Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905666-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chất Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210905660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Chất Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 23:11:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,000,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=25 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chất Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp rải bê tông nhựa các tuyến đường xã Chất Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Chất Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình , địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917352757
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 898 + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Chất Bình; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Chất Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình , địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917352757


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917352757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Chất Bình; địa chỉ: xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0917352757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rải bê tông nhựa
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,7105100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,7105100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,7105100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 32KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,5709100tấn
B Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32bảng
4Lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cửa
5Cầu đấu 45 ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cái
6Attomat 1P-10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cái
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cần đèn
8Lắp đèn cao áp 220 V-LED 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
10Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
11Đánh số cột điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,210 cột
12Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15100m
13Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,8544100m
14Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,04100m
15Luồn cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32đầu cáp
16Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4đầu cáp
17Đào xúc đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,2m3
19Bản nối đất 40x30 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,024kg
20Dây tiếp đất D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,68kg
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32bộ
22Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cột
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,576m3
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,024100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,48m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,041100m3
27Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.180m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1776100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,744100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4136100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=9 tấn2
2 Máy rải bê tông nhựa >=100CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn5
4 Trạm trộn bê tông nhựa >=25 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->