Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871571-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 (8.000 triệu đồng), phần chi phí còn lại ngân sách huyện cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 18:17:00 đến ngày 2021-09-10 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,176,908,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016223969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 L –có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình Trường mẫu giáo Thuận Hòa, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 (8.000 triệu đồng), phần chi phí còn lại ngân sách huyện cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30%) | Tại chương V của E-HSMT | 58,4174 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Tại chương V của E-HSMT | 1,3631 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT | 24,7631 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 1,3114 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 16,9784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,5677 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 1,6092 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng =250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện =0,1m2, chiều cao =6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 3,4975 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 19,7979 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,0818 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 1,5858 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 10,257 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 164,8686 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 27,2645 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT | 3,4776 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 0,5282 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất KN 4,5x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 22 | Rải bạc ni lon lót | Tại chương V của E-HSMT | 82,22 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 4,9332 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x20mm | Tại chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 45,198 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | Tại chương V của E-HSMT | 45,198 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 56,9 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Tại chương V của E-HSMT | 92,864 | m2 |
| 29 | Ốp đá da chân móng | Tại chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 30 | Kẻ ron lõm | Tại chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 64,6 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 18,996 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 18,996 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 1,7136 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,3009 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 1,7105 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện =0,1m2, chiều cao =6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện =0,1m2, chiều cao =28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Tại chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 0,9637 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 2,223 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,3107 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 2,0833 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Tại chương V của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 1,1582 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 19,928 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại chương V của E-HSMT | 4,1504 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 4,6601 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Tại chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 37,5872 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 3,1763 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Tại chương V của E-HSMT | 0,2059 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Tại chương V của E-HSMT | 0,2553 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Tại chương V của E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 15,8627 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 154,086 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Tại chương V của E-HSMT | 266,76 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Tại chương V của E-HSMT | 498 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 376,56 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 505,9136 | m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tại chương V của E-HSMT | 139,034 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 1.074,65 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 929,75 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 19,6921 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 41,5384 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 6,2167 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 41,3088 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 20,688 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 81,18 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 441,564 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 896,9795 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 1.344,724 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 552,744 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 821,98 | m2 |
| 79 | Trát bánh ú, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 37,32 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 14,33 | m |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 423,26 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ kích thước gạch ceramic 200x250mm | Tại chương V của E-HSMT | 4,152 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Tại chương V của E-HSMT | 187,24 | m2 |
| 86 | Gia công lan can inox D42 dày 1,5ly | Tại chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 87 | Gia công lan can sắt STK | Tại chương V của E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can | Tại chương V của E-HSMT | 22,537 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 25,623 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Tại chương V của E-HSMT | 54,04 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Tại chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 92 | Cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 82,84 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 43,776 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại chương V của E-HSMT | 0,2326 | Tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 26,9987 | m2 |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 1,2859 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 1,2859 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 93,24 | m2 |
| 100 | Mái lợp tole kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Tại chương V của E-HSMT | 2,7528 | 100m2 |
| 101 | Trần tole lạnh dày 3zem (VT + NC) | Tại chương V của E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT | 5,1264 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 4,9824 | 100m2 |
| 104 | Cửa lên mái | Tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt áp trần | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt áp trần | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chì điện | Tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đế điện âm lắp mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 115 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp phân dây bằng nhựa âm tường 110*110*50mm | Tại chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp tròn nối, phân dây ĐK 66mm | Tại chương V của E-HSMT | 45 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 10A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 16A | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 20A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 32A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ 75A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 module | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 2 module | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp MCB 2 cực | Tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 126 | Lắp đặt mặt MCB 2 cực | Tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | Tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 128 | Cáp điện CV 1x1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 129 | Cáp điện CV 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 130 | Cáp điện CV 1x6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Cáp điện CV 1x10mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn Duplex 2*16mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 133 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại chương V của E-HSMT | 10 | Bịch |
| 134 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 135 | Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 137 | Bộ eke đỡ hộp tủ đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 138 | Đinh vít, tắc ke nhựa 5-7 phân | Tại chương V của E-HSMT | 4 | Bịch |
| 139 | Bảng Tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmmm | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmm | Tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmmm | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa D27 răng ngoài 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D21 răng ngoài 21mm | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 174 | Lắp đặt phao cơ, đường kính van 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x 150mm | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Cầu chắn rác inox D90 | Tại chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 181 | Bát giữ ống | Tại chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,883 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 6,2548 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 186 | Lát gạch thẻ KN 4,5x9x19, vữa mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Tại chương V của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 192 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 0,9772 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 194 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét có R =84m | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 197 | Cáp đồng trần 70mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 198 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét | Tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 200 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng ống sắt tráng kẽm D60 (L = 3m) | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 201 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Bộ tăng đơ dây chằng | Tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 203 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 3,1352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT | 1,6381 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 1,3056 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại chương V của E-HSMT | 18,432 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tại chương V của E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tại chương V của E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 24 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,2434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,2434 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bulon D12 | Tại chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 29 | SXLĐ bọ đỡ xà gồ | Tại chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 47,7474 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại chương V của E-HSMT | 0,9042 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ BỔ SUNG THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tại chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tại chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Tại chương V của E-HSMT | 30,7932 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,1279 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tại chương V của E-HSMT | 3,0965 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 7,2859 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 49,045 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 2,7488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 0,1718 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,2321 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 0,0851 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại chương V của E-HSMT | 43,5 | cái |
| 16 | Bốc xếp đất các loại | Tại chương V của E-HSMT | 29,981 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Tại chương V của E-HSMT | 29,981 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Tại chương V của E-HSMT | 29,981 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tại chương V của E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Tại chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Tăm bô | Tại chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 28 | Keo dán | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| D | PHÂN HIỆU DÂN HIỆP - KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Lấy 30%KL đất đào): | Tại chương V của E-HSMT | 28,119 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 35,9278 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5764 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 9,8973 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 41,3073 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 31,5303 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,0794 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 10,669 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 267,123 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, KT 4,5x9x19, cao | Tại chương V của E-HSMT | 8,8309 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 21 | Ốp đá da chân tường | Tại chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 258,39 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 26,36 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Tại chương V của E-HSMT | 161,16 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhám | Tại chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 27 | Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 28 | Bê tông nền bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,8776 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 4,388 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,7026 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,4177 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 13,262 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,837 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V của E-HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4081 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 1,2294 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 6,9632 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,6723 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 2,8488 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 35,51 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 94,606 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 55,164 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V của E-HSMT | 104,2 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 71,8 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 281,608 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 185,28 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 131,838 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 7,506 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 15,7247 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 35,212 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 6,694 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 392 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 663 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 392 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 18,293 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 18,293 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 34,015 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 11,835 | m2 |
| 75 | Gia công lan can sắt tráng kẽm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 76 | Gia công lan can Inox | Tại chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT | 15,7305 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 22,973 | 1m2 |
| 79 | Trần tole lạnh dày 2,7z + thép [] 30x30x1,2 hai phương | Tại chương V của E-HSMT | 191,13 | M2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,211 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 4,0722 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | 1,172 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 156,624 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa Fi =90 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt quả cầu chặn rác | Tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 23,5883 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 12,0093 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0742 | m3 |
| 95 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,7814 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn 3U-18W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn 3U-14W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Tại chương V của E-HSMT | 17 | bảng |
| 110 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 114 | Lắp mặt nạ đơn công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt và cùm CB | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đế đôi công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 117 | Lắp mặt nạ đôi công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 118 | Hộp phân dây, kích thước hộp | Tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện chính âm tường | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 123 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đinh vít tắc kê 1,5-3cm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | Bịch |
| 128 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 129 | Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít) | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 131 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 132 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 133 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt T giảm D*d=34-27 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm, có ren ngoài d=21mm | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co giảm D*d=34-27 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 90 PVC d=27 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90o PVC fi 27 có ren trong | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27 giảm 21 có ren ngoài | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt khóa nhựa , đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Lavabo loại nhỏ | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi đồng d=27mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Keo dán | Tại chương V của E-HSMT | 3 | Kg |
| 152 | Tăm bô | Tại chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt nối PVC fi 90 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối PVC fi 60 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi ĐK 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi PVC fi 90 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90o PVC fi 114 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90o PVC d=90 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 90o PVC fi 60 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90o PVC fi 34 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt co giảm fi 90-60 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt co giảm fi 60-34 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt T cong D=114mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt T nhựa d=60 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê giảm fi 90-60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm fi 90-34 | Tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm fi 60-34 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầu | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt khay đựng xà bong | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 3,919 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 12 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt bulon D12 | Tại chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 19 | SXLĐ bọ đỡ xà gồ | Tại chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 81,6701 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 1,759 | 100m2 |
| 22 | GCLD máng tôn thu nước | Tại chương V của E-HSMT | 22,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa Fi =90 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 2,1792 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT | 0,7256 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 12,681 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,0215 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 31 | Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 2m x 2m | Tại chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tại chương V của E-HSMT | 25,8857 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Tại chương V của E-HSMT | 12,138 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,2011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Tại chương V của E-HSMT | 2,3077 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 74,4032 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tại chương V của E-HSMT | 74,403 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 66,6 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 141,003 | m2 |
| 24 | SXLD hàng rào Lưới B40 bao gồm thép V3 làm khung (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 82,5795 | m2 |
| G | PHÂN HIỆU DÂN LỄ - KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Lấy 30%KL đất đào): | Tại chương V của E-HSMT | 28,119 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 35,9278 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5764 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 9,8973 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 41,3073 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 31,5303 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,0794 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 10,669 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 267,123 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, KT 4,5x9x19, cao | Tại chương V của E-HSMT | 8,8309 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 21 | Ốp đá da chân tường | Tại chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 258,39 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 26,36 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Tại chương V của E-HSMT | 161,16 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhám | Tại chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 27 | Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 28 | Bê tông nền bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,8776 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 4,388 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,7026 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,4177 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 13,262 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,837 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V của E-HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4081 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 1,2294 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 6,9632 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,6723 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 2,8488 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 35,51 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 94,606 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 55,164 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V của E-HSMT | 104,2 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 71,8 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 281,608 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 185,28 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 131,838 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 7,506 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 15,7247 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 35,212 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 6,694 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 392 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 663 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 392 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 18,293 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 18,293 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 34,015 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 11,835 | m2 |
| 75 | Gia công lan can sắt tráng kẽm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 76 | Gia công lan can Inox | Tại chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT | 15,7305 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 22,973 | 1m2 |
| 79 | Trần tole lạnh dày 2,7z + thép [] 30x30x1,2 hai phương | Tại chương V của E-HSMT | 191,13 | M2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,211 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 4,0722 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 156,624 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa Fi =90 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt quả cầu chặn rác | Tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 23,5883 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 12,0093 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0742 | m3 |
| 95 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,7814 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn 3U-18W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn 3U-14W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Tại chương V của E-HSMT | 17 | bảng |
| 110 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 114 | Lắp mặt nạ đơn công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt và cùm CB | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đế đôi công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 117 | Lắp mặt nạ đôi công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 118 | Hộp phân dây, kích thước hộp | Tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện chính âm tường | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 123 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đinh vít tắc kê 1,5-3cm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | Bịch |
| 128 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 129 | Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít) | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 131 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 132 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 133 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt T giảm D*d=34-27 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm, có ren ngoài d=21mm | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co giảm D*d=34-27 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 90 PVC d=27 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90o PVC fi 27 có ren trong | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27 giảm 21 có ren ngoài | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt khóa nhựa , đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Lavabo loại nhỏ | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi đồng d=27mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Keo dán | Tại chương V của E-HSMT | 3 | Kg |
| 152 | Tăm bô | Tại chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt nối PVC fi 90 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối PVC fi 60 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi ĐK 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi PVC fi 90 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90o PVC fi 114 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90o PVC d=90 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 90o PVC fi 60 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90o PVC fi 34 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt co giảm fi 90-60 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt co giảm fi 60-34 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt T cong D=114mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt T nhựa d=60 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê giảm fi 90-60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm fi 90-34 | Tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm fi 60-34 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầu | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt khay đựng xà bong | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 2,3501 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 12 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,3358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,3358 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt bulon D12 | Tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | SXLĐ bọ đỡ xà gồ | Tại chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 43,8638 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 0,9781 | 100m2 |
| 22 | GCLD máng tôn thu nước | Tại chương V của E-HSMT | 22,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa Fi =90 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,1115 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 2,2688 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT | 0,7556 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 13,209 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,0635 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 31 | Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 2m x 2m | Tại chương V của E-HSMT | 12,5 | 10m |
| I | PHÂN HIỆU DÂN TRÍ - KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Lấy 30%KL đất đào): | Tại chương V của E-HSMT | 28,119 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 35,9278 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V của E-HSMT | 0,5764 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 9,8973 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 41,3073 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 31,5303 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,0794 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 10,669 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT | 267,123 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, KT 4,5x9x19, cao | Tại chương V của E-HSMT | 8,8309 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 21 | Ốp đá da chân tường | Tại chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 258,39 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Tại chương V của E-HSMT | 26,36 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Tại chương V của E-HSMT | 161,16 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhám | Tại chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 27 | Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Tại chương V của E-HSMT | 33,258 | m2 |
| 28 | Bê tông nền bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,8776 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 4,388 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,7026 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT | 1,4177 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 13,262 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,837 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V của E-HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT | 1,4081 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT | 1,2294 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 6,9632 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,6723 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 2,8488 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 35,51 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 94,606 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 55,164 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại chương V của E-HSMT | 104,2 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 71,8 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT | 281,608 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 185,28 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 131,838 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 7,506 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 15,7247 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 35,212 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 6,694 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 392 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT | 663 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 392 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà có bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mm | Tại chương V của E-HSMT | 18,293 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT | 18,293 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT | 34,015 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT | 11,835 | m2 |
| 75 | Gia công lan can sắt tráng kẽm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 76 | Gia công lan can Inox | Tại chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V của E-HSMT | 15,7305 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 22,973 | 1m2 |
| 79 | Trần tole lạnh dày 2,7z + thép [] 30x30x1,2 hai phương | Tại chương V của E-HSMT | 191,13 | M2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 2,211 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT | 4,0722 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 156,624 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa Fi =90 | Tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt quả cầu chặn rác | Tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 23,5883 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 12,0093 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0742 | m3 |
| 95 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT | 0,7814 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn 3U-18W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn 3U-14W | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Tại chương V của E-HSMT | 17 | bảng |
| 110 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp đế đơn công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 114 | Lắp mặt nạ đơn công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt và cùm CB | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đế đôi công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 117 | Lắp mặt nạ đôi công tắc, ổ cắm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 118 | Hộp phân dây, kích thước hộp | Tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện chính âm tường | Tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 123 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đinh vít tắc kê 1,5-3cm | Tại chương V của E-HSMT | 5 | Bịch |
| 128 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 129 | Giá sắt đỡ bình CC (ê ke sắt, tắc kê, đinh vít) | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 131 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 132 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 133 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt khâu nối nhựa, đường kính 27mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt T giảm D*d=34-27 | Tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm, có ren ngoài d=21mm | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co giảm D*d=34-27 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 90 PVC d=27 | Tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90o PVC fi 27 có ren trong | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27 giảm 21 có ren ngoài | Tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt khóa nhựa , đường kính 34mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Lavabo loại nhỏ | Tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi đồng d=27mm | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Keo dán | Tại chương V của E-HSMT | 3 | Kg |
| 152 | Tăm bô | Tại chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt nối PVC fi 90 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối PVC fi 60 | Tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi ĐK 114mm | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi PVC fi 90 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90o PVC fi 114 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90o PVC d=90 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 90o PVC fi 60 | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90o PVC fi 34 | Tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt co giảm fi 90-60 | Tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt co giảm fi 60-34 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt T cong D=114mm | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt T nhựa d=60 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê giảm fi 90-60 | Tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm fi 90-34 | Tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm fi 60-34 | Tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt phểu thu inox 150*150 d=60mm | Tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa, xịt vệ sinh bồn cầu | Tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt khay đựng xà bong | Tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 2,3501 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tại chương V của E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 12 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Tại chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại chương V của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,3358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT | 0,3358 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt bulon D12 | Tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | SXLĐ bọ đỡ xà gồ | Tại chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT | 43,8638 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Tại chương V của E-HSMT | 0,9781 | 100m2 |
| 22 | GCLD máng tôn thu nước | Tại chương V của E-HSMT | 22,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Tại chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa Fi =90 | Tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại chương V của E-HSMT | 1,1115 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Tại chương V của E-HSMT | 2,1792 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V của E-HSMT | 0,7256 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Tại chương V của E-HSMT | 12,681 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT | 1,0215 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 31 | Cắt roon sân bê tông, khoảng cách 2m x 2m | Tại chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016223969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 4 | Lu bánh thép | Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | 1,7 kw – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 L –có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 9 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 12 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 5 |
| 13 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 14 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 70 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi