Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903047-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phú Bài
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210902986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 945 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 06:58:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,488,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, cắm mốc phân lô, vỉa hè, đường nhựa, hệ thống cấp thoát nước: nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.000.000.000 đồng- Đối với hạng mục thi công công trình điện chiếu sáng tuyến đường giao thông: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 920.000.000 đồng. - Đối với hạng mục thi công công trình cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 320.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy cẩu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy cẩuKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy cẩu (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C (bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy lu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy lu ( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy ủi ( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng =
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xe thang hoặc ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe thang hoặc ô tô tải có gắn cẩu cao >=9m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Phú Bài
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
HTKT Khu dân cư 7C phường Phú Bài
945 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Bài , địa chỉ: số 1297 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiến trúc PHĐ. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Bài , địa chỉ: số 1297 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/03/2021 ( có xác nhận của cơ quan thuế) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 25 người gồm 10 công nhân xây dựng, 05 công nhân nước, 05 công nhân điện, 05 công nhân trồng cây xanh. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động của từng người lao động. ( khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3.708,371 m3
2Đào san nền bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT6,581 m3
3Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT298,3061 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,1881 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0731 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnChương V của E-HSMT26,41 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcChương V của E-HSMT121 Cọc
5Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT1201 Cọc
6Đào móng cọc phân lôChương V của E-HSMT16,51 m3
7Đắp đất móng cọcChương V của E-HSMT16,2361 m3
C *\3- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT4.369,961 m2
2Bù vênh mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=1.5cmChương V của E-HSMT488,011 m2
3Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT743,4411 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầuChương V của E-HSMT743,4411 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 5 km tiếpChương V của E-HSMT743,4411 Tấn
6Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT3.787,161 m2
7Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT770,121 m2
8Móng CPĐD loại 1 Dmưax25mm Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT616,611 m3
9Móng CPĐD loại 1 Dmưax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT748,151 m3
D *\4- Nền đường :
1Đào đất hữu cơ bằng máy đàoChương V của E-HSMT1.579,431 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT1.435,981 m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT10,68610 m
4Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT11,961 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3.117,121 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT1.063,941 m3
7Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT4.756,5161 m3
8Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT2.707,31 m2
E *\5- Hè phố :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT56,571 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT817,131 m2
3Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT1.059,631 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT36,671 m3
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,981 m3
6Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0261 tấn
7Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1041 tấn
8Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT44,941 m2
9Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT691 m
10Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT13,351 m3
11Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT229,91 m2
12Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT253,711 m
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT8,651 m3
14Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT29,191 m3
15Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT259,441 m2
16Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT983,731 m
17Đào móng CPĐD thi công rãnh vỉaChương V của E-HSMT13,771 m3
18Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT7,421 m3
19Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT86,521 m2
20Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT253,711 m
21Đào móng CPĐD thi công rãnh vỉaChương V của E-HSMT4,981 m3
22Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT21,121 m3
23Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵnChương V của E-HSMT303,331 m2
24Lắp đặt tấm đá xe lănChương V của E-HSMT1321 Cái
25Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT13,861 m3
26Bù bê tông đá dăm 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,971 m3
27Xây bó hè bằng gạch không nung Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT65,061 m3
28Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT21,661 m3
29Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót VXM M100 dày 2cmChương V của E-HSMT3.013,131 m2
30Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT266,11 m3
31Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT11,791 m3
32Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT10,921 m3
33Trồng cây Lát Hoa, H>=3.5m, ĐK>=12-15cmChương V của E-HSMT1341 Cây
34Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V của E-HSMT1341 Cây
35Trồng Cỏ lá gừngChương V của E-HSMT1341 m2
36Tưới nước b.dưỡng thảm cỏ 1 thángChương V của E-HSMT1341 m2
37Đắp đất màu trồng cỏChương V của E-HSMT26,81 m3
F *\6- HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT477,811 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT281,611 m3
3Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT318,2191 m3
4Cấp phối đá dăm Dmưax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT33,731 m3
5Lắp đặt gối cống D400mmChương V của E-HSMT2071 Cái
6Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT172,51 m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mmChương V của E-HSMT471mối nối
8Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT3141 Cái
9Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT151 m
10Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT3671 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1261mối nối
12Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT163,11 m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,15m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT72,751 m3
15Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT82,2081 m3
16Cấp phối đá dăm Dmưax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT12,81 m3
17Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT67,361 m3
18Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT552,621 m2
19Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT7,51 m3
20Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,542Tấn
21Sản xuất thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT3,7331 tấn
22Lắp dựng thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT3,7331 tấn
23Ván khuôn BT giằng hố thuChương V của E-HSMT771 m2
24Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT61 m3
25Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7751 tấn
26Sản xuất thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT5,2921 tấn
27Lắp dựng thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT5,2921 tấn
28Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT1001 Cái
29Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT13,171 m3
30Ván khuôn BT họng thu nướcChương V của E-HSMT167,111 m2
31Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,551 m3
32LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mmChương V của E-HSMT80,41 m
33Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,081 m3
34Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4111 tấn
35Ván khuôn BT tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT41,61 m2
36Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT651 Cái
37Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,071 m3
38Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,211 m2
39Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,481 m3
40Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT8,121 m2
41Cấp phối đá dăm Dmưax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT0,491 m3
42Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT6,751 m3
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,191 m3
44Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT2,4751 m3
G Mương thoát nước thải :
1Cấp phối đá dăm Dmưax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT15,81 m3
2Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT45,311 m3
3Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT341,21 m2
4Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,691 m3
5Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,54Tấn
6Ván khuôn BT giằng mươngChương V của E-HSMT112,91 m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,131 m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8051 tấn
9Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT36,821 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT1761 Cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT161 m
12Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT32Cái
13Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT5,21 m2
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV XÂY DỰNG MỚI ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Móng cột BTLT; MT-3Chương V của E-HSMT1Móng
2Cột Bê tông ly tâm công nghệ thường 10,5CChương V của E-HSMT1Cột
3Xà néo góc 1LT; XNG-1AChương V của E-HSMT1Bộ
4Sứ đứng Pin Post 24kV+Ty sứChương V của E-HSMT6Sứ
5Kẹp cáp 3 bulong; CCA-3.95Chương V của E-HSMT6Cái
6Dây buộc cổ sứ cho dây bọcChương V của E-HSMT3sợi
7Dây nhôm bọc lõi thép; ACV-95-24kVChương V của E-HSMT6mét
8Bảng tên cột; BTCChương V của E-HSMT1Bộ
9Đấu nối Hotline đường dây 3 phaChương V của E-HSMT1bộ
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Móng cột BTLT; MT-1Chương V của E-HSMT4Móng
2Móng cột BTLT; MT-2Chương V của E-HSMT22Móng
3Móng cột BTLT; MT-Đ1Chương V của E-HSMT6Móng
4Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5Chương V của E-HSMT34Cột
5Tiếp địa hỗn hợp; RC-4Chương V của E-HSMT10Bộ
6Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2Chương V của E-HSMT64Mét
7Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x95)mm2Chương V của E-HSMT1.085,175Mét
8Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT101Bộ
9Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTChương V của E-HSMT63Cái
10Khoá néo; KN-4x95Chương V của E-HSMT54Cái
11Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Chương V của E-HSMT9Cái
12Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Chương V của E-HSMT128Cái
13Bảng tên cột; BTCChương V của E-HSMT32Bộ
14Hộp chia dây; HCDChương V của E-HSMT32Cái
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KVChương V của E-HSMT1Máy
2Chống sét van 18 kV-15,3 MCOVChương V của E-HSMT3Cái
3Tủ điện hạ thế trọn bộ cho máy biến áp 160kVAChương V của E-HSMT1Tủ
4Cầu chì tự rơi FCO-24kVChương V của E-HSMT3Cái
5Dây chảy; DC-15KChương V của E-HSMT3sợi
6Xà đỡ MBA trên cột II; XĐMBA-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột II; XĐTĐ-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
8Xà cầu chì trên cột II; XĐTĐ-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ lèo trên cột II; XĐTĐ-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
10Tăng đơ giữ MBA; TĐGMBA-2Chương V của E-HSMT2Bộ
11Thanh lắp chống sét van; TL-CSVChương V của E-HSMT1Bộ
12Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-95Chương V của E-HSMT3Bộ
13Sứ đứng Pin Post 24kV+Ty sứChương V của E-HSMT3Sứ
14Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Chương V của E-HSMT12Cái
15Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95Chương V của E-HSMT8Cái
16Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M150Chương V của E-HSMT8Cái
17Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x95) mm2Chương V của E-HSMT8Mét
18Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x150 ) mm2Chương V của E-HSMT24Mét
19Cáp nhôm bọc AX1V-95-12,7/22(24) kVChương V của E-HSMT27Mét
20Dây đồng bọc; MV-35Chương V của E-HSMT18Mét
21Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT12Bộ
22Bảng cấm trèoChương V của E-HSMT1Bộ
23Bảng tên trạmChương V của E-HSMT1Bộ
24Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạmChương V của E-HSMT1TB
K ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG MỚI
1Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x25mm2Chương V của E-HSMT1.127,2Mét
2Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x16)mm2Chương V của E-HSMT198Mét
3Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơnChương V của E-HSMT26Cần
4Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôiChương V của E-HSMT7Cần
5Đèn đường phố Led-80WChương V của E-HSMT33Bộ
6Kẹp răng hạ thế 1 bulon 95-25Chương V của E-HSMT4cái
7Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-25Chương V của E-HSMT4cái
8Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16Chương V của E-HSMT66cái
9Khóa đỡ thẳng ABC-25Chương V của E-HSMT10cái
10Khóa néo dây ABC-25Chương V của E-HSMT48cái
11Giá móc cápChương V của E-HSMT58cái
12Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT93Bộ
13Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độChương V của E-HSMT1Tủ
L PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0,4kV ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVChương V của E-HSMT6Quả
2Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT3Sợi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT10Bộ
4Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT4Sợi
M PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Thí nghiệm máy biến áp 3 phaChương V của E-HSMT1Máy
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVChương V của E-HSMT3Quả
3Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT1Sợi
4Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1Bộ
5Thí nghiệm chống sét van và bộ đếm sét 22-35kVChương V của E-HSMT1Bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Chương V của E-HSMT4Cái
N THIẾT BỊ ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KVChương V của E-HSMT1Máy
2Chống sét van 18 kV-15,3 MCOVChương V của E-HSMT3Cái
O Cấp nước sinh hoạt
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT152,841 m3
2Đắp bột đá đường ống bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT33,971 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT152,841 m3
4Đào móng hố van Hố van đấu nốiChương V của E-HSMT25,2351 m3
5Đắp đất Hố van Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT20,551 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,5151 m3
7Bê tông giằng Hố van Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2711 m3
8Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa M200Chương V của E-HSMT0,31 m3
9Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT2,9981 m3
10Ván khuôn hố ga Hố van Họng cứu hỏaChương V của E-HSMT31,251 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,251 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT11Cái
13Gia công cốt thép Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,075Tấn
14Lắp dựng thép hình giằng mương, viền đan CN-06Chương V của E-HSMT0,267Tấn
15LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 8.1mmChương V của E-HSMT741 m
16Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5Chương V của E-HSMT3621 m
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6Chương V của E-HSMT0,71 m
18Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mmChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt van mặt bích Đkính van 100mmChương V của E-HSMT3Cái
20Lắp đặt van gai Đkính van 65mmChương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính D160x110x160mmChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính D110x110x110mmChương V của E-HSMT1Cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính 63mmChương V của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn Đkính co 110mmChương V của E-HSMT1Cái
25Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE Đường kính cút 63mmChương V của E-HSMT6Cái
26Lắp đặt nối giảm Đkính ống 110/63mmChương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàmChương V của E-HSMT4Cái
28Lắp đặt MS van ren Đkính van 63mmChương V của E-HSMT2Cái
29Lđặt măng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính nút bịt 63mmChương V của E-HSMT3Cái
30Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT436m
31Lắp đặt BU Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT9Cái
32Lắp đặt mặt bích Đkính 110mmChương V của E-HSMT9Cái
33Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT741 m
34Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT3621 m
35Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT741 m
36Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT0,0261 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, cắm mốc phân lô, vỉa hè, đường nhựa, hệ thống cấp thoát nước: nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.000.000.000 đồng- Đối với hạng mục thi công công trình điện chiếu sáng tuyến đường giao thông: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 920.000.000 đồng. - Đối với hạng mục thi công công trình cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 320.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
7 Nhân sự vận hành máy đào 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy đào (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
8 Nhân sự vận hành máy cẩu 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy cẩuKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy cẩu (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
9 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C (bản sao có công chứng)33
10 Nhân sự vận hành máy lu 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy lu ( bản sao có công chứng)33
11 Nhân sự vận hành máy ủi 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy ủi ( bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW1
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
6 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
7 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
9 Máy đào Máy đào 2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
13 Máy ủi Máy ủi 2
14 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
15 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
16 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
17 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
18 Máy rải thảm Máy rải thảm. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
19 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
20 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng =2
21 Xe thang hoặc ô tô tải có gắn cẩu Xe thang hoặc ô tô tải có gắn cẩu cao >=9m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
22 Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->