Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905598-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210904986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 20:28:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,811,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥110CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm, trọng lượng ≥9,0T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu GTNT Ông Cả (ấp Đông Trung - ấp Đình)
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Đại Minh Huy. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MỐ CẦU: Cọc BTCT 30x30 trên cạn
1Đóng cọc thử trên cạn, LTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cọc
2Đóng cọc 30x30 trên cạn, LTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,576100m
3Đóng cọc xiên 30x30 (Hệ số 1,22), đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,364100m
4Nối cọc BTCT 30x30Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22mối nối
5Ván khuôn cọc BTCTTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9798100m2
6Bê tông cọc 30x30 đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,006m3
7Cốt thép cọc D≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9921tấn
8Cốt thép cọc D≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8017tấn
9Cốt thép cọc D>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0551tấn
10Sản xuất thép tấm nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7162tấn
11Lắp đặt thép tấm nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7162tấn
12Sản xuất thép tấm hộp nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7917tấn
B PHẦN MỐ CẦU: Mố M1-M2
1Đập bê tông đầu cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,485m3
2Cốt thép mố D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2243tấn
3Cốt thép mố 10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7458tấn
4Cốt thép mố D > 18Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1342tấn
5Bê tông đá 1x2 lót móng mố, M150 (Đ.bệ + T.cánh - Cọc)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,057m3
6Ván khuôn thép mốTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6822100m2
7Bê tông mố trên cạn đá 1x2 M350 (T.mố+C.mố+Tạo dốc-Cọc )Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1309m3
8Quét nhựa bitum (mặt trong tường cánh+mặt sau mố)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,078m2
C PHẦN MỐ CẦU: Đá kê gối mố
1Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2292tấn
2Ván khuôn đá kê gốiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0101100m2
3Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1985m3
D PHẦN MỐ CẦU: Bản quá độ (5,5x3m)
1Bê tông đá 1x2 lót móng M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,41m3
2Ván khuôn thép bản quá độTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0572100m2
3Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3273tấn
4Cốt thép10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4001tấn
5Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,26m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,85m2
E PHẦN TRỤ CẦU: Cọc BTCT 30x30 dưới nước
1Đóng cọc thử trên cạn, LTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cọc
2Đóng cọc xiên dưới nước 30x30, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,122100m
3Nối cọc BTCT 30x30Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28mối nối
4Ván khuôn cọc BTCTTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0652100m2
5Bê tông cọc 30x30 đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,644m3
6Cốt thép cọc D≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2626tấn
7Cốt thép cọc D≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,9294tấn
8Cốt thép cọc D>18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0701tấn
9Sản xuất thép tấm nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9116tấn
10Lắp đặt thép tấm nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9116tấn
11Sản xuất thép tấm hộp nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2803tấn
F PHẦN TRỤ CẦU: Trụ T1,T2
1Đập bê tông đầu cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,89m3
2Bê tông bịt đáy 1x2 M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,364m3
3Ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6145100m2
4Cốt thép trụ D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0342tấn
5Cốt thép trụ 10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8944tấn
6Cốt thép trụ D > 18Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8646tấn
7Bê tông trụ cầu đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,525m3
8Bê tông tạo dốc thoát nước đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,176m3
G PHẦN TRỤ CẦU: Tường tai
1Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0405tấn
2Ván khuôn tường taiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0408100m2
3Bê tông tường tai đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2745m3
H PHẦN TRỤ CẦU: Đá kê gối cầu trụ
1Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4047tấn
2Ván khuôn đá kê gốiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100m2
3Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56m3
I PHẦN KCN: Dầm chủ
1Cung cấp dầm I400 H8, L=12,00mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8dầm
2Cẩu lắp dầm L=12mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Cung cấp dầm I400 H8, L=9,00mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16dầm
4Cẩu lắp dầm L=9mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
5Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250X150X25Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
J PHẦN KCN: Bản mặt cầu dầm ngang nhịp 9m
1Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1672tấn
2Cốt thép10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1762tấn
3Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2766100m2
4Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0792m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầu gờ lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9999100m2
6Bê tông bản mặt cầu + gờ lan can đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,2383m3
K PHẦN KCN: Bản mặt cầu dầm ngang nhịp 12m
1Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4367tấn
2Cốt thép10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0881tấn
3Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1383100m2
4Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5396m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầu gờ lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6599100m2
6Bê tông bản mặt cầu + gờ lan can đá 1x2 M350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,0469m3
L Lan can
1Cung cấp thép tấm, thép ống STK làm lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8233tấn
2Sản xuất lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8233tấn
3Nhúng mạ kẽm, chiều dày 75µmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8233tấn
4Lắp đặt lan can cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8233tấn
M Khe co giãn
1Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0136tấn
2Cốt thép10 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0637tấn
3Cung cấp Thép tấm 165x5500x10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0502tấn
4Cung cấp Thép hình V75x75x8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075tấn
5Lắp đặt Thép tấm 165x5500x10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0502tấn
6Lắp đặt Thép hình V75x75x8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075tấn
N Thoát nước mặt cầu
1Cốt thép D ≤ 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0021tấn
2Cung cấp Thép ống STK D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0183tấn
3Lắp đặt Thép ống STK D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0183tấn
O Thi công mố cầu (2 mố)
1Sản xuất khung định vị hệ giằng chốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,3776tấn
2Lắp đặt khung đóng cọc trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8736tấn
3Tháo dỡ khung đóng cọc trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8736tấn
4Đóng cọc H400 khung đóng cọc trên cạn (Phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
5Đóng cọc H400 khung đóng cọc trên cạn (Phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
6Nhổ cọc H400 trên cạn (Phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m cọc
7Nhổ cọc H400 trên cạn (Phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m cọc
8Đào đất hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,4173m3
9Đắp trả (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7853m3
P Thi công trụ cầu (2 trụ)
1Sản xuất khung định vị hệ giằng chống (2 bộ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5882tấn
2Lắp đặt khung đóng cọc dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0842tấn
3Tháo dỡ khung đóng cọc dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0842tấn
4Đóng cọc H400 khung đóng cọc dưới nước(Phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
5Đóng cọc H400 khung đóng cọc dưới nước (Phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
6Nhổ cọc H400 dưới nước (Phần không ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m cọc
7Nhổ cọc H400 dưới nước (Phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m cọc
8Xói hút đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,8m3
Q HỆ GIẰNG + THÙNG CHỤP
1Sản xuất khung định vị + thùng chụp (2 bộ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,3088tấn
2Lắp đặt khung định vị + thùng chụp dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,0528tấn
3Tháo dỡ khung định vị + thùng chụp dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,0528tấn
4Đóng cọc định vị H400 dưới nước (Phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72100m
5Đóng cọc định vị H400 dưới nước (Phần không ngập đất) (HS: 0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72100m
6Nhổ cọc định vị H400 dưới nước (Phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72100m cọc
7Nhổ cọc định vị H400 dưới nước (Phần không ngập đất) (HS:0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72100m cọc
R BÃI ĐÚC CỌC
1Phát hoang khu vực bãi đúc cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5100m2
2Láng vữa nền bãi đúc cọc vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m2
3CPĐD loại II K98 dày 15cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,375100m3
4Cát đắp nền K95 dày 25cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,5m3
S TƯỜNG CHẮN
1Cốt Thép DTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4417tấn
2Cốt thép 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4557tấn
3Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,534100m2
4Bê tông tường chắn đá 1x2 M300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,14m3
5Đóng cọc cừ tràm D8-D10, dài 4m mật độ 25cọc/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1768100m
6Đắp cát đầu cừTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,768m3
7Bê tông đá 1x2 lót móng M150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,768m3
8Quét nhựa bitum (mặt trong tường chắn)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,8345m2
9Ống thoát nước D60, L=0,7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8m
10Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018100m2
11Đào đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,194m3
12Đá 1x2 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0005100m3
13Đá mi sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0015100m3
T ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Vét lớp hữu cơ, dày trung bình 30cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8624100m3
2Đào + Đánh cấp nền đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,329100m3
3Đào khuôn đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1943100m3
4Vải địa kỹ thuật chịu lực R>=150 kN/mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2954100m2
5Đắp cát nền đường K95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4528100m3
6Đắp đất dính taluy K>=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4517100m3
7CPDD Dmax25 2 lớp (1 lớp 15cm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5294100m3
8Lớp giấy dầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7775100m2
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,995m3
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1999100m2
11Thép liên kết cừ D4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,002tấn
12Cung cấp cừ tràm gốc D8-10mm, dài 4mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,58100m
13Đóng cừ tràm ngập>2,5m - cấp 1 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,2100m
U TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC
1Cung cấp trụ biển báo h=3,2mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
2Cung cấp trụ biển báo h=3,8mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
3Cung cấp biển báo tám giác L=70cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
4Cung cấp biển báo trònTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Cung cấp biển báo tên cầu (Hình chữ nhật 60x30cm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt biển báo tam giác L=70cm + Trụ h=3,2mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Lắp đặt biển báo tròn, HCN + Trụ h=3,8mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Đào đất đặt cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,98m3
9Làm cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
V CẦU TẠM
1Cung cấp bulong D10, L=30cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt517bộ
2Cung cấp bulong D10, L=35cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74bộ
3Cung cấp cọc Bạch Đàn ĐK ngọn >= 15cm;L>=6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,84100m
4Đóng cọc Bạch Đàn trên mặt đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,825100m
5Đóng cọc Bạch Đàn dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,403100m
6Sản xuất dầm cầu gỗTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0478m3 cấu kiện
7Sản xuất, lắp dựng gỗ mặt cầu dày 3cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,144m3 cấu kiện
8SXLD kết cấu gỗ lan can cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6218m3 cấu kiện
9Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8135m3
10Nhổ cọc Bạch Đàn trên mặt đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,825100m cọc
11Nhổ cọc Bạch Đàn dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,403100m cọc
12Nạo vét lòng kênhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,52100m3
13Đắp đất dính nền đường dân sinh trung bình 0,75mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,465m3
14Đắp lớp cấp phối đá dăm dày 15cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1357100m3
W PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ BT có cốt thép bằng bố căn dưới mặt nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4956m3
2Nhổ cọc bê tông dưới nước trung bình (20x20cm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m cọc
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2998100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4974100m3/1km
X CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
2Tôn dày 0,5mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132m2
3Lưới thép B40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,6m2
4Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt826,6kg
5Sản xuất hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,6m2
6Bu lông D5, L=5cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320cái
7Thép hình chân cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0313tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 M300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,738m3
9Ván khuôn chân cột đúc sẵnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0984100m2
10Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0336tấn
11Thép D10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0043tấn
12Thép ống trònTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0028tấn
13Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0221tấn
14Thép ống vuông 20x20x2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,014tấn
15Sản xuất hàng rào song sắt (ko có vật liệu)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m2
16Đèn chớp xoayTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
17Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
18Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
19Nhân công điều tiết giao thôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥110CV hoặc tương đương Sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Sử dụng tốt1
3 Máy đầm, trọng lượng ≥9,0T hoặc tương đương Sử dụng tốt1
4 Cần trục bánh xích ≥25T Sử dụng tốt1
5 Búa đóng cọc ≥2,5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->