Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905683-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 00:49:00 đến ngày 2021-09-13 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 850.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà khách 63 Cao Thắng thuộc Công an tỉnh Bình Thuận, hạng mục: Hệ thống thông tin, mạng, điều hòa nhà công vụ; bếp, căn tin và khu giặt phơi sân thượng; tường rào
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Hoàng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10), Công an tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU GIẶT PHƠI SÂN THƯỢNG:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn6,433100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái159,01m2
3Tháo dỡ đường ống thoát nước mái5công
4Phá dỡ nền gạch lá nem51m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng51m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,275m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40210,01m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng210,01m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,1m3
10Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem6,433100m2
11Gia công, lắp dựng diềm mái bằng tôn phẳng dày 0,45mm rộng 0,25m bằng keo silicon, đinh vít83m
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng11,6253m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại11,6253m3
14Vận chuyển các loại phế thải ra bãi thải bằng xe tải 5xe
15Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng8,07m3
16Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng3,129m3
17Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng6,433100m2
18Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng2,532tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,6788100m
20Cầu chắn rác D1009cái
21Vệ sinh, đánh bóng lan can Inox349,14m
22Khung cửa nhôm pa nô hệ 55 cầu thang tầng trệt12,2m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,4m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại22,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,81m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn11,4m2
27Bảo trì mô tơ, thiết bị cửa cuốn1Trọn bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẠNG, THÔNG TIN, MÁY LẠNH, MÁY BƠM NHÀ 03 TẦNG:
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công38cái
2Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bơm gas, sửa cục nóng) loại 2HP34cái
3Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Inverter (Máy mới)4máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (máy cũ lắp lại)34máy
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm1,7100m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm2,04100m
7Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 2768cái
8Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D = 2734cái
9Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 4HP bơm chìm1cái
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,16100m
11Chõ bơm (lupe)1cái
12Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D = 421cái
13Cung cấp và lắp đặt van khóa D = 421cái
14Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 425cái
15Cung cấp và lắp đặt Co nhựa Dxd = 42x341cái
16Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D = 4210cái
17Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D = 421cái
18Cung cấp và lắp đặt Nối răng ngoài Dxd = 90x421cái
19Cung cấp và lắp đặt Nối răng ngoài D = 421cái
20Cung cấp và lắp đặt Răc co D = 421cái
21Cung cấp và lắp đặt Đế + mặt MCB các loại1hộp
22Cung cấp và lắp đặt MCB cóc 2P - 16A1cái
23Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm210m
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm5m
25Bộ phát Wifi tốc độ cao6bộ
26Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng cat 5E390m
27Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối IDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
28Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps3bộ
29Tủ mạng crack 6U1hộp
30Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm250m
31Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm200m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm190m
33Phụ kiện mạng (nối ống, đầu bấm mạng…)1
34Cung cấp và lắp đặt dây mạng cat 6E500m
35Hộp đấu nối + Switch POE 8 cổng 10/100/1000Mbps1hộp
36Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps1bộ
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm60m
38Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm60m
39Phụ kiện camera (nối ống, đầu bấm mạng…)1
40Dây cáp đồng trục960m
41Tủ đấu nối 200x3003bộ
42Bộ khếch đai sóng truyền hình 75351bộ
43Bộ chia 1/103bộ
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm360m
45Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm360m
46Phụ kiện cáp (nối ống, đầu cos, crack…)1
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO:
1Vệ sinh, tẩy rửa, sơn kẻ ron gạch ốp trang trí đoạn tường rào hiện hữu47,8m
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại29,0353m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,03531m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II10,141m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,7041m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,517m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,435m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,108100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0531tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0556tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,672m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0672100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0914tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,16m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,032100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8064m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0326100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0568tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,016m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống khồng nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8602m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4036,96m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,96m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB406,72m2
26Bả bằng bột bả vào tường44,64m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,64m2
28Ốp gạch gốm 5x20cm, XM PCB4013,44m2
29Ốp đá tự nhiên 10x20cm, XM PCB409,6m2
30Gia công cột bằng thép hình0,0765tấn
31Lắp cột thép các loại0,0765tấn
32Cầu Inox đường kính 2007cái
33Gia công, lắp đặt dây xích sắt chiều dày mắc xích d1519,8m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,28251m2
35Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB4046,4m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,64m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,641m3
38Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm3,64m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,037100m3
40Vệ sinh hố ga, dọn rác1công
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm0,08100m
42Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,016m3
43Cung cấp và trồng cây cảnh (Cây lá trắng )60cây
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN - CĂN TIN:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,7212100m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 zem1,7212100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái46,25m2
4Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB404,2328m3
5Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4022,8m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng46,25m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột229,52m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột310,527m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần58,704m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ57,38m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ34,328m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần14,296m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4057,38m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4034,328m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB4014,296m2
16Bả bằng bột bả vào tường350,83m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ358,38m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ343,28m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ công71,61m2
20Cửa nhôm kính hệ 55, kính trong dày 8mm (không chia ô vuông)71,61m2
21Tháo dỡ trần159,35m2
22Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60cm (vl + nhân công)7,98m2
23Trần thạch cao khung nhôm chìm151,37m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần151,37m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,37m2
26Phá dỡ nền gạch lá nem24,435m2
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng24,435m2
28Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB4024,435m2
29Vệ sinh gạch ốp vệ sinh37,4m2
30Phá dỡ nền gạch lá nem17,91m2
31Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,791m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,791m3
33Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB4017,91m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,3011m3
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4032,39m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,6575100m2
37Tháo dỡ bệ xí2bộ
38Tháo dỡ chậu rửa2bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác10bộ
40Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,12100m
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
42Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,08100m
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,12100m
44Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 1143cái
45Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D = 1143cái
46Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 906cái
47Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D = 903cái
48Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 278cái
49Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 2112cái
50Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Romine)4bộ
51Cung cấp và lắp đặt Lavabo + phụ kiện2bộ
52Cung cấp và lắp đặt gương soi2cái
53Cung cấp và lắp đặt kệ kính2cái
54Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước2bộ
55Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
56Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
57Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
58Hút hầm tự hoại1lần
59Tháo dỡ các thiết bị đèn điện hư hỏng10công
60Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 9W âm trần3bộ
61Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 12W âm trần24bộ
62Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 24W áp trần3bộ
63Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần8cái
64Cung cấp và lắp đặt dimmer điều khiển8cái
65Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn12cái
66Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn16cái
67Cung cấp và lắp đặt cầu chì12cái
68Cung cấp và lắp đặt đế + mặt 1,2,3,416hộp
69Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2320m
70Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2200m
71Cung cấp và lắp đặt Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3F100m
72Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm200m
73Cung cấp và lắp đặt đế + mặt MCB các loại5hộp
74Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A5cái
75Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng11 tủ
76Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bơm gas) loại 2HP4cái
77Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường6cái
78Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn6cái
79Cung cấp và lắp đặt đế + mặt 1,2,3,46hộp
80Cung cấp và lắp đặt đèn pha led 200w3bộ
81Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm280m
82Cung cấp và lắp đặt CB cóc 2P-16A1cái
83Cung cấp và lắp đặt đế + mặt CB1hộp
84Cần treo đèn sắt hộp3cái
85Mái che sắt hộp 30x60x1,4; lợp tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem (vl + nhân công)16,75m2
86Mặt dựng alu dày 3mm, khung thép hộp 30x30x1,2mm (vl + nhân công)2,75m2
87Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,042100m
88Gia công xà gồ thép0,0527tấn
89Lắp dựng xà gồ thép0,0527tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0812tấn
91Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0812tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,51361m2
93Máng thu nước chiều rộng 0.5 m dài 2.5m1cái
94Bu long M14-L200 cấp độ bền 8.812cái
E TƯỜNG RÀO:
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo4,44m2
2Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3936m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4011,49m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột15,4m2
5Bả bằng bột bả vào tường26,89m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,89m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 850.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .2
2 Máy cắt thép .1
3 Máy đầm dùi .2
4 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 lít1
5 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
6 Máy hàn .1
7 Máy khoan bê tông .3
8 Tời điện Sức nâng ≥ 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->