Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 09:16:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,011,722,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.800.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.800.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.800.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên nghành vật liệu xây dựng còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có thẻ An toàn lao động;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước hoặc xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hàng rào sắt bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 55,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,51 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 7,083 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V | 1,754 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V | 4,4585 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 23,233 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 40,0385 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên xe | Mô tả theo chương V | 40,0385 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 40,0385 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 160,154 | m3 |
| B | SAN LẤP VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,4427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mô tả theo chương V | 928,9383 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 9,2894 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 9,2894 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,5346 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,539 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 67,2301 | m3 |
| C | KHU THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 2,4264 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 20,6556 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 29,7548 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 51,1353 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 15,166 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 11,358 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V | 7,9305 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,8129 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,2151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,3747 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,7756 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6301 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,1508 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2293 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4454 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,7176 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,4048 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V | 1,5802 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,8497 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,7968 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả theo chương V | 3,9773 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 3,9773 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 63,6368 | m3 |
| 25 | Cắt ron bê tông, rộng 3mm, sâu 5 cm | Mô tả theo chương V | 192,725 | md |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 10,6143 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 122,241 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.263,083 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 364,49 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,76 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 38,947 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 130,5 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 40,96 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả theo chương V | 298,1825 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 39,396 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,81 | m2 |
| 37 | CC&LD trần thạch cao (trần thả) | Mô tả theo chương V | 435,91 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 1.320,914 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 896,717 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 424,197 | m2 |
| 41 | SXLD cửa cuốn, lá 9 zem | Mô tả theo chương V | 102,06 | m2 |
| 42 | CC&LD mô tơ cửa cuốn 400kg (Bao gồm Motor + Hộp Nhận + 2 Remote + Mặt Bích 1.2mm) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính khung sắt kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 105,84 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 49,203 | m2 |
| 45 | Cung cấp khung bảo vệ hoa sắt | Mô tả theo chương V | 75,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 128,73 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả theo chương V | 26,313 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 75,6 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả theo chương V | 3,7084 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả theo chương V | 3,7084 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 2,0399 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 2,0399 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 6,1519 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 6,1519 | tấn |
| 55 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả theo chương V | 0,7875 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả theo chương V | 0,7875 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V | 0,3095 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V | 0,3095 | tấn |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M14 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt khóa cáp D12 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 7,9071 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn dày 4.5zem (Thành 40cm, đáy 25cm) | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn dày 4.5zem (Thành 20cm, đáy 20cm) | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 276,0066 | m2 |
| 65 | SXLD Bu lông móng M24x700 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 66 | SXLD Bu lông liên kết M24x60 | Mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 67 | SXLD Bu lông liên kết M20x60 | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 68 | SXLD Bu lông liên kết M18x60 | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 69 | SXLD Bu lông liên kết M12x30 | Mô tả theo chương V | 320 | cái |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 72 | CC&LĐ mặt dựng Aluminium; tấm aluminate Alcorest 3mmx0.21 ngoài trời (Liên kết giữa ALu và khung sắt: Keo 2 mặt 3M, Silicon, Winbond, ốc vít. Keo roon silicon Apolo và ốc vít) | Mô tả theo chương V | 270,37 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt chữ nổi mica | Mô tả theo chương V | 34,482 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa vải | Mô tả theo chương V | 167,4 | m2 |
| 75 | Lắp đặt khóa cửa Việt tiệp | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Tủ phân phối điện 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện phòng (Sino) | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 2.000 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.500 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo chương V | 210,2 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9W 1 chế độ | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 61 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn Led Hibay thả Lezza 80W - Độ cao lắp 7m | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 100 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 55 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả theo chương V | 0,144 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 117 | Cung cấp lắp đặt bộ xả chậu rửa tay | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi nước lạnh lavabo) | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả nền romine) | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 124 | Cung cấp phao cơ đóng ngắt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,992 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,496 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,72 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,1629 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,047 | tấn |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,968 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,72 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 31,968 | m2 |
| 135 | Lớp cát to xử lý hầm lọc | Mô tả theo chương V | 0,14 | m3 |
| 136 | Lớp than xỉ xử lý hầm lọc | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 137 | Lớp than củi xử lý hầm lọc | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 138 | Lớp sỏi cuộn xử lý hầm lọc | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 139 | Giếng thấm và lớp lọc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả theo chương V | 0,2842 | 100m2 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V | 0,08 | m3 |
| 142 | Xúc xà bần lên xe | Mô tả theo chương V | 0,3642 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 0,3642 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 1,4568 | m3 |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 25,5 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2502 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 2,968 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 76mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5kg | Mô tả theo chương V | 5 | bình |
| 159 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8-8kg | Mô tả theo chương V | 5 | bình |
| 160 | Họng chữa cháy + cuộn vòi 20m + lăng phun | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 161 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Đầu báo khói | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 163 | Nút nhấn khẩn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Còi báo cháy | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 169 | Cáp đồng trần 50mm2 và phụ kiện rải cáp | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 170 | Kim thu sét LIVA LAP-DX250 (Thổ Nhĩ kỳ), Bán kính thu sét + đế, chân đế kim thu | Mô tả theo chương V | 1 | Kim |
| 171 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Khoan giếng tiếp địa đường kính 90mm sâu 25m | Mô tả theo chương V | 1 | Giếng |
| 173 | Bộ đếm sét LSC LX01 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 175 | Vật liệu phụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO CỬA CỔNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng hiện hữu | Mô tả theo chương V | 20,7 | m2 |
| 2 | Gia công cửa song sắt | Mô tả theo chương V | 5,6575 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 5,6575 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 11,315 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khóa cửa Việt tiệp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | CC&LĐ cửa cổng xếp inox; Cửa cao 1m 60 inox 304; Thanh đứng ống phi 50.8 dày 8zem; Thanh chéo vuông 30*30 dày 7zem | Mô tả theo chương V | 9 | m |
| 7 | CC&LĐ Đầu máy cổng - điều khiển từ xa; bai sheng dẫn hướng từ không ray; Màn hình chạy chữ theo yêu cầu | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | CC&LĐ mặt dựng Aluminium; tấm aluminate Alcorest 3mmx0.21 ngoài trời (Liên kết giữa ALu và khung sắt: Keo 2 mặt 3M, Silicon, Winbond, ốc vít. Keo roon silicon Apolo và ốc vít) | Mô tả theo chương V | 20,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.800.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.800.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.800.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật Cơ khí | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên nghành vật liệu xây dựng còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có thẻ An toàn lao động;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước hoặc xe bồn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 13 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi