Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905652-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210882623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 23:36:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,741,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng khoa sản, mương thoát nước của Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm , địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng Nghệ An + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT: Công ty TNHH kiểm toán Miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm , địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng Với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Chính Chức vụ: Giám đốc; Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0842925656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ B KHOA SẢN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V298,492m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,026m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,362m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V122,216m2
7Tháo dỡ hệ thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,09m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
11Tháo dỡ bản lề cửa (tháo dỡ thay thế một số bản lề hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (các cửa đi sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,78m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
14Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V232,084m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,948m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V453,15m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,464m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% DT dầm sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,391m2
20Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần trước khi sơn mới lạiMô tả kỹ thuật theo chương V341,855m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,167m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,167m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,167m3
24Nhân công di chuyển thiết bị, vật dụng để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
25Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
26Căng bạt bao che đảm bảo an toàn đối với bệnh nhân trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V363,28m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6571m3
28Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,303m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
39Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3/1km
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
53Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,339m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,521m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
66Sản xuất xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
67Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
68Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dàyMô tả kỹ thuật theo chương V3,207100m2
69Tôn úp nóc 0.47x600x1000 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m
70Lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.284cái
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,01m2
72Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,01m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,084m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,243m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,38m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,322m2
77Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3m2
78Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,961m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,055m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,284m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V232,707m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V335,748m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,098m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,212m2
85Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,06m
86Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,06m
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,161m2
88Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,78m2
89Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V37,891m2
90Bản lề cửa Inox Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
91SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
92SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
93Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,633100m2
95Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
96Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
100Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
101Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
102Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
111Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1881m3
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
118Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
119Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
121Máy hàn 5kw-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,118m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
124Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
127Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Lắp đặt cút PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
131Lắp đặt thập PPR D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
132Lắp đặt tê PPR D25-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
133Lắp đặt côn thu PPR D40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt côn thu PPR D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt van cửa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt van cửa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt rắc co PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Giá treo khăn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
145Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt vòi xả mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
149Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
154Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
164Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
B NHÀ A KHOA SẢN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V323,845m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,947m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V120,346m2
6Tháo dỡ hệ thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
10Tháo dỡ bản lề cửa (tháo dỡ thay thế một số bản lề hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (các cửa đi sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,72m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
13Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V253,019m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V345,912m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V236,28m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,825m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% DT dầm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,289m2
20Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần trước khi sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V369,114m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,069m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V51,069m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V51,069m3
24Nhân công di chuyển thiết bị, vật dụng để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
25Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
26Căng bạt bao che đảm bảo an toàn đối với bệnh nhân trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V369,68m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3141m3
28Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8951m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,076m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,362m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,461m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
39Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,203m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,632m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3/1km
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
53Khoan, cấy thép vào cột bê tông hiện trạng (Bao gồm nhân công và phụ gia liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,203m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,505m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,371m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,982m3
66Sản xuất xà gồ thép, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
67Lắp dựng xà gồ thép, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
68Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,461100m2
69Tôn úp nóc 0.47x600x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V46,97m
70Lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.384cái
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,927m2
72Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V210,927m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,656m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,248m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V759,552m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,892m2
77Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
78Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,547m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,136m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,007m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V274,772m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V379,832m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,061m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,657m2
85Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,52m
86Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,52m
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,841m2
88Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,72m2
89Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V38,881m2
90Bản lề cửa Inox Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
91SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
92SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
93Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,697100m2
95Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
96Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
100Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
101Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
102Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
111Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
113Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1881m3
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
118Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
119Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
121Máy hàn 5kw-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,118m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
124Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
127Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
128Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt cút PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Lắp đặt thập PPR D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt tê PPR D25-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt côn thu PPR D40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
134Lắp đặt côn thu PPR D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
135Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt van cửa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt van cửa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt rắc co PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
145Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt vòi xả mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
149Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
154Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
164Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
166Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,034m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,599m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,156m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,16m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V143,16m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,751m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3/1km
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,125m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,486m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V851cấu kiện
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V136,112m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V136,112m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,521m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, thuộc công trình dân dụng, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 10 Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T2
2 Máy đào 1
3 Máy đầm bàn Còn tốt2
4 Máy đầm cóc 3kw2
5 Máy trộn bê tông >= 250 lít2
6 Máy bơm nước Còn tốt1
7 Máy thủy bình Còn tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn tốt3
9 Máy trộn vữa >=80 lít2
10 Máy cắt, uốn thép 5kw2
11 Máy đầm dùi 1,5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->