Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 11:03:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,901,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31802346E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6475E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 46.130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực đối với chuyên ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu/Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu tĩnh 03 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu tĩnh 02 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Tấn Phát 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136, Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I vận chuyển đổ bỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,7368 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II tận dụng đắp nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,4568 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống dọc đất cấp II tận dụng để đắp nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,2345 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đất cấp II lu lèn đạt độ chặt K ≥ 0,95 bằng lu 16 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399,5755 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 2 khối rời để đầm chặt K>=0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28.504,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,7368 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,7368 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 khối rời để đầm chặt K>=0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28.504,18 | m3 |
| 9 | Đắp nền bằng sỏi đỏ lu lèn đạt độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,764 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ dạng tơi rời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.696,63 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi đỏ dạng khối rời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.696,63 | m3 |
| 12 | Đào nền đường hiện hữu 25cm vá ổ gà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,63 | m3 |
| 13 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,9749 | 100m2 |
| 14 | Đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,9749 | 100m2 |
| 15 | Cày sọc mặt đường hiện hữu bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4034 | 100m2 |
| 16 | Bù đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 15cm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4034 | 100m2 |
| 17 | Bù đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 15cm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4034 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm bù vênh BTN C12,5 kết hợp thảm lớp 6cm trên đường hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,7329 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 thảm BTN C12,5 (mở rộng, hoàn trả kết cấu và bù vênh đá) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,6333 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,8092 | 100m2 |
| 21 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,579 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 thảm BTN C9,5 (Bao gồm thảm vuốt nút giao) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,851 | 100m2 |
| 23 | Thảm vuốt nối BTN C9,5 vào đường hiện hữu dày trung bình 3,4cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3322 | 100m2 |
| 24 | Thảm vuốt nối BTN C9,5 dày 4cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,7747 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6 M150 dày 10cm bề rộng >250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.375,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bó vỉa hè đổ tại chổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,9645 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M250 đổ tại chổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.374,19 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép gờ chắn đổ tại chổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,625 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 đổ tại chổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,25 | m3 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo quy cách 30x30x3cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.606,48 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.190,67 | m2 |
| 32 | Mua biển báo tam giác, kích thước cạnh 70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 33 | Mua biển báo chữ nhật, kích thước 70x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Mua trụ biển báo D80, dày 3mm, L=4,10m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Mua trụ biển báo D80, dày 3mm, L=3,65m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 36 | Mua trụ biển báo D80, dày 3mm, L=3,00m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác, 1 trụ có 3 biển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác, 1 trụ có 2 biển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác, 1 trụ có 1 biển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 bằng máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 2 bằng đầm cầm tay 70Kg đạt độ chặt K>=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5743 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cấu kiện gối cống đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8171 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,214 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cấu kiện gối cống đúc sẵn D12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4524 | tấn |
| 7 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng băng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,5182 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.936,14 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống và gối cống D1500-H30, L=3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống và gối cống D1500-H30, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống và gối cống D1500-H30, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống và gối cống D1200-H30, L=3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống và gối cống D1200-H30, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống và gối cống D1200-H30, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống và gối cống D1000-H30, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 412 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cống và gối cống D800-H30, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống D400-H10, L=3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | đoạn ống |
| 25 | Tháo dỡ cống D1000 hiện hữu, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 26 | Tháo dỡ cống D1000 hiện hữu, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 27 | Tháo dỡ cống D800 hiện hữu, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 28 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 29 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 30 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 31 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=1m. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 32 | Mối nối cống D1500 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241 | mối nối |
| 33 | Mối nối cống D1200 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | mối nối |
| 34 | Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | mối nối |
| 35 | Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | mối nối |
| 36 | Joint cao su cống D1500 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241 | Sợi |
| 37 | Joint cao su cống D1200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | Sợi |
| 38 | Joint cao su cống D1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | Sợi |
| 39 | Joint cao su cống D800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | Sợi |
| 40 | Chiều dài mua cống D1500-H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 41 | Chiều dài mua cống D1200-H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.147 | m |
| 42 | Chiều dài mua cống D1000-H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 544 | m |
| 43 | Chiều dài mua cống D800-H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.630 | m |
| 44 | Chiều dài mua cống D400-H10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 441 | m |
| 45 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống hộp 3x3mx3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,2 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 bề rộng > 250cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,75 | m3 |
| 47 | Bê tông móng cống hộp đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,72 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép bản đáy cống hộp 3x3mx3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6695 | 100m2 |
| 49 | Gia công cốt thép bản đáy cống hộp 3x3mx3m D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,443 | tấn |
| 50 | Gia công cốt thép bản đáy cống hộp 3x3mx3m D12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5699 | tấn |
| 51 | Gia công cốt thép bản đáy cống hộp 3x3mx3m D18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,064 | tấn |
| 52 | Bê tông bản đáy cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,86 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép bản sườn cống hộp 3x3mx3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9551 | 100m2 |
| 54 | Gia công cốt thép bản sườn cống hộp 3x3mx3m D8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2226 | tấn |
| 55 | Gia công cốt thép bản sườn cống hộp 3x3mx3m D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0579 | tấn |
| 56 | Gia công cốt thép bản sườn cống hộp 3x3mx3m D18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1081 | tấn |
| 57 | Bê tông bản sườn cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,52 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép bản nắp cống hộp 3x3mx3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6695 | 100m2 |
| 59 | Gia công cốt thép bản nắp cống hộp 3x3mx3m D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,443 | tấn |
| 60 | Gia công cốt thép bản nắp cống hộp 3x3mx3m D12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5699 | tấn |
| 61 | Gia công cốt thép bản nắp cống hộp 3x3mx3m D18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,064 | tấn |
| 62 | Bê tông bản nắp cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,86 | m3 |
| 63 | Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0825 | tấn |
| 64 | Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2369 | tấn |
| 65 | Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4475 | tấn |
| 66 | Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8922 | tấn |
| 67 | Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2337 | tấn |
| 68 | Gia công cốt thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m D18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3676 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép tường cánh cống hộp 3x3mx3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4937 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường cánh cống hộp 3x3mx3m đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,72 | m3 |
| 71 | Khối lượng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,71 | m2 |
| 72 | Khối lượng nhựa bôi trơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,45 | kg |
| 73 | Khối lượng ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,2 | m |
| 74 | Gia công cốt thép gia cố mái taluy D6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5968 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8272 | 100m2 |
| 76 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,54 | m3 |
| 77 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,0865 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất hố móng bằng đất cấp 2 độ chặt K>=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3671 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ phạm vi 1km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,0865 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9782 | 100m3 |
| 81 | Khối lượng tấm cao su | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,51 | m2 |
| 82 | Khối lượng tấm ngăn nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,67 | m |
| 83 | Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7787 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép ống mạ lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9236 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,99 | m2 |
| 86 | Bu long D22, L=640mm lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 87 | Cắt khe bê tông mái taluy, sâu 3cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 88 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,28 | m3 |
| 89 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8936 | 100m3 |
| 90 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2492 | 100m3 |
| 91 | Đập phá bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,99 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,24 | m3 |
| 93 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,11 | m3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D6 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4661 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D12 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,7812 | tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D16 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2186 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D6 hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0637 | tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D8 hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2252 | tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,8308 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D12 hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1421 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D16 hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7351 | tấn |
| 104 | Bê tông tường đổ tại chổ đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 105 | Bê tông tường đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 714,95 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,5556 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần trục 6T | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568 | cấu kiện |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần trục 10T | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Đắp đất cấp II chặt K=>0,95 tận dụng từ đất đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2492 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T, cự ly 1Km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8936 | 100m3 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9098 | tấn |
| 112 | Óng nhựa PVC D21 làm móc cẩu đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,8 | m |
| 113 | Xây gạch thẻ vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 114 | Trát thành xây gạch thẻ dày 1,5cm vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,2 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D10 cửa thu nước đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4802 | tấn |
| 116 | Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,685 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 cửa thu nước đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,12 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn >250Kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191 | cấu kiện |
| 119 | Mua bó vỉa bằng thép mạ kẽm + lưới chắn rác gan cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191 | cái |
| 120 | Mua van ngăn mùi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191 | cái |
| 121 | Mua nắp đan bằng gang 900x900, tải trọng 40 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt nắp đan bằng gang 900x900 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo lưu thông chữ nhật 0,3x0,8m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo lưu thông chữ nhật 1,35x1,95m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật 0,3125x1,25m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lưu thông chữ nhật 1,6x2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,4 | cái |
| 7 | Cờ hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Còi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3376 | tấn |
| 12 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,17 | m2 |
| 13 | Sản xuất trụ biển báo đơn 3030mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 0,3x0,8m (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,35x1,95m (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 0,3125x1,25m (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,6x2m (loại 2 trụ 1 biển) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lại trụ biển báo đơn 3030mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.708 | cái |
| 20 | Lắp đặt lại khung rào thép, khối lượng 1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.706 | m |
| 21 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | Công |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,686 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,373 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,272 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(băng đường). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(băng đường). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,913 | 1000v |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,713 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.877 | m |
| 10 | Cáp CXV/DSTA-3x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.959 | m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328 | đầu cáp |
| 12 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 13 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,95 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,784 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 17 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 4mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cột |
| 18 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 1.5m, vươn xa 2m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cần đèn |
| 19 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cuộn |
| 20 | Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 984 | m |
| 21 | Sơn đen | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 22 | Sơn trắng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | kg |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cột |
| 24 | Bộ đèn LED - 120W (Dimming 5 cấp công suất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | 1 choá |
| 25 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cọc |
| 27 | Ốc xiết cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | con |
| 28 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cọc |
| 30 | Ốc xiết cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | con |
| 31 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.959 | m |
| 32 | Ống STK D76 dày 2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304 | m |
| 33 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S(D). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | hộp |
| 36 | Nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | hộp |
| 37 | Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 15kVA CẤP NGUỒN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Fuse link 6k | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-75A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 14 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 17 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 cái |
| 18 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Nắp chụp LA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Nắp chụp FCO | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 25 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Ống PVC phi 60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 29 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tuýp |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 32 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 33 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 34 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 35 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thước theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc (l=2,5m) |
| 37 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m |
| 38 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 40 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 41 | Xi măng PC40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 592 | kg |
| 42 | Đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,762 | m3 |
| 43 | Cát vàng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,386 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 47 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 48 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 50 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 52 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 53 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 54 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Boulon 16x300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Long-đđền vuông phi 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Cáp thép 3/8" | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | mét |
| 59 | Sứ chằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 60 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 61 | Máng che cáp chằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Yếm cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,474 | m3 |
| 68 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,676 | m3 |
| 69 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 70 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| 71 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| 72 | Sứ đứng 24 kV-polymer | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | V/c sứ vào vị trí (cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 76 | Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Bulon 16x250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Bulon 16x50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Bốc lên: Cấu kiện thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 81 | Bốc xuống: Cấu kiện thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 82 | Uclevis | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Sứ hạ thế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 84 | Boulon 16x250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 89 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 91 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 92 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 94 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Sơn trắng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 96 | Sơn xịt đỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chai |
| 97 | Sơn xịt đen | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31802346E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6475E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 46.130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực đối với chuyên ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 8 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu/Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 4 |
| 6 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 7 | Lu tĩnh 03 bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 8 | Lu tĩnh 02 bánh thép | Tải trọng ≥ 8 tấn | 2 |
| 9 | Lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 3 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 3 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi