Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872263-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210867545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ;,Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 16:36:00 đến ngày 2021-09-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,983,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tính chất hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Kè đá hộc; đường bờ kênh bằng bê tông nhựa hoặc 01 tổ hợp 02 hợp đồng: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có hạng mục kè và Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.589.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường bờ kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi. (bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần công trình trên kênh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5- 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa kênh tiêu thôn Nội Ngoại(Đoạn từ ngã tư Biên Hòa đến kênh A46-2), xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ;,Ngân sách thành phố và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy Ban nhân dân xã Tiên Hải, Địa chỉ: Xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý - UBND thành phố Phủ Lý, thành phố Phủ Lý,, tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Phủ Lý - UBND thành phố Phủ Lý, thành phố Phủ Lý,, tỉnh Hà Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Thành Phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG - ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
54,435100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,18100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (K90)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt284,89m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,657100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,019100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,64100m3
7Mua đất lẫn đá để đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4.172,984m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,468100m3
9Mua đất lẫn đá để đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.920,84m3
B PHẦN ĐƯỜNG - KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7,576100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,354100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,787100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,787100m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,779100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,779100tấn
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,18100m3
C PHẦN KÈ ĐÁ XÂY
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
840,365100m
2Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt188,68m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt952,84m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt807,04m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt242,55m3
6Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,87m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,114100m2
8Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,458tấn
9Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,813tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt132,2m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt198m
12Lắp đặt đầu bịt ống D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt264cái
13Khoan lỗ đầu bịt ống nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.432lỗ
14Đá dăm 1x2cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,94m3
D CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (đã bao gồm cả cọc, sơn cọc , lắp dựng cọc)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
135cái
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,38m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,671m3
E CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,463100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,463100m3
F CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG ĐẦU KÊNH K0
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
22,819100m
2Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,65m3
3Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,59m3
4Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,15m3
5Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,64m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16m3
7Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16m3
8Bê tông sàn , bệ đứng dàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,21m3
9Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,224100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,955100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,377100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,028100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,044tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,013tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,433tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,769tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,058tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,034tấn
23Lắp dựng bệ đứng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,011tấn
24Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,474tấn
25Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,474tấn
26Vít nâng V2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
27Bulông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,351m2
29Đào cống thoát nước - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,616100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,377100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,201100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m3
33Mua vật liệu đá lẫn đấtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,635m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,037100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m3
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - KÈ GIA CỐ CỐNG ĐẦU KÊNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
12,6100m
2Lớp đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,016m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,348m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,923m3
5Ống PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8m
6Lắp đặt đầu bịt ống D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Khoan lỗ đầu bịt ống nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt78lỗ
8Đá 1x2cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14m3
9Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24m3
10Ván khuôn gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
11Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08m2
12Lắp đặt gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
H CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TRÊN KÊNH TẠI 4 VỊ TRÍ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
8,679100m
2Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (HL93)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt201đ.ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16m.nối
5Lắp đặt đế cống D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
6Đào móng cống - Cấp đất II.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,914100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,754100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,085100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,6100m
10Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,632m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,496m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,56m3
13Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,84m3
14Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,112100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,062tấn
I CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG BỜ TẢ D100 TẠI C8+7
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7,837100m
2Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,25m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,47m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,85m3
5Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,076100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, HL93Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt101đ.ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9m.nối
9Lắp đặt đế cống D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
10Đào cống thoát nước - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,32100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,196100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,105100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,375100m3
14Đào xúc đất- Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,375100m3
J CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 BỜ TẢ ÁP DỤNG TẠI 3 VỊ TRÍ
1Đào cống thoát nước - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,614100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,225100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,419100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,225100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,153100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,064100m
7Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,58m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,25m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,46m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,39m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (HL93)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt271đ.ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27m.nối
15Lắp đặt đế cống D600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
16Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,043100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,189100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m2
19Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,009tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,079tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036tấn
24Lắp dựng cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,195tấn
25Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,195tấn
26Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
27Bulông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,681m2
K CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 BỜ HỮU TẠI C26+4.5
1Đào móng - Cấp đất I.
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,032100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,021100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,439100m
6Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,29m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
9Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03m3
10Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm , HL93Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31đ.ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2m.nối
14Lắp đặt đế cống D600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
15Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,094100m2
17Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012tấn
23Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,065tấn
24Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,065tấn
25Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
26Bu longTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,531m2
L CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - NỐI DÀI CỐNG CUỐI KÊNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
5,8100m
2Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,93m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,72m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,49m3
5Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,63m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,21m3
9Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,055100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,285100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,544tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,219tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,037tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032tấn
22Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,134tấn
23Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,134tấn
24Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
25Bu longTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,761m2
27Đào móng cống - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,209100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,119100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,078100m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
62,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tính chất hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Kè đá hộc; đường bờ kênh bằng bê tông nhựa hoặc 01 tổ hợp 02 hợp đồng: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có hạng mục kè và Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.589.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường bờ kênh 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi. (bản chụp có chứng thực)32
3 Cán bộ thi công phần công trình trên kênh 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 0,5- 1,2 m3 Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ 5-7T Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép ≥10T Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
12 Máy lu rung tự hành 16-25T Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
15 Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
16 Máy phun nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
17 Thiết bị nấu nhựa Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
19 Máy khoan, cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
22 Máy toàn đạc Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->