Gói thầu: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905759-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210905716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý (nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 10:04:00 đến ngày 2021-09-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,981,104,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2735829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.122638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp 4 trở lên (Riêng hạng mục điện: là công trình hạ tầng kỹ thuật). Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; Vỉa hè; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 39.886.774.000VND.- Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.886.774.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp đường Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Tường
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý (nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Trúc và công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị & nông thôn PTS. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc (thẩm định hạng mục đường giao thông); Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc (thẩm định hạng mục điện chiếu sáng). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường. + Tư vấn thẩm tra HSMT và KQLC nhà thầu: Công ty cổ TNHH Minh An Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113839132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngHSMT255,6315m3
2Đào nền đường, đào hữu cơ, đào hoàn trả mương đất cấp I, vận chuyển đổ điHSMT150,3597100m3
3Đào khuôn nền đường, đất cấp 2HSMT76,8797100m3
4Đào đánh cấp, rãnh, cống thoát nước đất cấp IIHSMT119,761100m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ đi (phạm vi ao tuyến 2, cọc 156 - cọc 161)HSMT129,3031100m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ điHSMT67,3376100m3
7Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95HSMT443,9535100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 (phạm vi kết cấu KC2)HSMT17,6507100m3
9Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98HSMT44,4856100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT33,8255100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%HSMT12,0676100m3
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250HSMT1.174,62m3
4Tưới lớp thấm bám bảo vệ lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2HSMT84,8524100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2HSMT439,0263100m2
6Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt phản ảnh mặt đườngHSMT47,186100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmHSMT439,0263100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%) lớp bù phụHSMT663,39m3
C XÂY NÂNG THÀNH RÃNH TUYẾN 1
1Phá dỡ dầm mũ bê tông rãnh thoát nước hiện trạngHSMT25,665m3
2Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75HSMT10,384m3
3Ván khuôn dầm mũ rãnh thoát nướcHSMT2,95100m2
4Bê tông dầm mũ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200HSMT25,665m3
5Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT47,2m2
6Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcHSMT3,4413tấn
7Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcHSMT1,4268100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250HSMT26,766m3
9Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcHSMT297cấu kiện
D RÃNH DỌC CHỊU LỰC B500
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT543,9m3
2Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 2x4, mác 150HSMT815,85m3
3Ván khuôn rãnh thoát nướcHSMT72,15100m2
4Bê tông tường mũ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200HSMT482,85m3
5Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm tường rãnh thoát nước, vữa mác 75HSMT1.563m3
6Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT7.100,4m2
7Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcHSMT75,8129tấn
8Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcHSMT28,305100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250HSMT582,75m3
10Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcHSMT5.550cấu kiện
E HỐ GA CHỊU LỰC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT5,602m3
2Bê tông lót đáy hố ga, đá 2x4, mác 150HSMT8,404m3
3Ván khuôn hố ga rãnh thoát nướcHSMT0,8825100m2
4Bê tông tường mũ hố ga đá 1x2, mác 200HSMT5,67m3
5Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm hố ga, vữa XM mác 75HSMT23,96m3
6Trát lòng hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT79,4m2
7Cốt thép tấm đan hố gaHSMT1,3196tấn
8Ván khuôn tấm đan hố gaHSMT0,2736100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250HSMT5,556m3
10Lắp đặt tấm đan hố gaHSMT50cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC HÈ PHỐ B500
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT74,284m3
2Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 2x4, mác 150HSMT111,426m3
3Ván khuôn rãnh thoát nướcHSMT8,338100m2
4Bê tông tường mũ hố ga đá 1x2, mác 200HSMT56,092m3
5Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm hố ga, vữa XM mác 75HSMT209,966m3
6Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT955,08m2
7Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcHSMT6,1406tấn
8Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcHSMT2,5772100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250HSMT53,06m3
10Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcHSMT758cấu kiện
G HỐ THU, CỬA THU
1Đắp trả móng hố thuHSMT0,9568100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT17,47m3
3Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200HSMT66,14m3
4Ván khuôn hố thuHSMT5,557100m2
5Tấm chắn rác bằng compositeHSMT31cái
6Cốt thép tấm đan hố gaHSMT0,7744tấn
7Ván khuôn tấm đan hố gaHSMT0,4276100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250HSMT8,464m3
9Lắp đặt tấm đan hố gaHSMT124cấu kiện
H CỐNG HỘP ĐÔI
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống BTCT hiện trạngHSMT38,592m3
2Đào móng cống hộp đất cấp II, vận chuyển đổ điHSMT2,1969100m3
3Mua đất cấp 3 về đắp mang cống, độ chặt K95HSMT2,7825100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT37,72m3
5Bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 150HSMT26,17m3
6Xây đá hộc, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75HSMT122,93m3
7Xây đá hộc, xây móng sân cống, vữa XM mác 75HSMT13,43m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngHSMT9,76m3
9Ván khuôn thép cống hộpHSMT6,066100m2
10Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép HSMT11,8175tấn
11Bê tông tường cống hộp, đá 1x2, mác 300HSMT82,62m3
12Lắp đặt cống hộp đôiHSMT18đoạn cống
I LAN CAN THÉP
1Bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 200HSMT3,78m3
2Gia công lan can thépHSMT0,4199tấn
3Lắp dựng lan can sắtHSMT11,9m2
4Bu lông U-M20x650HSMT73,2kg
J GIA CỐ MÁI TALUY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT46,53m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75HSMT19,3m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75HSMT110,51m3
K BẢN VƯỢT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT3,75m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150HSMT3,6m3
3Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép HSMT1,2677tấn
4Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 18mmHSMT0,9137tấn
5Ván khuôn bản vượtHSMT0,09100m2
6Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250HSMT10,2m3
L CỐNG TRÒN
1Đào móng cống tròn đất cấp II, vận chuyển đổ điHSMT3,8109100m3
2Mua đất cấp 3 về đắp mang cống, độ chặt K95HSMT2,3305100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT39m3
4Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75HSMT65,66m3
5Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 75HSMT20,77m3
6Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75HSMT40,66m3
7Lắp đặt đế cống D1000HSMT69cái
8Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính 1000mmHSMT43đoạn ống
9Quét nhựa bitum phòng nước ống cốngHSMT405,06m2
M CỐNG BẢN
1Đào móng cống tròn đất cấp II, vận chuyển đổ điHSMT2,4989100m3
2Mua đất cấp 3 về đắp mang cống, độ chặt K95HSMT0,7485100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT14,152m3
4Ván khuôn thép cống bảnHSMT4,8357100m2
5Cốt thép móng cống bản, đường kính cốt thép HSMT2,247tấn
6Cốt thép móng cống bản, đường kính cốt thép HSMT4,9152tấn
7Bê tông cống bản M250, đá 1x2HSMT82,374m3
8Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200HSMT2,71m3
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75HSMT17,26m3
N CỬA XẢ
1Đắp trả đất móng cửa xả đất cấp IIHSMT0,0435100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT1,17m3
3Bê tông lót móng cửa xả, đá 2x4, mác 150HSMT2,34m3
4Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, xây tường rãnh, vữa XM mác 75HSMT1,11m3
5Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT10,2m2
O XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG TUYẾN 3
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT20,952m3
2Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150HSMT20,952m3
3Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, xây tường mương, vữa XM mác 75HSMT110,968m3
4Trát lòng mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT504,4m2
5Cốt thép giằng tường mương thủy lợiHSMT0,1139tấn
6Ván khuôn giằng tường mương thủy lợiHSMT0,152100m2
7Bê tông giằng tường mương thủy lợi, đá 1x2, mác 200HSMT0,38m3
8Lắp đặt giằng tường mương thủy lợiHSMT38cấu kiện
P SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmHSMT301,95m2
2Sơn vạch kẻ gờ giảm tốc bằng sơn phản quang dày 5mmHSMT186,85m2
Q BIỂN BÁO
1Đào móng cột biển báo, đất cấp III, vận chuyển đổ điHSMT5,83m3
2Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0,7mHSMT47m2
3Mua biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫnHSMT4,8m2
4Biển phụ S501HSMT2,52m2
5Mua cột đỡ biển báo D88.3mmHSMT171,92m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtHSMT6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmHSMT47cái
R CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIHSMT15,01m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150HSMT16,195m3
3Ván khuôn cọc tiêuHSMT2,4885100m2
4Cốt thép cọc tiêuHSMT0,7782tấn
5Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200HSMT9,085m3
6Lắp đặt cọc tiêuHSMT395cái
7Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủHSMT173,8m2
8Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngHSMT395viên
S BÓ VỈA
1Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150HSMT17,2988m3
2Lắp đặt bó vỉa thẳng KT30x20x100cm, vữa XM mác 75HSMT980m
3Lắp đặt bó vỉa cong KT30x20x25cm, vữa XM mác 75HSMT173,25m
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSMT288,25m2
5Ván khuôn rãnh tam giácHSMT0,5765100m2
6Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250HSMT14,4125m3
T VỈA HÈ
1Rải nilong lót móng bê tông vỉa hèHSMT31,9175100m2
2Bê tông lót móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150HSMT319,175m3
3Lát gạch Terrazzo KT30x30x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB30HSMT3.191,75m2
U BỜ VÂY
1Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT2,8742100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc HSMT19,164100m
3Cọc treHSMT4.314m
4Phên nứa ( 10m2/ 1 công)HSMT71,856m2
5Thép lý buộc bờ vâyHSMT132,92kg
6Đào xúc đất bờ vây, đất cấp I, vận chuyển đổ điHSMT2,8742100m3
V KÈ ĐÁ
1Đào móng kè đá, đất cấp IHSMT4,4532100m3
2Đắp trả chân kè bằng đất đào tận dụngHSMT1,4854100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHSMT150,91m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75HSMT119,59m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75HSMT356,18m3
6Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ điHSMT2,9678m3
W MÓNG CỘT ĐIỆN M1
1Đào móng cột điện, đất cấp III, vận chuyển đổ điHSMT0,6545100m3
2Ván khuôn móng cột điệnHSMT3,264100m2
3Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2HSMT65,28m3
4Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750HSMT85bộ
5Láng chân cột dày 3cm, vữa XM M75HSMT13,6m2
X MÓNG CỘT ĐIỆN M2
1Ván khuôn móng cột điệnHSMT4,1391100m2
2Lắp dựng cốt thép móng cột điệnHSMT2,7945tấn
3Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2HSMT65,124m3
4Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750HSMT81cái
5Láng chân cột dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT12,96m2
Y MÓNG CỘT ĐIỆN M3
1Đào móng cột điện, đất cấp III, vận chuyển đổ điHSMT0,064100m3
2Ván khuôn móng cột điệnHSMT0,32100m2
3Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2HSMT6,4m3
4Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x500HSMT10cái
5Láng chân cột dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT1,6m2
Z RÃNH CÁP TRÊN ĐẤT
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIIHSMT10,6899100m3
2Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT575,61m3
3Đắp đất móng rãnh cáp (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90HSMT479,675m3
4Rải băng báo hiệu cáp trong khi đắp cátHSMT2.741m
5Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cápHSMT137,05cái
6Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ điHSMT575,61m3
AA RÃNH CÁP TRÊN LỀ BÊ TÔNG
1Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạngHSMT11,7100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngHSMT40,95m3
3Đào rãnh cáp, đất cấp IIIHSMT2,457100m3
4Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT122,85m3
5Đắp đất móng rãnh cáp (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90HSMT122,85m3
6Bê tông mặt đường, M150, đá 1x2HSMT40,95m3
7Rải băng báo hiệu cáp trong khi đắp cátHSMT585m
8Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cápHSMT29,25cái
9Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ điHSMT163,8m3
AB RÃNH CÁP TRONG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt giá đỡ cápHSMT2.548cái
2Đai ôm giữ ốngHSMT2.548cái
AC RÃNH QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạngHSMT3,38100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngHSMT23,66m3
3Đào rãnh cáp, đất cấp IVHSMT0,1859100m3
4Đào rãnh cáp, đất cấp IIIHSMT0,4056100m3
5Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT40,222m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSMT18,928m3
7Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4HSMT23,66m3
8Rải băng báo hiệu cáp trong khi đắp cátHSMT169m
9Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cápHSMT8,45cái
10Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ điHSMT82,81m3
AD RÃNH CÁP QUA KÊNH, CỐNG
1Lắp đặt giá đỡ cápHSMT11cái
2Đai ôm giữ ốngHSMT11cái
AE CỘT, ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 76mm, dày 1,5mmHSMT5,09100m
2Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE -D65/50HSMT45,526100m
3Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE -D50/40HSMT17,266100m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnHSMT257cọc
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmHSMT27bộ
6Làm tiếp địa cho cột điệnHSMT176bộ
7Rải dây tiếp địa M10HSMT66,312100m
8Lắp dựng cột thép thép bát giác rời cần cao 7mHSMT103cột
9Lắp cần đèn 2m vươn 1,5mHSMT103cần
10Lắp dựng cột thép liền cần 7mHSMT63cột
11Lắp dựng cột thép liền cần 6mHSMT10cột
12Đèn led 80WHSMT176bộ
13Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm-0,6/1kv từ cáp ngầm lên đènHSMT15,16100m
14Rải cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE 0,6k/1kV 3x25+1x16mm2HSMT48,09100m
15Rải cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 0,6k/1kV 3x16+1x10mm2HSMT8,47100m
16Rải cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 0,6k/1kV 4x10mm2HSMT9,76100m
17Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50mm2HSMT2,22100m
18Đầu cốt đồng M16-35HSMT1.584cái
19Làm đầu cáp khôHSMT352đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtHSMT176bảng
21Lắp cửa cộtHSMT176cửa
22Đánh số cộtHSMT176cột
23Quả cầu Inox đỉnh cột D100HSMT176quả
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHSMT176cái
25Ghíp phập 2 bu lông IPC 25-95mm2HSMT16cái
26Đai thép không gỉHSMT8bộ
27Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50HSMT8cái
28Móc treo MGC-16HSMT8cái
29Hòm công tơ đo đếm 3 phaHSMT4cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt HSMT41 tủ
31Lắp giá đỡ tủHSMT41 bộ
32Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhHSMT27hệ thống
AF HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng bó bồn cây, đất cấp IIIHSMT12,3321m3
2Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, xây móng bồn cây, vữa XM mác 75HSMT12,322m3
3Láng vữa xi măng móng bồn cây, vữa XM M75HSMT49,288m2
4Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSMT49,288m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2735829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.122638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp 4 trở lên (Riêng hạng mục điện: là công trình hạ tầng kỹ thuật). Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; Vỉa hè; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 39.886.774.000VND.- Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.886.774.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).4
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
3 Máy hàn 23 KW Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
4 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).4
5 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
6 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
7 Máy rải Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Máy san Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
9 Máy ủi Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
11 Máy lu tĩnh Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
12 Máy lu bánh lốp Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
13 Máy lu rung Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
14 Cần trục ô tô Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
15 Ô tô vận chuyển vật liệu xây dựng Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).5
16 Đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
17 Đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
18 Máy phát điện Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->