Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871571-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210871559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 (8.000 triệu đồng), phần chi phí còn lại ngân sách huyện cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 18:17:00 đến ngày 2021-09-10 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,176,908,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016223969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 L –có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
12-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 70
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
Trường mẫu giáo Thuận Hòa, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 (8.000 triệu đồng), phần chi phí còn lại ngân sách huyện cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Phương Nguyễn. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hoà. + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30%)Tại chương V của E-HSMT58,4174m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Tại chương V của E-HSMT1,3631100m3
3Đào móng băng, rộng Tại chương V của E-HSMT24,7631m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT1,3114100m3
5Bê tông đá 4x6 mác 75Tại chương V của E-HSMT16,9784m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,3328100m2
7Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,5677100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,0873tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tại chương V của E-HSMT1,6092tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng =250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT20,21m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện =0,1m2, chiều cao =6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT3,4975m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT19,7979m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,0818100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,2199tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Tại chương V của E-HSMT1,5858tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT10,257m3
17Đắp nền móng công trình, thủ côngTại chương V của E-HSMT164,8686m3
18Bê tông đá 4x6 mác 75Tại chương V của E-HSMT27,2645m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Tại chương V của E-HSMT3,4776m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT0,5282m3
21Xây móng bằng gạch đất KN 4,5x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT2,754m3
22Rải bạc ni lon lótTại chương V của E-HSMT82,22m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT4,9332m3
24Lát gạch Terazzo KT 400x400x20mmTại chương V của E-HSMT9,36m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT45,198m2
26Láng granitô bậc cấpTại chương V của E-HSMT45,198m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT56,9m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Tại chương V của E-HSMT92,864m2
29Ốp đá da chân móngTại chương V của E-HSMT38,16m2
30Kẻ ron lõmTại chương V của E-HSMT38,16m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT64,6m
32Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT18,996m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT18,996m2
34Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT1,7136100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,3009tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Tại chương V của E-HSMT1,7105tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện =0,1m2, chiều cao =6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT4,752m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện =0,1m2, chiều cao =28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT4,752m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại chương V của E-HSMT0,41100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,1544tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Tại chương V của E-HSMT0,483tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT0,9637m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT2,223100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,3107tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Tại chương V của E-HSMT2,0833tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Tại chương V của E-HSMT0,1282tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,153tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Tại chương V của E-HSMT1,1582tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT19,928m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTại chương V của E-HSMT4,1504100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Tại chương V của E-HSMT4,6601tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Tại chương V của E-HSMT0,0107tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT37,5872m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT3,1763100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,1838tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Tại chương V của E-HSMT0,2059tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Tại chương V của E-HSMT0,2553tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Tại chương V của E-HSMT0,2715tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT15,8627m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT154,086m2
61Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Tại chương V của E-HSMT266,76m2
62Trát trần, vữa XM cát mịn M75Tại chương V của E-HSMT498m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT376,56m2
64Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT505,9136m2
65Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Tại chương V của E-HSMT139,034m2
66Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT1.074,65m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT929,75m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT19,6921m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT41,5384m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT6,2167m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT41,3088m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT20,688m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT81,18m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT441,564m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT896,9795m2
76Bả bằng ma tít vào tườngTại chương V của E-HSMT1.344,724m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT552,744m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT821,98m2
79Trát bánh ú, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT4,48m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT37,32m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT14,33m
82Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmTại chương V của E-HSMT423,26m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mmTại chương V của E-HSMT24,94m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ kích thước gạch ceramic 200x250mmTại chương V của E-HSMT4,152m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTại chương V của E-HSMT187,24m2
86Gia công lan can inox D42 dày 1,5lyTại chương V của E-HSMT0,0155tấn
87Gia công lan can sắt STKTại chương V của E-HSMT0,3061tấn
88Lắp dựng lan canTại chương V của E-HSMT22,537m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT25,623m2
90Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 5lyTại chương V của E-HSMT54,04m2
91Cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5lyTại chương V của E-HSMT25,92m2
92Cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính dày 5lyTại chương V của E-HSMT2,88m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT82,84m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT43,776m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTại chương V của E-HSMT0,2326Tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT26,9987m2
97Sản xuất xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,2859tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,2859tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT93,24m2
100Mái lợp tole kẽm sóng vuông dày 4,5zemTại chương V của E-HSMT2,7528100m2
101Trần tole lạnh dày 3zem (VT + NC)Tại chương V của E-HSMT24,94m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tại chương V của E-HSMT5,1264100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTại chương V của E-HSMT4,9824100m2
104Cửa lên máiTại chương V của E-HSMT0,64m2
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTại chương V của E-HSMT10bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTại chương V của E-HSMT9bộ
107Lắp đặt áp trầnTại chương V của E-HSMT8bộ
108Lắp đặt áp trầnTại chương V của E-HSMT6bộ
109Lắp đặt quạt trầnTại chương V của E-HSMT8cái
110Lắp đặt công tắc 1 chiềuTại chương V của E-HSMT22cái
111Lắp đặt công tắc 2 chiềuTại chương V của E-HSMT2cái
112Lắp đặt ổ cắm đơnTại chương V của E-HSMT46cái
113Lắp đặt cầu chì điệnTại chương V của E-HSMT29cái
114Lắp đặt hộp đế điện âm lắp mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4Tại chương V của E-HSMT30hộp
115Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4Tại chương V của E-HSMT30hộp
116Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mmTại chương V của E-HSMT11hộp
117Lắp đặt hộp tròn nối, phân dây ĐK 66mmTại chương V của E-HSMT45hộp
118Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 10ATại chương V của E-HSMT2cái
119Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 16ATại chương V của E-HSMT4cái
120Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 20ATại chương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 32ATại chương V của E-HSMT2cái
122Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 75ATại chương V của E-HSMT1cái
123Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 moduleTại chương V của E-HSMT1Cái
124Tủ điện kim loại âm tường chứa 2 moduleTại chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt hộp MCB 2 cựcTại chương V của E-HSMT6hộp
126Lắp đặt mặt MCB 2 cựcTại chương V của E-HSMT6hộp
127Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mmTại chương V của E-HSMT500m
128Cáp điện CV 1x1,5mm2Tại chương V của E-HSMT800m
129Cáp điện CV 1x2,5mm2Tại chương V của E-HSMT200m
130Cáp điện CV 1x6mm2Tại chương V của E-HSMT60m
131Cáp điện CV 1x10mm2Tại chương V của E-HSMT30m
132Lắp đặt dây dẫn Duplex 2*16mm2Tại chương V của E-HSMT50m
133Đinh vít, tắc kê các loạiTại chương V của E-HSMT10Bịch
134Bình chữa cháy khí CO2 MT3Tại chương V của E-HSMT4Bình
135Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8Tại chương V của E-HSMT4Bình
136Hộp đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT4Hộp
137Bộ eke đỡ hộp tủ đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT8Cái
138Đinh vít, tắc ke nhựa 5-7 phânTại chương V của E-HSMT4Bịch
139Bảng Tiêu lệnh PCCC + Nội quyTại chương V của E-HSMT2Bảng
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTại chương V của E-HSMT0,4100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTại chương V của E-HSMT1,44100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTại chương V của E-HSMT0,26100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTại chương V của E-HSMT0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTại chương V của E-HSMT0,385100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTại chương V của E-HSMT0,48100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTại chương V của E-HSMT0,12100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTại chương V của E-HSMT12cái
148Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTại chương V của E-HSMT9cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTại chương V của E-HSMT6cái
150Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTại chương V của E-HSMT1cái
151Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTại chương V của E-HSMT4cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTại chương V của E-HSMT18cái
153Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTại chương V của E-HSMT12cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTại chương V của E-HSMT4cái
155Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmmmTại chương V của E-HSMT6cái
156Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmmTại chương V của E-HSMT34cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTại chương V của E-HSMT8cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTại chương V của E-HSMT10cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTại chương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTại chương V của E-HSMT2cái
161Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTại chương V của E-HSMT4cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTại chương V của E-HSMT16cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTại chương V của E-HSMT12cái
164Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmmmTại chương V của E-HSMT6cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTại chương V của E-HSMT18cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTại chương V của E-HSMT12cái
167Lắp đặt cút nhựa D27 răng ngoài 27mmTại chương V của E-HSMT10cái
168Lắp đặt cút nhựa D21 răng ngoài 21mmTại chương V của E-HSMT10cái
169Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTại chương V của E-HSMT2bộ
170Lắp đặt vòi đồng D27Tại chương V của E-HSMT12bộ
171Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTại chương V của E-HSMT2cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTại chương V của E-HSMT6cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Tại chương V của E-HSMT2bể
174Lắp đặt phao cơ, đường kính van 27mmTại chương V của E-HSMT2cái
175Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTại chương V của E-HSMT2bộ
176Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTại chương V của E-HSMT8bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại chương V của E-HSMT10cái
178Lắp đặt hộp đựng giấyTại chương V của E-HSMT10cái
179Lắp đặt phễu thu sàn 150x 150mmTại chương V của E-HSMT16cái
180Cầu chắn rác inox D90Tại chương V của E-HSMT18Cái
181Bát giữ ốngTại chương V của E-HSMT108cái
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT0,0985100m3
183Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75Tại chương V của E-HSMT1,883m3
184Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT6,2548m3
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT1,872m3
186Lát gạch thẻ KN 4,5x9x19, vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT7,56m2
187Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT7,88m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT44,64m2
189Quét nước xi măng 2 nướcTại chương V của E-HSMT44,64m2
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,039100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Tại chương V của E-HSMT0,1002tấn
192Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT0,9772m3
193Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTại chương V của E-HSMT14cái
194Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Tại chương V của E-HSMT0,0021100m3
195Lắp đặt kim thu sét có R =84mTại chương V của E-HSMT1cái
196Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4mTại chương V của E-HSMT10cọc
197Cáp đồng trần 70mm2Tại chương V của E-HSMT35m
198Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTại chương V của E-HSMT20m
199Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sétTại chương V của E-HSMT20m
200Trụ đỡ cầu thu sét bằng ống sắt tráng kẽm D60 (L = 3m)Tại chương V của E-HSMT1Trụ
201Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTại chương V của E-HSMT1bộ
202Bộ tăng đơ dây chằngTại chương V của E-HSMT30m
203Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT3,6m3
204Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTại chương V của E-HSMT1,8m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITại chương V của E-HSMT3,1352m3
2Đào đất móng băng, rộng Tại chương V của E-HSMT1,6381m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT0,0159100m3
4Bê tông đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT1,16m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT0,98m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT0,224m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT0,648m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,048100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,0448100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,1296100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,0279tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,029tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,0623tấn
15Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT1,3056m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT6,48m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTại chương V của E-HSMT18,432m3
18Bê tông đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT7,68m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT4,836m3
20Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT0,1304tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT0,13tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tại chương V của E-HSMT0,1355tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại chương V của E-HSMT0,1355tấn
24Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTại chương V của E-HSMT0,0712tấn
25Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTại chương V của E-HSMT0,0712tấn
26Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,2434tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,2434tấn
28Sản xuất lắp đặt bulon D12Tại chương V của E-HSMT32Cái
29SXLĐ bọ đỡ xà gồTại chương V của E-HSMT36Cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT47,7474m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTại chương V của E-HSMT0,9042100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ BỔ SUNG THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTại chương V của E-HSMT3,74m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông 4x6Tại chương V của E-HSMT4,675m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTại chương V của E-HSMT0,02m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Tại chương V của E-HSMT30,7932m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT0,1279100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Tại chương V của E-HSMT3,0965m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,0949100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT7,2859m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT49,045m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT2,7488m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,1718100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTại chương V của E-HSMT0,2321tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT0,0851100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT1,734m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại chương V của E-HSMT43,5cái
16Bốc xếp đất các loạiTại chương V của E-HSMT29,981m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTại chương V của E-HSMT29,981m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTại chương V của E-HSMT29,981m3
19Bê tông đá 4x6 mác 75Tại chương V của E-HSMT1,7m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT1,36m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTại chương V của E-HSMT0,1875m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTại chương V của E-HSMT0,025100m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT0,0081100m3
24Lắp đặt vòi đồng D27Tại chương V của E-HSMT36bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTại chương V của E-HSMT16bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại chương V của E-HSMT16cái
27Tăm bôTại chương V của E-HSMT6Cuộn
28Keo dánTại chương V của E-HSMT2Hộp
D PHÂN HIỆU DÂN HIỆP - KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT0,656100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Lấy 30%KL đất đào):Tại chương V của E-HSMT28,119m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT35,9278m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại chương V của E-HSMT0,5764100m3
5Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT4,894m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,2112100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT3,42100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT9,8973m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT2,502m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,3648tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,4972tấn
12Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT41,3073m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT31,5303m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,0794100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT10,669m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1894tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,4445tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT267,123m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, KT 4,5x9x19, cao Tại chương V của E-HSMT8,8309m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT45m2
21Ốp đá da chân tườngTại chương V của E-HSMT30,3m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTại chương V của E-HSMT258,39m2
23Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTại chương V của E-HSMT26,36m2
24Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTại chương V của E-HSMT161,16m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT33,258m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhámTại chương V của E-HSMT17,64m2
27Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmTại chương V của E-HSMT33,258m2
28Bê tông nền bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT3,92m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,8776100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT4,388m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1386tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,7026tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,4177100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT13,262m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,2431tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,837tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiTại chương V của E-HSMT0,5056100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT4m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,4081tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT1,2294100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT6,9632m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3359tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,6723100m2
44Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT2,8488m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTại chương V của E-HSMT0,3105tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V của E-HSMT6cái
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V của E-HSMT25cái
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT35,51m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT15,08m2
50Trát trần, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT50m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT94,606m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT55,164m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTại chương V của E-HSMT104,22m2
54Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT1,98m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT104,22m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại chương V của E-HSMT104,2m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT71,8m
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT281,608m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT185,28m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT131,838m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT7,506m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT15,7247m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT35,212m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT6,694m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT392m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT271m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT663m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT392m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT271m2
70Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mmTại chương V của E-HSMT18,293m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT18,293m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT34,015m2
73Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT22,18m2
74Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT11,835m2
75Gia công lan can sắt tráng kẽmTại chương V của E-HSMT0,0889tấn
76Gia công lan can InoxTại chương V của E-HSMT0,0741tấn
77Lắp dựng lan can sắtTại chương V của E-HSMT15,7305m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT22,9731m2
79Trần tole lạnh dày 2,7z + thép [] 30x30x1,2 hai phươngTại chương V của E-HSMT191,13M2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại chương V của E-HSMT2,211100m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTại chương V của E-HSMT4,0722100m2
82Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT2,65100m2
83Gia công xà gồ thép1,172tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,172tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT156,6241m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTại chương V của E-HSMT0,385100m
87Lắp đặt co nhựa Fi =90Tại chương V của E-HSMT10cái
88Lắp đặt quả cầu chặn rácTại chương V của E-HSMT11cái
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmTại chương V của E-HSMT0,044100m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT23,5883m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT12,0093100m3
92Bê tông đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT1,712m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT4,56m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT0,0742m3
95Lát gạch thẻ, vữa lót M75Tại chương V của E-HSMT4,2m2
96Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại chương V của E-HSMT0,0011100m3
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT4,36m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT18,56m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT0,7814m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,0188100m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V của E-HSMT5cái
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V của E-HSMT1cái
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTại chương V của E-HSMT0,0873tấn
104Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTại chương V của E-HSMT8bộ
105Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTại chương V của E-HSMT2bộ
106Lắp đặt đèn 3U-18WTại chương V của E-HSMT6bộ
107Lắp đặt đèn 3U-14WTại chương V của E-HSMT6bộ
108Lắp đặt quạt trầnTại chương V của E-HSMT4cái
109Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTại chương V của E-HSMT17bảng
110Lắp ổ cắm điện loại đơnTại chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt cầu chì điện 10A 220VTại chương V của E-HSMT9cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTại chương V của E-HSMT150m
113Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT7hộp
114Lắp mặt nạ đơn công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT4cái
115Lắp đặt mặt và cùm CBTại chương V của E-HSMT3cái
116Lắp đặt hộp đế đôi công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT5hộp
117Lắp mặt nạ đôi công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT5hộp
118Hộp phân dây, kích thước hộp Tại chương V của E-HSMT4hộp
119Lắp đặt tủ điện chính âm tườngTại chương V của E-HSMT1hộp
120Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Tại chương V của E-HSMT396m
121Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Tại chương V của E-HSMT120m
122Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Tại chương V của E-HSMT35m
123Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2Tại chương V của E-HSMT50m
124Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6ATại chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16ATại chương V của E-HSMT2cái
126Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25ATại chương V của E-HSMT1cái
127Đinh vít tắc kê 1,5-3cmTại chương V của E-HSMT5Bịch
128Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT5Cuộn
129Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít)Tại chương V của E-HSMT2Cái
130Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600Tại chương V của E-HSMT2Hộp
131Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Tại chương V của E-HSMT2Bình
132Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Tại chương V của E-HSMT2Bình
133Bảng tiêu lệnh PCCCTại chương V của E-HSMT2Bảng
134Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,28100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTại chương V của E-HSMT0,2100m
136Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 27mmTại chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt T giảm D*d=34-27Tại chương V của E-HSMT16cái
140Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm, có ren ngoài d=21mmTại chương V của E-HSMT8cái
141Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt Co giảm D*d=34-27Tại chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt Co 90 PVC d=27Tại chương V của E-HSMT30cái
144Lắp đặt co 90o PVC fi 27 có ren trongTại chương V của E-HSMT4cái
145Lắp đặt co nhựa ĐK 27 giảm 21 có ren ngoàiTại chương V của E-HSMT9cái
146Lắp đặt khóa nhựa , đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt Lavabo loại nhỏTại chương V của E-HSMT6bộ
148Lắp đặt gương soiTại chương V của E-HSMT6cái
149Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏTại chương V của E-HSMT4bộ
150Lắp đặt vòi đồng d=27mmTại chương V của E-HSMT4cái
151Keo dánTại chương V của E-HSMT3Kg
152Tăm bôTại chương V của E-HSMT10Cuộn
153Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,5100m
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại chương V của E-HSMT1Cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mmTại chương V của E-HSMT0,5100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,12100m
159Lắp đặt nối PVC fi 90Tại chương V của E-HSMT1cái
160Lắp đặt nối PVC fi 60Tại chương V của E-HSMT5cái
161Lắp đặt co lơi ĐK 114mmTại chương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt co lơi PVC fi 90Tại chương V của E-HSMT1cái
163Lắp đặt co 90o PVC fi 114Tại chương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt co 90o PVC d=90Tại chương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt co 90o PVC fi 60Tại chương V của E-HSMT8cái
166Lắp đặt co 90o PVC fi 34Tại chương V của E-HSMT12cái
167Lắp đặt co giảm fi 90-60Tại chương V của E-HSMT20cái
168Lắp đặt co giảm fi 60-34Tại chương V của E-HSMT1cái
169Lắp đặt T cong D=114mmTại chương V của E-HSMT1cái
170Lắp đặt T nhựa d=60Tại chương V của E-HSMT6cái
171Lắp đặt tê giảm fi 90-60Tại chương V của E-HSMT1cái
172Lắp đặt tê giảm fi 90-34Tại chương V của E-HSMT13cái
173Lắp đặt tê giảm fi 60-34Tại chương V của E-HSMT6cái
174Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mmTại chương V của E-HSMT3cái
175Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mmTại chương V của E-HSMT14cái
176Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emTại chương V của E-HSMT8bộ
177Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầuTại chương V của E-HSMT8bộ
178Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTại chương V của E-HSMT8cái
179Lắp đặt khay đựng xà bongTại chương V của E-HSMT4cái
E LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT3,919m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,0131100m3
3Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT0,49m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT1,225m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT0,28m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,06100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,056100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,035tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,0362tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT0,196tấn
11Lắp cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT0,1466tấn
12Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTại chương V của E-HSMT0,0954tấn
13Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnTại chương V của E-HSMT0,0954tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V của E-HSMT0,219tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại chương V của E-HSMT0,219tấn
16Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,635tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,635tấn
18Sản xuất lắp đặt bulon D12Tại chương V của E-HSMT40Cái
19SXLĐ bọ đỡ xà gồTại chương V của E-HSMT50Cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT81,67011m2
21Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT1,759100m2
22GCLD máng tôn thu nướcTại chương V của E-HSMT22,8m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTại chương V của E-HSMT0,075100m
24Lắp đặt co nhựa Fi =90Tại chương V của E-HSMT2cái
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại chương V của E-HSMT1,892100m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT2,1792m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT0,7256m3
28Bê tông móng đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT12,681m3
29Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT1,0215m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT9,6m3
31Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 2m x 2mTại chương V của E-HSMT1210m
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Tại chương V của E-HSMT25,8857m3
2Đào đất móng băng, rộng Tại chương V của E-HSMT12,138m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT0,2011100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Tại chương V của E-HSMT2,805m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT5,52m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT2,704m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT2,646m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT2,312m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,1838tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,2871tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,0451tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tại chương V của E-HSMT0,2882tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,1336100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,168100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,1472100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT2,3077m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Tại chương V của E-HSMT0,3312m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT74,4032m2
19Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT31,92m2
20Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Tại chương V của E-HSMT34,68m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTại chương V của E-HSMT74,4031m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT66,61m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT141,003m2
24SXLD hàng rào Lưới B40 bao gồm thép V3 làm khung (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT82,5795m2
G PHÂN HIỆU DÂN LỄ - KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT0,656100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Lấy 30%KL đất đào):Tại chương V của E-HSMT28,119m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT35,9278m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại chương V của E-HSMT0,5764100m3
5Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT4,894m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,2112100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT3,42100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT9,8973m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT2,502m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,3648tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,4972tấn
12Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT41,3073m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT31,5303m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,0794100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT10,669m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1894tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,4445tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT267,123m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, KT 4,5x9x19, cao Tại chương V của E-HSMT8,8309m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT45m2
21Ốp đá da chân tườngTại chương V của E-HSMT30,3m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTại chương V của E-HSMT258,39m2
23Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTại chương V của E-HSMT26,36m2
24Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTại chương V của E-HSMT161,16m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT33,258m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhámTại chương V của E-HSMT17,64m2
27Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmTại chương V của E-HSMT33,258m2
28Bê tông nền bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT3,92m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,8776100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT4,388m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1386tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,7026tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,4177100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT13,262m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,2431tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,837tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiTại chương V của E-HSMT0,5056100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT4m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,4081tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT1,2294100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT6,9632m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3359tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,6723100m2
44Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT2,8488m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTại chương V của E-HSMT0,3105tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V của E-HSMT6cái
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V của E-HSMT25cái
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT35,51m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT15,08m2
50Trát trần, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT50m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT94,606m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT55,164m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTại chương V của E-HSMT104,22m2
54Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT1,98m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT104,22m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại chương V của E-HSMT104,2m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT71,8m
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT281,608m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT185,28m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT131,838m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT7,506m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT15,7247m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT35,212m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT6,694m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT392m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT271m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT663m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT392m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT271m2
70Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mmTại chương V của E-HSMT18,293m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT18,293m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT34,015m2
73Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT22,18m2
74Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT11,835m2
75Gia công lan can sắt tráng kẽmTại chương V của E-HSMT0,0889tấn
76Gia công lan can InoxTại chương V của E-HSMT0,0741tấn
77Lắp dựng lan can sắtTại chương V của E-HSMT15,7305m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT22,9731m2
79Trần tole lạnh dày 2,7z + thép [] 30x30x1,2 hai phươngTại chương V của E-HSMT191,13M2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại chương V của E-HSMT2,211100m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTại chương V của E-HSMT4,0722100m2
82Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT2,65100m2
83Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,172tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,172tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT156,6241m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTại chương V của E-HSMT0,385100m
87Lắp đặt co nhựa Fi =90Tại chương V của E-HSMT10cái
88Lắp đặt quả cầu chặn rácTại chương V của E-HSMT11cái
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmTại chương V của E-HSMT0,044100m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT23,5883m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT12,0093100m3
92Bê tông đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT1,712m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT4,56m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT0,0742m3
95Lát gạch thẻ, vữa lót M75Tại chương V của E-HSMT4,2m2
96Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại chương V của E-HSMT0,0011100m3
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT4,36m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT18,56m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT0,7814m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,0188100m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V của E-HSMT5cái
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V của E-HSMT1cái
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTại chương V của E-HSMT0,0873tấn
104Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTại chương V của E-HSMT8bộ
105Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTại chương V của E-HSMT2bộ
106Lắp đặt đèn 3U-18WTại chương V của E-HSMT6bộ
107Lắp đặt đèn 3U-14WTại chương V của E-HSMT6bộ
108Lắp đặt quạt trầnTại chương V của E-HSMT4cái
109Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTại chương V của E-HSMT17bảng
110Lắp ổ cắm điện loại đơnTại chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt cầu chì điện 10A 220VTại chương V của E-HSMT9cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTại chương V của E-HSMT150m
113Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT7hộp
114Lắp mặt nạ đơn công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT4cái
115Lắp đặt mặt và cùm CBTại chương V của E-HSMT3cái
116Lắp đặt hộp đế đôi công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT5hộp
117Lắp mặt nạ đôi công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT5hộp
118Hộp phân dây, kích thước hộp Tại chương V của E-HSMT4hộp
119Lắp đặt tủ điện chính âm tườngTại chương V của E-HSMT1hộp
120Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Tại chương V của E-HSMT396m
121Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Tại chương V của E-HSMT120m
122Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Tại chương V của E-HSMT35m
123Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2Tại chương V của E-HSMT50m
124Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6ATại chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16ATại chương V của E-HSMT2cái
126Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25ATại chương V của E-HSMT1cái
127Đinh vít tắc kê 1,5-3cmTại chương V của E-HSMT5Bịch
128Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT5Cuộn
129Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít)Tại chương V của E-HSMT2Cái
130Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600Tại chương V của E-HSMT2Hộp
131Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Tại chương V của E-HSMT2Bình
132Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Tại chương V của E-HSMT2Bình
133Bảng tiêu lệnh PCCCTại chương V của E-HSMT2Bảng
134Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,28100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTại chương V của E-HSMT0,2100m
136Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 27mmTại chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt T giảm D*d=34-27Tại chương V của E-HSMT16cái
140Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm, có ren ngoài d=21mmTại chương V của E-HSMT8cái
141Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt Co giảm D*d=34-27Tại chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt Co 90 PVC d=27Tại chương V của E-HSMT30cái
144Lắp đặt co 90o PVC fi 27 có ren trongTại chương V của E-HSMT4cái
145Lắp đặt co nhựa ĐK 27 giảm 21 có ren ngoàiTại chương V của E-HSMT9cái
146Lắp đặt khóa nhựa , đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt Lavabo loại nhỏTại chương V của E-HSMT6bộ
148Lắp đặt gương soiTại chương V của E-HSMT6cái
149Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏTại chương V của E-HSMT4bộ
150Lắp đặt vòi đồng d=27mmTại chương V của E-HSMT4cái
151Keo dánTại chương V của E-HSMT3Kg
152Tăm bôTại chương V của E-HSMT10Cuộn
153Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,5100m
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại chương V của E-HSMT1Cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mmTại chương V của E-HSMT0,5100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,12100m
159Lắp đặt nối PVC fi 90Tại chương V của E-HSMT1cái
160Lắp đặt nối PVC fi 60Tại chương V của E-HSMT5cái
161Lắp đặt co lơi ĐK 114mmTại chương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt co lơi PVC fi 90Tại chương V của E-HSMT1cái
163Lắp đặt co 90o PVC fi 114Tại chương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt co 90o PVC d=90Tại chương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt co 90o PVC fi 60Tại chương V của E-HSMT8cái
166Lắp đặt co 90o PVC fi 34Tại chương V của E-HSMT12cái
167Lắp đặt co giảm fi 90-60Tại chương V của E-HSMT20cái
168Lắp đặt co giảm fi 60-34Tại chương V của E-HSMT1cái
169Lắp đặt T cong D=114mmTại chương V của E-HSMT1cái
170Lắp đặt T nhựa d=60Tại chương V của E-HSMT6cái
171Lắp đặt tê giảm fi 90-60Tại chương V của E-HSMT1cái
172Lắp đặt tê giảm fi 90-34Tại chương V của E-HSMT13cái
173Lắp đặt tê giảm fi 60-34Tại chương V của E-HSMT6cái
174Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mmTại chương V của E-HSMT3cái
175Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mmTại chương V của E-HSMT14cái
176Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emTại chương V của E-HSMT8bộ
177Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầuTại chương V của E-HSMT8bộ
178Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTại chương V của E-HSMT8cái
179Lắp đặt khay đựng xà bongTại chương V của E-HSMT4cái
H LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT2,3501m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,0078100m3
3Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT0,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT0,735m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT0,168m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,036100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,0336100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,0209tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,0199tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT0,1251tấn
11Lắp cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT0,0882tấn
12Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTại chương V của E-HSMT0,0954tấn
13Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnTại chương V của E-HSMT0,0954tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V của E-HSMT0,1056tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại chương V của E-HSMT0,1056tấn
16Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,3358tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,3358tấn
18Sản xuất lắp đặt bulon D12Tại chương V của E-HSMT24Cái
19SXLĐ bọ đỡ xà gồTại chương V của E-HSMT25Cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT43,86381m2
21Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT0,9781100m2
22GCLD máng tôn thu nướcTại chương V của E-HSMT22,8m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTại chương V của E-HSMT0,075100m
24Lắp đặt co nhựa Fi =90Tại chương V của E-HSMT2cái
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại chương V của E-HSMT1,1115100m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT2,2688m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT0,7556m3
28Bê tông móng đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT13,209m3
29Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT1,0635m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT10m3
31Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 2m x 2mTại chương V của E-HSMT12,510m
I PHÂN HIỆU DÂN TRÍ - KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT0,656100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Lấy 30%KL đất đào):Tại chương V của E-HSMT28,119m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT35,9278m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại chương V của E-HSMT0,5764100m3
5Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT4,894m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,2112100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT3,42100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT9,8973m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT2,502m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,3648tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,4972tấn
12Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT41,3073m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT31,5303m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,0794100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT10,669m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1894tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,4445tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT267,123m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, KT 4,5x9x19, cao Tại chương V của E-HSMT8,8309m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT45m2
21Ốp đá da chân tườngTại chương V của E-HSMT30,3m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTại chương V của E-HSMT258,39m2
23Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTại chương V của E-HSMT26,36m2
24Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTại chương V của E-HSMT161,16m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT33,258m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhámTại chương V của E-HSMT17,64m2
27Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmTại chương V của E-HSMT33,258m2
28Bê tông nền bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT3,92m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,8776100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT4,388m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,1386tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,7026tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT1,4177100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT13,262m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,2431tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT1,837tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiTại chương V của E-HSMT0,5056100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT4m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT1,4081tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT1,2294100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT6,9632m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT0,3359tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,6723100m2
44Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT2,8488m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTại chương V của E-HSMT0,3105tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V của E-HSMT6cái
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V của E-HSMT25cái
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT35,51m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT15,08m2
50Trát trần, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT50m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT94,606m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT55,164m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTại chương V của E-HSMT104,22m2
54Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT1,98m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT104,22m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại chương V của E-HSMT104,2m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT71,8m
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT281,608m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT185,28m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT131,838m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT7,506m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT15,7247m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT35,212m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT6,694m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT392m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT271m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT663m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT392m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT271m2
70Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mmTại chương V của E-HSMT18,293m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT18,293m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT34,015m2
73Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT22,18m2
74Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT11,835m2
75Gia công lan can sắt tráng kẽmTại chương V của E-HSMT0,0889tấn
76Gia công lan can InoxTại chương V của E-HSMT0,0741tấn
77Lắp dựng lan can sắtTại chương V của E-HSMT15,7305m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT22,9731m2
79Trần tole lạnh dày 2,7z + thép [] 30x30x1,2 hai phươngTại chương V của E-HSMT191,13M2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại chương V của E-HSMT2,211100m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTại chương V của E-HSMT4,0722100m2
82Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT2,65100m2
83Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,172tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,172tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT156,6241m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTại chương V của E-HSMT0,385100m
87Lắp đặt co nhựa Fi =90Tại chương V của E-HSMT10cái
88Lắp đặt quả cầu chặn rácTại chương V của E-HSMT11cái
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmTại chương V của E-HSMT0,044100m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT23,5883m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT12,0093100m3
92Bê tông đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT1,712m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT4,56m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT0,0742m3
95Lát gạch thẻ, vữa lót M75Tại chương V của E-HSMT4,2m2
96Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại chương V của E-HSMT0,0011100m3
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT4,36m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT18,56m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT0,7814m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT0,0188100m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V của E-HSMT5cái
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại chương V của E-HSMT1cái
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTại chương V của E-HSMT0,0873tấn
104Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTại chương V của E-HSMT8bộ
105Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTại chương V của E-HSMT2bộ
106Lắp đặt đèn 3U-18WTại chương V của E-HSMT6bộ
107Lắp đặt đèn 3U-14WTại chương V của E-HSMT6bộ
108Lắp đặt quạt trầnTại chương V của E-HSMT4cái
109Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTại chương V của E-HSMT17bảng
110Lắp ổ cắm điện loại đơnTại chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt cầu chì điện 10A 220VTại chương V của E-HSMT9cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTại chương V của E-HSMT150m
113Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT7hộp
114Lắp mặt nạ đơn công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT4cái
115Lắp đặt mặt và cùm CBTại chương V của E-HSMT3cái
116Lắp đặt hộp đế đôi công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT5hộp
117Lắp mặt nạ đôi công tắc, ổ cắmTại chương V của E-HSMT5hộp
118Hộp phân dây, kích thước hộp Tại chương V của E-HSMT4hộp
119Lắp đặt tủ điện chính âm tườngTại chương V của E-HSMT1hộp
120Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Tại chương V của E-HSMT396m
121Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Tại chương V của E-HSMT120m
122Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Tại chương V của E-HSMT35m
123Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2Tại chương V của E-HSMT50m
124Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6ATại chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16ATại chương V của E-HSMT2cái
126Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25ATại chương V của E-HSMT1cái
127Đinh vít tắc kê 1,5-3cmTại chương V của E-HSMT5Bịch
128Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT5Cuộn
129Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít)Tại chương V của E-HSMT2Cái
130Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600Tại chương V của E-HSMT2Hộp
131Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Tại chương V của E-HSMT2Bình
132Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Tại chương V của E-HSMT2Bình
133Bảng tiêu lệnh PCCCTại chương V của E-HSMT2Bảng
134Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,28100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTại chương V của E-HSMT0,2100m
136Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 27mmTại chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt T giảm D*d=34-27Tại chương V của E-HSMT16cái
140Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm, có ren ngoài d=21mmTại chương V của E-HSMT8cái
141Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt Co giảm D*d=34-27Tại chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt Co 90 PVC d=27Tại chương V của E-HSMT30cái
144Lắp đặt co 90o PVC fi 27 có ren trongTại chương V của E-HSMT4cái
145Lắp đặt co nhựa ĐK 27 giảm 21 có ren ngoàiTại chương V của E-HSMT9cái
146Lắp đặt khóa nhựa , đường kính 34mmTại chương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt Lavabo loại nhỏTại chương V của E-HSMT6bộ
148Lắp đặt gương soiTại chương V của E-HSMT6cái
149Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏTại chương V của E-HSMT4bộ
150Lắp đặt vòi đồng d=27mmTại chương V của E-HSMT4cái
151Keo dánTại chương V của E-HSMT3Kg
152Tăm bôTại chương V của E-HSMT10Cuộn
153Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,5100m
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tại chương V của E-HSMT1Cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mmTại chương V của E-HSMT0,5100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmTại chương V của E-HSMT0,12100m
159Lắp đặt nối PVC fi 90Tại chương V của E-HSMT1cái
160Lắp đặt nối PVC fi 60Tại chương V của E-HSMT5cái
161Lắp đặt co lơi ĐK 114mmTại chương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt co lơi PVC fi 90Tại chương V của E-HSMT1cái
163Lắp đặt co 90o PVC fi 114Tại chương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt co 90o PVC d=90Tại chương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt co 90o PVC fi 60Tại chương V của E-HSMT8cái
166Lắp đặt co 90o PVC fi 34Tại chương V của E-HSMT12cái
167Lắp đặt co giảm fi 90-60Tại chương V của E-HSMT20cái
168Lắp đặt co giảm fi 60-34Tại chương V của E-HSMT1cái
169Lắp đặt T cong D=114mmTại chương V của E-HSMT1cái
170Lắp đặt T nhựa d=60Tại chương V của E-HSMT6cái
171Lắp đặt tê giảm fi 90-60Tại chương V của E-HSMT1cái
172Lắp đặt tê giảm fi 90-34Tại chương V của E-HSMT13cái
173Lắp đặt tê giảm fi 60-34Tại chương V của E-HSMT6cái
174Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mmTại chương V của E-HSMT3cái
175Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mmTại chương V của E-HSMT14cái
176Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emTại chương V của E-HSMT8bộ
177Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầuTại chương V của E-HSMT8bộ
178Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTại chương V của E-HSMT8cái
179Lắp đặt khay đựng xà bongTại chương V của E-HSMT4cái
J LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT2,3501m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT0,0078100m3
3Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại chương V của E-HSMT0,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT0,735m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT0,168m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,036100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,0336100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT0,0209tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT0,0199tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT0,1251tấn
11Lắp cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT0,0882tấn
12Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTại chương V của E-HSMT0,0954tấn
13Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnTại chương V của E-HSMT0,0954tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V của E-HSMT0,1056tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại chương V của E-HSMT0,1056tấn
16Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,3358tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT0,3358tấn
18Sản xuất lắp đặt bulon D12Tại chương V của E-HSMT24Cái
19SXLĐ bọ đỡ xà gồTại chương V của E-HSMT25Cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT43,86381m2
21Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemTại chương V của E-HSMT0,9781100m2
22GCLD máng tôn thu nướcTại chương V của E-HSMT22,8m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTại chương V của E-HSMT0,075100m
24Lắp đặt co nhựa Fi =90Tại chương V của E-HSMT2cái
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại chương V của E-HSMT1,1115100m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITại chương V của E-HSMT2,1792m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT0,7256m3
28Bê tông móng đá 4x6 Mác 75Tại chương V của E-HSMT12,681m3
29Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT1,0215m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tại chương V của E-HSMT9,6m3
31Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 2m x 2mTại chương V của E-HSMT1210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016223969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Máy đào Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
4 Lu bánh thép Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
5 Máy cắt gạch 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
6 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 L –có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
7 Máy cắt, uốn thép có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
8 Máy bơm nước có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
9 Máy hàn có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 Máy khoan cầm tay có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
11 Máy đầm cóc có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
12 đầm dùi có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D5
13 Máy xoa nền bê tông Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
14 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D70
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->