Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905611-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210844551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 22:00:00 đến ngày 2021-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,512,965,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp. Phải có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, ít nhất một công trình sửa chữa trong vòng 3 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, đục bê tông (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dùi đầm bê tông (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình Sửa chữa các hạng mục thiết yếu tại Trụ sở làm việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 564 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phước Trung, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: 20543 702 075, Fax 02543 717 788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Vạn Xuân, Địa chỉ: Số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà, Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Vạn Xuân, Địa chỉ: Số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 564 Cách Mạng Tháng Tám, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 564 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phước Trung, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: 20543 702 075, Fax 02543 717 788


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 564 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phước Trung, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: 20543 702 075, Fax 02543 717 788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà, Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 564, CMT8, P. Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 702 075.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ DỊCH VỤ QUẢNG CÁO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật172,854m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,749tấn
3Tháo dỡ trần cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật130m2
4Vệ sinh sê nô sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật89,39m2
5Cung cấp xà gồ 50x100x1,8mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật238,6m
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,749tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,954100m2
8Lắp đặt cáp bọc nhựa chống bão DK 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật154m
9Tăng đơ d14 (mỗi sợi cáp tăng đơ 2 đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
10Khóa cáp (mỗi sợi cáp 04 khóa 2 đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật80cái
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật89,39m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật130m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,654100m2
B KHỐI NHÀ SẢN XUẤTCHƯƠNG TRÌNH
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,265m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật76,474m2
3Cung cấp xà gồ 50*100*1,8mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật234,4m
4Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,661tấn
5Lợp mái bằng tôn dày 0,45Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,898100m2
6Lắp đặt cáp bọc nhựa chống bão DK 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật427m
7Tăng đơ d14 (mỗi sợi cáp tăng đơ 2 đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật61bộ
8Khóa cáp (mỗi sợi cáp 04 khóa 2 đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật122cái
9SXLD bu lông nở inox M16x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật61cái
10Đục lỗ thông sàn bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2lỗ
11Trám trát xử lý chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2lỗ
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC DK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
13Lắp đặt co nhựa ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cùm inox ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34cái
15Bịt cửa bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,04m2
16Bắn keo xung quanh cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật238,92m
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật361,825m2
18Xử lí vết răn tường bằng silka dur 731Theo chỉ dẫn kỹ thuật50M
19Bả bằng bột bả chống thấm vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật438,299m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật438,299m2
21Vệ sinh sê nô cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật262,47m2
22Tháo dỡ phiễu thu nước cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật262,47m2
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
25Xử lí đường ống rò rỉ nước tầng 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1HT
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,798100m2
C KHỐI TRỤ SỞ CŨ
1Tháo dỡ chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
4Tháo dỡ phiễu thu nước cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật64bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tường cũ nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật531,55m2
7Tháo dỡ hệ thống điện và cấp thoát nước cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
8Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
9Phá dỡ nền gạch nền WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,36m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,35m
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật620,507m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,163m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,163m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,163m3
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật620,507m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật792,207m2
21Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,36m2
22Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,35m cấu kiện
23Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,36m2 cấu kiện
24Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật501bộ
25Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm ngăn vệ sinh tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,113m2
26Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,113m2
27Láng nền sàn tạo dốc về phiễu thu chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
28Quét dung dịch Sika Latex chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật531,55m2
31Thi công trần bằng tấm tôn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật171,7m2
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,72m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,768m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,408m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,778m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,465m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,177tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật47,264m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,163m3
E PHẦN LẮP ĐẶT KHỐI TRỤ SỞ CŨ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt lavabo sứ có 2 chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
5Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
7Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
8Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
10Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
11Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
12Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
13Lắp đặt thông tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
F PHẦN VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
5Lắp đặt van phao D34 (đồng thau)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt van nhựa D34 (ống xả đáy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
8Co PPR D25mm răng trong 21Theo chỉ dẫn kỹ thuật63cái
9Van cổng PPR DN25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
10Van 1 chiều PPR DN40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Van cổng PPR DN32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Co PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật138cái
13Tê PPR D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật56cái
14Lắp đặt khâu nối PPR D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật30cái
15Lắp đặt khâu nối PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
16Lắp đặt khâu nối PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
17Lắp đặt giảm PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
18Lắp đặt cút PVC 90o D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
G VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D114 (dày 5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m
2Lắp đặt ống PVC D90 (dày 5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,04100m
3Lắp đặt ống PVC D60 (dày 5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,82100m
4Lắp đặt ống PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,84100m
5Lắp đặt Khâu nối PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
6Lắp đặt Khâu nối PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
7Lắp đặt Khâu nối PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
8Lắp đặt Tê PVC D114 (Tê chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
9Lắp đặt Tê PVC D114x90 (Tê chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Lắp đặt Tê PVC D90x60 (Tê chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
11Lắp đặt Bít nhưa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Lắp đặt Bít nhưa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
13Lắp đặt cút PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
14Lắp đặt cút PVC 90o D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
15Lắp đặt bát sắt treo hệ thống thoát nước D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật85cái
16Lắp đặt bát sắt treo hệ thống thoát nước D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật85cái
H PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật55bộ
2Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều+ hộp box+ mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật17bảng
3Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều+ hộp box+ mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật18bảng
I KHỐI NHÀ LẬP LỊCH VÀ PHÁT SÓNG
1Tháo dỡ ván sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật78m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m2
4Nâng nền bằng bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật4m3
5Lát nền gạch ceramic 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m2
6Vệ sinh sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,8m2
7Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,045m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật137,5m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật137,5m2
10Sơn tường thu hồi ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật137,5m2
11Cung cấp xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật416m
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,763tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4,5demTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,398100m2
14Lắp đặt cáp bọc nhựa chống bão DK 14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật726m
15Tăng đơ d14 (mỗi sợi cáp tăng đơ 2 đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật66bộ
16Khóa cáp (mỗi sợi cáp 04 khóa 2 đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật132cái
17SXLD bu lông nở inox M16x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật66cái
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,8m2
19Thi công mặt sàn bằng tấm Cemboard dày 18mm cả hoàn thiện mặt sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật78m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,7100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp. Phải có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, ít nhất một công trình sửa chữa trong vòng 3 năm trở lại đây31
2 Chỉ huy phó 1 Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước21
5 Phụ trách dự toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên21
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Máy) Đảm bảo hoạt động tốt1
2 Máy cắt sắt thép (Máy) Đảm bảo hoạt động tốt1
3 Máy khoan, đục bê tông (Máy) Đảm bảo hoạt động tốt1
4 Dùi đầm bê tông (Chiếc) Đảm bảo hoạt động tốt1
5 Xe tải (Chiếc) Đảm bảo hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc (Máy) Đảm bảo hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước (Máy) Đảm bảo hoạt động tốt1
8 Máy phát điện dự phòng (Máy) Đảm bảo hoạt động tốt1
9 Giàn giáo (bộ) Đảm bảo hoạt động tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->