Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh mương nội thôn Bản Túm xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Đập đầu mối + kênh dẫn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904915-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh mương nội thôn Bản Túm xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Đập đầu mối + kênh dẫn
Số hiệu KHLCNT 20210877111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 22:54:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,568,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông; Xây dựng; Thủy lợi có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành: Giao thông; Xây dựng; Thủy lợi(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành Cơ khí; Xây dựng; Thợ nề; Hàn…(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh mương nội thôn Bản Túm xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Đập đầu mối + kênh dẫn
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh mương nội thôn Bản Túm xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Đập đầu mối + kênh dẫn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện năm 2021,2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Cường, địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CTy TNHH 1 TV Đức Thảo Hà Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế + Dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Cường, địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Yên Cường, địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Yên Cường, địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Yên Cường, địa chỉ: Xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,57m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,57m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,4m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,5m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,96m3
6Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,36m3
11Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,07m3
12Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,75m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,4m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt145,93m3
15Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,66m3
16Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt113,74m3
17Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,28m3
18Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,28m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,81m3
21Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,27m3
22Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,96m3
23Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,58m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,4m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt215,5m3
26Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,98m3
27Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,46m3
28Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,17m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,62m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,06m3
31Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,64m3
32Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,36m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,04m3
34Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,83m3
35Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,69m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,62m3
37Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,54m3
B TUYẾN 1: NÀ ĐIÊNG 1
1Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,17m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,56m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,96m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,315100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3847tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,94m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0084100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0103tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
12Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,07m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,71m3
15Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1305100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0597tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,54m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0288100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1067tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,3m2
C TUYẾN 2: NÀ ĐIÊNG 2
1Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,95m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,75m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,551tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4033100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,94m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,43m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0252100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0308tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,65m3
13Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,25m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,945m3
16Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3204100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0415tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,06m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1632100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,605tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51cái
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,37m2
D TUYẾN 3: CHỐC COỌC ĐI NÀ THÀNG
1Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,14m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,84m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6595tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4668100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,94m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,43m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0252100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0308tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,18m3
13Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,285m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,825m3
16Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5364100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1603tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2966tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25cái
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,11m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,24m3
24Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,08m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,76m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,424100m2
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,89100m
E TUYẾN 4: NÀ PÌA
1Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,95m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,75m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,551tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4033100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,94m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,43m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0252100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0308tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,65m3
13Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,5758m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,446m3
16Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3574100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0653tấn
18Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,1m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,23m2
F TUYẾN 5: NÀ ĐƠN
1Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,14m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,84m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6595tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4668100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,94m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,43m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0252100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0308tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,18m3
13Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,3363m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49,77m3
16Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,132100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0772tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,09m2
G TUYẾN 6: BÀN CỜ 1
1Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,58m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,69m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,83m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1421tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1162100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,42m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0084100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0103tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
11Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,515m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,515m3
14Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1059100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1009tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,48m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0256100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0949tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,81m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,54m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,38m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,212100m2
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,13100m
H TUYẾN 7: BÀN CỜ 2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,9175m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,45m3
3Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,2683100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,095tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,54m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0288100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1068tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,88m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,54m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,38m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,212100m2
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông; Xây dựng; Thủy lợi có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học chuyên ngành: Giao thông; Xây dựng; Thủy lợi(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành Cơ khí; Xây dựng; Thợ nề; Hàn…(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)11
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: 23 kW3
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
5 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
6 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->