Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905754-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe
Số hiệu KHLCNT 20210905736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 09:16:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,011,722,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.800.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.800.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.800.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật Cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên nghành vật liệu xây dựng còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có thẻ An toàn lao động;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước hoặc xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe
Khu thực hành Công nghệ Ô tô - Trung tâm Đào tạo và Sát hạch Lái xe
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su , địa chỉ: 1428 Đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Đường 5B5, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Đường 5B4, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Đường 5B5, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Đường 5B4, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su , địa chỉ: 1428 Đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ khung hàng rào sắt bằng thủ côngMô tả theo chương V55,09m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả theo chương V3,51m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V7,083m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V1,754m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V4,4585m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả theo chương V23,233m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V40,0385m3
8Xúc xà bần lên xeMô tả theo chương V40,0385m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V40,0385m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V160,154m3
B SAN LẤP VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V1gốc cây
3Đào san đất trong phạm vi Mô tả theo chương V2,4427100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,1009100m3
5Cung cấp đất sỏi đỏMô tả theo chương V928,9383m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V9,2894100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V9,2894100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,5346100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,539m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V67,2301m3
C KHU THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V2,4264100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V20,6556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V29,7548m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V51,1353m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V15,166m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V11,358m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V7,9305m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V5,8129m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,2151tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,3747tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2972tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,7756tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6301tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,1508tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2293tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4454tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,7176100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V3,4048100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V1,5802100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,8497100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,7968100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả theo chương V3,9773100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V3,9773100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V63,6368m3
25Cắt ron bê tông, rộng 3mm, sâu 5 cmMô tả theo chương V192,725md
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V10,6143m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V122,241m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.263,083m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V364,49m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,76m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,947m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V130,5m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V40,96m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả theo chương V298,1825m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V39,396m2
36Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,81m2
37CC&LD trần thạch cao (trần thả)Mô tả theo chương V435,91m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.320,914m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V896,717m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V424,197m2
41SXLD cửa cuốn, lá 9 zemMô tả theo chương V102,06m2
42CC&LD mô tơ cửa cuốn 400kg (Bao gồm Motor + Hộp Nhận + 2 Remote + Mặt Bích 1.2mm)Mô tả theo chương V4bộ
43SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính khung sắt kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V105,84m2
44SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhôm kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V49,203m2
45Cung cấp khung bảo vệ hoa sắtMô tả theo chương V75,6m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V128,73m2
47Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả theo chương V26,313m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V75,6m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả theo chương V3,7084tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả theo chương V3,7084tấn
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V2,0399tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V2,0399tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V6,1519tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V6,1519tấn
55Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả theo chương V0,7875tấn
56Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả theo chương V0,7875tấn
57Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V0,3095tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo chương V0,3095tấn
59Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M14Mô tả theo chương V60cái
60Cung cấp và lắp đặt khóa cáp D12Mô tả theo chương V60cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V7,9071100m2
62Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn dày 4.5zem (Thành 40cm, đáy 25cm)Mô tả theo chương V40m
63Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn dày 4.5zem (Thành 20cm, đáy 20cm)Mô tả theo chương V40m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V276,0066m2
65SXLD Bu lông móng M24x700Mô tả theo chương V48cái
66SXLD Bu lông liên kết M24x60Mô tả theo chương V96cái
67SXLD Bu lông liên kết M20x60Mô tả theo chương V64cái
68SXLD Bu lông liên kết M18x60Mô tả theo chương V64cái
69SXLD Bu lông liên kết M12x30Mô tả theo chương V320cái
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,2314tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,2314tấn
72CC&LĐ mặt dựng Aluminium; tấm aluminate Alcorest 3mmx0.21 ngoài trời (Liên kết giữa ALu và khung sắt: Keo 2 mặt 3M, Silicon, Winbond, ốc vít. Keo roon silicon Apolo và ốc vít)Mô tả theo chương V270,37m2
73Cung cấp và lắp đặt chữ nổi micaMô tả theo chương V34,482m2
74Cung cấp và lắp đặt rèm cửa vảiMô tả theo chương V167,4m2
75Lắp đặt khóa cửa Việt tiệpMô tả theo chương V8bộ
76Tủ phân phối điện 3 phaMô tả theo chương V1cái
77Tủ điện phòng (Sino)Mô tả theo chương V9cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V9cái
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V600m
82Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V2.000m
83Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V600m
84Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.500m
85Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V200m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo chương V210,2m
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V28cái
88Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9W 1 chế độMô tả theo chương V7bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V61bộ
90Lắp đặt Đèn Led Hibay thả Lezza 80W - Độ cao lắp 7mMô tả theo chương V14bộ
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V100hộp
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
94Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
95Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo chương V55cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V1,5100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V0,76100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,4100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,6100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,8100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả theo chương V0,144100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmMô tả theo chương V30cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả theo chương V16cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả theo chương V56cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả theo chương V18cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả theo chương V4cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả theo chương V4cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả theo chương V12cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả theo chương V6cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả theo chương V18cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả theo chương V12cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmMô tả theo chương V4cái
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V7bộ
114Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V4bộ
115Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V4cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V7bộ
117Cung cấp lắp đặt bộ xả chậu rửa tayMô tả theo chương V7bộ
118Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả theo chương V11cái
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi nước lạnh lavabo)Mô tả theo chương V7bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả nền romine)Mô tả theo chương V11bộ
121Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V7cái
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V7cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
124Cung cấp phao cơ đóng ngắtMô tả theo chương V1cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2069100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,992m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,496m3
128Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V6,72m3
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,1629m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0483100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,047tấn
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,968m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,72m2
134Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V31,968m2
135Lớp cát to xử lý hầm lọcMô tả theo chương V0,14m3
136Lớp than xỉ xử lý hầm lọcMô tả theo chương V0,21m3
137Lớp than củi xử lý hầm lọcMô tả theo chương V0,21m3
138Lớp sỏi cuộn xử lý hầm lọcMô tả theo chương V0,21m3
139Giếng thấm và lớp lọcMô tả theo chương V2cái
140Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả theo chương V0,2842100m2
141Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V0,08m3
142Xúc xà bần lên xeMô tả theo chương V0,3642m3
143Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V0,3642m3
144Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo chương V1,4568m3
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V25,5m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,255100m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,2502100m3
148Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mmMô tả theo chương V2,968100m
149Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMô tả theo chương V6cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả theo chương V2cái
151Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả theo chương V6cái
152Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mmMô tả theo chương V2cái
153Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mmMô tả theo chương V12cái
154Lắp đặt mối nối mềm đường kính 76mmMô tả theo chương V8cái
155Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmMô tả theo chương V12cái
156Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmMô tả theo chương V24cái
157Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmMô tả theo chương V8cái
158Bình chữa cháy CO2 MT5-5kgMô tả theo chương V5bình
159Bình bột chữa cháy ABC MFZ8-8kgMô tả theo chương V5bình
160Họng chữa cháy + cuộn vòi 20m + lăng phunMô tả theo chương V5bộ
161Trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả theo chương V1cái
162Đầu báo khóiMô tả theo chương V26cái
163Nút nhấn khẩnMô tả theo chương V6cái
164Còi báo cháyMô tả theo chương V6cái
165Đèn chớp báo cháyMô tả theo chương V6cái
166Đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V3cái
167Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V200m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V400m
169Cáp đồng trần 50mm2 và phụ kiện rải cápMô tả theo chương V70m
170Kim thu sét LIVA LAP-DX250 (Thổ Nhĩ kỳ), Bán kính thu sét + đế, chân đế kim thuMô tả theo chương V1Kim
171Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả theo chương V1hộp
172Khoan giếng tiếp địa đường kính 90mm sâu 25mMô tả theo chương V1Giếng
173Bộ đếm sét LSC LX01Mô tả theo chương V1bộ
174Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả theo chương V1cọc
175Vật liệu phụMô tả theo chương V1bộ
D CẢI TẠO CỬA CỔNG HIỆN HỮU
1Tháo dỡ cửa cổng hiện hữuMô tả theo chương V20,7m2
2Gia công cửa song sắtMô tả theo chương V5,6575m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V5,6575m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V11,315m2
5Lắp đặt khóa cửa Việt tiệpMô tả theo chương V1bộ
6CC&LĐ cửa cổng xếp inox; Cửa cao 1m 60 inox 304; Thanh đứng ống phi 50.8 dày 8zem; Thanh chéo vuông 30*30 dày 7zemMô tả theo chương V9m
7CC&LĐ Đầu máy cổng - điều khiển từ xa; bai sheng dẫn hướng từ không ray; Màn hình chạy chữ theo yêu cầuMô tả theo chương V1bộ
8CC&LĐ mặt dựng Aluminium; tấm aluminate Alcorest 3mmx0.21 ngoài trời (Liên kết giữa ALu và khung sắt: Keo 2 mặt 3M, Silicon, Winbond, ốc vít. Keo roon silicon Apolo và ốc vít)Mô tả theo chương V20,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.800.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.800.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.800.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Kỹ thuật Cơ khí 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên nghành vật liệu xây dựng còn thời hạn hiệu lực.+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
6 Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
7 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có thẻ An toàn lao động;+ Có CMND hoặc CCCD;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
9 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
12 Ô tô tưới nước hoặc xe bồn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
13 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->