Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp các hạng mục: tuyến chính, tuyến nhánh, cầu, an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp các hạng mục: tuyến chính, tuyến nhánh, cầu, an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 18:32:00 đến ngày 2021-09-23 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,947,461,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2921192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2584E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình có hạng mục cầu, đường giao thông. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+Kỹ sư cầu đường bộ: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc ≥1,8t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: hóa đơn + hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ép thủy lực 130t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Căng kéo cáp DUL gồm bộ thủy lực, kích thủy lực, nêm neo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp các hạng mục: tuyến chính, tuyến nhánh, cầu, an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98,3655 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,6894 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,1445 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3575 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,1535 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3592 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 162 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 78,7914 | m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,9704 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 787,914 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,2652 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,7792 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,7792 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,4991 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,4991 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,6731 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,6731 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95 (tận dụng 50% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.562,529 | m3 |
| 19 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.542,3708 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,081 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,7289 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,2963 | 100m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,9306 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,9306 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 184,7017 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,0933 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,9592 | 100m3 |
| 28 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,046 | m3 |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,3787 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,9048 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 132,9048 | 100m2 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,9229 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,2262 | 100m3 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,5709 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,5709 | 100m2 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,7428 | 100m3 |
| 37 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,7984 | 100m3 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,4427 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,4427 | 100m2 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,5397 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,1164 | 100m3 |
| 42 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,4741 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6383 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6383 | 100m2 |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4457 | 100m3 |
| 46 | Gia cố lề đất bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6489 | 100m3 |
| 47 | Gạch tezzaro dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.017,55 | m2 |
| 48 | Bê tông M150 đệm móng dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 81,4 | m3 |
| 49 | Nilon ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,1755 | 100m2 |
| 50 | Vỉa bê tông (26x23x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 219 | m |
| 51 | Bê tông M150 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,69 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,6 | m3 |
| 54 | Bê tông M150 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,73 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3507 | 100m2 |
| 56 | Cây ban cao 3m, đường kính 10-20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cây |
| 57 | Trồng, chăm sóc Cây Ban cao 3m, đường kính 10-20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cây/lần |
| 58 | Trồng cây lá màu gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,08 | m2 |
| 59 | Trồng, chăm sóc cây lá màu gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,08 | m2/tháng |
| 60 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,27 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 63 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,6835 | m3 |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0799 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7146 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 99,6788 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5692 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8593 | 100m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,405 | m3 |
| 71 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,597 | 100m3 |
| 72 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,285 | m3 |
| 73 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2442 | 100m3 |
| 74 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,444 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,444 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9653 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9653 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1367 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1367 | 100m3 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5946 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5946 | 100m2 |
| 84 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,007 | 100m3 |
| 85 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3987 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,436 | 100m2 |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,436 | 100m2 |
| 88 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9785 | 100m3 |
| 89 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7619 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3173 | 100m2 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3173 | 100m2 |
| 92 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2371 | 100m3 |
| 93 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 291,9 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 437,85 | m3 |
| 96 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 718,63 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5.560 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,807 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn xà mũ và móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,175 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép xà mũ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,4017 | tấn |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 250,2 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,344 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,3045 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,9207 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.456 | cấu kiện |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,8679 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,2611 | m3 |
| 108 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,0283 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 243,36 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm đáy rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn xà mũ và móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1793 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5324 | tấn |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,107 | m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8703 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2131 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6507 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6507 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,4784 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4493 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2287 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2048 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 78 | cấu kiện |
| 123 | Thép hình 120x120x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5037 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,059 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,495 | m3 |
| 126 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,28 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 280,39 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9346 | 100m3 |
| 129 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 676,44 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5.310,88 | m2 |
| 131 | Cốt thép giằng xà mũ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,9251 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92,24 | m3 |
| 133 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,3856 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,241 | 100m2 |
| 135 | Quét nhựa đường, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7653 | tấn |
| 137 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,37 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0848 | 100m2 |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 466 | cái |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0996 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0637 | tấn | |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,96 | m3 |
| 143 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cấu kiện |
| 145 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,72 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 356,99 | m2 |
| 147 | Cốt thép giằng xà mũ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7228 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,5 | m3 |
| 149 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8229 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1248 | tấn |
| 151 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,88 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76 | cái |
| 154 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông thân cống mác 300, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,88 | m3 |
| 155 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6281 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6281 | 100m3 |
| 157 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5009 | tấn |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,259 | tấn |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0613 | tấn |
| 160 | Bê tông đế móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,96 | m3 |
| 161 | Bê tông đệm móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,48 | m3 |
| 162 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 175,8 | m2 |
| 163 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,047 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông tường cánh và sân cống mác 300, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,07 | m3 |
| 165 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3763 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3763 | 100m3 |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,326 | tấn |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3106 | tấn |
| 169 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,88 | m2 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3707 | 100m2 |
| 171 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,86 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,56 | m3 |
| 173 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 175 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0503 | tấn |
| 176 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8559 | tấn |
| 177 | Bê tông đệm móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,56 | m3 |
| 178 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,49 | m3 |
| 179 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 180 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 162,08 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,64 | m3 |
| 182 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1728 | tấn |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 184 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,501 | m3 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,5052 | 100m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp cát vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,448 | 100m3 |
| 187 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 78,495 | 100m |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40,78 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đê quây tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,5646 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,5646 | 100m3 |
| 192 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | đoạn ống |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | đoạn ống |
| 197 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | đoạn ống |
| 198 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | đoạn ống |
| 199 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | cái |
| 201 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | mối nối |
| 202 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | mối nối |
| 203 | Bê tông sản mác 200 tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,75 | m3 |
| 204 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,934 | 100m2 |
| 205 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,63 | m3 |
| 206 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,68 | m3 |
| 207 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,7475 | m3 |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,232 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1535 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp chặn dòng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 211 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,718 | m3 |
| 212 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3264 | 100m3 |
| 213 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,05 | m3 |
| 214 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3105 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6541 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6511 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2596 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2596 | 100m3 |
| 219 | Bê tông M150 đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,31 | m3 |
| 220 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,21 | m3 |
| 221 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,56 | m3 |
| 222 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,15 | m2 |
| 223 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0071 | tấn |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,29 | m3 |
| 225 | Ván khuôn giằng xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 227 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,17 | m3 |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0289 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cấu kiện |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,11 | 100m |
| 232 | Bê tông M150 đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,83 | m3 |
| 233 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,41 | m3 |
| 234 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,61 | m3 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,27 | m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,69 | m3 |
| 237 | Ván khuôn giằng xà mũ + móng ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 238 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0021 | tấn |
| 239 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3305 | m3 |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6328 | 100m3 |
| 241 | Đắp trả đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6468 | 100m3 |
| 242 | Cắt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,826 | 10m |
| 243 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,63 | m3 |
| 244 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 245 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 246 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,006 | 100m |
| 248 | Vữa tạo dốc đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | m2 |
| 249 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,35 | m3 |
| 250 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,041 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| B | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | 1 lần TN |
| C | Cầu Bê tông cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép CB400-V ( 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8849 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB400-V ( D>18) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2226 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 66,74 | m2 |
| 7 | Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1594 | tấn |
| 8 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | đầu neo |
| 9 | Ống nhựa D16/20 (bọc cáp DƯL đầu dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6 | m2 |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | dầm |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | dầm |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,04 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0037 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0162 | tấn |
| 17 | Thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0122 | tấn |
| 18 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,002 | m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6972 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,04 | m3 |
| 21 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1324 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1324 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 26 | Ống gang thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0507 | 100m |
| 27 | Nắp đậy chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khe co giãn dạng ray thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | m |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1618 | tấn |
| 30 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,26 | m3 |
| 31 | Cung cấp Lan can thép (thép ống + thép bản) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.257,56 | kg |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2576 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4696 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3023 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,45 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0906 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0906 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,34 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0225 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6253 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,814 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,47 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,686 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,128 | 100m |
| 48 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,09 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,8554 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,46 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3599 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3599 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8968 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 93,15 | m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0242 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3615 | tấn |
| 57 | Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,92 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,04 | m3 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,17 | m2 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,36 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2103 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,8267 | tấn |
| 63 | Gia công thép bản các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6003 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,5412 | m3 |
| 65 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4318 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4318 | 100m3 |
| 67 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,35 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4298 | 100m2 |
| 69 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4 | 100m |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,82 | 10 tấn/1km |
| 73 | Bãi chứa vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bãi |
| 74 | Đào san đất phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,455 | 100m3 |
| 75 | Láng vữa XM mác 100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 157 | m2 |
| 76 | Sản xuất thép hình hàng rào tôn công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2625 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thép hình hàng rào tôn công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2625 | tấn |
| 78 | Sản xuất thép phục vụ đúc dầm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,2432 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,2432 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,2432 | tấn |
| 81 | Bê tông đá 2x4 tấm B1, B2 , f'c=16MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,88 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm CB400 - V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5474 | tấn |
| 83 | Ván khuôn tấm B1,B2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đá 2x4 bệ đúc dầm f'c=10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,54 | m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,3 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,3 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,0049 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | mối nối |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,72 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m3 |
| 94 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3607 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3607 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3607 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,5 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,165 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,15 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc thép hình 2I200 dài 9m, đất cấp I ( ngập) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m |
| 102 | Khấu hao cọc thép hình 2I200 dài 9m, đất cấp I ( ngập) khấu hao: 2 mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,895 | tấn |
| 103 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m cọc |
| 104 | KHao cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, đất cấp I( ngập) khấu hao: 2 mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,36 | 100m |
| 105 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,72 | 100m |
| 106 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,72 | 100m cọc |
| 107 | Sản xuất thép đà giáo khấu hao: 2 mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,68 | tấn |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,36 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,36 | tấn |
| 110 | Sản xuất thép đà giáo khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,34 | tấn |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,68 | tấn |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,68 | tấn |
| 113 | Gỗ tròn D100, L=2m, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5 | m3 cấu kiện |
| 114 | Gia công Cọc dẫn thép hình L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0286 | tấn |
| 115 | Đóng cọc Cọc dẫn thép hình L=5m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,088 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,088 | 100m cọc |
| 117 | Lắp dựng kết cấu nhịp bằng thép hình I200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,59 | tấn |
| 118 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | dầm/ 10m |
| 119 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | dầm |
| 120 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,146 | 100m3 |
| 121 | Bê tông xi măng chân khay f'c=16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,85 | m3 |
| 122 | Đá hộc xây vữa XM f'c=10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,89 | m3 |
| 123 | Đá dăm 2X4 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,51 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,44 | 100m |
| 125 | VảI địa kỹ thuật 12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 126 | Đất đắp gia cố mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4633 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3617 | 100m2 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 129 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 130 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 131 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 132 | Cung cấp đất thi công cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.034,877 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 3 | Gia công lắp dựng biển tròn phản quang D875mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công lắp dựng biển tam giác phản quang D875mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 5 | Gia công lắp dựng biển chỉ dẫn 2.4x1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 88,3 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 74,8 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,375 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150,13 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm (Vạch sơn thông thường phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.820,18 | m2 |
| E | Tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,547 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6239 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0185 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,033 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,36 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3984 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,2731 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,2731 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7094 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7094 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 468,0368 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,6456 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4035 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6313 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,7158 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,7158 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 187,3605 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,2726 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,9549 | 100m3 |
| 23 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,7105 | m3 |
| 24 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,175 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,7055 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,7055 | 100m2 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9558 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9558 | 100m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,5129 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,5129 | 100m2 |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1769 | 100m3 |
| 32 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,142 | 100m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3535 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3535 | 100m2 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 36 | Gia cố lề đất cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,813 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71,8032 | m3 |
| 38 | Bê tông M150 móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,7048 | m3 |
| 39 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 176,7726 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.367,68 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm đáy rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4445 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn xà mũ và móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,1124 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà mũ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,4784 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,5456 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2824 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,7005 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,376 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 855 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1952 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,5318 | m3 |
| 51 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,623 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65,52 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm đáy rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5867 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4126 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6288 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3308 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5936 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cấu kiện |
| 61 | Thép hình 120x120x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4818 | tấn |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,0673 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7728 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 170,29 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát đệm móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5676 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 410,82 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.225,44 | m2 |
| 71 | Cốt thép giằng xà mũ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8131 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,02 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,0928 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,183 | 100m2 |
| 75 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4251 | 100m2 |
| 76 | Quét nhựa đường, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42,51 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4647 | tấn |
| 78 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,26 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6587 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 282 | cái |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2489 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Thép 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1592 | tấn | |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,41 | m3 |
| 84 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | đoạn ống |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 89 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | mối nối |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | đoạn ống |
| 92 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 93 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | mối nối |
| 94 | Bê tông sản mác 200 tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,91 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6338 | 100m2 |
| 96 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,5 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,3 | m3 |
| 98 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,6025 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9645 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8581 | 100m3 |
| 101 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 340,1903 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp chặn dòng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 103 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,445 | m3 |
| 104 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2746 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất sét luyện thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 106 | Đắp bờ bao thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,575 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,5 | m3 |
| 108 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,724 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,724 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5603 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5603 | 100m3 |
| 113 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (Vạch sơn giảm tốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,7 | m2 |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm (Vạch sơn thông thường phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 99,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2921192E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2584E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình có hạng mục cầu, đường giao thông. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+Kỹ sư cầu đường bộ: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 4 | - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 16T | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥5kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 KW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy lu ≥10T | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc ≥1,8t | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nhựa đường | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 19 | Lò nấu sơn | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Bản sao chứng thực: hóa đơn + hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Máy ép thủy lực 130t | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Căng kéo cáp DUL gồm bộ thủy lực, kích thủy lực, nêm neo | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi