Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901453-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210863663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 11:09:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,984,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,700,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.689.200.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.689.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sản xuất dầm cầu Thôn 2, dầm chữ PI, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
B Xây dựng cầu Thôn 2, L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
5Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản trong bê tông Chốt neo dầmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tông Chốt neo dầmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mã kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn Chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,76m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0563tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4442tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3764100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
23Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0332tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
27Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7238100m2
30Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB4Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8554tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
34Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
35Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5838100m2
37Bê tông Bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
38Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
39Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
40Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
41Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
42Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
43Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
44Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
45Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,605100m3
46Đắp nền đường độ chặt Y/C K≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,192100m3
47Đào nền đường - Cấp đất IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137100m3
49Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2163100m2
50Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
51Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
52Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251100m2
53Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,89m3
54Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
55Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
56Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2287100m3
57Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,91m3
58Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9866100m2
59Đắp đất độ chặt Y/C K≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1601100m3
60Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,72m3
61Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,81m2
62Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m
63Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
64Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m2
65Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
66Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
67Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
68Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
69Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
70Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
71Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
72Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
77Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m
78Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
79Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
80Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
81Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mốThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
82Lắp dựng khung giằng thi công mốThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
83Tháo dỡ khung giằng thi công mốThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
84Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
85Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
86Lắp dựng đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
87Tháo dỡ đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
88Đà giáo thép YUKM thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
89Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
90Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
91Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
92Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
93Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
94Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤13,8kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
95Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
96Cẩu dầm xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
97Gỗ chồng nềLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
98Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m3
99Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m3
100Đào nền đường - Cấp đất IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m3
101Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036100m3
102Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
103Lắp đặt ống cống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
104Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
105Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m3
106Đào, đắp nền đường - Cấp đất IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,076100m3
107Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,266310m³
108Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
109Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
110Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m3
C Xây dựng đường dẫn cầu Thôn 2
1Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1496100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8845100m3
3Vận chuyển phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1501100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7443100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1777100m2
7Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4m3
8Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
9Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079m3
D Sản xuất dầm cầu Thôn 1, dầm chữ PI, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
E Xây dựng cầu Thôn 1, L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan canLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
5Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản trong bê tông Chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tông Chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt Chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,34m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố,, mũ mố cầu trên, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2187tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6598100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,56m2
23Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9646100m2
30Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,256tấn
33Gia công thép bản trong bê tông đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,154tấn
34Lắp đặt thép bản trong bê tông đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,154tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1312100m2
36Bê tông Bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
37Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
38Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
39Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
41Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
42Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
43Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
44Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4724100m3
45Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9939100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m3
47Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0255100m2
48Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m2
51Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,46m3
52Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
53Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m3
54Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2291100m3
55Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,95m3
56Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9884100m2
57Đắp đất độ chặt Y/C K ≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1604100m3
58Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,51m3
59Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,76m2
60Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m
61Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
62Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m2
63Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
66Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
67Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
69Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
75Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,94100m
76Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76mối nối
77Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
78Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
79Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
80Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
81Lắp dựng khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
82Tháo dỡ khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
83Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
84Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
85Lắp dựng đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
86Tháo dỡ đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
87Đà giáo thép YUKM thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
88Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
89Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
90Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
91Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
92Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
93Vận chuyển dầm cầu- Cự ly vận chuyển ≤10,9kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
94Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
95Cẩu dầm xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
96Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
97Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m3
98Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,316100m3
99Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
100Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
101Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
102Đào, đắp nền đường- Cấp đất IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1304100m3
103Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,88610m³
104Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
105Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
F Xây dựng đường dẫn cầu Thôn 1
1Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1935100m3
2Đào dẫn dòngNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8188100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6004100m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào đất để đắp 1km đường L5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,045110m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7278100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1178100m2
8Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1494tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099tấn
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5874100m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,12m3
13Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m
14Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhá dỡ kết cấu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,27m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáPhá dỡ kết cấu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514100m3
18Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514100m3
G Sản xuất dầm cầu Suối 2, dầm chữ U, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 85.5/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V133,34m2
H Xây dựng cầu Suối 2, L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716tấn
5Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
16Bê tông móng, mố, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2214tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4708tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4188100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
26Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
27Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
32Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
33Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
35Bê tông Bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
36Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
37Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
38Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
39Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
40Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
41Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
42Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
43Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2522100m3
44Đắp nền đường độ chặt Y/C K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,958100m3
45Đào nền đường - Cấp đất IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m3
47Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8925100m2
48Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0918100m2
51Bê tông đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,07m3
52Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
53Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
54Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
55Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m3
56Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,915100m2
57Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484100m3
58Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,57m3
59Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,8m2
60Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
61Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
62Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
63Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
66Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
67Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
69Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
75Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
76Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
77Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
78Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
79Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
80Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
81Lắp dựng khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
82Tháo dỡ khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
83Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
84Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
85Lắp dựng đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
86Tháo dỡ đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
87Đà giáo thép YUKM thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
88Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐắp đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
89Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đắp đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
90Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
91Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
92Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
93Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤16,9kmVận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01310 tấn
94Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
95Cầu dầm xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
96Gia công hệ khung dàn thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5398tấn
97Lắp dựng đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5398tấn
98Tháo dỡ đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5398tấn
99Đà giáo thép YUKM thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6533tấn
100Bu lông D16-L=90 liên kếtĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
101Thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
102Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
103Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
104Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
105Gỗ chồng nềĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
106Tà vẹt gỗĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m3
108Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
109Thép DRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
110Đá hộcRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
111Lắp dựng khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
112Tháo dỡ khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
113Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7733tấn
114Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
115Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m2
116Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
117Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
118Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,161 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
119Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
120Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9315100m3
121Đào nền - Cấp đất IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9044100m3
122Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
123Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
124Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
125Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9315100m3
126Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,74m3
127Đào, đắp nền đường - Cấp đất IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7612100m3
128Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,677410m³
129Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1823100m3
130Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1823100m3
131Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9315100m3
I Xây dựng đường dẫn Cầu Suối 2
1Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5095100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0123100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6344100m3
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,232110m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5392100m2
7Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
8Quét nhựa thanh truyền lực Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,71m3
11Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
12Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071m3
J Sản xuất dầm cầu Suối 3, dầm chữ U, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 85.5/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V133,34m2
K Xây dựng cầu Suối 3, L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
5Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
16Bê tông móng, mố, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,42m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6574tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4041tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,167100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,64m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
26Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
27Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
32Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
33Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
35Bê tông Bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
36Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
37Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
38Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
39Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
40Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
41Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
42Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
43Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,252100m3
44Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9495100m3
45Đào nền đường - Cấp đất IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507100m3
47Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8575100m2
48Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882100m2
51Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,44m3
52Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
53Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
54Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768100m3
55Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,16m3
56Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7639100m2
57Đắp đất độ chặt Y/C K ≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237100m3
58Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,22m3
59Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,16m2
60Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m
61Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
62Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100m2
63Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
66Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
67Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
69Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
75Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
76Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
77Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
78Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
79Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
80Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
81Lắp dựng khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
82Tháo dỡ khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
83Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
84Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
85Lắp dựng đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
86Tháo dỡ đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
87Đà giáo thép YUKM thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
88Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
89Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
90Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
91Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
92Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
93Vận chuyển dầm cầu- Cự ly vận chuyển ≤18,2kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01310 tấn
94Cẩu dầm cầu lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
95Cẩu dầm xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
96Gia công hệ khung dàn thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5398tấn
97Lắp dựng đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5398tấn
98Tháo dỡ đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5398tấn
99Đà giáo thép YUKM thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6533tấn
100Bu lông D16-L=90 liên kếtĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
101Thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
102Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
103Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
104Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
105Gỗ chồng nềĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
106Tà vẹt gỗĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293100m3
108Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
109Thép DRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
110Đá hộcRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
111Lắp dựng khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
112Tháo dỡ khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
113Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7733tấn
114Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
115Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m2
116Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
117Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
118Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,161 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
119Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m3
120Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6635100m3
121Đào nền đường - Cấp đất IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058100m3
122Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024100m3
123Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
124Lắp đặt ống cống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
125Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
126Đào phá vây ngăn nướcỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6635100m3
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
128Đào, đắp nền đường- Cấp đất IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6983100m3
129Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,160710m³
130Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769100m3
131Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769100m3
132Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6635100m3
L Xây dựng đường dẫn cầu Suối 3
1Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6241100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7471100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2201100m3
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,509410m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8415100m2
7Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272tấn
8Quét nhựa thanh truyền lực Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2079100m2
10Bê tông đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,15m3
11Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
12Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095m3
M Sản xuất dầm cầu Núi Ván, dầm chữ U, L=8m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1022tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5202tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Lắp đặt ống gen loại 85.5/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,14m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V89,63m2
N Xây dựng cầu Núi Ván, L=8m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716tấn
5Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
16Bê tông móng, mố bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2214tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4708tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4188100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
26Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
27Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
32Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
33Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
35Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2152tấn
38Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
39Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8736100m2
41Bê tông Bản quá độ bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
42Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
43Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
44Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
45Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
46Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
47Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
48Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
49Đắp đất lòng mố độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3765100m3
50Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1255100m3
51Đào nền đường - Cấp đất IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m3
52Đào xúc đất - Cấp đất IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3446100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328100m3
54Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8855100m2
55Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
56Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037100m2
58Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,94m3
59Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
60Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
61Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206100m3
62Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m3
63Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5234100m2
64Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844100m3
65Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
66Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,44m2
67Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
68Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
69Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
70Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
73Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
74Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
75Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
76Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
77Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
82Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc - Đường kính 300mmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V294m
83Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
84Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
85Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
86Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
87Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
88Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
89Lắp dựng khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
90Tháo dỡ khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
91Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
92Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
93Lắp dựng đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
94Tháo dỡ đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
95Đà giáo thép YUKM thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
96Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
97Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
98Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
99Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
100Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
101Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤11.2kmVận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35810 tấn
102Cẩu dầm cầu lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
103Cẩu dầm cầu xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
104Gia công hệ khung dàn thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0265tấn
105Lắp dựng đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0265tấn
106Tháo dỡ đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0265tấn
107Đà giáo thép YUKM thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1022tấn
108Bu lông D16-L=90 liên kếtĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
109Thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4818tấn
110Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
111Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
112Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
113Gỗ chồng nềĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
114Tà vẹt gỗĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
115Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m3
116Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
117Thép DĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
118Đá hộcĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
119Lắp dựng khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88tấn
120Tháo dỡ khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88tấn
121Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952tấn
122Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
123Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
124Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
125Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
126Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,651 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
127Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
128Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954100m3
129Đào nền đường - Cấp đất IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472100m3
130Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3
131Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
132Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
133Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
134Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954100m3
135Đào, đắp nền đường - Cấp đất IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9012100m3
136Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,673810m³
137Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
138Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
139Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2986100m3
O Xây dựng đường dẫn cầu Núi Ván
1Đào xúc đất - Cấp đất INền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5611100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6893100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178100m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48310m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2291100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3038100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1341100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,47m3
10Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
11Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
P Sản xuất dầm cầu Đồng Tráng, dầm chữ U, L = 12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 85.5/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V133,34m2
Q Xây dựng cầu Đồng Tráng, L = 12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
5Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
16Bê tông móng, mố,bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,62m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7886tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5375tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6908100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
26Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
27Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6076tấn
32Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
33Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368100m2
35Bê tông bản quá độ, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
36Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
37Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
38Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
39Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
40Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
41Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
42Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
43Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6202100m3
44Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0893100m3
45Đào nền đường - Cấp đất IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4783100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m3
47Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7577100m2
48Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0818tấn
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574100m2
51Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,64m3
52Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
53Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
54Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594100m3
55Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m3
56Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6897100m2
57Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116100m3
58Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
59Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,34m2
60Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
61Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
62Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
63Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
66Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
67Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
68Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
69Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
75Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m
76Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
77Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
78Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
79Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
80Thép khung giằng vòng vây I300 thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
81Lắp dựng khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
82Tháo dỡ khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
83Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
84Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
85Lắp dựng đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
86Tháo dỡ đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
87Đà giáo thép YUKM thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
88Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
89Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
90Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
91Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
92Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
93Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤35,85kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01310 tấn
94Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
95Cẩu dầm xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
96Gia công hệ khung dàn thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
97Lắp dựng đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
98Tháo dỡ đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
99Đà giáo thép YUKM thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3065tấn
100Bu lông D16-L=90 liên kếtĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
101Thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
102Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
103Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
104Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
105Gỗ chồng nềĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
106Tà vẹt gỗĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
107Lắp dựng khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
108Tháo dỡ khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73tấn
109Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7733tấn
110Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
111Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m2
112Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
113Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
114Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,161 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
115Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m3
116Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319100m3
117Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416100m3
118Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
119Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
120Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
121Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319100m3
122Đào nền đường - Cấp đất IIIĐào vuốt đường đất cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
123Phá dỡ kết cấu bê tôngPhá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
124Đào, đắp nền đường - Cấp đất IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9855100m3
125Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,434210m³
126Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m3
127Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m3
128Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319100m3
R Xây dựng đường dẫn cầu Đồng Tráng
1Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8969100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,263100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2556100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5241100m2
6Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2764tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5495tấn
9Quét nhựa thanh truyền lực Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1478100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,43m3
12Cắt khe dọc đường chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
13Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.689.200.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.689.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->