Gói thầu: Đường Huyện 24 ( đoạn từ Km1+800 đến Km3+300)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858981-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường Huyện 24 ( đoạn từ Km1+800 đến Km3+300)
Số hiệu KHLCNT 20210858955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 10:52:00 đến ngày 2021-09-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,361,269,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 11,361 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=11,361 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=22,722 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=11,361 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Móng bằng CPĐD, thảm nhựa nóng C12.5, mặt đường-lề đắp bằng sỏi đỏ, cống thoát nước, vĩa hè lát gạch, Cọc tiêu- biển báo+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.722.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần đường bộ ( 01 người )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Tư vấn giám sát hoặc Chủ trì thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần Hạ tầng thoát nước ( 01 người )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tư vấn giám sát hoặc chủ trì thiết kế ( công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng thoát nước) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về VLXD- Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật liệu xây dựng công trình hoặc thí nghiệm viên phòng thí nghiệm về VLXD tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trực tiếp trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát hoặc chủ trì khảo sát tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công cơ giới) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông.* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) .
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị >= 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=10T - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa >=130CV - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ( quét, thổi bụi) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi đường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ máy sơn đường - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Sơn dẻo nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông – dung tích cối >=250 lít: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi – công suất >=0.25HP: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện – công suất >=50KVA: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Đường Huyện 24 ( đoạn từ Km1+800 đến Km3+300)
Đường Huyện 24 ( đoạn từ Km1+800 đến Km3+300)
365 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Thương mại Dịch vụ Bình Phú L.A . Địa chỉ: Địa chỉ:, Thành phố Tân An, Long An + Tư vấn Thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu 51,124 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN (KM1+800- KM2+792.16)
1Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaTheo HS BCKTKT38,075100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HS BCKTKT27,28100m3
3Đánh cấp nền đườngTheo HS BCKTKT1,324100m3
4Vét hữu cơ nền đườngTheo HS BCKTKT4,431100m3
5Đắp cát lấp mở rộng dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS BCKTKT9,726100m3
6Đắp cát lấp mặt đường mở rộng dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HS BCKTKT9,726100m3
7Đắp đất phụ lề đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đào đủ đắp)Theo HS BCKTKT23,384100m3
8Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất)Theo HS BCKTKT4,8100m
9Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;)Theo HS BCKTKT0,6100m
10Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m)Theo HS BCKTKT0,051m3 cấu kiện
11Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5mTheo HS BCKTKT582m
12Thép buộcTheo HS BCKTKT3,33Kg
13Lớp móng sỏi đỏ mặt đường mở rộng dày 15cm, độ chặt K=0,98Theo HS BCKTKT4,863100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HS BCKTKT8,2100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HS BCKTKT14,265100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HS BCKTKT71,456100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HS BCKTKT71,456100m2
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo HS BCKTKT12,126100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:21;)Theo HS BCKTKT12,126100tấn
20Đắp sỏi đỏ lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sỏi+ nc+ m)Theo HS BCKTKT3,313100m3
B HM2: PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN (KM2+792.16- KM3+300)
1Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaTheo HS BCKTKT19,976100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HS BCKTKT14,44100m3
3Đánh cấp nền đườngTheo HS BCKTKT0,836100m3
4Vét hữu cơ nền đườngTheo HS BCKTKT2,991100m3
5Đắp cát lấp mở rộng dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS BCKTKT4,856100m3
6Đắp cát lấp mặt đường mở rộng dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HS BCKTKT4,856100m3
7Đắp đất phụ vỉa hè + bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đào đủ đắp)Theo HS BCKTKT16,478100m3
8Lớp móng sỏi đỏ mặt đường mở rộng dày 15cm, độ chặt K=0,98Theo HS BCKTKT2,428100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HS BCKTKT4,029100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HS BCKTKT7,338100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HS BCKTKT36,651100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HS BCKTKT36,651100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo HS BCKTKT6,22100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:21;)Theo HS BCKTKT6,22100tấn
15Đắp cát lấp lót móng vỉa hè dày 3cmTheo HS BCKTKT37,589m3
16Rải bao ni lông ngăn cáchTheo HS BCKTKT13,516100m2
17Móng BTXM vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 8cmTheo HS BCKTKT108,129m3
18Lát gạch vỉa hè Terazzo 40x40 dày 3cm (cả lớp vữa lót)Theo HS BCKTKT1.450,252m2
19Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cmTheo HS BCKTKT48,684m3
20Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HS BCKTKT98,543m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉaTheo HS BCKTKT4,213100m2
22Khe nối đá vỉa = vữa XM (nc)Theo HS BCKTKT32,3m2
23Trát vữa mối nối M100Theo HS BCKTKT0,323m3
24Móng đá dăm CP đệm bó hè dày 10cmTheo HS BCKTKT29,591m3
25Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT27,619m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn bó hèTheo HS BCKTKT3,551100m2
27Khe nối bó hè = vữa XM (nc)Theo HS BCKTKT9,184m2
28Trát vữa mối nối M100Theo HS BCKTKT0,092m3
C HM3: PHẦN HỆ THỐNG CỐNG ĐOẠN (KM2+792.16- KM3+300) - HỐ GA (22 CÁI)
1Đào đất thi công hố ga, cống dọc, cống ngangTheo HS BCKTKT9,561100m3
2Đóng cọc tràm d=(8-10)cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo HS BCKTKT48,51100m
3Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmTheo HS BCKTKT4,312m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmTheo HS BCKTKT4,312m3
5Ván khuôn gỗ lót móng hố gaTheo HS BCKTKT0,123100m2
6Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT30,151m3
7Ván khuôn hố gaTheo HS BCKTKT2,584100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm đúc sẵnTheo HS BCKTKT0,068tấn
9Sản xuất bê tông đúc sẵn máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cmTheo HS BCKTKT0,623m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng hầmTheo HS BCKTKT0,088100m2
11Lắp đặt máng hầmTheo HS BCKTKT22cấu kiện
12Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm đúc sẵn, đường kính dTheo HS BCKTKT0,501tấn
13Gia công thép hình L50x5khuôn hầm (vl+ nc+ m)Theo HS BCKTKT0,67tấn
14Lắp đặt thép hình L50x5 khuôn hầm (vl phụ+ nc+ m)Theo HS BCKTKT0,67tấn
15Sản xuất bê tông đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cmTheo HS BCKTKT3,146m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmTheo HS BCKTKT0,352100m2
17Lắp đặt khuôn hầmTheo HS BCKTKT22cấu kiện
18Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Theo HS BCKTKT0,006tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 10mmTheo HS BCKTKT0,053tấn
20Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmTheo HS BCKTKT0,506m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo HS BCKTKT0,031100m2
22Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,217m3
23Ván khuôn hố thu nướcTheo HS BCKTKT0,192100m2
24Lưới chắn rác bằng gang đúc (tt giá đến CT kể cả lắp đặt)Theo HS BCKTKT22cái
25Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đúc sẵn, đường kính dTheo HS BCKTKT0,415tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đúc sẵn, đường kính d>10mmTheo HS BCKTKT0,041tấn
27Gia công thép hình L50x5 nắp ga(vl+ nc+ m)Theo HS BCKTKT0,597tấn
28Lắp đặt thép hình nắp ga đúc sẵn (vl phụ + nc+ m)Theo HS BCKTKT0,597tấn
29Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đs 6-8)cmTheo HS BCKTKT1,782m3
30Lắp đặt nắp gaTheo HS BCKTKT22cấu kiện
31Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% máy)Theo HS BCKTKT3,153100m3
32Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% đầm cóc)Theo HS BCKTKT3,153100m3
33Đắp cát lấp lưng cống ngang K=0,95 (tận dụng) (50% máy)Theo HS BCKTKT0,312100m3
34Đắp cát lấp lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% đầm cóc)Theo HS BCKTKT0,312100m3
D HM4: PHẦN HỆ THỐNG CỐNG ĐOẠN (KM2+792.16- KM3+300) - HỐ THU NƯỚC (18 CÁI)
1Đóng cọc tràm d=(8-10)cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo HS BCKTKT7,513100m
2Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmTheo HS BCKTKT0,668m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmTheo HS BCKTKT0,668m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo HS BCKTKT0,051100m2
5Bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,161m3
6Ván khuôn hố thu nướcTheo HS BCKTKT0,362100m2
7Lưới chắn rác bằng gang đúc (tt giá đến CT kể cả lắp đặt)Theo HS BCKTKT18cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HS BCKTKT0,45100m
E HM5: PHẦN HỆ THỐNG CỐNG ĐOẠN (KM2+792.16- KM3+300) - CỐNG RUNG ÉP D60CM
1Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo HS BCKTKT150,579100m
2Đắp cát lấp đệm gối cống dày 10cmTheo HS BCKTKT13,385m3
3Bê tông lót móng gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT13,385m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng gối cốngTheo HS BCKTKT0,899100m2
5Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm (vl+ nc+ m)Theo HS BCKTKT338cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (nc+ m)Theo HS BCKTKT169đoạn ống
7Cống rung ép d=600mm (vỉa hè)Theo HS BCKTKT422,5m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HS BCKTKT152mối nối
9Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo HS BCKTKT24,156100m
10Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmTheo HS BCKTKT2,165m3
11Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT2,165m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo HS BCKTKT0,049100m2
13Bê tông móng cống đổ thêm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,522m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống đổ nối thêmTheo HS BCKTKT0,018100m2
15Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm (vl+ nc+ m)Theo HS BCKTKT80cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (nc+ m)Theo HS BCKTKT10đoạn ống
17Cống rung ép d=600mm (H30-HK80)Theo HS BCKTKT25m
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HS BCKTKT9mối nối
19Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo HS BCKTKT30,24100m
20Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmTheo HS BCKTKT2,772m3
21Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT2,772m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo HS BCKTKT0,04100m2
23Bê tông đá dăm móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT6,534m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngTheo HS BCKTKT0,079100m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (nc+ m)Theo HS BCKTKT8đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (nc+m)Theo HS BCKTKT2đoạn ống
27Cống rung ép d=600mm (H30-HK80)Theo HS BCKTKT22m
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HS BCKTKT6mối nối
29Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4.5m, đóng 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo HS BCKTKT1,89100m
30Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmTheo HS BCKTKT0,168m3
31Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmTheo HS BCKTKT0,168m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo HS BCKTKT0,008100m2
33Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,344m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầuTheo HS BCKTKT0,056100m2
35Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,822m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầuTheo HS BCKTKT0,05100m2
37Đào xúc đất đắp vòng vâyTheo HS BCKTKT1,078100m3
38Đắp đất vòng vây, dung trọng Theo HS BCKTKT0,98100m3
39Phá đất vòng vâyTheo HS BCKTKT0,98100m3
40Đóng+ nhổ cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (2 lần đóng + nhổ)Theo HS BCKTKT10,26100m
41Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%)Theo HS BCKTKT513m
42Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m)Theo HS BCKTKT6,72m3 cấu kiện
43Tháo dỡ gỗ vòng vâyTheo HS BCKTKT6,72m3
44Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%)Theo HS BCKTKT0,336m3
45Thép buộcTheo HS BCKTKT56Kg
F HM6: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo HS BCKTKT96,83m2
2Đào móng trụ đỡ biển báoTheo HS BCKTKT1m3
3Vữa BTXM M150Theo HS BCKTKT0,98m3
4Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m)Theo HS BCKTKT8bộ
5Trụ đỡ biển báo d90mm L=2.9m (kể cả BL, nắp chụp)Theo HS BCKTKT8cái
6Biển báo tam giác phản quang C70cmTheo HS BCKTKT8cái
G HM7: NỐI CỐNG KM0+755 ( XÂY DỰNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HS BCKTKT8,965m3
2Đào đất móng (móng cống+cửa xả+sân cống)Theo HS BCKTKT1,58100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS BCKTKT0,588100m3
4Đóng cọc tràm L=4,5m (gốc=8-10cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HS BCKTKT32,941100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 10cmTheo HS BCKTKT2,928m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT12,013m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS BCKTKT0,244100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT15,925m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT0,635100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,088tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT4,64m3
13Ván khuôn gỗ cống hộp 1,0x1,5mTheo HS BCKTKT0,324100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HS BCKTKT0,01tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HS BCKTKT0,67tấn
H HM8 : NỐI CỐNG KM0+755( VÒNG VÂY THI CÔNG):
1Đắp đất vòng vây thi công, dung trọng Theo HS BCKTKT0,315100m3
2Phá đất vòng vâyTheo HS BCKTKT0,315100m3
3Đóng + nhổ cọc tràm gia cố L=4,5m (Đk gốc 8-10cm) (nc+m)Theo HS BCKTKT3,6100m
4Cừ tràm L=4,5m (đk gốc 8-10cm) (tạm tính hao hụt 50%)Theo HS BCKTKT162m
5Gia công lắp dựng gỗ vòng vây (nc + m)Theo HS BCKTKT2,16m3 cấu kiện
6Tháo dỡ gỗ vòng vâyTheo HS BCKTKT2,16m3
7Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%)Theo HS BCKTKT0,108m3
8Thép buộc vòng vây ( thép fi 6)Theo HS BCKTKT18kg
I HM8 : NỐI CỐNG KM0+755 (AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Đào móng cọc tiêu 0,15x0,15x1,025Theo HS BCKTKT1,013m3
2Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,923m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo HS BCKTKT0,027tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,231m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuTheo HS BCKTKT0,036100m2
6Lắp đặt cọc tiêuTheo HS BCKTKT10cấu kiện
7Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT3,975m2
J HM9: NỐI CỐNG KM2+488,5 ( XÂY DỰNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HS BCKTKT8,747m3
2Đào đất móng (móng cống+cửa xả+sân cống)Theo HS BCKTKT1,758100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS BCKTKT0,814100m3
4Đóng cọc tràm L=4,5m (gốc=8-10cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HS BCKTKT32,159100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 10cmTheo HS BCKTKT2,859m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT13,309m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS BCKTKT0,244100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT15,54m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT0,545100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1500mmTheo HS BCKTKT1đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HS BCKTKT1mối nối
K HM10: NỐI CỐNG KM2+488,5 (VÒNG VÂY THI CÔNG):
1Đắp đất vòng vây thi công, dung trọng Theo HS BCKTKT0,315100m3
2Phá đất vòng vâyTheo HS BCKTKT0,315100m3
3Đóng + nhổ cọc tràm gia cố L=4,5m (Đk gốc 8-10cm) (nc+m)Theo HS BCKTKT3,6100m
4Cừ tràm L=4,5m (đk gốc 8-10cm) (tạm tính hao hụt 50%)Theo HS BCKTKT162m
5Gia công lắp dựng gỗ vòng vây (nc + m)Theo HS BCKTKT2,16m3 cấu kiện
6Tháo dỡ gỗ vòng vâyTheo HS BCKTKT2,16m3
7Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%)Theo HS BCKTKT0,108m3
8Thép buộc vòng vây ( thép fi 6)Theo HS BCKTKT18kg
L HM10: NỐI CỐNG KM2+488,5 (AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Đào móng cọc tiêu 0,15x0,15x1,025Theo HS BCKTKT1,013m3
2Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,923m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo HS BCKTKT0,027tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,231m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuTheo HS BCKTKT0,036100m2
6Lắp đặt cọc tiêuTheo HS BCKTKT10cấu kiện
7Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT3,975m2
M HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 608009762 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 11,361 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=11,361 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=22,722 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=11,361 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Móng bằng CPĐD, thảm nhựa nóng C12.5, mặt đường-lề đắp bằng sỏi đỏ, cống thoát nước, vĩa hè lát gạch, Cọc tiêu- biển báo+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.722.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình) 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)55
2 Giám sát kỹ thuật B phần đường bộ ( 01 người ) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Tư vấn giám sát hoặc Chủ trì thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
3 Giám sát kỹ thuật B phần Hạ tầng thoát nước ( 01 người ) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tư vấn giám sát hoặc chủ trì thiết kế ( công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng thoát nước) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
4 Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về VLXD- Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật liệu xây dựng công trình hoặc thí nghiệm viên phòng thí nghiệm về VLXD tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
5 Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trực tiếp trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát hoặc chủ trì khảo sát tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
6 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình. 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) .55
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).33
8 Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình 2 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công cơ giới) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông.* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây: Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét, CMND hoặc thẻ căn cước công dân, Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) . >= 0,8 m31
2 Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). >= 0,5 m32
3 Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) >= 9 tấn3
4 Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) >= 16 tấn1
5 Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) >= 110cv2
6 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=10T - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). >=10T3
7 Máy rải hổn hợp bê tông nhựa >=130CV - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). >=130CV1
8 Máy nén khí ( quét, thổi bụi) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) Thổi bụi đường2
9 Bộ máy sơn đường - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) Sơn dẻo nhiệt1
10 Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) Đo cao độ, định vị1
11 Máy trộn bê tông – dung tích cối >=250 lít: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) >=250 lít2
12 Máy đầm dùi – công suất >=0.25HP: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) >=0.25HP2
13 Máy phát điện – công suất >=50KVA: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) >=50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->