Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905510-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 16:54:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,342,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 16.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ; nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều hoặc thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa các hồ, đập chứa thuộc huyện Sóc Sơn (Hồ Lò Xả, hồ Xuân Bảng, hồ Nghè, hồ 361, hồ Anh Bé, hồ Đạc Đức, đập Ông Đạm), huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Thuận Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm khoa học và triển khai kỹ thuật thủy lợi + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa hồ Anh Bé
1Đào móng công trình, đất cấp II3.117,334m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 24,725100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)1,052100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10035,04m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình35,221100m2
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng941,48m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x23,441100m3
8Rải Nilon lót4,338100m2
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc 64,794100m
10Bê tông móng, chiều rộng 197,97m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 6,784tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 8,755tấn
13Ván khuôn khung dầm13,384100m2
14Bê tông tường chiều dày 90,75m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,728tấn
16Ván khuôn tường3,356100m2
17Bê tông móng, chiều rộng 23,72m3
18Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 15,37m3
19Bê tông móng, chiều rộng 2,24m3
20Bê tông tường chiều dày 2,3m3
21Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2503m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép 1,539tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,647tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,379tấn
25Ván khuôn đáy0,173100m2
26Ván khuôn tường0,521100m2
27Ván khuôn sàn mái0,026100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,74m3
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC4,95m
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,33m2
31Bê tông tường chiều dày 23,21m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,011tấn
33Ván khuôn tường, chiều cao 0,12100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,002m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,02m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,05m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công son, dầm, đường kính cốt thép 0,083tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công son, dầm, đường kính cốt thép 0,31tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công son, dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,345tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm0,846tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp0,007tấn
42Ván khuôn dầm, công son0,371100m2
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,151100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm nắp0,004100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm nắp1cái
46Bê tông cột, tiết diện cột 1,55m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2501,52m3
48Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2000,76m3
49Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 2001,74m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,037tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép 0,3tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 0,211tấn
55Ván khuôn cột0,282100m2
56Ván khuôn giằng0,138100m2
57Ván khuôn sàn mái0,076100m2
58Ván khuôn sê nô0,174100m2
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,68m3
60Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 757,63m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,63m2
62Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,04m2
63Trát trần, vữa XM mác 7542,51m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,67m2
65Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D600,04100m
66Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D900,18100m
67Rọ chắn rác1cái
68Đai giữ ống12cái
69Cửa ra vào 1,4x2,73,78m2
70Cửa chớp lật 0,8x1,26,72m2
71Cửa đơn 0,8x0,42,24m2
72Chốt cửa1cái
73Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 2503,7m3
74Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 2500,71m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,402tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,459tấn
78Ván khuôn móng0,255100m2
79Thép ống (fi 30,50,60)439,8kg
80Bản thép tam giác dày 6mm1,512kg
81Thép tấm hình vuông (120x120x10; 150x150x10)29,24kg
82Bu lông d1872Cái
83Gia công lan can0,471tấn
84Lắp dựng lan can sắt30,77m2
85Bê tông nền, đá 2x4, mác 200306,96m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10,809tấn
87Ván khuôn móng dài1,228100m2
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,855,396100m3
89Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)32,376100m
90Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)39,57100m
91Đào phá đê quây, đất cấp I5,396100m3
92Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 5,396100m3
93Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến1tổ
94Tháo dỡ máy bơm nước11 cái
95Thuê máy bơm 10VC50ca
96Thanh chống959,28m
97Gông ngang557,64m
98Phên nứa719,46m2
99San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)15,061100m3
B Hạng mục: Nạo vét, xây lắp hồ 361
1Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển65,628100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 70m đầu65,628100m3
3Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô)65,628100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 65,628100m3
5San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)32,814100m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20017,53m3
7Bê tông tường chiều dày 22,6m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng 3,45m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,087tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,36tấn
12Ván khuôn móng dài0,274100m2
13Ván khuôn tường, chiều cao 1,156100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa1,54m2
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC8,81m
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc 12100m
17Đào móng công trình, đất cấp II290m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,208100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 4,3km0,66100m3
20Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20022,78m3
21Bê tông tường chiều dày 8,67m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 1,681tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,907tấn
24Ván khuôn đáy0,149100m2
25Ván khuôn tường0,304100m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,8m2
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC13m
28Đào móng công trình, đất cấp II114,445m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,672100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,472100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,032100m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)6,194100m
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)7,57100m
34Đào phá đê quây, đất cấp I1,032100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,032100m3
36Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến1tổ
37Tháo dỡ máy bơm nước11 cái
38Thuê máy bơm 10VC50ca
39Thanh chống183,52m
40Gông ngang169,76m
41Phên nứa137,64m2
42San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)1,082100m3
C Hạng mục: Nạo vét, xây lắp hồ Xuân Bảng
1Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển497,578100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 165m đầu497,578100m3
3Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô)497,578100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 497,578100m3
5San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)248,789100m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2007,56m3
7Bê tông tường chiều dày 5,2m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng 2,21m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,607tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,457tấn
11Ván khuôn đáy0,082100m2
12Ván khuôn tường0,182100m2
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I13,79100m
14Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10030,02m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10043,65m3
16Vữa lót, mác 10012,67m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,97m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,081100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)0,486100m
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)0,594100m
21Đào phá đê quây, đất cấp I0,081100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,081100m3
23Thanh chống14,4m
24Gông ngang85,2m
25Phên nứa10,8m2
26San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)0,041100m3
D Hạng mục: Nạo vét, xây lắp đập Ông Đạm
1Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển307,605100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 60m đầu307,605100m3
3Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô)307,605100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 307,605100m3
5San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)153,803100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng 28,87m3
7Bê tông mái đập dày 88,48m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa20,9m2
9Thi công tầng lọc bằng cát0,177100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,121100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,05100m3
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đập, đường kính 47m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,415tấn
14Ván khuôn móng dài0,832100m2
15Đào móng công trình, đất cấp II1,288100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)1,839100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường25,86m3
18Mua đất sét25,86m3
19Bê tông móng, chiều rộng 2,45m3
20Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 12,41m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,3tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,887tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,12tấn
24Ván khuôn đáy0,018100m2
25Ván khuôn tường0,303100m2
26Bê tông móng, chiều rộng 0,47m3
27Bê tông tường chiều dày 5,67m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép 0,188tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,151tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,2tấn
31Ván khuôn tường0,139100m2
32Bê tông móng, chiều rộng 8m3
33Bê tông tường chiều dày 1,7m3
34Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2003,17m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,7m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,378tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,861tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép 0,016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,24tấn
40Ván khuôn đáy0,08100m2
41Ván khuôn tường0,355100m2
42Ván khuôn trần0,046100m2
43Ván khuôn dầm0,072100m2
44Bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
45Bê tông tường chiều dày 3,6m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,195tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,29tấn
48Ván khuôn đáy0,032100m2
49Ván khuôn tường0,098100m2
50Bê tông cột, tiết diện cột 0,6m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,77m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,247tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,015tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,025tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,24tấn
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,92m3
58Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,56m2
59Thép mái536,42kg
60Gia công xà gồ thép0,536tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,536tấn
62Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,224100m2
63Tôn úp nóc, úp hồi14,73m
64Ván khuôn cột0,026100m2
65Ván khuôn dầm0,035100m2
66Bê tông móng, chiều rộng 0,58m3
67Bê tông mái bờ kênh mương dày 1,18m3
68Ván khuôn móng dài0,007100m2
69Ván khuôn mái bờ kênh mương0,014100m2
70Bê tông bậc lên xuống dày 2,64m3
71Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3,96m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng 4,38m3
73Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,4m2
74Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC2m
75Đóng cọc tre, chiều dài cọc 15,484100m
76Cửa ra vào 2,31x2,6 m6,006m2
77Cửa sổ 1,2x1,2m1,44m2
78Lắp dựng cửa7,446m2
79Đào móng công trình, đất cấp II148,337m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)1,453100m3
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,837100m3
82Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)5,022100m
83Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)6,138100m
84Đào phá đê quây, đất cấp I0,837100m3
85Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,837100m3
86Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến1tổ
87Tháo dỡ máy bơm nước11 cái
88Thuê máy bơm 10VC50ca
89Thanh chống148,8m
90Gông ngang152,4m
91Phên nứa111,6m2
92San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)0,419100m3
E Hạng mục: Nạo vét, xây lắp hồ Lò Xả
1Nạo vét lòng hồ trên phao thép, xúc đất lên xà lan để vận chuyển242,099100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 200m đầu242,099100m3
3Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô)242,099100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 242,099100m3
5San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)121,05100m3
6Bóc phong hóa, hữu cơ, đất cấp I1,821100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,907,511100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,362100m3
9Đào phá đường, đất cấp II7,872100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 9,693100m3
11Bê tông móng, chiều rộng 43,97m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 0,496tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 1,27tấn
14Ván khuôn khung dầm2,379100m2
15Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng179,74m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,599100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập5,991100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa9,8m2
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I20,778100m
20Bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao 31,69m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng 2,73m3
22Ván khuôn tường, chiều cao 1,061100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,66tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9tấn
25Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 6m3
26Đào móng công trình, đất cấp II278,66m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)1,36100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép20m3
29Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 0,2100m3
30Bê tông móng, chiều rộng 2,45m3
31Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 15,71m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,302tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,998tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,289tấn
35Ván khuôn đáy0,018100m2
36Ván khuôn tường0,384100m2
37Bê tông móng, chiều rộng 0,47m3
38Bê tông tường chiều dày 9,57m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,323tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,238tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,318tấn
42Ván khuôn tường0,234100m2
43Bê tông móng, chiều rộng 8m3
44Bê tông tường chiều dày 1,7m3
45Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2003,17m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,7m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,378tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,861tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép 0,016tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,24tấn
51Ván khuôn đáy0,08100m2
52Ván khuôn tường0,728100m2
53Ván khuôn trần0,212100m2
54Ván khuôn dầm0,035100m2
55Bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
56Bê tông tường chiều dày 3,6m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,191tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,29tấn
59Ván khuôn đáy0,032100m2
60Ván khuôn tường0,098100m2
61Bê tông cột, tiết diện cột 0,6m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,77m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,019tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,247tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,015tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,025tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,24tấn
68Bê tông bậc thang, đá 2x4, mác 2008,08m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,92m3
70Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,56m2
71Thép mái536,42kg
72Gia công xà gồ thép0,536tấn
73Lắp dựng xà gồ thép0,536tấn
74Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,224100m2
75Tôn úp nóc, úp hồi14,73m
76Ván khuôn cột0,026100m2
77Ván khuôn dầm0,035100m2
78Bê tông móng, chiều rộng 0,58m3
79Bê tông mái bờ kênh mương dày 1,18m3
80Ván khuôn đáy0,007100m2
81Ván khuôn mái bờ kênh mương0,014100m2
82Bê tông lót móng, chiều rộng 5,36m3
83Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,4m2
84Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC38,4m
85Đóng cọc tre, chiều dài cọc 22,708100m
86Cửa ra vào 2,31x2,6 m6,006m2
87Cửa sổ 1,2x1,2m1,44m2
88Lắp dựng cửa7,446m2
89Đào móng công trình, đất cấp II266,336m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)2,609100m3
91Đắp đất sét luyện39,3m3
92Mua đất sét39,3m3
93Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250155,9m3
94Bê tông tường chiều dày 135,24m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 13,774tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 17,091tấn
97Ván khuôn đáy0,502100m2
98Ván khuôn tường5,294100m2
99Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25035,82m3
100Bê tông tường chiều dày 32,09m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,283tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,583tấn
103Ván khuôn đáy0,218100m2
104Ván khuôn tường1,901100m2
105Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25029,38m3
106Bê tông tường chiều dày 19,27m3
107Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 25024,48m3
108Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 2505,71m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,936tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,125tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm4,368tấn
112Ván khuôn đáy0,221100m2
113Ván khuôn tường1,119100m2
114Ván khuôn trần0,67100m2
115Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25051,7m3
116Bê tông tường chiều dày 19,28m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,84tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,2tấn
119Ván khuôn đáy0,511100m2
120Ván khuôn tường0,988100m2
121Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25055,34m3
122Bê tông tường chiều dày 73,95m3
123Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 25039,37m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,735tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 13,166tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm6,705tấn
127Ván khuôn đáy0,333100m2
128Ván khuôn tường4,362100m2
129Ván khuôn trần1,246100m2
130Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25017,02m3
131Bê tông tường chiều dày 36,18m3
132Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2509m3
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,128tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,46tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,408tấn
136Ván khuôn đáy0,15100m2
137Ván khuôn tường1,288100m2
138Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,247100m2
139Bê tông lót móng, chiều rộng 44,6m3
140Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa73,94m2
141Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC122,84m
142Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10017,95m3
143Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 36,59m3
144Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình18,65m3
145Thi công tầng lọc bằng cát0,405100m3
146Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,332100m3
147Lắp đặt ống nhựa, đường kính 61,25m
148Đào móng công trình, đất cấp II2.771,671m3
149Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)1,584100m3
150Đắp đất đê, đập, kênh mương (tận dụng đất đào)14,252100m3
151Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 2,885100m3
152Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 0,087100m3
153Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 1,395100m3
154Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 1,484100m3
155Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,015100m3
156Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)6,09100m
157Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)7,443100m
158Đào phá đê quây, đất cấp I1,015100m3
159Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,015100m3
160Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến1tổ
161Tháo dỡ máy bơm nước11 cái
162Thuê máy bơm 10VC50ca
163Thanh chống180,44m
164Gông ngang168,22m
165Phên nứa135,33m2
166San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)6,897100m3
F Hạng mục: Cải tạo hồ Đạc Đức
1Bê tông móng, chiều rộng 46,95m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 0,572tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 1,354tấn
4Ván khuôn khung dầm3,11100m2
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng282,84m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,943100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập9,428100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa9,85m2
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I21,053100m
10Đào móng công trình, đất cấp II552,893m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)0,631100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 2,067100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép41,4m3
14Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 0,414100m3
15Bê tông móng, chiều rộng 2,45m3
16Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 13,51m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,44tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,768tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,129tấn
20Ván khuôn đáy0,018100m2
21Ván khuôn tường0,33100m2
22Bê tông móng, chiều rộng 1,4m3
23Bê tông tường chiều dày 29,72m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép 0,914tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,096tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,94tấn
27Ván khuôn tường0,728100m2
28Bê tông móng, chiều rộng 8m3
29Bê tông tường chiều dày 1,7m3
30Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2003,17m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,7m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,378tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,861tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,342tấn
35Ván khuôn đáy0,08100m2
36Ván khuôn tường0,728100m2
37Ván khuôn trần0,212100m2
38Ván khuôn dầm0,035100m2
39Bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
40Bê tông tường chiều dày 3,6m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,191tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,29tấn
43Ván khuôn đáy0,032100m2
44Ván khuôn tường0,098100m2
45Bê tông cột, tiết diện cột 0,6m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,77m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,247tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,015tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,025tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,24tấn
52Bê tông bậc thang, đá 2x4, mác 20011,63m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,92m3
54Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,56m2
55Thép mái536,42kg
56Gia công xà gồ thép0,536tấn
57Lắp dựng xà gồ thép0,536tấn
58Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,224100m2
59Tôn úp nóc, úp hồi14,73m
60Ván khuôn cột0,026100m2
61Ván khuôn dầm0,035100m2
62Bê tông móng, chiều rộng 0,58m3
63Bê tông mái bờ kênh mương dày 1,18m3
64Ván khuôn móng dài0,007100m2
65Ván khuôn mái bờ kênh mương0,014100m2
66Bê tông lót móng, chiều rộng 7,8m3
67Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa4,8m2
68Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC76,8m
69Đóng cọc tre, chiều dài cọc 32,476100m
70Cửa ra vào 2,31x2,6 m6,006m2
71Cửa sổ 1,2x1,2m1,44m2
72Lắp dựng cửa7,446m2
73Đào móng công trình, đất cấp II425,891m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)0,417100m3
75Đắp đất đê, đập, kênh mương3,755100m3
76Đắp đất sét luyện75,16m3
77Mua đất sét75,16m3
78Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2009,91m3
79Bê tông tường chiều dày 7,34m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,524tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,531tấn
82Ván khuôn đáy0,116100m2
83Ván khuôn tường0,386100m2
84Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200112,9m3
85Bê tông tường chiều dày 113,4m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (tấm đan)41,04m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép, đường kính cốt thép 0,117tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,387tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8,719tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (tấm đan)2,017tấn
91Ván khuôn đáy0,211100m2
92Ván khuôn tường6,701100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan)5,285100m2
94Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2008,62m3
95Bê tông tường chiều dày 9,36m3
96Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2005,2m3
97Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 2001,46m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép, đường kính cốt thép 0,013tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,488tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,668tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,492tấn
102Ván khuôn đáy0,106100m2
103Ván khuôn tường0,535100m2
104Ván khuôn trần0,438100m2
105Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20014,45m3
106Bê tông tường chiều dày 15,47m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,672tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,054tấn
109Ván khuôn đáy0,215100m2
110Ván khuôn tường0,797100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg90cấu kiện
112Bê tông lót móng, chiều rộng 31,96m3
113Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa26,07m2
114Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC81,4m
115Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 1004,93m3
116Đóng cọc tre, chiều dài cọc 8,125100m
117Thi công tầng lọc bằng cát0,017100m3
118Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,017100m3
119Lắp đặt ống nhựa, đường kính 4,23m
120Đào móng công trình, đất cấp II1.419,775m3
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)11,85100m3
122Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 2,435100m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,852,831100m3
124Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)16,987100m
125Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)20,762100m
126Đào phá đê quây, đất cấp I2,831100m3
127Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 2,831100m3
128Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến1tổ
129Tháo dỡ máy bơm nước11 cái
130Thuê máy bơm 10VC50ca
131Thanh chống503,32m
132Gông ngang407,66m
133Phên nứa377,49m2
134San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)3,666100m3
G Hạng mục: Nạo vét, xây lắp Hồ Nghè
1Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển194,452100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 60m đầu194,452100m3
3Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô)194,452100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 194,452100m3
5San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)97,226100m3
6Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp I1,747100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9012,016100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,275100m3
9Đào phá đường thi công, đất cấp II12,291100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 14,038100m3
11Bê tông móng, chiều rộng 85,82m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 1,129tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 2,66tấn
14Ván khuôn khung dầm5,914100m2
15Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng354,65m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x21,182100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập11,822100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa31,55m2
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I37,406100m
20Đào móng công trình, đất cấp II485,555m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)4,615100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép13,8m3
23Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 0,138100m3
24Bê tông móng, chiều rộng 2,45m3
25Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 12,41m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,3tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,887tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,189tấn
29Ván khuôn đáy0,018100m2
30Ván khuôn tường0,303100m2
31Bê tông móng, chiều rộng 0,47m3
32Bê tông tường chiều dày 7,13m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép 0,234tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,186tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,231tấn
36Ván khuôn tường0,175100m2
37Bê tông móng, chiều rộng 8m3
38Bê tông tường chiều dày 1,7m3
39Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2003,17m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,7m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,378tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,861tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép 0,016tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,24tấn
45Ván khuôn đáy0,08100m2
46Ván khuôn tường0,728100m2
47Ván khuôn trần0,212100m2
48Ván khuôn dầm0,035100m2
49Bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
50Bê tông tường chiều dày 3,6m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,195tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,29tấn
53Ván khuôn đáy0,032100m2
54Ván khuôn tường0,098100m2
55Bê tông cột, tiết diện cột 0,6m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2000,77m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,247tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,015tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,025tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,24tấn
62Bê tông bậc thang, đá 2x4, mác 2005,45m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,92m3
64Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,56m2
65Thép mái253,55kg
66Gia công xà gồ thép0,254tấn
67Lắp dựng xà gồ thép0,254tấn
68Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,224100m2
69Tôn úp nóc, úp hồi14,73m
70Ván khuôn cột0,026100m2
71Ván khuôn dầm0,035100m2
72Bê tông móng, chiều rộng 0,58m3
73Bê tông mái bờ kênh mương dày 1,18m3
74Ván khuôn móng dài0,007100m2
75Ván khuôn mái bờ kênh mương0,014100m2
76Bê tông lót móng, chiều rộng 4,58m3
77Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,4m2
78Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC38,4m
79Đóng cọc tre, chiều dài cọc 19,582100m
80Cửa ra vào 2,31x2,6 m6,006m2
81Cửa sổ 1,2x1,2m1,44m2
82Lắp dựng cửa7,446m2
83Đào móng công trình, đất cấp II215,331m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)2,109100m3
85Đắp đất sét luyện25,86m3
86Mua đất sét25,86m3
87Bê tông móng, chiều rộng 3,13m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 0,042tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép 0,106tấn
90Ván khuôn khung dầm0,21100m2
91Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng9,69m3
92Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,032100m3
93Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,323100m2
94Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa0,97m2
95Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,42m3
96Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20012,65m3
97Bê tông tường chiều dày 2,65m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép 0,945tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,265tấn
100Ván khuôn đáy0,14100m2
101Ván khuôn tường0,206100m2
102Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10045,03m3
103Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200200,95m3
104Bê tông tường chiều dày 113,3m3
105Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200180,12m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,043tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 17,591tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm9,323tấn
109Ván khuôn đáy0,839100m2
110Ván khuôn tường4,577100m2
111Ván khuôn trần5,859100m2
112Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,47m3
113Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20020,86m3
114Bê tông tường chiều dày 17,3m3
115Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 20017,88m3
116Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 2003,47m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,474tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,235tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm0,991tấn
120Ván khuôn đáy0,166100m2
121Ván khuôn tường0,63100m2
122Ván khuôn trần1,001100m2
123Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10012,48m3
124Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20037,78m3
125Bê tông tường chiều dày 26,14m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,532tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,255tấn
128Ván khuôn đáy0,369100m2
129Ván khuôn tường1,331100m2
130Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa74,34m2
131Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC187,2m
132Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10010,91m3
133Thi công tầng lọc bằng cát0,04100m3
134Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,04100m3
135Lắp đặt ống nhựa, đường kính 10,08m
136Đào móng công trình, đất cấp II3.016,108m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)17,082100m3
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,852,652100m3
139Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)15,913100m
140Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)19,449100m
141Đào phá đê quây, đất cấp I2,652100m3
142Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 2,652100m3
143Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến1tổ
144Tháo dỡ máy bơm nước11 cái
145Thuê máy bơm 10VC50ca
146Thanh chống471,48m
147Gông ngang313,74m
148Phên nứa353,61m2
149San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi)8,345100m3
H Hạng mục: Cơ khí Hồ Lò Xả
1Lắp đặt khe lưới chắn rác0,122tấn
2Lắp đặt lưới chắn rác0,093tấn
3Lắp đặt đường ống2,58tấn
4Lắp đặt van cống D4001bộ
5Chế tạo khe lưới chắn rác0,122tấn
6Chế tạo lưới chắn rác0,093tấn
7Chế tạo đường ống thép thẳng2,492tấn
8Chế tạo đường ống thép cong0,088tấn
9Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước12,74m2
10Quét nước xi măng32,18m2
11Bu lông M20x7032bộ
12Mặt bích D4002bộ
I Hạng mục: Cơ khí Hồ Nghè
1Lắp đặt khe lưới chắn rác0,122tấn
2Lắp đặt lưới chắn rác0,093tấn
3Lắp đặt đường ống1,966tấn
4Lắp đặt van cống D4001bộ
5Chế tạo khe lưới chắn rác0,122tấn
6Chế tạo lưới chắn rác0,093tấn
7Chế tạo đường ống thép thẳng1,878tấn
8Chế tạo đường ống thép cong0,088tấn
9Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước12,74m2
10Quét nước xi măng20,98m2
11Bu lông M20x7032bộ
12Mặt bích D4002bộ
J Hạng mục: Cơ khí Hồ 361
1Lắp đặt khe lưới chắn rác, khe van0,843tấn
2Lắp đặt lưới chắn rác0,267tấn
3Lắp đặt đường ống1,284tấn
4Lắp đặt cửa van0,166tấn
5Lắp đặt máy đóng mở0,4tấn
6Chế tạo khe lưới chắn rác0,332tấn
7Chế tạo lưới chắn rác0,267tấn
8Chế tạo đường ống thép thẳng1,284tấn
9Chế tạo khe van0,511tấn
10Chế tạo cửa van0,166tấn
11Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước24,122m2
12Quét nước xi măng32,508m2
13Bu lông M12x5030bộ
14Cao su dày 5mm3m
15Cao su dày 20mm1m
16Cao su P303m
17Máy đóng mở V21bộ
K Hạng mục: Cơ khí Hồ Anh Bé
1Lắp đặt khe lưới chắn rác, khe van0,667tấn
2Lắp đặt lưới chắn rác0,44tấn
3Lắp đặt máy đóng mở0,5tấn
4Chế tạo khe van0,667tấn
5Chế tạo cửa van0,44tấn
6Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước20,05m2
7Quét nước xi măng12,54m2
8Bu lông M14x7032bộ
9Cao su dày 10mm3,5m
10Cao su dày 20mm2m
11Cao su P403,5m
12Máy đóng mở 5VĐ11bộ
13Tủ điều khiển máy đóng mở 5VĐ11bộ
L Hạng mục: Cơ khí Hồ Đạc Đức
1Lắp đặt khe lưới chắn rác0,122tấn
2Lắp đặt lưới chắn rác0,093tấn
3Lắp đặt đường ống4,274tấn
4Lắp đặt van cống D5001bộ
5Chế tạo khe lưới chắn rác0,122tấn
6Chế tạo lưới chắn rác0,093tấn
7Chế tạo đường ống thép thẳng4,146tấn
8Chế tạo đường ống thép cong0,128tấn
9Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước14,93m2
10Quét nước xi măng49,46m2
11Bu lông M20x7032bộ
12Mặt bích D5002bộ
M Hạng mục: Cơ khí Hồ Ông Đạm
1Lắp đặt khe lưới chắn rác0,122tấn
2Lắp đặt lưới chắn rác0,093tấn
3Lắp đặt đường ống1,831tấn
4Lắp đặt van cống D4001bộ
5Chế tạo khe lưới chắn rác0,122tấn
6Chế tạo lưới chắn rác0,093tấn
7Chế tạo đường ống thép thẳng1,743tấn
8Chế tạo đường ống thép cong0,088tấn
9Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước12,74m2
10Quét nước xi măng19,22m2
11Bu lông M20x7032bộ
12Mặt bích D4002bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 16.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ; nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều hoặc thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 4 ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m32
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Búa căn khí nén Hoạt động tốt2
4 Máy lu ≥ 10 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa ≥150 lít3
7 Máy hàn ≥ 23KW3
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
11 Ô tô tự đổ ≤ 7T3
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
13 Phao thép ≥ 60T2
14 Tàu kéo ≥ 75CV2
15 Cần cẩu ≥ 6T1
16 Vận thăng ≥ 0,8T1
17 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
18 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->