Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 23:36:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,741,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng khoa sản, mương thoát nước của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng Với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành.
Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Chính Chức vụ: Giám đốc; Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0842925656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ B KHOA SẢN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,492 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,026 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,216 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bản lề cửa (tháo dỡ thay thế một số bản lề hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (các cửa đi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,084 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,948 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,15 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,464 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% DT dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,391 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần trước khi sơn mới lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,855 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,167 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,167 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,167 | m3 |
| 24 | Nhân công di chuyển thiết bị, vật dụng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 25 | Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 26 | Căng bạt bao che đảm bảo an toàn đối với bệnh nhân trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,28 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,657 | 1m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 39 | Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3/1km |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 53 | Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,521 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m |
| 70 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284 | cái |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,01 | m2 |
| 72 | Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,01 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,084 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,243 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,38 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,961 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,055 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,284 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,707 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,748 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,098 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,212 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 1m2 |
| 88 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | 1m2 |
| 90 | Bản lề cửa Inox Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 91 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 92 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 111 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,188 | 1m3 |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 119 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 121 | Máy hàn 5kw-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt thập PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR D25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt van cửa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van cửa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Giá treo khăn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi xả mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 149 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| B | NHÀ A KHOA SẢN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,947 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,346 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bản lề cửa (tháo dỡ thay thế một số bản lề hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (các cửa đi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,019 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,912 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,28 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,825 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% DT dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,289 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,114 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,069 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,069 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,069 | m3 |
| 24 | Nhân công di chuyển thiết bị, vật dụng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 25 | Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 26 | Căng bạt bao che đảm bảo an toàn đối với bệnh nhân trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,68 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,314 | 1m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | 1m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,461 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 39 | Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3/1km |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 53 | Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,371 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m |
| 70 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384 | cái |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,927 | m2 |
| 72 | Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,927 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,656 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,248 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,552 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,547 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,007 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,772 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,832 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,061 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,657 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | 1m2 |
| 88 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | 1m2 |
| 90 | Bản lề cửa Inox Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 91 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 92 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 111 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,188 | 1m3 |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 119 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 121 | Máy hàn 5kw-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt thập PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR D25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt van cửa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt van cửa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi xả mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 149 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,599 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,156 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,16 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,16 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3/1km |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,112 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,112 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,521 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 10 | Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | 3kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi