Gói thầu: Cung cấp dịch vụ giữ xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ giữ xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674246 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 10:30:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,613,890,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.420.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.868.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là hợp đồng cung cấp dịch vụ giữ xe.+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.430.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947.290.000 VNĐ.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản sao có chứng thực hợp đồng cung cấp dịch vụ;2/ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Trường hợp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư phải thể hiện được tiến độ, chất lượng dịch vụ của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947.290.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, quản trị kinh doanh;- Có bản sao có chứng thực chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ (do Công an cấp tỉnh hoặc cấp tương đương tổ chức và cấp giấy chứng nhận);- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng công tác bảo vệ của ít nhất 01 gói thầu tương tự. (Đính kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ, giữ xe |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao có chứng thực chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ (do Công an cấp tỉnh hoặc cấp tương đương tổ chức và cấp giấy chứng nhận);- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Camera cho 4 bãi xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Camera 2.0 IPC HFW–1230SP-S4 ∙ Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”•25/30fps@1080P•Chuẩn nén H265+•Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)•Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh•Hỗ trợ tên miền DSSĐNS, P2P |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 2-Hệ thống máy quét thẻ từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầu ghi 8 kênh DHI-NVR2116HS∙ Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP∙ Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu∙ Hỗ trợ hiển thị 1CH 8M và 4CH 1080P∙ Băng thông đầu vào max 80Mpb. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Barrie tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Nguồn cấp: 220V – 2.6A 50/60Hz•Nhiệt độ làm việc: -30 ~60oC•Môi trường làm việc trong nhà ngoài trời•Thời gian đóng, mở: 6s cho cánh tay 4m•Kết nối ngoài: thẻ từ, công tắc bấm tay•Điều khiển từ xa: tối thiểu 30m, dễ dàng nâng cánh tay lên trong trường hợp mất điện•Kích thước đóng gói: 103*44*37cm•Vật liệu hộp bảo vệ: sắt•Màu sắt hộp bảo vệ: cam•Vật liệu nâng tay: Nhôm•Góc tay nâng: 90 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ giữ xe Cung cấp dịch vụ giữ xe cho Bệnh viện Lê văn Thịnh 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 1 năm 2021. + File quét (scan) các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương III, Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng: Về năng lực tài chính: * Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018 - 2019 - 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2018 - 2019 - 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018 - 2019 - 2020; Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018 - 2019 - 2020. Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lê Văn Thịnh – Địa chỉ: Số 130 Lê Văn Thịnh, phường Bình Trưng Tây, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3930 9912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Lê Văn Thịnh. Địa chỉ: Số 130 Lê Văn Thịnh, phường Bình Trưng Tây, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028)5432 7888 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ giữ xe | Yêu cầu chi tiết của dịch vụ được ghi trong Chương V của E-HSMT. | Tháng | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.420835E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.868.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.420.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.868.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là hợp đồng cung cấp dịch vụ giữ xe.+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.430.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947.290.000 VNĐ.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản sao có chứng thực hợp đồng cung cấp dịch vụ;2/ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Trường hợp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư phải thể hiện được tiến độ, chất lượng dịch vụ của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947.290.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, quản trị kinh doanh;- Có bản sao có chứng thực chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ (do Công an cấp tỉnh hoặc cấp tương đương tổ chức và cấp giấy chứng nhận);- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng công tác bảo vệ của ít nhất 01 gói thầu tương tự. (Đính kèm bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động). | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ, giữ xe | 13 | - Có bản sao có chứng thực chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ (do Công an cấp tỉnh hoặc cấp tương đương tổ chức và cấp giấy chứng nhận);- Có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu để chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với Nhân sự chủ chốt của nhà thầu); hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Đối với Nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Camera cho 4 bãi xe | Camera 2.0 IPC HFW–1230SP-S4 ∙ Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”•25/30fps@1080P•Chuẩn nén H265+•Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR)•Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh•Hỗ trợ tên miền DSSĐNS, P2P | 24 |
| 2 | Hệ thống máy quét thẻ từ | Bộ đầu ghi 8 kênh DHI-NVR2116HS∙ Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP∙ Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu∙ Hỗ trợ hiển thị 1CH 8M và 4CH 1080P∙ Băng thông đầu vào max 80Mpb. | 4 |
| 3 | Barrie tự động | •Nguồn cấp: 220V – 2.6A 50/60Hz•Nhiệt độ làm việc: -30 ~60oC•Môi trường làm việc trong nhà ngoài trời•Thời gian đóng, mở: 6s cho cánh tay 4m•Kết nối ngoài: thẻ từ, công tắc bấm tay•Điều khiển từ xa: tối thiểu 30m, dễ dàng nâng cánh tay lên trong trường hợp mất điện•Kích thước đóng gói: 103*44*37cm•Vật liệu hộp bảo vệ: sắt•Màu sắt hộp bảo vệ: cam•Vật liệu nâng tay: Nhôm•Góc tay nâng: 90 độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi