Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 21:43:00 đến ngày 2021-09-23 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,607,939,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VNĐ.Có ≥ 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng tương tự, có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông và công trình điện chiếu sáng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông 01 người;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ( giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ( giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét:Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức danh tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người;+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện 01 người;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật, các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức danh tham gia gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoặt động xây dựng ( kiểm định công trình giao thông đường bộ, điện)- Đã làm Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTài liệu chứng minh:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức danh tham gia gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn( sắt, thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước ( xe ben 5 tấn + bồn 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng ký xe, giấy kiểm định); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký xe, giấy kiểm định); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng đường N4, N5, D7, D8, D9, D10, D11 – Khu dân cư, đô thị và dịch vụ thương mại Suối Đôi 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, Khu Trung tâm hành chính huyện, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 147,3474 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS thiết kế | 147,3474 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Theo HS thiết kế | 25,0049 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HS thiết kế | 25,0049 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 41km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HS thiết kế | 25,0049 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế | 22,1021 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế | 22,1021 | 100m3 |
| 8 | Thuê bãi trữ tập kết CPĐD | Theo HS thiết kế | 4 | tháng |
| 9 | Tưới nước ủ tạo ẩm CPĐD | Theo HS thiết kế | 10 | ca |
| 10 | Trỗn hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HS thiết kế | 59,2337 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HS thiết kế | 59,2337 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 592,3365 | 10m3/1km |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HS thiết kế | 292,651 | 100m2 |
| 2 | Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 63,9482 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 101,4843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 50,7422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 50,7422 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS thiết kế | 73,6737 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 265,1209 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | Theo HS thiết kế | 46.205,7731 | m3 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS thiết kế | 1.111,915 | m2 |
| 2 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HS thiết kế | 41 | cái |
| 3 | Mua trụ biển báo đường kính trụ D76cm | Theo HS thiết kế | 41 | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS thiết kế | 41 | cái |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 26,7586 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 446,6957 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 237,3745 | m3 |
| E | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp ống cống rung ép D600 vỉa hè | Theo HS thiết kế | 991 | m |
| 2 | Cung cấp ống cống rung ép D600 chịu lực | Theo HS thiết kế | 36 | m |
| 3 | Cung cấp ống cống rung ép D800 vỉa hè | Theo HS thiết kế | 397 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống rung ép D800 chịu lực | Theo HS thiết kế | 26 | m |
| 5 | Cung cấp ống cống rung ép D1000 vỉa hè | Theo HS thiết kế | 1.007 | m |
| 6 | Cung cấp ống cống rung ép D1000 chịu lực | Theo HS thiết kế | 90 | m |
| 7 | Cung cấp gối cống D600 | Theo HS thiết kế | 402 | cái |
| 8 | Cung cấp gối cống D800 | Theo HS thiết kế | 158 | cái |
| 9 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo HS thiết kế | 412 | cái |
| 10 | Cung cấp Joant cống D600 | Theo HS thiết kế | 201 | cái |
| 11 | Cung cấp Joant cống D800 | Theo HS thiết kế | 79 | cái |
| 12 | Cung cấp Joant cống D800 | Theo HS thiết kế | 206 | cái |
| 13 | Lắp dựng ống cống D600, D800, D1000 | Theo HS thiết kế | 636,75 | cái |
| 14 | Lắp dựng gối cống D600, D800, D1000 | Theo HS thiết kế | 972 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 20,22 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HS thiết kế | 71,166 | m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 34,3535 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 7,5943 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 2,7178 | 100m2 |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo HS thiết kế | 5,0585 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 47,603 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HS thiết kế | 319,1876 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng + ván khuôn hố ga | Theo HS thiết kế | 25,3033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 3,6732 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS thiết kế | 127 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 609,07 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HS thiết kế | 17,23 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 276,9787 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 3,7658 | 100m3 |
| 5 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Theo HS thiết kế | 21.752,5 | viên |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,2m | Theo HS thiết kế | 1.740,2 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 2,3249 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 46,464 | m3 |
| 9 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 700mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo HS thiết kế | 66 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 4,224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 32,882 | m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo HS thiết kế | 19,96 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HS thiết kế | 7,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 66 | cái |
| 17 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 700mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HS thiết kế | 2 | tủ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 66 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế | 66 | cần đèn |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HS thiết kế | 66 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HS thiết kế | 1.892 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế | 68 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 402 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cos cáp | Theo HS thiết kế | 132 | đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 69 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS thiết kế | 68 | đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép | Theo HS thiết kế | 6,6 | 10 cột |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo HS thiết kế | 66 | cửa |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Ống STK D76, dày 2.5ly (1m=4.637kg) | Theo HS thiết kế | 2,26 | 100m |
| 31 | Chi phí lắp đặt công tơ điện( bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VNĐ.Có ≥ 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng tương tự, có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông và công trình điện chiếu sáng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông 01 người;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ( giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ( giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét:Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức danh tham gia gói thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người;+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện 01 người;- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật, các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức danh tham gia gói thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoặt động xây dựng ( kiểm định công trình giao thông đường bộ, điện)- Đã làm Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệpTài liệu chứng minh:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức danh tham gia gói thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn( sắt, thép) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). | 1 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký xe). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). | 2 |
| 9 | Xe lu rung | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). | 1 |
| 12 | Máy san hoặc máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). | 4 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký xe). | 4 |
| 15 | Ô tô tưới nước ( xe ben 5 tấn + bồn 5m3) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe). | 1 |
| 16 | Xe cẩu | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy đăng ký xe, giấy kiểm định); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký xe, giấy kiểm định); | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi