Gói thầu: Gói thầu số 64: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh và đo đặc tuyến tổ máy S2 sau đại tu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 64: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh và đo đặc tuyến tổ máy S2 sau đại tu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879606 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 09:45:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,764,108,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.764.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 5.260.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến tổ máy có công suất tối thiểu 300MW hoặc tương tự gói thầu này.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp (bản chính hoặc sao y công chứng) một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh hoặc đo đặc tuyến tổ máy của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động.Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ phân tích khói Testo 350 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ phân tích khói Testo 350 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ lấy mẫu tro bay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ lấy mẫu tro bay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đo nhiệt độ, độ ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hỏa quang kế 600 ÷ 2000oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỏa quang kế 600 ÷ 2000oC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hợp bộ lấy mẫu than bột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ lấy mẫu than bột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phân tích nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bàn thử đồng hồ lưu lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn thử đồng hồ lưu lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vi áp kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vi áp kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Rây than bột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rây than bột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ lấy mẫu tro khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ lấy mẫu tro khô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Công tơ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công tơ điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lò chuẩn nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò chuẩn nhiệt độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tốc độ gió |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Áp kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp kế mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 64: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh và đo đặc tuyến tổ máy S2 sau đại tu năm 2021 Gói thầu cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh và đo đặc tuyến tổ máy S2 sau đại tu năm 2021 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSYC. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tình Bình Thuận. Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT, Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: +84 252 3666 222; Số fax: +84 252 3666 111. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, nghiên cứu tài liệu thiết kế, tài liệu vận hành, sửa chữa và nghiên cứu các đặc điểm của lò hơi trước lúc làm thí nghiệm | Khảo sát, nghiên cứu tài liệu thiết kế, tài liệu vận hành, sửa chữa và nghiên cứu các đặc điểm của lò hơi trước lúc làm thí nghiệm | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 2 | Nghiên cứu tài liệu thí nghiệm bảo hành thông số | Nghiên cứu tài liệu thí nghiệm bảo hành thông số | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 3 | Kiểm tra tình trạng các vòi phun nhiên liệu và gió trong buồng lửa. | Kiểm tra tình trạng các vòi phun nhiên liệu và gió trong buồng lửa. | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 4 | Kiểm tra tình trạng các lá chắn trên đường gió khói. | Kiểm tra tình trạng các lá chắn trên đường gió khói. | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 5 | Kiểm tra độ kín của bộ sấy không khí và đường gió, khói. | Kiểm tra độ kín của bộ sấy không khí và đường gió, khói. | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 6 | Kiểm tra tình trạng đai đốt, đề nghị đắp bổ sung nếu cần thiết. | Kiểm tra tình trạng đai đốt, đề nghị đắp bổ sung nếu cần thiết. | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 7 | Thiết kế, lập sơ đồ các điểm đo gió - khói, điểm lấy mẫu than bột, than nguyên, tro bay, xỉ và hướng dẫn, giám sát lắp đặt điểm đo phục vụ thí nghiệm. | Thiết kế, lập sơ đồ các điểm đo gió - khói, điểm lấy mẫu than bột, than nguyên, tro bay, xỉ và hướng dẫn, giám sát lắp đặt điểm đo phục vụ thí nghiệm. | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 8 | Lập chương trình thí nghiệm lạnh. | Lập chương trình thí nghiệm lạnh. | Lò hơi | 1 | Công tác chuẩn bị thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi |
| 9 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước cấp | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước cấp | Đồng hồ | 4 | |
| 10 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn quá nhiệt | Đồng hồ | 4 | |
| 11 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn hơi tái nhiệt | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước giảm ôn hơi tái nhiệt | Đồng hồ | 2 | |
| 12 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng hơi thổi bụi | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng hơi thổi bụi | Đồng hồ | 1 | |
| 13 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng gió cấp II | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng gió cấp II | Đồng hồ | 10 | |
| 14 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng gió cấp I vào – ra máy nghiền | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng gió cấp I vào – ra máy nghiền | Đồng hồ | 30 | |
| 15 | TNHC Đồng hồ đo áp lực hơi quá nhiệt | TNHC Đồng hồ đo áp lực hơi quá nhiệt | Đồng hồ | 4 | |
| 16 | TNHC Đồng hồ đo áp lực hơi vào – ra bộ tái nhiệt | TNHC Đồng hồ đo áp lực hơi vào – ra bộ tái nhiệt | Đồng hồ | 4 | |
| 17 | TNHC Đồng hồ đo áp lực nước cấp | TNHC Đồng hồ đo áp lực nước cấp | Đồng hồ | 4 | |
| 18 | TNHC Đồng hồ đo Áp lực nước phun giảm ôn tái nhiệt | TNHC Đồng hồ đo Áp lực nước phun giảm ôn tái nhiệt | Đồng hồ | 1 | |
| 19 | TNHC Đồng hồ đo Áp lực phun giảm ôn quá nhiệt | TNHC Đồng hồ đo Áp lực phun giảm ôn quá nhiệt | Đồng hồ | 1 | |
| 20 | TNHC Đồng hồ đo áp lực gió đầu vào – đầu ra máy nghiền | TNHC Đồng hồ đo áp lực gió đầu vào – đầu ra máy nghiền | Đồng hồ | 12 | |
| 21 | TNHC Đồng hồ đo áp lực âm buồng lửa | TNHC Đồng hồ đo áp lực âm buồng lửa | Đồng hồ | 6 | |
| 22 | TNHC Đồng hồ đo áp lực gió thứ cấp đầu vào – đầu ra bộ sấy không khí | TNHC Đồng hồ đo áp lực gió thứ cấp đầu vào – đầu ra bộ sấy không khí | Đồng hồ | 4 | |
| 23 | TNHC Đồng hồ đo áp lực gió sơ cấp đầu vào – đầu ra bộ sấy không khí | TNHC Đồng hồ đo áp lực gió sơ cấp đầu vào – đầu ra bộ sấy không khí | Đồng hồ | 4 | |
| 24 | TNHC Đồng hồ nhiệt độ hơi quá nhiệt | TNHC Đồng hồ nhiệt độ hơi quá nhiệt | Đồng hồ | 2 | |
| 25 | TNHC Đồng hồ nhiệt độ hơi đầu vào, đầu ra bộ tái nhiệt | TNHC Đồng hồ nhiệt độ hơi đầu vào, đầu ra bộ tái nhiệt | Đồng hồ | 2 | |
| 26 | TNHC Đồng hồ nhiệt độ khói thoát (sau bộ sấy không khí) | TNHC Đồng hồ nhiệt độ khói thoát (sau bộ sấy không khí) | Đồng hồ | 4 | |
| 27 | TNHC Đồng hồ nhiệt độ gió đầu vào - ra máy nghiền | TNHC Đồng hồ nhiệt độ gió đầu vào - ra máy nghiền | Đồng hồ | 12 | |
| 28 | TNHC Đồng hồ nhiệt độ gió nóng sơ cấp, thứ cấp đầu ra bộ sấy không khí | TNHC Đồng hồ nhiệt độ gió nóng sơ cấp, thứ cấp đầu ra bộ sấy không khí | Đồng hồ | 4 | |
| 29 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ gió đầu vào - ra quạt gió thứ cấp | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ gió đầu vào - ra quạt gió thứ cấp | Đồng hồ | 4 | |
| 30 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ gió đầu vào - ra quạt gió sơ cấp cấp | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ gió đầu vào - ra quạt gió sơ cấp cấp | Đồng hồ | 4 | |
| 31 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ than nguyên vào lò | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ than nguyên vào lò | Đồng hồ | 6 | |
| 32 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ khói vào bộ sấy không khí | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ khói vào bộ sấy không khí | Đồng hồ | 2 | |
| 33 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa | Đồng hồ | 2 | |
| 34 | TNHC Đồng hồ Nhiệt độ nước phun giảm ôn tái nhiệt | TNHC Đồng hồ Nhiệt độ nước phun giảm ôn tái nhiệt | Đồng hồ | 1 | |
| 35 | TNHC Đồng hồ Nhiệt độ phun giảm ôn quá nhiệt | TNHC Đồng hồ Nhiệt độ phun giảm ôn quá nhiệt | Đồng hồ | 1 | |
| 36 | Chuẩn lạnh hệ thống các đường ống gió cấp I | Chuẩn lạnh hệ thống các đường ống gió cấp I | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm lạnh |
| 37 | Chuẩn lạnh hệ thống các đường ống gió cấp II | Chuẩn lạnh hệ thống các đường ống gió cấp II | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm lạnh |
| 38 | Lập đặc tính độ mở cơ khí cho các lá chắn gió cấp II | Lập đặc tính độ mở cơ khí cho các lá chắn gió cấp II | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm lạnh |
| 39 | Cân bằng các ống gió cấp I ở trạng thái lạnh | Cân bằng các ống gió cấp I ở trạng thái lạnh | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm lạnh |
| 40 | Kiểm tra tình trạng buồng lửa | Kiểm tra tình trạng buồng lửa | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm lạnh |
| 41 | Tính toán kết quả chuẩn lạnh các đường ồng gió, lập đặc tính các đồng hồ đo lưu lượng gió | Tính toán kết quả chuẩn lạnh các đường ồng gió, lập đặc tính các đồng hồ đo lưu lượng gió | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm lạnh |
| 42 | Cân bằng gió và nhiên liệu vào các vòi đốt. | Cân bằng gió và nhiên liệu vào các vòi đốt. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 43 | Chuẩn trường oxy ra khỏi buồng lửa | Chuẩn trường oxy ra khỏi buồng lửa | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 44 | Chuẩn trường oxy của khói thoát sau bộ sấy không khí. | Chuẩn trường oxy của khói thoát sau bộ sấy không khí. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 45 | Chuẩn trường nhiệt độ khói thoát. | Chuẩn trường nhiệt độ khói thoát. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 46 | Xác định độ lọt gió vào đuôi lò qua bộ sấy không khí | Xác định độ lọt gió vào đuôi lò qua bộ sấy không khí | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 47 | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp I. | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp I. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 48 | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp II. | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp II. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 49 | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh công suất lò | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh công suất lò | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ |
| 50 | Thí nghiệm xác định năng suất cực đại theo lực ép con lăn máy nghiền | Thí nghiệm xác định năng suất cực đại theo lực ép con lăn máy nghiền | Hệ thống | 6 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than |
| 51 | Thí nghiệm xác định năng suất cực đại theo lưu lượng thông gió của hệ thống | Thí nghiệm xác định năng suất cực đại theo lưu lượng thông gió của hệ thống | Hệ thống | 6 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than |
| 52 | Thí nghiệm xác định quan hệ giữa độ mịn và năng suất nghiền | Thí nghiệm xác định quan hệ giữa độ mịn và năng suất nghiền | Hệ thống | 6 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than |
| 53 | Thí nghiệm xác định quan hệ giữa độ mịn và độ mở của phân ly than thô. | Thí nghiệm xác định quan hệ giữa độ mịn và độ mở của phân ly than thô. | Hệ thống | 6 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than |
| 54 | Xác lập chế độ vận hành tối ưu cho hệ thống nghiền sau thí nghiệm đảm bảo độ mịn theo thiết kế | Xác lập chế độ vận hành tối ưu cho hệ thống nghiền sau thí nghiệm đảm bảo độ mịn theo thiết kế | Hệ thống | 6 | Thí nghiệm hệ thống chế biến than |
| 55 | Thí nghiệm xác định tốc độ gió cấp I tối ưu. | Thí nghiệm xác định tốc độ gió cấp I tối ưu. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu |
| 56 | Thí nghiệm xác định tỷ lệ các loại gió cấp II tối ưu. | Thí nghiệm xác định tỷ lệ các loại gió cấp II tối ưu. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu |
| 57 | Thí nghiệm xác định phân bố tỷ lệ các loại gió tối ưu. | Thí nghiệm xác định phân bố tỷ lệ các loại gió tối ưu. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu |
| 58 | Thí nghiệm xác định trung tâm cháy tối ưu. | Thí nghiệm xác định trung tâm cháy tối ưu. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu |
| 59 | Thí nghiệm xác định độ mịn than bột tối ưu. | Thí nghiệm xác định độ mịn than bột tối ưu. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu |
| 60 | Thí nghiệm xác định hệ số không khí thừa ra khỏi buồng lửa tối ưu ở các mức phụ tải: 100%, 85%, 75% và 60% công suất định mức. | Thí nghiệm xác định hệ số không khí thừa ra khỏi buồng lửa tối ưu ở các mức phụ tải: 100%, 85%, 75% và 60% công suất định mức. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm xác định các chế độ tối ưu |
| 61 | Thí nghiệm phân tích các mẫu than nguyên | Thí nghiệm phân tích các mẫu than nguyên | Mẫu | 32 | Thí nghiệm hóa |
| 62 | Thí nghiệm các mẫu than bột | Thí nghiệm các mẫu than bột | Mẫu | 72 | Thí nghiệm hóa |
| 63 | Thí nghiệm các mẫu tro | Thí nghiệm các mẫu tro | Mẫu | 32 | Thí nghiệm hóa |
| 64 | Thí nghiệm các mẫu xỉ | Thí nghiệm các mẫu xỉ | Mẫu | 32 | Thí nghiệm hóa |
| 65 | Thí nghiệm lập đặc tuyến hiệu suất lò hơi theo phương pháp cân bằng nghịch ở các mức phụ tải: 100%, 85%, 75% và 60% công suất định mức. | Thí nghiệm lập đặc tuyến hiệu suất lò hơi theo phương pháp cân bằng nghịch ở các mức phụ tải: 100%, 85%, 75% và 60% công suất định mức. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng |
| 66 | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu. | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu. | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng |
| 67 | Tính toán xử lý số liệu và tính toán kết quả thí nghiệm | Tính toán xử lý số liệu và tính toán kết quả thí nghiệm | Lò hơi | 1 | Lập báo cáo kỹ thuật |
| 68 | Lập bảng chế độ vận hành tối ưu cho lò hơi | Lập bảng chế độ vận hành tối ưu cho lò hơi | Lò hơi | 1 | Lập báo cáo kỹ thuật |
| 69 | Xây dựng đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật cho lò hơi | Xây dựng đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật cho lò hơi | Lò hơi | 1 | Lập báo cáo kỹ thuật |
| 70 | Lập báo cáo tổng kết kết quả thí nghiệm, kết luận và kiến nghị | Lập báo cáo tổng kết kết quả thí nghiệm, kết luận và kiến nghị | Lò hơi | 1 | Lập báo cáo kỹ thuật |
| 71 | Khảo sát, nghiên cứu tài liệu thiết kế, tài liệu vận hành, sửa chữa và nghiên cứu các đặc điểm của Tuabin trước lúc làm thí nghiệm | Khảo sát, nghiên cứu tài liệu thiết kế, tài liệu vận hành, sửa chữa và nghiên cứu các đặc điểm của Tuabin trước lúc làm thí nghiệm | Tuabin | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin |
| 72 | Nghiên cứu tài liệu thí nghiệm bảo hành thông số | Nghiên cứu tài liệu thí nghiệm bảo hành thông số | Tuabin | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin |
| 73 | Tìm hiểu sơ đồ các điểm đo lường nhiệt | Tìm hiểu sơ đồ các điểm đo lường nhiệt | Tuabin | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin |
| 74 | Lập chương trình thí nghiệm và hoàn thành các thủ tục cần thiết | Lập chương trình thí nghiệm và hoàn thành các thủ tục cần thiết | Tuabin | 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin |
| 75 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNC6 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNC6 | Đồng hồ | 1 | |
| 76 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNC7 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNC7 | Đồng hồ | 1 | |
| 77 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNC8 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNC8 | Đồng hồ | 1 | |
| 78 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích đi khử khí | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích đi khử khí | Đồng hồ | 1 | |
| 79 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH1 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH1 | Đồng hồ | 1 | |
| 80 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH2 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH2 | Đồng hồ | 1 | |
| 81 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH3 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH3 | Đồng hồ | 1 | |
| 82 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH4 | TNHC Đồng hồ Áp lực hơi trích GNH4 | Đồng hồ | 1 | |
| 83 | TNHC Đồng hồ đo Áp lực hơi thoát xuống bình ngưng | TNHC Đồng hồ đo Áp lực hơi thoát xuống bình ngưng | Đồng hồ | 3 | |
| 84 | TNHC Đồng hồ đo Áp lực hơi tự dùng | TNHC Đồng hồ đo Áp lực hơi tự dùng | Đồng hồ | 2 | |
| 85 | TNHC Đồng hồ Áp lực nước ngưng vào khử khí | TNHC Đồng hồ Áp lực nước ngưng vào khử khí | Đồng hồ | 1 | |
| 86 | TNHC Đồng hồ Áp lực nước cấp vào GNC6 | TNHC Đồng hồ Áp lực nước cấp vào GNC6 | Đồng hồ | 1 | |
| 87 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC6 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC6 | Đồng hồ | 1 | |
| 88 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC7 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC7 | Đồng hồ | 1 | |
| 89 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC8 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNC8 | Đồng hồ | 1 | |
| 90 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích đi khử khí | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích đi khử khí | Đồng hồ | 1 | |
| 91 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH1 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH1 | Đồng hồ | 1 | |
| 92 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH2 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH2 | Đồng hồ | 1 | |
| 93 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH3 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH3 | Đồng hồ | 1 | |
| 94 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH4 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ hơi trích GNH4 | Đồng hồ | 1 | |
| 95 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp | Đồng hồ | 1 | |
| 96 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước phun giảm ôn tái nhiệt | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước phun giảm ôn tái nhiệt | Đồng hồ | 1 | |
| 97 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp ra GNC8 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp ra GNC8 | Đồng hồ | 1 | |
| 98 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp vào GNC8 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp vào GNC8 | Đồng hồ | 1 | |
| 99 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp vào GNC7 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp vào GNC7 | Đồng hồ | 1 | |
| 100 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp vào GNC7 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước cấp vào GNC7 | Đồng hồ | 1 | |
| 101 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào khử khí | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào khử khí | Đồng hồ | 1 | |
| 102 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH1 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH1 | Đồng hồ | 1 | |
| 103 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH2 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH2 | Đồng hồ | 1 | |
| 104 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH3 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH3 | Đồng hồ | 1 | |
| 105 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH4 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng vào GNH4 | Đồng hồ | 1 | |
| 106 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC8 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC8 | Đồng hồ | 1 | |
| 107 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC7 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC7 | Đồng hồ | 1 | |
| 108 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC6 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng GNC6 | Đồng hồ | 1 | |
| 109 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ cấp nước ra khử khí | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ cấp nước ra khử khí | Đồng hồ | 1 | |
| 110 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng ra GNH1 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước đọng ra GNH1 | Đồng hồ | 1 | |
| 111 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng ra GNH2 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng ra GNH2 | Đồng hồ | 1 | |
| 112 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng ra GNH3 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng ra GNH3 | Đồng hồ | 1 | |
| 113 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng ra GNH4 | TNHC Đồng hồ đo nhiệt độ nước ngưng ra GNH4 | Đồng hồ | 1 | |
| 114 | TNHC Đồng hồ nhiệt độ hơi tự dùng | TNHC Đồng hồ nhiệt độ hơi tự dùng | Đồng hồ | 1 | |
| 115 | TNHC Đồng hồ đo Áp lực nước tuần hoàn vào | TNHC Đồng hồ đo Áp lực nước tuần hoàn vào | Đồng hồ | 1 | |
| 116 | TNHC Đồng hồ đo Áp lực nước tuần hoàn ra | TNHC Đồng hồ đo Áp lực nước tuần hoàn ra | Đồng hồ | 2 | |
| 117 | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước tuần hoàn vào | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước tuần hoàn vào | Đồng hồ | 1 | |
| 118 | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước tuần hoàn ra | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước tuần hoàn ra | Đồng hồ | 2 | |
| 119 | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước ngưng ở bình ngưng | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước ngưng ở bình ngưng | Đồng hồ | 1 | |
| 120 | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ hơi thoát xuống bình ngưng | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ hơi thoát xuống bình ngưng | Đồng hồ | 2 | |
| 121 | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước bổ sung vào tổ máy | TNHC Đồng hồ đo Nhiệt độ nước bổ sung vào tổ máy | Đồng hồ | 1 | |
| 122 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước cấp | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước cấp | Đồng hồ | 2 | |
| 123 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước ngưng | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước ngưng | Đồng hồ | 1 | |
| 124 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước bổ sung | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng nước bổ sung | Đồng hồ | 1 | |
| 125 | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng hơi tự dùng | TNHC Đồng hồ đo lưu lượng hơi tự dùng | Đồng hồ | 1 | |
| 126 | Xác định đặc tuyến biến đổi áp lực hơi theo phụ tải | Xác định đặc tuyến biến đổi áp lực hơi theo phụ tải | Tuabin | 1 | Thí nghiệm lập đặc tuyến phần truyền hơi |
| 127 | Xác định đặc tuyến biến đổi lưu lượng hơi theo phụ tải | Xác định đặc tuyến biến đổi lưu lượng hơi theo phụ tải | Tuabin | 1 | Thí nghiệm lập đặc tuyến phần truyền hơi |
| 128 | Xác định đặc tuyến hiệu suất trong của tua bin theo phụ tải | Xác định đặc tuyến hiệu suất trong của tua bin theo phụ tải | Tuabin | 1 | Thí nghiệm lập đặc tuyến phần truyền hơi |
| 129 | Xác định độ chênh áp nước tuần hoàn qua bình ngưng | Xác định độ chênh áp nước tuần hoàn qua bình ngưng | Hệ thống | 1 | Thí nghiệm chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không |
| 130 | Xác định độ chênh nhiệt độ nước tuần hoàn vào – ra bình ngưng; | Xác định độ chênh nhiệt độ nước tuần hoàn vào – ra bình ngưng; | Hệ thống | 1 | Thí nghiệm chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không |
| 131 | Lập đặc tuyến phụ thuộc giữa chân không bình ngưng và công suất tuabin | Lập đặc tuyến phụ thuộc giữa chân không bình ngưng và công suất tuabin | Hệ thống | 1 | Thí nghiệm chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không |
| 132 | Kiểm tra độ kín của hệ thống chân không bằng phương pháp dừng bơm hút chân không | Kiểm tra độ kín của hệ thống chân không bằng phương pháp dừng bơm hút chân không | Hệ thống | 1 | Thí nghiệm chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không |
| 133 | Xác định độ quá lạnh của nước ngưng | Xác định độ quá lạnh của nước ngưng | Hệ thống | 1 | Thí nghiệm chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không |
| 134 | Xác định đặc tuyến lưu lượng hơi trích phụ thuộc lưu lượng hơi mới | Xác định đặc tuyến lưu lượng hơi trích phụ thuộc lưu lượng hơi mới | Bình | 7 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp, nước ngưng |
| 135 | Xác định đặc tuyến độ tăng nhiệt độ nước cấp | Xác định đặc tuyến độ tăng nhiệt độ nước cấp | Bình | 7 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp, nước ngưng |
| 136 | Xác định đặc tuyến độ chênh nhiệt độ ra của môi chất | Xác định đặc tuyến độ chênh nhiệt độ ra của môi chất | Bình | 7 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp, nước ngưng |
| 137 | Lập đặc tuyến tổng kết và xác định các biện pháp khắc phục sai sót của thiết bị | Lập đặc tuyến tổng kết và xác định các biện pháp khắc phục sai sót của thiết bị | Bình | 7 | Thí nghiệm chế độ làm việc của hệ thống gia nhiệt nước cấp, nước ngưng |
| 138 | Xác định hiệu suất truyền tải nhiệt | Xác định hiệu suất truyền tải nhiệt | Tuabin | 1 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế-kỹ thuật của tuabin-máy phát |
| 139 | Xác định rò rỉ hơi – nước, tổn thất nước ngưng | Xác định rò rỉ hơi – nước, tổn thất nước ngưng | Tuabin | 1 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế-kỹ thuật của tuabin-máy phát |
| 140 | Xác định đặc tuyến chi tiết suất tiêu hao hơi, suất tiêu hao nhiệt và hiệu suất của tổ máy ở các mức: 60%, 75%, 85%, và 100% công suất định mức | Xác định đặc tuyến chi tiết suất tiêu hao hơi, suất tiêu hao nhiệt và hiệu suất của tổ máy ở các mức: 60%, 75%, 85%, và 100% công suất định mức | Tuabin | 1 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế-kỹ thuật của tuabin-máy phát |
| 141 | Xử lý kết quả thí nghiệm, lập báo cáo tổng kết. | Xử lý kết quả thí nghiệm, lập báo cáo tổng kết. | Tuabin | 1 | Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế-kỹ thuật của tuabin-máy phát |
| 142 | Tính toán xử lý số liệu và tính toán kết quả thí nghiệm | Tính toán xử lý số liệu và tính toán kết quả thí nghiệm | Tuabin | 1 | Lập báo cáo kỹ thuật |
| 143 | Xây dựng đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật cho Tuabin | Xây dựng đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật cho Tuabin | Tuabin | 1 | Lập báo cáo kỹ thuật |
| 144 | Lập báo cáo tổng kết kết quả thí nghiệm, kết luận và kiến nghị | Lập báo cáo tổng kết kết quả thí nghiệm, kết luận và kiến nghị | Tuabin | 1 | Lập báo cáo kỹ thuật |
| 145 | Lập Kế hoạc thí nghiệm chi tiết tổ máy S2 trình Nhà máy và các bên liên quan phê duyệt | Lập Kế hoạc thí nghiệm chi tiết tổ máy S2 trình Nhà máy và các bên liên quan phê duyệt | Chương trình | 1 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 146 | Xác định sơ đồ điểm đo các dòng năng lượng sơ cấp, thứ cấp và các dòng năng lượng cần cô lập | Xác định sơ đồ điểm đo các dòng năng lượng sơ cấp, thứ cấp và các dòng năng lượng cần cô lập | Tổ máy | 1 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 147 | Kiểm tra các đồng hồ đo liên quan đến thí nghiệm theo quy định QĐ52/QĐ-ĐTĐL (không bao gồm các cân than vào lò) | Kiểm tra các đồng hồ đo liên quan đến thí nghiệm theo quy định QĐ52/QĐ-ĐTĐL (không bao gồm các cân than vào lò) | Tổ máy | 1 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 148 | Kiểm tra các đồng hồ đo lường của lò hơi | Kiểm tra các đồng hồ đo lường của lò hơi | cái | 78 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 149 | Kiểm tra các đồng hồ đo lường của tua bin | Kiểm tra các đồng hồ đo lường của tua bin | cái | 50 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 150 | Kiểm tra các điểm đo điện tự dùng của tổ máy | Kiểm tra các điểm đo điện tự dùng của tổ máy | cái | 7 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 151 | Lắp bổ sung thiết bị đo tại các điểm đo cần thiết liên quan đến thí nghiệm | Lắp bổ sung thiết bị đo tại các điểm đo cần thiết liên quan đến thí nghiệm | Tổ máy | 1 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 152 | Lập các biểu mẫu đo đạc và ghi chép số liệu thí nghiệm | Lập các biểu mẫu đo đạc và ghi chép số liệu thí nghiệm | Tổ máy | 1 | Công tác chuẩn bị phần đo đặc tuyến |
| 153 | Thí nghiệm xác định các hệ số lọt gió vào lò hơi, đuôi lò | Thí nghiệm xác định các hệ số lọt gió vào lò hơi, đuôi lò | Lò hơi | 1 | Thí nghiệm sơ bộ đo đặc tuyến |
| 154 | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh công suất lò hơi, tổ máy và các thiết bị phụ | Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh công suất lò hơi, tổ máy và các thiết bị phụ | Tổ máy | 1 | Thí nghiệm sơ bộ đo đặc tuyến |
| 155 | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải Pmin | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải Pmin | Tổ máy | 1 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy ở các mức phụ tải: |
| 156 | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 60% công suất điện định mức | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 60% công suất điện định mức | Tổ máy | 1 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy ở các mức phụ tải: |
| 157 | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 75% công suất điện định mức | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 75% công suất điện định mức | Tổ máy | 1 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy ở các mức phụ tải: |
| 158 | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 85% công suất điện định mức | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 85% công suất điện định mức | Tổ máy | 1 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy ở các mức phụ tải: |
| 159 | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 100% công suất điện định mức | Thí nghiệm tổ máy ở phụ tải 100% công suất điện định mức | Tổ máy | 1 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy ở các mức phụ tải: |
| 160 | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu của tổ máy phát điện | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu của tổ máy phát điện | Tổ máy | 1 | Thí nghiệm xác định công suất tối thiểu không phải kèm dầu của tổ máy |
| 161 | Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên | Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên | Mẫu | 6 | Thí nghiệm phân tích than, tro, xỉ của các thí nghiệm |
| 162 | Thí nghiệm phân tích mẫu than bột | Thí nghiệm phân tích mẫu than bột | Mẫu | 24 | Thí nghiệm phân tích than, tro, xỉ của các thí nghiệm |
| 163 | Thí nghiệm phân tích mẫu tro | Thí nghiệm phân tích mẫu tro | Mẫu | 6 | Thí nghiệm phân tích than, tro, xỉ của các thí nghiệm |
| 164 | Thí nghiệm phân tích mẫu xỉ | Thí nghiệm phân tích mẫu xỉ | Mẫu | 6 | Thí nghiệm phân tích than, tro, xỉ của các thí nghiệm |
| 165 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm cho tổ máy | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm cho tổ máy | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.764E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.764.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 5.260.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến tổ máy có công suất tối thiểu 300MW hoặc tương tự gói thầu này.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp (bản chính hoặc sao y công chứng) một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh hoặc đo đặc tuyến tổ máy của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên thí nghiệm hiệu chỉnh, đo đặc tuyến | 6 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt, điện hoặc tự động.Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phân tích khói Testo 350 | Bộ phân tích khói Testo 350 | 2 |
| 2 | Bộ lấy mẫu tro bay | Bộ lấy mẫu tro bay | 2 |
| 3 | Bộ đo nhiệt độ, độ ẩm | Bộ đo nhiệt độ, độ ẩm | 2 |
| 4 | Hỏa quang kế 600 ÷ 2000oC | Hỏa quang kế 600 ÷ 2000oC | 2 |
| 5 | Hợp bộ lấy mẫu than bột | Hợp bộ lấy mẫu than bột | 1 |
| 6 | Thiết bị phân tích nước | Thiết bị phân tích nước | 1 |
| 7 | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | Bàn thử đồng hồ lưu lượng | 1 |
| 8 | Vi áp kế | Vi áp kế | 1 |
| 9 | Rây than bột | Rây than bột | 1 |
| 10 | Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật | 2 |
| 11 | Bộ lấy mẫu tro khô | Bộ lấy mẫu tro khô | 2 |
| 12 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | 1 |
| 13 | Công tơ điện tử | Công tơ điện tử | 1 |
| 14 | Lò chuẩn nhiệt độ | Lò chuẩn nhiệt độ | 2 |
| 15 | Hợp bộ đo lường | Hợp bộ đo lường | 1 |
| 16 | Máy đo tốc độ gió | Máy đo tốc độ gió | 2 |
| 17 | Áp kế mẫu | Áp kế mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi