Gói thầu: Thi công trám lấp, khoan giếng và lắp đặt thiết bị quan trắc nước dưới đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công trám lấp, khoan giếng và lắp đặt thiết bị quan trắc nước dưới đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 11:30:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng thi công công trình khoan, trám lấp giếng và cung cấp thiết bị môi trường hoặc thiết bị quan trắc;Hoặc hợp đồng thi công công trình khoan, trám lấp giếng và hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị môi trường hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị quan trắc tương tự như gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình, phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, địa chất, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, địa chất, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị và thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện, kỹ thuật cơ điện tử, hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện, kỹ thuật cơ điện tử, cấp thoát nước, xây dựng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện, kỹ thuật cơ điện tử, cấp thoát nước, xây dựng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 03/07 các nghề: câp thoát nước, thợ xây, vận hành máy do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay ≥ 300 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.200 g, độ chính xác ≤ 0,01g |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HẬU GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công trám lấp, khoan giếng và lắp đặt thiết bị quan trắc nước dưới đất XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM, HẠ TẦNG KỸ THUẬT TIẾP NHẬN DỮ LIỆU QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng công bố thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu so với yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu. + Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. + Nhà thầu phải có chức năng mua bán trang thiết bị môi trường hoặc thiết bị quan trắc. + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hai thiết bị lắp đặt (Levelogger 5 và Barologger 5) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 03 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878.894; Email: [email protected]; Fax: 293.3878846 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 03 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878.894; Email: [email protected]; Fax: 293.3878846. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 7, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0711.3870214 - Fax: 0711.3878871 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 7, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0711.3870214 - Fax: 0711.3878871 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÁM LẤP, KHOAN GIẾNG TRẮC NƯỚC DƯỚI ĐẤT (NHÂN CÔNG, CA MÁY VÙNG III: XÃ HỎA TIẾN – TP. VỊ THANH, TP. VỊ THANH, XÃ PHÚ HỮU – HUYỆN CHÂU THÀNH) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Hồ sơ TK BV thi công | 133 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 60 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 10 | m |
| 5 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 110 | m khoan |
| 6 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 60 | m khoan |
| 7 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 33 | m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Hồ sơ TK BV thi công | 24 | m |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc | Hồ sơ TK BV thi công | 12 | m |
| 10 | Trám xi măng nguyên chất 10m trên cùng | Hồ sơ TK BV thi công | 0,339 | m3 |
| 11 | Chèn sỏi ống lọc | Hồ sơ TK BV thi công | 0,4749 | m3 |
| 12 | Chèn sét bentonite thân ống | Hồ sơ TK BV thi công | 1,4807 | m3 |
| 13 | Đo karota | Hồ sơ TK BV thi công | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống lắng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, dày 5.5mm | Hồ sơ TK BV thi công | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nắp bảo vệ bằng sắt sơn chống sét, bắt vít vào ống, đường kính d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,36 | 100m |
| 18 | Bơm hút nước để thí nghiệm | Hồ sơ TK BV thi công | 27 | 1 lần hút |
| 19 | Đo hồi phục sau khi bơm (mục 2.3.4 quyết định 2000/2019/QĐ-BTN&MT) | Hồ sơ TK BV thi công | 9 | ca |
| 20 | Thí nghiệm mẫu toàn diện, bao gồm các chỉ tiêu Na+, K+, Ca²+, Mg²+, NH4+, Fe tổng, Al³+, HCO3-, Cl-, SO4²-, NO3-, NO2-, CO3²-, CO2, SiO2, độ pH, độ cứng tổng, độ cứng tạm thời, độ cứng vĩnh viễn, CO2 tự do, CO2 liên hệ, CO2 xâm thực, tổng độ khoáng hóa (sấy ở 1050 độ C), màu, mùi, vị. | Hồ sơ TK BV thi công | 78 | 1 chỉ tiêu |
| 21 | Thí nghiệm mẫu vi lượng bao gồm 10 chỉ tiêu As, Cd, Pb, Cr6+, Cu, Zn, Mn, Hg, Se và F. (mẫu cần được axít hóa tới pH | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm mẫu sắt bao gồm 2 chỉ tiêu Fe²+, Fe3+. | Hồ sơ TK BV thi công | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 23 | Thí nghiệm mẫu nhiễm bẩn gồm 7 chỉ tiêu NH4+, NO3-, NO2-, PO4-, COD, pH, Eh. (pH, Eh đo tại hiện trường) | Hồ sơ TK BV thi công | 21 | 1 chỉ tiêu |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình làm bệ bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3611 | m3 |
| 25 | Rải lớp nylon cách ly | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0361 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0174 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan dày 0.1m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2981 | m3 |
| 29 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | lần |
| 30 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Hồ sơ TK BV thi công | 127 | m |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 54 | m |
| 32 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | 17,5 | m | |
| 33 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 117,5 | m khoan |
| 34 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 81 | m khoan |
| 35 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Hồ sơ TK BV thi công | 24 | m |
| 36 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc | Hồ sơ TK BV thi công | 12 | m |
| 37 | Trám xi măng nguyên chất 10m trên cùng | Hồ sơ TK BV thi công | 0,339 | m3 |
| 38 | Chèn sỏi ống lọc | Hồ sơ TK BV thi công | 0,4749 | m3 |
| 39 | Chèn sét bentonite thân ống | Hồ sơ TK BV thi công | 1,4299 | m3 |
| 40 | Đo Karota | Hồ sơ TK BV thi công | 117,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống lắng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, dày 5.5mm | Hồ sơ TK BV thi công | 1,655 | 100m |
| 42 | Lắp đặt nắp bảo vệ bằng sắt sơn chống sét, bắt vít vào ống, đường kính d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,36 | 100m |
| 45 | Bơm hút nước để thí nghiệm | Hồ sơ TK BV thi công | 27 | 1 lần hút |
| 46 | Đo hồi phục sau khi bơm (mục 2.3.4 quyết định 2000/2019/QĐ-BTN&MT) | Hồ sơ TK BV thi công | 9 | ca |
| 47 | Thí nghiệm mẫu toàn diện, bao gồm các chỉ tiêu Na+, K+, Ca²+, Mg²+, NH4+, Fe tổng, Al³+, HCO3-, Cl-, SO4²-, NO3-, NO2-, CO3²-, CO2, SiO2, độ pH, độ cứng tổng, độ cứng tạm thời, độ cứng vĩnh viễn, CO2 tự do, CO2 liên hệ, CO2 xâm thực, tổng độ khoáng hóa (sấy ở 1050 độ C), màu, mùi, vị. | Hồ sơ TK BV thi công | 78 | 1 chỉ tiêu |
| 48 | Thí nghiệm mẫu vi lượng bao gồm 10 chỉ tiêu As, Cd, Pb, Cr6+, Cu, Zn, Mn, Hg, Se và F. (mẫu cần được axít hóa tới pH | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | 1 chỉ tiêu |
| 49 | Thí nghiệm mẫu sắt bao gồm 2 chỉ tiêu Fe²+, Fe3+. | Hồ sơ TK BV thi công | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 50 | Thí nghiệm mẫu nhiễm bẩn gồm 7 chỉ tiêu NH4+, NO3-, NO2-, PO4-, COD, pH, Eh. (pH, Eh đo tại hiện trường) | Hồ sơ TK BV thi công | 21 | 1 chỉ tiêu |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình làm bệ bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3611 | m3 |
| 52 | Rải lớp nylon cách ly | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0361 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0174 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan dày 0.1m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2981 | m3 |
| 56 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Hồ sơ TK BV thi công | 4 | lần |
| 57 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Hồ sơ TK BV thi công | 180 | m |
| 58 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 115 | m |
| 59 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 50 | m |
| 60 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | m |
| 61 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 180 | m khoan |
| 62 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 165 | m khoan |
| 63 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | m khoan |
| 64 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Hồ sơ TK BV thi công | 36 | m |
| 65 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Hồ sơ TK BV thi công | 12 | m |
| 66 | Trám xi măng nguyên chất 10m trên cùng | Hồ sơ TK BV thi công | 0,452 | m3 |
| 67 | Chèn sỏi ống lọc | Hồ sơ TK BV thi công | 0,6332 | m3 |
| 68 | Chèn sét bentonite thân ống | Hồ sơ TK BV thi công | 3,1538 | m3 |
| 69 | Đo karota | Hồ sơ TK BV thi công | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt ống lắng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, dày 5.5mm | Hồ sơ TK BV thi công | 3,31 | 100m |
| 71 | Lắp đặt nắp bảo vệ bằng sắt sơn chống sét, bắt vít vào ống, đường kính d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,48 | 100m |
| 74 | Bơm hút nước để thí nghiệm | Hồ sơ TK BV thi công | 36 | 1 lần hút |
| 75 | Đo hồi phục sau khi bơm (mục 2.3.4 quyết định 2000/2019/QĐ-BTN&MT) | Hồ sơ TK BV thi công | 12 | ca |
| 76 | Thí nghiệm mẫu toàn diện, bao gồm các chỉ tiêu Na+, K+, Ca²+, Mg²+, NH4+, Fe tổng, Al³+, HCO3-, Cl-, SO4²-, NO3-, NO2-, CO3²-, CO2, SiO2, độ pH, độ cứng tổng, độ cứng tạm thời, độ cứng vĩnh viễn, CO2 tự do, CO2 liên hệ, CO2 xâm thực, tổng độ khoáng hóa (sấy ở 1050 độ C), màu, mùi, vị. | Hồ sơ TK BV thi công | 104 | 1 chỉ tiêu |
| 77 | Thí nghiệm mẫu vi lượng bao gồm 10 chỉ tiêu As, Cd, Pb, Cr6+, Cu, Zn, Mn, Hg, Se và F. (mẫu cần được axít hóa tới pH | Hồ sơ TK BV thi công | 40 | 1 chỉ tiêu |
| 78 | Thí nghiệm mẫu sắt bao gồm 2 chỉ tiêu Fe²+, Fe3+. | Hồ sơ TK BV thi công | 8 | 1 chỉ tiêu |
| 79 | Thí nghiệm mẫu nhiễm bẩn gồm 7 chỉ tiêu NH4+, NO3-, NO2-, PO4-, COD, pH, Eh. (pH, Eh đo tại hiện trường) | Hồ sơ TK BV thi công | 28 | 1 chỉ tiêu |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình làm bệ bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 0,4815 | m3 |
| 81 | Rải lớp nylon cách ly | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0481 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,016 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0232 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan dày 0.1m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3975 | m3 |
| 85 | Phá dỡ bệ giếng cũ | Hồ sơ TK BV thi công | 0,8943 | m3 |
| 86 | Rút ống cũ của giếng (Nhân công 50% chi phí lắp ống) | Hồ sơ TK BV thi công | 6,025 | 100m |
| 87 | Trám xi măng nguyên chất | Hồ sơ TK BV thi công | 11,41 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình làm bệ bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 1,089 | m3 |
| 89 | Rải lớp nylon cách ly | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1089 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,036 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0523 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan dày 0.1m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,9 | m3 |
| B | TRÁM LẤP, KHOAN GIẾNG TRẮC NƯỚC DƯỚI ĐẤT (NHÂN CÔNG, CA MÁY VÙNG IV: XÃ HÒA AN – HUYỆN PHỤNG HIỆP, THỊ XÁ LONG MỸ - HUYỆN LONG MỸ) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Hồ sơ TK BV thi công | 140 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 80 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Hồ sơ TK BV thi công | 20 | m |
| 5 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 120 | m khoan |
| 6 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 80 | m khoan |
| 7 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III | Hồ sơ TK BV thi công | 40 | m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Hồ sơ TK BV thi công | 24 | m |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc | Hồ sơ TK BV thi công | 12 | m |
| 10 | Trám xi măng nguyên chất 10m trên cùng | Hồ sơ TK BV thi công | 0,339 | m3 |
| 11 | Chèn sỏi ống lọc | Hồ sơ TK BV thi công | 0,4749 | m3 |
| 12 | Chèn sét bentonite thân ống | Hồ sơ TK BV thi công | 1,8991 | m3 |
| 13 | Đo karota | Hồ sơ TK BV thi công | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống lắng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, dày 5.5mm | Hồ sơ TK BV thi công | 2,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nắp bảo vệ bằng sắt sơn chống sét, bắt vít vào ống, đường kính d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,36 | 100m |
| 18 | Bơm hút nước để thí nghiệm | Hồ sơ TK BV thi công | 27 | 1 lần hút |
| 19 | Đo hồi phục sau khi bơm (mục 2.3.4 quyết định 2000/2019/QĐ-BTN&MT) | Hồ sơ TK BV thi công | 9 | ca |
| 20 | Thí nghiệm mẫu toàn diện, bao gồm các chỉ tiêu Na+, K+, Ca²+, Mg²+, NH4+, Fe tổng, Al³+, HCO3-, Cl-, SO4²-, NO3-, NO2-, CO3²-, CO2, SiO2, độ pH, độ cứng tổng, độ cứng tạm thời, độ cứng vĩnh viễn, CO2 tự do, CO2 liên hệ, CO2 xâm thực, tổng độ khoáng hóa (sấy ở 1050 độ C), màu, mùi, vị. | Hồ sơ TK BV thi công | 78 | 1 chỉ tiêu |
| 21 | Thí nghiệm mẫu vi lượng bao gồm 10 chỉ tiêu As, Cd, Pb, Cr6+, Cu, Zn, Mn, Hg, Se và F. (mẫu cần được axít hóa tới pH | Hồ sơ TK BV thi công | 30 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm mẫu sắt bao gồm 2 chỉ tiêu Fe²+, Fe3+. | Hồ sơ TK BV thi công | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 23 | Thí nghiệm mẫu nhiễm bẩn gồm 7 chỉ tiêu NH4+, NO3-, NO2-, PO4-, COD, pH, Eh. (pH, Eh đo tại hiện trường) | Hồ sơ TK BV thi công | 21 | 1 chỉ tiêu |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình làm bệ bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3611 | m3 |
| 25 | Rải lớp nylon cách ly | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0361 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0174 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan dày 0.1m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2981 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bệ giếng cũ | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2981 | m3 |
| 30 | Rút ống cũ của giếng (Nhân công 50% chi phí lắp ống) | Hồ sơ TK BV thi công | 2,385 | 100m |
| 31 | Trám xi măng nguyên chất | Hồ sơ TK BV thi công | 4,2125 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình làm bệ bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 0,363 | m3 |
| 33 | Rải lớp nylon cách ly | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0363 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0174 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan dày 0.1m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3 | m3 |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO MỰC NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị tự ghi mực nước và nhiệt độ Levelogger 5 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 2 | Thiết bị bù áp Barologger 5 | Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng thi công công trình khoan, trám lấp giếng và cung cấp thiết bị môi trường hoặc thiết bị quan trắc;Hoặc hợp đồng thi công công trình khoan, trám lấp giếng và hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị môi trường hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị quan trắc tương tự như gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình, phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, địa chất, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học một trong các ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, địa chất, kỹ thuật môi trường hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị và thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện, kỹ thuật cơ điện tử, hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện, kỹ thuật cơ điện tử, cấp thoát nước, xây dựng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy hoặc giấy tờ tương đương thể hiện trách nhiệm của nhân sự này trong hợp đồng, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thanh toán quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện, kỹ thuật cơ điện tử, cấp thoát nước, xây dựng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1 với vị trí tương ứng (Cung cấp tài liệu chứng minh có chứng thực: Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp như đã định nghĩa ở phần 3 mục 2.1). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 03/07 các nghề: câp thoát nước, thợ xây, vận hành máy do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay ≥ 300 CV | ≥ 300 CV | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 2Hp | 2 |
| 3 | Máy nén khí | ≥ 360m³/h | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5Kw | 2 |
| 5 | Cân phân tích | ≥ 2.200 g, độ chính xác ≤ 0,01g | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi