Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp các hạng mục: tuyến chính, tuyến nhánh, cầu, an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901271-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp các hạng mục: tuyến chính, tuyến nhánh, cầu, an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210854756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 18:32:00 đến ngày 2021-09-23 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,947,461,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2921192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2584E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình có hạng mục cầu, đường giao thông. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+Kỹ sư cầu đường bộ: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc ≥1,8t
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: hóa đơn + hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ép thủy lực 130t
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Căng kéo cáp DUL gồm bộ thủy lực, kích thủy lực, nêm neo
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp các hạng mục: tuyến chính, tuyến nhánh, cầu, an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Hải Hà + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Dilec + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn. Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến chính
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT98,3655m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,6894100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,1445m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3575100m3
5Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,1535m3
6Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3592100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT162m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT78,7914m3
9Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,9704100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT787,914m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,2652100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,7792100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,7792100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,4991100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,4991100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,6731100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,6731100m3
18Mua đất đắp K95 (tận dụng 50% đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.562,529m3
19Mua đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.542,3708m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,081100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,7289100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,2963100m3
23Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,9306100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,9306100m3
25Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT184,7017m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,0933100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,9592100m3
28Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,046m3
29Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,3787100m3
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT132,9048100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT132,9048100m2
32Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,9229100m3
33Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,2262100m3
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,5709100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,5709100m2
36Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,7428100m3
37Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,7984100m3
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,4427100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,4427100m2
40Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,5397100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,1164100m3
42Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,4741100m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,6383100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,6383100m2
45Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4457100m3
46Gia cố lề đất bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6489100m3
47Gạch tezzaro dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.017,55m2
48Bê tông M150 đệm móng dày 8cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT81,4m3
49Nilon ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,1755100m2
50Vỉa bê tông (26x23x100)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT219m
51Bê tông M150 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,69m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,438100m2
53Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,6m3
54Bê tông M150 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,73m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3507100m2
56Cây ban cao 3m, đường kính 10-20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cây
57Trồng, chăm sóc Cây Ban cao 3m, đường kính 10-20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cây/lần
58Trồng cây lá màu gốc câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46,08m2
59Trồng, chăm sóc cây lá màu gốc câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46,08m2/tháng
60Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,27m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,111100m2
63Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,6835m3
64Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0799100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7146100m3
66Mua đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT99,6788m3
67Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0632100m3
68Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5692100m3
69Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8593100m3
70Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,405m3
71Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,597100m3
72Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,285m3
73Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2442100m3
74Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,444100m3
75Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,444100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9653100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9653100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,257100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,257100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1367100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1367100m3
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5946100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5946100m2
84Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,007100m3
85Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3987100m3
86Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,436100m2
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,436100m2
88Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9785100m3
89Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7619100m3
90Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3173100m2
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3173100m2
92Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2371100m3
93Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1976100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT291,9m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT437,85m3
96Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT718,63m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5.560m2
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,807100m3
99Ván khuôn xà mũ và móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,175100m2
100Cốt thép xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,4017tấn
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250,2m3
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,344100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,3045tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,9207tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.456cấu kiện
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,8679m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,2611m3
108Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,0283m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT243,36m2
110Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm đáy rãnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0809100m3
111Ván khuôn xà mũ và móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1793100m2
112Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5324tấn
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,107m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8703100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2131100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6507100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6507100m3
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,4784m3
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4493100m2
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2287tấn
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2048tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT78cấu kiện
123Thép hình 120x120x8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5037tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,059m3
125Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,495m3
126Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,28m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT280,39m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9346100m3
129Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT676,44m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5.310,88m2
131Cốt thép giằng xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,9251tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92,24m3
133Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,3856100m2
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,241100m2
135Quét nhựa đường, quét 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m2
136Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7653tấn
137Bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,37m3
138Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0848100m2
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT466cái
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0996tấn
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0637tấn
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,96m3
143Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0501100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cấu kiện
145Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,72m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT356,99m2
147Cốt thép giằng xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7228tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,5m3
149Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8229100m2
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1248tấn
151Bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,88m3
152Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1769100m2
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT76cái
154Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông thân cống mác 300, đá 2x4, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,88m3
155Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6281100m3
156Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6281100m3
157Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5009tấn
158Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,259tấn
159Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0613tấn
160Bê tông đế móng, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,96m3
161Bê tông đệm móng mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,48m3
162Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT175,8m2
163Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,047100m2
164Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông tường cánh và sân cống mác 300, đá 2x4, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,07m3
165Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3763100m3
166Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3763100m3
167Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,326tấn
168Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3106tấn
169Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,88m2
170Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3707100m2
171Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,86m3
172Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,56m3
173Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1681100m3
174Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1681100m3
175Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0503tấn
176Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8559tấn
177Bê tông đệm móng mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,56m3
178Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,49m3
179Ván khuôn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1808100m2
180Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT162,08m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,64m3
182Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1728tấn
183Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0684100m2
184Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,501m3
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5052100m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp cát vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,448100m3
187Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT78,495100m
188Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40,78m3
189Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đê quây tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,297100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5646100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5646100m3
192Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4078100m3
193Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4078100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4078100m3
195Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3đoạn ống
196Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2đoạn ống
197Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11đoạn ống
198Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1đoạn ống
199Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
200Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28cái
201Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9mối nối
202Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4mối nối
203Bê tông sản mác 200 tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,75m3
204Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,934100m2
205Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,63m3
206Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,68m3
207Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,7475m3
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,232100m3
209Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1535100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp chặn dòng thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,26100m3
211Đào nền đường mở rộng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,718m3
212Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3264100m3
213Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,05m3
214Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3105100m3
215Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6541100m3
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6511100m3
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2596100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2596100m3
219Bê tông M150 đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,31m3
220Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,21m3
221Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,56m3
222Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,15m2
223Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0071tấn
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,29m3
225Ván khuôn giằng xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0244100m2
226Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0086100m2
227Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17m3
228Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0059100m2
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0289tấn
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cấu kiện
231Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11100m
232Bê tông M150 đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,83m3
233Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,41m3
234Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,61m3
235Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,27m2
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,69m3
237Ván khuôn giằng xà mũ + móng gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0564100m2
238Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0021tấn
239Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3305m3
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6328100m3
241Đắp trả đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6468100m3
242Cắt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,82610m
243Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,63m3
244Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0909100m2
245Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0909100m2
246Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0091100m3
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,006100m
248Vữa tạo dốc đáy gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5m2
249Bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,35m3
250Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0115100m2
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,041tấn
252Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
B Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41 lần TN
C Cầu Bê tông cốt thép
1Cốt thép CB400-V ( 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8849tấn
2Cốt thép CB400-V ( D>18)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2226tấn
3Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,16m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2858100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2858100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT66,74m2
7Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1594tấn
8Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34đầu neo
9Ống nhựa D16/20 (bọc cáp DƯL đầu dầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,64100m
10Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6m2
11Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8dầm
12Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8dầm
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,0410 tấn/1km
14Lắp đặt gối cầu cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0037tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0162tấn
17Thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0122tấn
18Nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,002m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6972tấn
20Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,04m3
21Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1324100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1324100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2877100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,595100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,595100m2
26Ống gang thoát nước D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0507100m
27Nắp đậy chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
28Lắp đặt Khe co giãn dạng ray thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14m
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1618tấn
30Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,26m3
31Cung cấp Lan can thép (thép ống + thép bản)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.257,56kg
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2576tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4696tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3023tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=30MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,45m3
36Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0906100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0906100m3
38Bê tông lót đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,34m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,75100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0225tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6253tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,814tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75,47m3
44Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,766100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,766100m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,686100m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,128100m
48Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,09m3
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,8554tấn
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,46m3
51Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3599100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3599100m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8968100m2
54Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT93,15m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0242tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3615tấn
57Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,92m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,04m3
59Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,17m2
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,36100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2103tấn
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,8267tấn
63Gia công thép bản các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6003tấn
64Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, đá 1x2, C30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,5412m3
65Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4318100m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4318100m3
67Đập đầu cọc BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,35m3
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4298100m2
69Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4100m
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cấu kiện
72Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,8210 tấn/1km
73Bãi chứa vật liệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bãi
74Đào san đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,455100m3
75Láng vữa XM mác 100 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT157m2
76Sản xuất thép hình hàng rào tôn công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2625tấn
77Lắp dựng thép hình hàng rào tôn công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2625tấn
78Sản xuất thép phục vụ đúc dầm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2432tấn
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2432tấn
80Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2432tấn
81Bê tông đá 2x4 tấm B1, B2 , f'c=16MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,88m3
82Cốt thép tấm CB400 - VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5474tấn
83Ván khuôn tấm B1,B2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,624100m2
84Bê tông đá 2x4 bệ đúc dầm f'c=10 MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,54m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,3m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,037100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,3m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,0049100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,114100m3
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14mối nối
92Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,72m3
93Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m3
94Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3607100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3607100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3607100m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,5m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,165100m3
99Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,15100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,92100m3
101Đóng cọc thép hình 2I200 dài 9m, đất cấp I ( ngập)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9100m
102Khấu hao cọc thép hình 2I200 dài 9m, đất cấp I ( ngập) khấu hao: 2 mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,895tấn
103Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9100m cọc
104KHao cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, đất cấp I( ngập) khấu hao: 2 mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,36100m
105Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,72100m
106Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,72100m cọc
107Sản xuất thép đà giáo khấu hao: 2 mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,68tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT73,36tấn
109Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT73,36tấn
110Sản xuất thép đà giáo khấu haoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,34tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,68tấn
112Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,68tấn
113Gỗ tròn D100, L=2m, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5m3 cấu kiện
114Gia công Cọc dẫn thép hình L=5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0286tấn
115Đóng cọc Cọc dẫn thép hình L=5m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,088100m
116Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,088100m cọc
117Lắp dựng kết cấu nhịp bằng thép hình I200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,59tấn
118Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8dầm/ 10m
119Lắp dựng dầm bản cầu (18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8dầm
120Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,146100m3
121Bê tông xi măng chân khay f'c=16MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,85m3
122Đá hộc xây vữa XM f'c=10MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,89m3
123Đá dăm 2X4 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,51m3
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,44100m
125VảI địa kỹ thuật 12kN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08100m2
126Đất đắp gia cố mái ta luyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,4633100m3
127Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3617100m2
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1134100m3
129Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1575100m3
130Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,63100m2
131Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,63100m2
132Cung cấp đất thi công cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.034,877m3
D An toàn giao thông
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
3Gia công lắp dựng biển tròn phản quang D875mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
4Gia công lắp dựng biển tam giác phản quang D875mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
5Gia công lắp dựng biển chỉ dẫn 2.4x1.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
6Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 88,3 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,8m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,375m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,25m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,875m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0437100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0437100m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150,13m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm (Vạch sơn thông thường phản quang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.820,18m2
E Tuyến nhánh
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,547m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6239100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0185m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0035100m3
5Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,033m3
6Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0063100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,36m3
8Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3984100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,2731100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,2731100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7094100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7094100m3
13Mua đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT468,0368m3
14Mua đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,6456m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4035100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6313100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1866100m3
18Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7158100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7158100m3
20Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT187,3605m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,2726100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,9549100m3
23Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,7105m3
24Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,175100m3
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,7055100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,7055100m2
27Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9558100m3
28Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9558100m3
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,5129100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,5129100m2
31Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,1769100m3
32Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,142100m3
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3535100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3535100m2
35Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,353100m3
36Gia cố lề đất cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,813100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71,8032m3
38Bê tông M150 móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,7048m3
39Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT176,7726m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.367,68m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm đáy rãnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4445100m3
42Ván khuôn xà mũ và móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,1124100m2
43Cốt thép xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,4784tấn
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,5456m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,2824100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,7005tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,376tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT855cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1952m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,5318m3
51Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,623m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65,52m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm đáy rãnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0218100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5867100m2
55Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4126tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6288m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,121100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3308tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5936tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cấu kiện
61Thép hình 120x120x8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4818tấn
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,0673m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7728100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3266100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0445100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0445100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT170,29m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5676100m3
69Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT410,82m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.225,44m2
71Cốt thép giằng xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,8131tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,02m3
73Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,0928100m2
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,183100m2
75Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4251100m2
76Quét nhựa đường, quét 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42,51m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4647tấn
78Bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,26m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6587100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT282cái
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2489tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1592tấn
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,41m3
84Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1253100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25cấu kiện
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8đoạn ống
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1đoạn ống
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
89Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12mối nối
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10đoạn ống
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2đoạn ống
92Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17cái
93Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6mối nối
94Bê tông sản mác 200 tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,91m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6338100m2
96Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,5m3
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,3m3
98Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,6025m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9645100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8581100m3
101Đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT340,1903m3
102Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp chặn dòng thi công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,575100m3
103Đào nền đường mở rộng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,445m3
104Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2746100m3
105Đắp đất sét luyện thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0149100m3
106Đắp bờ bao thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,575m3
107Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,5m3
108Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,435100m3
109Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,724100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,724100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5603100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5603100m3
113Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (Vạch sơn giảm tốc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,7m2
114Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm (Vạch sơn thông thường phản quang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT99,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2921192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2584E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình có hạng mục cầu, đường giao thông. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+Kỹ sư cầu đường bộ: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.31
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 16T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy cắt uốn ≥5kW Tài liệu chứng minh2
3 Máy đào ≥0,8m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
4 Đầm dùi ≥ 1,5kW Tài liệu chứng minh2
5 Đầm bàn ≥ 1kW Tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn ≥ 23 KW Tài liệu chứng minh2
8 Máy lu ≥10T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy đóng cọc ≥1,8t Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh2
13 Máy trộn vữa ≥150l Tài liệu chứng minh2
14 Máy ủi ≥110CV Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
16 Ô tô tưới nhựa đường Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
17 Xe tưới nước ≥ 5m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Tài liệu chứng minh1
19 Lò nấu sơn Tài liệu chứng minh1
20 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Bản sao chứng thực: hóa đơn + hiệu chuẩn còn hiệu lực2
21 Máy ép thủy lực 130t Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
22 Căng kéo cáp DUL gồm bộ thủy lực, kích thủy lực, nêm neo Tài liệu chứng minh1
23 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->