Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 22:00:00 đến ngày 2021-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,965,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp. Phải có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, ít nhất một công trình sửa chữa trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan, đục bê tông (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dùi đầm bê tông (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình Sửa chữa các hạng mục thiết yếu tại Trụ sở làm việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
564 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phước Trung, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
ĐT: 20543 702 075, Fax 02543 717 788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà, Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 564, CMT8, P. Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 702 075. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ DỊCH VỤ QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,854 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sê nô sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,39 | m2 |
| 5 | Cung cấp xà gồ 50x100x1,8mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 238,6 | m |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,954 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cáp bọc nhựa chống bão DK 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | m |
| 9 | Tăng đơ d14 (mỗi sợi cáp tăng đơ 2 đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp (mỗi sợi cáp 04 khóa 2 đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,39 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,654 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ SẢN XUẤTCHƯƠNG TRÌNH | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,265 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,474 | m2 |
| 3 | Cung cấp xà gồ 50*100*1,8mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,4 | m |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,898 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cáp bọc nhựa chống bão DK 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 427 | m |
| 7 | Tăng đơ d14 (mỗi sợi cáp tăng đơ 2 đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | bộ |
| 8 | Khóa cáp (mỗi sợi cáp 04 khóa 2 đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | cái |
| 9 | SXLD bu lông nở inox M16x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 10 | Đục lỗ thông sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 11 | Trám trát xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC DK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cùm inox ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Bịt cửa bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 16 | Bắn keo xung quanh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 238,92 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 361,825 | m2 |
| 18 | Xử lí vết răn tường bằng silka dur 731 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | M |
| 19 | Bả bằng bột bả chống thấm vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 438,299 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 438,299 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sê nô cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 262,47 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phiễu thu nước cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 262,47 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Xử lí đường ống rò rỉ nước tầng 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,798 | 100m2 |
| C | KHỐI TRỤ SỞ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phiễu thu nước cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 531,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện và cấp thoát nước cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch nền WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,35 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 620,507 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,163 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,163 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,163 | m3 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 620,507 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 792,207 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,36 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,35 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,36 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 1bộ |
| 25 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm ngăn vệ sinh tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,113 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,113 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn tạo dốc về phiễu thu chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch Sika Latex chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 531,55 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,778 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,264 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,163 | m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT KHỐI TRỤ SỞ CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ có 2 chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt thông tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| F | PHẦN VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao D34 (đồng thau) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa D34 (ống xả đáy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Co PPR D25mm răng trong 21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cái |
| 9 | Van cổng PPR DN25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Van 1 chiều PPR DN40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Van cổng PPR DN32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Co PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | cái |
| 13 | Tê PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối PPR D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC 90o D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| G | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 (dày 5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 (dày 5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 (dày 5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Khâu nối PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khâu nối PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khâu nối PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D114 (Tê chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D114x90 (Tê chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 (Tê chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bít nhưa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bít nhưa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC 90o D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bát sắt treo hệ thống thoát nước D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| 16 | Lắp đặt bát sắt treo hệ thống thoát nước D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều+ hộp box+ mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều+ hộp box+ mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bảng |
| I | KHỐI NHÀ LẬP LỊCH VÀ PHÁT SÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 4 | Nâng nền bằng bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,045 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,5 | m2 |
| 10 | Sơn tường thu hồi ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,5 | m2 |
| 11 | Cung cấp xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 416 | m |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,763 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4,5dem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,398 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc nhựa chống bão DK 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 726 | m |
| 15 | Tăng đơ d14 (mỗi sợi cáp tăng đơ 2 đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | bộ |
| 16 | Khóa cáp (mỗi sợi cáp 04 khóa 2 đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | cái |
| 17 | SXLD bu lông nở inox M16x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 19 | Thi công mặt sàn bằng tấm Cemboard dày 18mm cả hoàn thiện mặt sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp. Phải có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, ít nhất một công trình sửa chữa trong vòng 3 năm trở lại đây | 3 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách dự toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (Máy) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép (Máy) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan, đục bê tông (Máy) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Dùi đầm bê tông (Chiếc) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tải (Chiếc) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc (Máy) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước (Máy) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng (Máy) | Đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Đảm bảo hoạt động tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi