Gói thầu: Bê tông hóa đường giao thông nông thôn trục xã tuyến ĐX3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Bê tông hóa đường giao thông nông thôn trục xã tuyến ĐX3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, Vốn ngân huyện đối ứng, vốn ngân xã và nhân dân đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 07:09:00 đến ngày 2021-09-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông(còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Các tài liệu liên quan khác (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 01 cán bộ khảo sát địa hình có chứng chỉ hành nghề khảo sát(còn hiệu lực) trở lên. Các tài liệu liên quan khác (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề phù hợp bậc 3/7 trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 9T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn chứa 5m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng trộn: 250lít (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1.5Kw (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1Kw (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 5Kw (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện 50Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 50 Kva (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 25Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| E-CDNT 1.2 |
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn trục xã tuyến ĐX3 Bê tông hóa đường giao thông nông thôn trục xã tuyến ĐX3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, Vốn ngân huyện đối ứng, vốn ngân xã và nhân dân đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên ( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, giấy cam kết hoặc nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự( bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2019 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; ( tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Sơn
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng An , địa chỉ: Thôn Tích Phú, xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Văn Trung: Chức vụ: Chủ tịch UBND - Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại: 0977 221449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Đỗ Thanh Cương: Công chức địa chính XD - Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. - Điện thoại: 02356.333537 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Nguyễn Hữu Trung: Chức vụ: Phó chủ tịch UBND - Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. - Điện thoại: 02356.333537 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường bằng máy | Chương IV- E-HSMT | 0,493 | M3 |
| 2 | Đào đất C3 khuôn đường bằng máy | Chương IV- E-HSMT | 105,251 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM bằng máy | Chương IV- E-HSMT | 84,699 | m3 |
| 4 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Chương IV- E-HSMT | 111,383 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K.98 | Chương IV- E-HSMT | 2.677,893 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp, cự ly 30 km | Chương IV- E-HSMT | 37,739 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ 0,5km | Chương IV- E-HSMT | 84,699 | m3 |
| 8 | CPĐD lớp trên Dmax 25 | Chương IV- E-HSMT | 100,772 | m3 |
| 9 | Bê tông M.300 đá 1x2 mặt đường | Chương IV- E-HSMT | 958,423 | m3 |
| 10 | Giấy dầu tạo phẳng | Chương IV- E-HSMT | 5.324,57 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bêtông mặt đường | Chương IV- E-HSMT | 958,816 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường bê tông | Chương IV- E-HSMT | 1.219,189 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông(còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Các tài liệu liên quan khác (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 01 cán bộ khảo sát địa hình có chứng chỉ hành nghề khảo sát(còn hiệu lực) trở lên. Các tài liệu liên quan khác (tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề phù hợp bậc 3/7 trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | Công suất: 110CV (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Máy lu 9T | Trọng lượng 9T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Trọng lượng 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Trọng lượng 16T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Cần cẩu 10T | Lực nâng 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | Dung tích gầu ≤0,8m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Ô tô tải >=7T | Trọng lượng >=7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Dung tích bồn chứa 5m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 9 | Máy trộn 250 lít | Thùng trộn: 250lít (còn hoạt động tốt) | 3 |
| 10 | Đầm cóc | (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1.5Kw | Công xuất: 1.5Kw (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 12 | Đầm bàn 1 KW | Công xuất: 1Kw (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Công xuất: 5Kw (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 14 | Máy phát điện 50Kva | Công xuất: 50 Kva (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 15 | Máy hàn 25Kw | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ | (Còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi