Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 00:49:00 đến ngày 2021-09-13 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61276E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 850.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà khách 63 Cao Thắng thuộc Công an tỉnh Bình Thuận, hạng mục: Hệ thống thông tin, mạng, điều hòa nhà công vụ; bếp, căn tin và khu giặt phơi sân thượng; tường rào 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10), Công an tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU GIẶT PHƠI SÂN THƯỢNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 6,433 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 159,01 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 5 | công | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 51 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 51 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,275 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 210,01 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 210,01 | m2 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1 | m3 | |
| 10 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 6,433 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng diềm mái bằng tôn phẳng dày 0,45mm rộng 0,25m bằng keo silicon, đinh vít | 83 | m | |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 11,6253 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 11,6253 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải ra bãi thải bằng xe tải | 5 | xe | |
| 15 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 8,07 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 3,129 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 6,433 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 2,532 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,6788 | 100m | |
| 20 | Cầu chắn rác D100 | 9 | cái | |
| 21 | Vệ sinh, đánh bóng lan can Inox | 349,14 | m | |
| 22 | Khung cửa nhôm pa nô hệ 55 cầu thang tầng trệt | 12,2 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,4 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 22,8 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,8 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,4 | m2 | |
| 27 | Bảo trì mô tơ, thiết bị cửa cuốn | 1 | Trọn bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẠNG, THÔNG TIN, MÁY LẠNH, MÁY BƠM NHÀ 03 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 38 | cái | |
| 2 | Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bơm gas, sửa cục nóng) loại 2HP | 34 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Inverter (Máy mới) | 4 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (máy cũ lắp lại) | 34 | máy | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 1,7 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 2,04 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 27 | 68 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D = 27 | 34 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 4HP bơm chìm | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,16 | 100m | |
| 11 | Chõ bơm (lupe) | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D = 42 | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D = 42 | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 42 | 5 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa Dxd = 42x34 | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D = 42 | 10 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D = 42 | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nối răng ngoài Dxd = 90x42 | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nối răng ngoài D = 42 | 1 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Răc co D = 42 | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đế + mặt MCB các loại | 1 | hộp | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCB cóc 2P - 16A | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 5 | m | |
| 25 | Bộ phát Wifi tốc độ cao | 6 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng cat 5E | 390 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 28 | Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps | 3 | bộ | |
| 29 | Tủ mạng crack 6U | 1 | hộp | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 50 | m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 190 | m | |
| 33 | Phụ kiện mạng (nối ống, đầu bấm mạng…) | 1 | lô | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây mạng cat 6E | 500 | m | |
| 35 | Hộp đấu nối + Switch POE 8 cổng 10/100/1000Mbps | 1 | hộp | |
| 36 | Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 39 | Phụ kiện camera (nối ống, đầu bấm mạng…) | 1 | lô | |
| 40 | Dây cáp đồng trục | 960 | m | |
| 41 | Tủ đấu nối 200x300 | 3 | bộ | |
| 42 | Bộ khếch đai sóng truyền hình 7535 | 1 | bộ | |
| 43 | Bộ chia 1/10 | 3 | bộ | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 360 | m | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 360 | m | |
| 46 | Phụ kiện cáp (nối ống, đầu cos, crack…) | 1 | lô | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Vệ sinh, tẩy rửa, sơn kẻ ron gạch ốp trang trí đoạn tường rào hiện hữu | 47,8 | m | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 29,0353 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,0353 | 1m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 10,14 | 1m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,704 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,517 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,435 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0531 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0556 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0914 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8064 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0326 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0568 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,016 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống khồng nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8602 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 36,96 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,96 | m2 | |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 6,72 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,64 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,64 | m2 | |
| 28 | Ốp gạch gốm 5x20cm, XM PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 29 | Ốp đá tự nhiên 10x20cm, XM PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0765 | tấn | |
| 31 | Lắp cột thép các loại | 0,0765 | tấn | |
| 32 | Cầu Inox đường kính 200 | 7 | cái | |
| 33 | Gia công, lắp đặt dây xích sắt chiều dày mắc xích d15 | 19,8 | m | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,2825 | 1m2 | |
| 35 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB40 | 46,4 | m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,64 | 1m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 3,64 | m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 40 | Vệ sinh hố ga, dọn rác | 1 | công | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | 0,08 | 100m | |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,016 | m3 | |
| 43 | Cung cấp và trồng cây cảnh (Cây lá trắng ) | 60 | cây | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN - CĂN TIN: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,7212 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 1,7212 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 46,25 | m2 | |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 4,2328 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 22,8 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 46,25 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 229,52 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 310,527 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 58,704 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 57,38 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,328 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 14,296 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 57,38 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 34,328 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 14,296 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 350,83 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 358,38 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 343,28 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 71,61 | m2 | |
| 20 | Cửa nhôm kính hệ 55, kính trong dày 8mm (không chia ô vuông) | 71,61 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 159,35 | m2 | |
| 22 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60cm (vl + nhân công) | 7,98 | m2 | |
| 23 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 151,37 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 151,37 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,37 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 24,435 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 24,435 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 24,435 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh gạch ốp vệ sinh | 37,4 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 17,91 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,791 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,791 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 17,91 | m2 | |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 7,3011 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,39 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,6575 | 100m2 | |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 10 | bộ | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,08 | 100m | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,12 | 100m | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 114 | 3 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D = 114 | 3 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 90 | 6 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 3 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 27 | 8 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 21 | 12 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Romine) | 4 | bộ | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước | 2 | bộ | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 58 | Hút hầm tự hoại | 1 | lần | |
| 59 | Tháo dỡ các thiết bị đèn điện hư hỏng | 10 | công | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 9W âm trần | 3 | bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 12W âm trần | 24 | bộ | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 24W áp trần | 3 | bộ | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần | 8 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt dimmer điều khiển | 8 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn | 12 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn | 16 | cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | 12 | cái | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt đế + mặt 1,2,3,4 | 16 | hộp | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 320 | m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 200 | m | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3F | 100 | m | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt đế + mặt MCB các loại | 5 | hộp | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A | 5 | cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 76 | Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bơm gas) loại 2HP | 4 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt đế + mặt 1,2,3,4 | 6 | hộp | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha led 200w | 3 | bộ | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 80 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt CB cóc 2P-16A | 1 | cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt đế + mặt CB | 1 | hộp | |
| 84 | Cần treo đèn sắt hộp | 3 | cái | |
| 85 | Mái che sắt hộp 30x60x1,4; lợp tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem (vl + nhân công) | 16,75 | m2 | |
| 86 | Mặt dựng alu dày 3mm, khung thép hộp 30x30x1,2mm (vl + nhân công) | 2,75 | m2 | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,042 | 100m | |
| 88 | Gia công xà gồ thép | 0,0527 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0527 | tấn | |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0812 | tấn | |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0812 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,5136 | 1m2 | |
| 93 | Máng thu nước chiều rộng 0.5 m dài 2.5m | 1 | cái | |
| 94 | Bu long M14-L200 cấp độ bền 8.8 | 12 | cái | |
| E | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 4,44 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3936 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 11,49 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 15,4 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 26,89 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,89 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61276E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 850.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | . | 3 |
| 8 | Tời điện | Sức nâng ≥ 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi