Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904507-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210901362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 11:03:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,901,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31802346E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6475E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 46.130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực đối với chuyên ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu tĩnh 03 bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu tĩnh 02 bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Tấn Phát
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176, đường Nguyễn Trãi, khu phố 5, Phường 4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; Địa chỉ: Số 490, đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 314, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136, Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp I vận chuyển đổ bỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,7368100m3
2Đào nền đường đất cấp II tận dụng đắp nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,4568100m3
3Đào móng cống dọc đất cấp II tận dụng để đắp nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế196,2345100m3
4Đắp nền đất cấp II lu lèn đạt độ chặt K ≥ 0,95 bằng lu 16 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế399,5755100m3
5Mua đất cấp 2 khối rời để đầm chặt K>=0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28.504,18m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,7368100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,7368100m3
8Vận chuyển đất cấp 2 khối rời để đầm chặt K>=0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28.504,18m3
9Đắp nền bằng sỏi đỏ lu lèn đạt độ chặt K ≥ 0,98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,764100m3
10Mua sỏi đỏ dạng tơi rờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.696,63m3
11Vận chuyển sỏi đỏ dạng khối rờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8.696,63m3
12Đào nền đường hiện hữu 25cm vá ổ gàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,63m3
13Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế187,9749100m2
14Đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế187,9749100m2
15Cày sọc mặt đường hiện hữu bù vênh đá 4x6 chèn đá dămMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4034100m2
16Bù đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 15cm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4034100m2
17Bù đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 15cm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4034100m2
18Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm bù vênh BTN C12,5 kết hợp thảm lớp 6cm trên đường hiện hữuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,7329100m2
19Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 thảm BTN C12,5 (mở rộng, hoàn trả kết cấu và bù vênh đá)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế204,6333100m2
20Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,8092100m2
21Thảm BTN C12,5 dày 6cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế264,579100m2
22Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm BTN C9,5 (Bao gồm thảm vuốt nút giao)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế277,851100m2
23Thảm vuốt nối BTN C9,5 vào đường hiện hữu dày trung bình 3,4cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,3322100m2
24Thảm vuốt nối BTN C9,5 dày 4cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế280,7747100m2
25Bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6 M150 dày 10cm bề rộng >250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.375,98m3
26Ván khuôn thép bó vỉa hè đổ tại chổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,9645100m2
27Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M250 đổ tại chổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.374,19m3
28Ván khuôn thép gờ chắn đổ tại chổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,625100m2
29Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 đổ tại chổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế196,25m3
30Lát gạch Terrazzo quy cách 30x30x3cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9.606,48m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.190,67m2
32Mua biển báo tam giác, kích thước cạnh 70cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
33Mua biển báo chữ nhật, kích thước 70x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Mua trụ biển báo D80, dày 3mm, L=4,10mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Mua trụ biển báo D80, dày 3mm, L=3,65mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
36Mua trụ biển báo D80, dày 3mm, L=3,00mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
37Lắp đặt trụ và biển báo tam giác, 1 trụ có 3 biểnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt trụ và biển báo tam giác, 1 trụ có 2 biểnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
39Lắp đặt trụ và biển báo tam giác, 1 trụ có 1 biểnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống đất cấp 2 bằng máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8657100m3
2Đắp đất cấp 2 bằng đầm cầm tay 70Kg đạt độ chặt K>=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5743100m3
3Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế821,56m3
4Ván khuôn thép cấu kiện gối cống đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8171100m2
5Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,214tấn
6Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,4524tấn
7Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế356,06m3
8Ván khuôn thép móng băng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,5182100m2
9Bê tông đá 1x2 M200 móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.936,14m3
10Lắp đặt cống và gối cống D1500-H30, L=3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế247đoạn ống
11Lắp đặt cống và gối cống D1500-H30, L=2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
12Lắp đặt cống và gối cống D1500-H30, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17đoạn ống
13Lắp đặt cống và gối cống D1200-H30, L=3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế367đoạn ống
14Lắp đặt cống và gối cống D1200-H30, L=2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13đoạn ống
15Lắp đặt cống và gối cống D1200-H30, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20đoạn ống
16Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế133đoạn ống
17Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
18Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
19Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
20Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế412đoạn ống
21Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn ống
22Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10đoạn ống
23Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15đoạn ống
24Lắp đặt cống D400-H10, L=3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147đoạn ống
25Tháo dỡ cống D1000 hiện hữu, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
26Tháo dỡ cống D1000 hiện hữu, L=2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
27Tháo dỡ cống D800 hiện hữu, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32đoạn ống
28Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46đoạn ống
29Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
30Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15đoạn ống
31Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=1m.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
32Mối nối cống D1500 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế241mối nối
33Mối nối cống D1200 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350mối nối
34Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120mối nối
35Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế368mối nối
36Joint cao su cống D1500Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế241Sợi
37Joint cao su cống D1200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350Sợi
38Joint cao su cống D1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120Sợi
39Joint cao su cống D800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế368Sợi
40Chiều dài mua cống D1500-H30Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế780m
41Chiều dài mua cống D1200-H30Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.147m
42Chiều dài mua cống D1000-H30Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế544m
43Chiều dài mua cống D800-H30Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.630m
44Chiều dài mua cống D400-H10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế441m
45Đóng cừ tràm gia cố móng cống hộp 3x3mx3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế145,2100m
46Bê tông lót móng đá 4x6 M150 bề rộng > 250cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế114,75m3
47Bê tông móng cống hộp đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96,72m3
48Ván khuôn thép bản đáy cống hộp 3x3mx3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6695100m2
49Gia công cốt thép bản đáy cống hộp 3x3mx3m D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,443tấn
50Gia công cốt thép bản đáy cống hộp 3x3mx3m D12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5699tấn
51Gia công cốt thép bản đáy cống hộp 3x3mx3m D18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,064tấn
52Bê tông bản đáy cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112,86m3
53Ván khuôn thép bản sườn cống hộp 3x3mx3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9551100m2
54Gia công cốt thép bản sườn cống hộp 3x3mx3m D8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
55Gia công cốt thép bản sườn cống hộp 3x3mx3m D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0579tấn
56Gia công cốt thép bản sườn cống hộp 3x3mx3m D18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,1081tấn
57Bê tông bản sườn cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,52m3
58Ván khuôn thép bản nắp cống hộp 3x3mx3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6695100m2
59Gia công cốt thép bản nắp cống hộp 3x3mx3m D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,443tấn
60Gia công cốt thép bản nắp cống hộp 3x3mx3m D12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5699tấn
61Gia công cốt thép bản nắp cống hộp 3x3mx3m D18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,064tấn
62Bê tông bản nắp cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112,86m3
63Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0825tấn
64Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2369tấn
65Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4475tấn
66Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8922tấn
67Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2337tấn
68Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3676tấn
69Ván khuôn thép tường cánh cống hộp 3x3mx3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4937100m2
70Bê tông tường cánh cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110,72m3
71Khối lượng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,71m2
72Khối lượng nhựa bôi trơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,45kg
73Khối lượng ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,2m
74Gia công cốt thép gia cố mái taluy D6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5968tấn
75Ván khuôn thép gia cố mái taluyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8272100m2
76Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104,54m3
77Đào móng đất cấp 1 bằng máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,0865100m3
78Đắp đất hố móng bằng đất cấp 2 độ chặt K>=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3671100m3
79Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ phạm vi 1kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,0865100m3
80Đắp cát đệm đầu cừ tràmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9782100m3
81Khối lượng tấm cao suMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,51m2
82Khối lượng tấm ngăn nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,67m
83Sản xuất thép bản mạ kẽm lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7787tấn
84Sản xuất thép ống mạ lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9236tấn
85Lắp dựng lan can thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,99m2
86Bu long D22, L=640mm lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
87Cắt khe bê tông mái taluy, sâu 3cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
88Đào đất hố móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế414,28m3
89Đào đất hố móng đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8936100m3
90Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2492100m3
91Đập phá bê tông hố ga hiện hữuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,99m3
92Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111,24m3
93Bê tông cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147,11m3
94Sản xuất lắp dựng cốt thép D6 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,739tấn
95Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4661tấn
96Sản xuất lắp dựng cốt thép D12 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,7812tấn
97Sản xuất lắp dựng cốt thép D16 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2186tấn
98Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,74100m2
99Sản xuất lắp dựng cốt thép D6 hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0637tấn
100Sản xuất lắp dựng cốt thép D8 hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2252tấn
101Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8308tấn
102Sản xuất lắp dựng cốt thép D12 hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1421tấn
103Sản xuất lắp dựng cốt thép D16 hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7351tấn
104Bê tông tường đổ tại chổ đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m3
105Bê tông tường đổ tại chổ đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế714,95m3
106Ván khuôn tường bê tông đổ tại chổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,5556100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần trục 6TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế568cấu kiện
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần trục 10TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
109Đắp đất cấp II chặt K=>0,95 tận dụng từ đất đàoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2492100m3
110Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T, cự ly 1KmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8936100m3
111Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9098tấn
112Óng nhựa PVC D21 làm móc cẩu đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111,8m
113Xây gạch thẻ vữa xi măng M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,82m3
114Trát thành xây gạch thẻ dày 1,5cm vữa xi măng M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế88,2m2
115Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 cửa thu nước đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4802tấn
116Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,685100m2
117Bê tông xi măng đá 1x2 M250 cửa thu nước đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,12m3
118Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn >250KgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế191cấu kiện
119Mua bó vỉa bằng thép mạ kẽm + lưới chắn rác gan cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế191cái
120Mua van ngăn mùiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế191cái
121Mua nắp đan bằng gang 900x900, tải trọng 40 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
122Lắp đặt nắp đan bằng gang 900x900 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác 70x70cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Biển báo lưu thông chữ nhật 0,3x0,8mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Biển báo lưu thông chữ nhật 1,35x1,95mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Biển báo phản quang chữ nhật 0,3125x1,25mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Biển báo lưu thông chữ nhật 1,6x2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Đèn tín hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế146,4cái
7Cờ hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8CòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Băng đỏ đeo tayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Áo phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Sản xuất khung rào thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3376tấn
12Sơn phản quang khung rào thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,17m2
13Sản xuất trụ biển báo đơn 3030mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
14Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 0,3x0,8m (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,35x1,95m (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 0,3125x1,25m (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,6x2m (loại 2 trụ 1 biển)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt lại trụ biển báo đơn 3030mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.708cái
20Lắp đặt lại khung rào thép, khối lượng 1 cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.706m
21Công nhân điều khiển bậc 3/7Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế720Công
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế674,52m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,686100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,373100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,272m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(băng đường).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(băng đường).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,547100m3
7Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,9131000v
8Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,713m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.877m
10Cáp CXV/DSTA-3x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.959m
11Làm đầu cáp khôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế328đầu cáp
12Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu renMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
13Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế328cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,95m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,784m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,952m3
17Trụ thép tròn côn cao 8m dày 4mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82cột
18Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 1.5m, vươn xa 2m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82cần đèn
19Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cuộn
20Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế984m
21Sơn đenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10kg
22Sơn trắngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14kg
23Đánh số cột thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82cột
24Bộ đèn LED - 120W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế821 choá
25Cáp đồng trần 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
26Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82cọc
27Ốc xiết cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế164con
28Cáp đồng trần 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế224m
29Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84cọc
30Ốc xiết cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế168con
31Cáp đồng trần 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.959m
32Ống STK D76 dày 2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế304m
33Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt hộp điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S(D).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82hộp
36Nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82hộp
37Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 15kVA CẤP NGUỒN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt giá TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Boulon 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Long đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Fuse link 6kMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Boulon VRS 16*300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Long-đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
9Lắp đặt MCCB 1P-690V-75A (Loại chỉnh dòng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 cái
12Cáp đồng trần C25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,446100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610m
14Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
15Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
16Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
17Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210 cái
18Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
19Kẹp hot line 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
20Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Nắp chụp LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Nắp chụp FCOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
24Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
25Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu
26Lắp đặt khóa đaiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
27Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
28Ống PVC phi 60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210m
29Co ống PVC phi 60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tuýp
31Băng keo cách điện hạ thế loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cuộn
32Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
33Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4mối
34Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
35Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thước theo mẫu điện lực quy định)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
36Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc (l=2,5m)
37Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,804100m
38Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35m3
39Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42m3
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
41Xi măng PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế592kg
42Đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,762m3
43Cát vàngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m3
44Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,134m3
45Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,386m3
46Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,168m3
47Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24tấn
48Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
49Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
50Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
51Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117m3
52Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
53Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
54Boulon mắt 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Boulon 16x300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Bộ chống chằng hẹpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
57Long-đđền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
58Cáp thép 3/8"Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30mét
59Sứ chằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
60Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8")Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
61Máng che cáp chằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
62Yếm cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
63Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
64Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
65Ty neo phi 18 - 2,4 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
67Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,474m3
68Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,676m3
69Trụ BTLT 12m - f540Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
70Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tấn
71Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tấn
72Sứ đứng 24 kV-polymerMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
73Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
74Long-đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
75V/c sứ vào vị trí (cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
76Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
77Bulon 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
78Bulon 16x50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
79Long đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
80Bốc lên: Cấu kiện thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8tấn
81Bốc xuống: Cấu kiện thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8tấn
82UclevisMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
83Sứ hạ thếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
84Boulon 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
85Long-đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
86Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
87Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
88Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
89Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
90Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
91Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
92Kẹp hot line 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
93Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
94Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
95Sơn trắngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1kg
96Sơn xịt đỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2chai
97Sơn xịt đenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31802346E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6475E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 46.130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
3 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực đối với chuyên ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)8
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m34
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
7 Lu tĩnh 03 bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
8 Lu tĩnh 02 bánh thép Tải trọng ≥ 8 tấn2
9 Lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn3
10 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV2
12 Máy ủi Công suất ≥ 110CV3
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu2
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
15 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu5
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
17 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu5
18 Máy hàn Không yêu cầu5
19 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->