Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 16:54:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,342,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 16.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ; nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều hoặc thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hồ, đập chứa thuộc huyện Sóc Sơn (Hồ Lò Xả, hồ Xuân Bảng, hồ Nghè, hồ 361, hồ Anh Bé, hồ Đạc Đức, đập Ông Đạm), huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa hồ Anh Bé | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3.117,334 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 24,725 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 1,052 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 35,04 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 35,221 | 100m2 | |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 941,48 | m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 3,441 | 100m3 | |
| 8 | Rải Nilon lót | 4,338 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 64,794 | 100m | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | 197,97 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 6,784 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 8,755 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn khung dầm | 13,384 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | 90,75 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,728 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn tường | 3,356 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | 23,72 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 15,37 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,24 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường chiều dày | 2,3 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 3 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép | 1,539 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,647 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,379 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn đáy | 0,173 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn tường | 0,521 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 0,026 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,74 | m3 | |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 4,95 | m | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,33 | m2 | |
| 31 | Bê tông tường chiều dày | 23,21 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,011 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn tường, chiều cao | 0,12 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,002 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,02 | m3 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công son, dầm, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công son, dầm, đường kính cốt thép | 0,31 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công son, dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,345 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | 0,846 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp | 0,007 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn dầm, công son | 0,371 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,151 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm nắp | 0,004 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm nắp | 1 | cái | |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,55 | m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | 1,52 | m3 | |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | 1,74 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 0,211 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn cột | 0,282 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn giằng | 0,138 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn sê nô | 0,174 | 100m2 | |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,68 | m3 | |
| 60 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 7,63 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,63 | m2 | |
| 62 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,04 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,51 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,67 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 67 | Rọ chắn rác | 1 | cái | |
| 68 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 69 | Cửa ra vào 1,4x2,7 | 3,78 | m2 | |
| 70 | Cửa chớp lật 0,8x1,2 | 6,72 | m2 | |
| 71 | Cửa đơn 0,8x0,4 | 2,24 | m2 | |
| 72 | Chốt cửa | 1 | cái | |
| 73 | Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | 3,7 | m3 | |
| 74 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | 0,71 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,402 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,459 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn móng | 0,255 | 100m2 | |
| 79 | Thép ống (fi 30,50,60) | 439,8 | kg | |
| 80 | Bản thép tam giác dày 6mm | 1,512 | kg | |
| 81 | Thép tấm hình vuông (120x120x10; 150x150x10) | 29,24 | kg | |
| 82 | Bu lông d18 | 72 | Cái | |
| 83 | Gia công lan can | 0,471 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | 30,77 | m2 | |
| 85 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 306,96 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 10,809 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn móng dài | 1,228 | 100m2 | |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,396 | 100m3 | |
| 89 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 32,376 | 100m | |
| 90 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 39,57 | 100m | |
| 91 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 5,396 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 5,396 | 100m3 | |
| 93 | Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến | 1 | tổ | |
| 94 | Tháo dỡ máy bơm nước | 1 | 1 cái | |
| 95 | Thuê máy bơm 10VC | 50 | ca | |
| 96 | Thanh chống | 959,28 | m | |
| 97 | Gông ngang | 557,64 | m | |
| 98 | Phên nứa | 719,46 | m2 | |
| 99 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 15,061 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Nạo vét, xây lắp hồ 361 | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển | 65,628 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 70m đầu | 65,628 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô) | 65,628 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 65,628 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 32,814 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 17,53 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | 22,6 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,45 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,221 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,087 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,36 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,274 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | 1,156 | 100m2 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,54 | m2 | |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 8,81 | m | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 12 | 100m | |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | 290 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,208 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 4,3km | 0,66 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 22,78 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường chiều dày | 8,67 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 1,681 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,907 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn đáy | 0,149 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn tường | 0,304 | 100m2 | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 13,8 | m2 | |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 13 | m | |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | 114,445 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,672 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 0,472 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,032 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 6,194 | 100m | |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 7,57 | 100m | |
| 34 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 1,032 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 1,032 | 100m3 | |
| 36 | Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến | 1 | tổ | |
| 37 | Tháo dỡ máy bơm nước | 1 | 1 cái | |
| 38 | Thuê máy bơm 10VC | 50 | ca | |
| 39 | Thanh chống | 183,52 | m | |
| 40 | Gông ngang | 169,76 | m | |
| 41 | Phên nứa | 137,64 | m2 | |
| 42 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 1,082 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: Nạo vét, xây lắp hồ Xuân Bảng | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển | 497,578 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 165m đầu | 497,578 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô) | 497,578 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 497,578 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 248,789 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 7,56 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | 5,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,21 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,607 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,457 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn đáy | 0,082 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường | 0,182 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 13,79 | 100m | |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 30,02 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 43,65 | m3 | |
| 16 | Vữa lót, mác 100 | 12,67 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,97 | m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,081 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 0,486 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,594 | 100m | |
| 21 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 0,081 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 0,081 | 100m3 | |
| 23 | Thanh chống | 14,4 | m | |
| 24 | Gông ngang | 85,2 | m | |
| 25 | Phên nứa | 10,8 | m2 | |
| 26 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 0,041 | 100m3 | |
| D | Hạng mục: Nạo vét, xây lắp đập Ông Đạm | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển | 307,605 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 60m đầu | 307,605 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô) | 307,605 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 307,605 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 153,803 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 28,87 | m3 | |
| 7 | Bê tông mái đập dày | 88,48 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 20,9 | m2 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,177 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,121 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,05 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đập, đường kính | 47 | m | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,415 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,832 | 100m2 | |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,288 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 1,839 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,86 | m3 | |
| 18 | Mua đất sét | 25,86 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,45 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 12,41 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,887 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,12 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn đáy | 0,018 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn tường | 0,303 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,47 | m3 | |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | 5,67 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,2 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn tường | 0,139 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | 8 | m3 | |
| 33 | Bê tông tường chiều dày | 1,7 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 3,17 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,861 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,24 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn đáy | 0,08 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn tường | 0,355 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn trần | 0,046 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn dầm | 0,072 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 45 | Bê tông tường chiều dày | 3,6 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn đáy | 0,032 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn tường | 0,098 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,6 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,77 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,247 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,92 | m3 | |
| 58 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,56 | m2 | |
| 59 | Thép mái | 536,42 | kg | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,224 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc, úp hồi | 14,73 | m | |
| 64 | Ván khuôn cột | 0,026 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn dầm | 0,035 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,58 | m3 | |
| 67 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 1,18 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng dài | 0,007 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,014 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông bậc lên xuống dày | 2,64 | m3 | |
| 71 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,96 | m3 | |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,38 | m3 | |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,4 | m2 | |
| 74 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 2 | m | |
| 75 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 15,484 | 100m | |
| 76 | Cửa ra vào 2,31x2,6 m | 6,006 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ 1,2x1,2m | 1,44 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa | 7,446 | m2 | |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp II | 148,337 | m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 1,453 | 100m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,837 | 100m3 | |
| 82 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 5,022 | 100m | |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 6,138 | 100m | |
| 84 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 0,837 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 0,837 | 100m3 | |
| 86 | Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến | 1 | tổ | |
| 87 | Tháo dỡ máy bơm nước | 1 | 1 cái | |
| 88 | Thuê máy bơm 10VC | 50 | ca | |
| 89 | Thanh chống | 148,8 | m | |
| 90 | Gông ngang | 152,4 | m | |
| 91 | Phên nứa | 111,6 | m2 | |
| 92 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 0,419 | 100m3 | |
| E | Hạng mục: Nạo vét, xây lắp hồ Lò Xả | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ trên phao thép, xúc đất lên xà lan để vận chuyển | 242,099 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 200m đầu | 242,099 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô) | 242,099 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 242,099 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 121,05 | 100m3 | |
| 6 | Bóc phong hóa, hữu cơ, đất cấp I | 1,821 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,511 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,362 | 100m3 | |
| 9 | Đào phá đường, đất cấp II | 7,872 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 9,693 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | 43,97 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 0,496 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 1,27 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn khung dầm | 2,379 | 100m2 | |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 179,74 | m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,599 | 100m3 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 5,991 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 9,8 | m2 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 20,778 | 100m | |
| 20 | Bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao | 31,69 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,73 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn tường, chiều cao | 1,061 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,66 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9 | tấn | |
| 25 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 6 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | 278,66 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 1,36 | 100m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 20 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển | 0,2 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,45 | m3 | |
| 31 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 15,71 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,998 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,289 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn đáy | 0,018 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn tường | 0,384 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,47 | m3 | |
| 38 | Bê tông tường chiều dày | 9,57 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,323 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,238 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,318 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn tường | 0,234 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | 8 | m3 | |
| 44 | Bê tông tường chiều dày | 1,7 | m3 | |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 3,17 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,861 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,24 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn đáy | 0,08 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn tường | 0,728 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn trần | 0,212 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn dầm | 0,035 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 56 | Bê tông tường chiều dày | 3,6 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn đáy | 0,032 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn tường | 0,098 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,6 | m3 | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,77 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,247 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 68 | Bê tông bậc thang, đá 2x4, mác 200 | 8,08 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,92 | m3 | |
| 70 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,56 | m2 | |
| 71 | Thép mái | 536,42 | kg | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,224 | 100m2 | |
| 75 | Tôn úp nóc, úp hồi | 14,73 | m | |
| 76 | Ván khuôn cột | 0,026 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn dầm | 0,035 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,58 | m3 | |
| 79 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 1,18 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn đáy | 0,007 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,014 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,36 | m3 | |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,4 | m2 | |
| 84 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 38,4 | m | |
| 85 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 22,708 | 100m | |
| 86 | Cửa ra vào 2,31x2,6 m | 6,006 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ 1,2x1,2m | 1,44 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa | 7,446 | m2 | |
| 89 | Đào móng công trình, đất cấp II | 266,336 | m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 2,609 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất sét luyện | 39,3 | m3 | |
| 92 | Mua đất sét | 39,3 | m3 | |
| 93 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 155,9 | m3 | |
| 94 | Bê tông tường chiều dày | 135,24 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 13,774 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 17,091 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn đáy | 0,502 | 100m2 | |
| 98 | Ván khuôn tường | 5,294 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 35,82 | m3 | |
| 100 | Bê tông tường chiều dày | 32,09 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,283 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,583 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn đáy | 0,218 | 100m2 | |
| 104 | Ván khuôn tường | 1,901 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 29,38 | m3 | |
| 106 | Bê tông tường chiều dày | 19,27 | m3 | |
| 107 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 24,48 | m3 | |
| 108 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 250 | 5,71 | m3 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,936 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,125 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 4,368 | tấn | |
| 112 | Ván khuôn đáy | 0,221 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn tường | 1,119 | 100m2 | |
| 114 | Ván khuôn trần | 0,67 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 51,7 | m3 | |
| 116 | Bê tông tường chiều dày | 19,28 | m3 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,84 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,2 | tấn | |
| 119 | Ván khuôn đáy | 0,511 | 100m2 | |
| 120 | Ván khuôn tường | 0,988 | 100m2 | |
| 121 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 55,34 | m3 | |
| 122 | Bê tông tường chiều dày | 73,95 | m3 | |
| 123 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 39,37 | m3 | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,735 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 13,166 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 6,705 | tấn | |
| 127 | Ván khuôn đáy | 0,333 | 100m2 | |
| 128 | Ván khuôn tường | 4,362 | 100m2 | |
| 129 | Ván khuôn trần | 1,246 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 17,02 | m3 | |
| 131 | Bê tông tường chiều dày | 36,18 | m3 | |
| 132 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 9 | m3 | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,128 | tấn | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,46 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,408 | tấn | |
| 136 | Ván khuôn đáy | 0,15 | 100m2 | |
| 137 | Ván khuôn tường | 1,288 | 100m2 | |
| 138 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,247 | 100m2 | |
| 139 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 44,6 | m3 | |
| 140 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 73,94 | m2 | |
| 141 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 122,84 | m | |
| 142 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 17,95 | m3 | |
| 143 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 36,59 | m3 | |
| 144 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 18,65 | m3 | |
| 145 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,405 | 100m3 | |
| 146 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,332 | 100m3 | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | 61,25 | m | |
| 148 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2.771,671 | m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 1,584 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất đê, đập, kênh mương (tận dụng đất đào) | 14,252 | 100m3 | |
| 151 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 2,885 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 0,087 | 100m3 | |
| 153 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 1,395 | 100m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 1,484 | 100m3 | |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,015 | 100m3 | |
| 156 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 6,09 | 100m | |
| 157 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 7,443 | 100m | |
| 158 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 1,015 | 100m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 1,015 | 100m3 | |
| 160 | Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến | 1 | tổ | |
| 161 | Tháo dỡ máy bơm nước | 1 | 1 cái | |
| 162 | Thuê máy bơm 10VC | 50 | ca | |
| 163 | Thanh chống | 180,44 | m | |
| 164 | Gông ngang | 168,22 | m | |
| 165 | Phên nứa | 135,33 | m2 | |
| 166 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 6,897 | 100m3 | |
| F | Hạng mục: Cải tạo hồ Đạc Đức | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | 46,95 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 0,572 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 1,354 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn khung dầm | 3,11 | 100m2 | |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 282,84 | m3 | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,943 | 100m3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 9,428 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 9,85 | m2 | |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 21,053 | 100m | |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | 552,893 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,631 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 2,067 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 41,4 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển | 0,414 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,45 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 13,51 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,768 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,129 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn đáy | 0,018 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn tường | 0,33 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 23 | Bê tông tường chiều dày | 29,72 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép | 0,914 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,096 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,94 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn tường | 0,728 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | 8 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường chiều dày | 1,7 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 3,17 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,861 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,342 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn đáy | 0,08 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn tường | 0,728 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn trần | 0,212 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn dầm | 0,035 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 40 | Bê tông tường chiều dày | 3,6 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn đáy | 0,032 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn tường | 0,098 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,6 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,77 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,247 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 52 | Bê tông bậc thang, đá 2x4, mác 200 | 11,63 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,92 | m3 | |
| 54 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,56 | m2 | |
| 55 | Thép mái | 536,42 | kg | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,224 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc, úp hồi | 14,73 | m | |
| 60 | Ván khuôn cột | 0,026 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn dầm | 0,035 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,58 | m3 | |
| 63 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 1,18 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn móng dài | 0,007 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,014 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,8 | m3 | |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,8 | m2 | |
| 68 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 76,8 | m | |
| 69 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 32,476 | 100m | |
| 70 | Cửa ra vào 2,31x2,6 m | 6,006 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ 1,2x1,2m | 1,44 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa | 7,446 | m2 | |
| 73 | Đào móng công trình, đất cấp II | 425,891 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 0,417 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 3,755 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất sét luyện | 75,16 | m3 | |
| 77 | Mua đất sét | 75,16 | m3 | |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 9,91 | m3 | |
| 79 | Bê tông tường chiều dày | 7,34 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,524 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,531 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn đáy | 0,116 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn tường | 0,386 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 112,9 | m3 | |
| 85 | Bê tông tường chiều dày | 113,4 | m3 | |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (tấm đan) | 41,04 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,387 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 8,719 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (tấm đan) | 2,017 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn đáy | 0,211 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn tường | 6,701 | 100m2 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan) | 5,285 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 8,62 | m3 | |
| 95 | Bê tông tường chiều dày | 9,36 | m3 | |
| 96 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 5,2 | m3 | |
| 97 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 1,46 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,488 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,668 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,492 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn đáy | 0,106 | 100m2 | |
| 103 | Ván khuôn tường | 0,535 | 100m2 | |
| 104 | Ván khuôn trần | 0,438 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 14,45 | m3 | |
| 106 | Bê tông tường chiều dày | 15,47 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,672 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,054 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn đáy | 0,215 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn tường | 0,797 | 100m2 | |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 90 | cấu kiện | |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 31,96 | m3 | |
| 113 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 26,07 | m2 | |
| 114 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 81,4 | m | |
| 115 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 4,93 | m3 | |
| 116 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 8,125 | 100m | |
| 117 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,017 | 100m3 | |
| 118 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,017 | 100m3 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | 4,23 | m | |
| 120 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1.419,775 | m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 11,85 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 2,435 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,831 | 100m3 | |
| 124 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 16,987 | 100m | |
| 125 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 20,762 | 100m | |
| 126 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 2,831 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 2,831 | 100m3 | |
| 128 | Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến | 1 | tổ | |
| 129 | Tháo dỡ máy bơm nước | 1 | 1 cái | |
| 130 | Thuê máy bơm 10VC | 50 | ca | |
| 131 | Thanh chống | 503,32 | m | |
| 132 | Gông ngang | 407,66 | m | |
| 133 | Phên nứa | 377,49 | m2 | |
| 134 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 3,666 | 100m3 | |
| G | Hạng mục: Nạo vét, xây lắp Hồ Nghè | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ, xúc đất lên phao thép để vận chuyển | 194,452 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 60m đầu | 194,452 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I (xúc bùn, đất nạo vét từ phao thép lên ô tô) | 194,452 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 194,452 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 97,226 | 100m3 | |
| 6 | Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp I | 1,747 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,016 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,275 | 100m3 | |
| 9 | Đào phá đường thi công, đất cấp II | 12,291 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển | 14,038 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | 85,82 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 1,129 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 2,66 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn khung dầm | 5,914 | 100m2 | |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 354,65 | m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 1,182 | 100m3 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 11,822 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 31,55 | m2 | |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 37,406 | 100m | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | 485,555 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 4,615 | 100m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,8 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển | 0,138 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,45 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 12,41 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,887 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,189 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn đáy | 0,018 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn tường | 0,303 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,47 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường chiều dày | 7,13 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,231 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn tường | 0,175 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | 8 | m3 | |
| 38 | Bê tông tường chiều dày | 1,7 | m3 | |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 3,17 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,861 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,24 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn đáy | 0,08 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn tường | 0,728 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn trần | 0,212 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn dầm | 0,035 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 50 | Bê tông tường chiều dày | 3,6 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn đáy | 0,032 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn tường | 0,098 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,6 | m3 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,77 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,247 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 62 | Bê tông bậc thang, đá 2x4, mác 200 | 5,45 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,92 | m3 | |
| 64 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,56 | m2 | |
| 65 | Thép mái | 253,55 | kg | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 0,254 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,254 | tấn | |
| 68 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,224 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc, úp hồi | 14,73 | m | |
| 70 | Ván khuôn cột | 0,026 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn dầm | 0,035 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,58 | m3 | |
| 73 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 1,18 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn móng dài | 0,007 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,014 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,58 | m3 | |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,4 | m2 | |
| 78 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 38,4 | m | |
| 79 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 19,582 | 100m | |
| 80 | Cửa ra vào 2,31x2,6 m | 6,006 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ 1,2x1,2m | 1,44 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa | 7,446 | m2 | |
| 83 | Đào móng công trình, đất cấp II | 215,331 | m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 2,109 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất sét luyện | 25,86 | m3 | |
| 86 | Mua đất sét | 25,86 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,13 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn khung dầm | 0,21 | 100m2 | |
| 91 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 9,69 | m3 | |
| 92 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,032 | 100m3 | |
| 93 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,323 | 100m2 | |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,97 | m2 | |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 12,65 | m3 | |
| 97 | Bê tông tường chiều dày | 2,65 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | 0,945 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn đáy | 0,14 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn tường | 0,206 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 45,03 | m3 | |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 200,95 | m3 | |
| 104 | Bê tông tường chiều dày | 113,3 | m3 | |
| 105 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 180,12 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 14,043 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 17,591 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 9,323 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn đáy | 0,839 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn tường | 4,577 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn trần | 5,859 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,47 | m3 | |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 20,86 | m3 | |
| 114 | Bê tông tường chiều dày | 17,3 | m3 | |
| 115 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 17,88 | m3 | |
| 116 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 3,47 | m3 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,474 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,235 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần, đường kính cốt thép > 10mm | 0,991 | tấn | |
| 120 | Ván khuôn đáy | 0,166 | 100m2 | |
| 121 | Ván khuôn tường | 0,63 | 100m2 | |
| 122 | Ván khuôn trần | 1,001 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,48 | m3 | |
| 124 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 37,78 | m3 | |
| 125 | Bê tông tường chiều dày | 26,14 | m3 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,532 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,255 | tấn | |
| 128 | Ván khuôn đáy | 0,369 | 100m2 | |
| 129 | Ván khuôn tường | 1,331 | 100m2 | |
| 130 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 74,34 | m2 | |
| 131 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 187,2 | m | |
| 132 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 10,91 | m3 | |
| 133 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,04 | 100m3 | |
| 134 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,04 | 100m3 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | 10,08 | m | |
| 136 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3.016,108 | m3 | |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 17,082 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,652 | 100m3 | |
| 139 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | 15,913 | 100m | |
| 140 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 19,449 | 100m | |
| 141 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 2,652 | 100m3 | |
| 142 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển | 2,652 | 100m3 | |
| 143 | Chi phí lắp đặt 01 máy bơm dã chiến | 1 | tổ | |
| 144 | Tháo dỡ máy bơm nước | 1 | 1 cái | |
| 145 | Thuê máy bơm 10VC | 50 | ca | |
| 146 | Thanh chống | 471,48 | m | |
| 147 | Gông ngang | 313,74 | m | |
| 148 | Phên nứa | 353,61 | m2 | |
| 149 | San đất bãi thải (50% khối lượng đổ đi) | 8,345 | 100m3 | |
| H | Hạng mục: Cơ khí Hồ Lò Xả | |||
| 1 | Lắp đặt khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt đường ống | 2,58 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt van cống D400 | 1 | bộ | |
| 5 | Chế tạo khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 6 | Chế tạo lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 7 | Chế tạo đường ống thép thẳng | 2,492 | tấn | |
| 8 | Chế tạo đường ống thép cong | 0,088 | tấn | |
| 9 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước | 12,74 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng | 32,18 | m2 | |
| 11 | Bu lông M20x70 | 32 | bộ | |
| 12 | Mặt bích D400 | 2 | bộ | |
| I | Hạng mục: Cơ khí Hồ Nghè | |||
| 1 | Lắp đặt khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt đường ống | 1,966 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt van cống D400 | 1 | bộ | |
| 5 | Chế tạo khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 6 | Chế tạo lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 7 | Chế tạo đường ống thép thẳng | 1,878 | tấn | |
| 8 | Chế tạo đường ống thép cong | 0,088 | tấn | |
| 9 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước | 12,74 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng | 20,98 | m2 | |
| 11 | Bu lông M20x70 | 32 | bộ | |
| 12 | Mặt bích D400 | 2 | bộ | |
| J | Hạng mục: Cơ khí Hồ 361 | |||
| 1 | Lắp đặt khe lưới chắn rác, khe van | 0,843 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,267 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt đường ống | 1,284 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cửa van | 0,166 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máy đóng mở | 0,4 | tấn | |
| 6 | Chế tạo khe lưới chắn rác | 0,332 | tấn | |
| 7 | Chế tạo lưới chắn rác | 0,267 | tấn | |
| 8 | Chế tạo đường ống thép thẳng | 1,284 | tấn | |
| 9 | Chế tạo khe van | 0,511 | tấn | |
| 10 | Chế tạo cửa van | 0,166 | tấn | |
| 11 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước | 24,122 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng | 32,508 | m2 | |
| 13 | Bu lông M12x50 | 30 | bộ | |
| 14 | Cao su dày 5mm | 3 | m | |
| 15 | Cao su dày 20mm | 1 | m | |
| 16 | Cao su P30 | 3 | m | |
| 17 | Máy đóng mở V2 | 1 | bộ | |
| K | Hạng mục: Cơ khí Hồ Anh Bé | |||
| 1 | Lắp đặt khe lưới chắn rác, khe van | 0,667 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,44 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt máy đóng mở | 0,5 | tấn | |
| 4 | Chế tạo khe van | 0,667 | tấn | |
| 5 | Chế tạo cửa van | 0,44 | tấn | |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước | 20,05 | m2 | |
| 7 | Quét nước xi măng | 12,54 | m2 | |
| 8 | Bu lông M14x70 | 32 | bộ | |
| 9 | Cao su dày 10mm | 3,5 | m | |
| 10 | Cao su dày 20mm | 2 | m | |
| 11 | Cao su P40 | 3,5 | m | |
| 12 | Máy đóng mở 5VĐ1 | 1 | bộ | |
| 13 | Tủ điều khiển máy đóng mở 5VĐ1 | 1 | bộ | |
| L | Hạng mục: Cơ khí Hồ Đạc Đức | |||
| 1 | Lắp đặt khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt đường ống | 4,274 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt van cống D500 | 1 | bộ | |
| 5 | Chế tạo khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 6 | Chế tạo lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 7 | Chế tạo đường ống thép thẳng | 4,146 | tấn | |
| 8 | Chế tạo đường ống thép cong | 0,128 | tấn | |
| 9 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước | 14,93 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng | 49,46 | m2 | |
| 11 | Bu lông M20x70 | 32 | bộ | |
| 12 | Mặt bích D500 | 2 | bộ | |
| M | Hạng mục: Cơ khí Hồ Ông Đạm | |||
| 1 | Lắp đặt khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt đường ống | 1,831 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt van cống D400 | 1 | bộ | |
| 5 | Chế tạo khe lưới chắn rác | 0,122 | tấn | |
| 6 | Chế tạo lưới chắn rác | 0,093 | tấn | |
| 7 | Chế tạo đường ống thép thẳng | 1,743 | tấn | |
| 8 | Chế tạo đường ống thép cong | 0,088 | tấn | |
| 9 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng hệ sơn không ngập nước | 12,74 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng | 19,22 | m2 | |
| 11 | Bu lông M20x70 | 32 | bộ | |
| 12 | Mặt bích D400 | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục Hồ chứa nước với giá trị tối thiểu ≥ 16.400.000.000 VNĐ.* TH1: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VNĐ trong đó đủ có các hạng mục: cống tưới hoặc tiêu có giá trị tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ; gia cố kè mái đê hoặc mái đập có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ; nạo vét công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH2: Nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có Hạng mục cống tưới hoặc tiêu với giá trị hợp đồng tối thiểu 7.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên có Hạng mục gia cố kè mái đê hoặc mái đập với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét công trình thủy lợi với giá trị hợp đồng tối thiểu 5.300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* TH3: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên đáp ứng được 1 trong 3 hoặc 2 trong 3 tiêu chí nêu tại TH2 thì cần có thêm hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều) đáp ứng các tiêu chí còn lại nêu tại TH2 thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều hoặc thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình thủy lợi của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 4 | ≥ 03 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.≥ 01 kỹ sư cơ khí, đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục chế tạo, lắp dựng thiết bị cơ khí công trình thủy lợi.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 3 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≤ 7T | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Phao thép | ≥ 60T | 2 |
| 14 | Tàu kéo | ≥ 75CV | 2 |
| 15 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 16 | Vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi