Gói thầu: Mua sắm thiết bị mạng, máy chủ và hệ thống cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị mạng, máy chủ và hệ thống cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cấp thị thực và các giấy tờ liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 15:51:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,022,119,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: Hợp đồng có các hàng hóa sau: thiết bị chuyển mạch, thiết bị máy chủ, thiết bị tường lửa; cung cấp cáp quang và lắp đặt hệ thống mạng cáp quang.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản xác nhận về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầu trong vòng 05 năm cho toàn bộ gói thầu kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có trung tâm dịch vụ và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cho hệ thống máy chủ siêu hội tụ.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học, viễn thông, điện - điện tử, kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học, viễn thông, điện - điện tử, kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.- Đã thực hiện công việc phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện công việc phụ trách thanh quyết toán hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách thanh quyết toán hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị mạng, máy chủ và hệ thống cáp quang Xây dựng hệ thống cáp quang dự phòng kết nối giữa PA08 và Công an Quận 1, 4, 7, 8, huyện Nhà Bè 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí cấp thị thực và các giấy tờ liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp (CO) cho các thiết bị chuyển mạch, hệ thống máy chủ siêu hội tụ, cáp quang các loại đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Phiếu xuất kho đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) cho các thiết bị chuyển mạch, hệ thống máy chủ siêu hội tụ, cáp quang các loại. - Catalogue/tài liệu kỹ thuật của tất cả các thiết bị chào thầu. - Văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý phân phối) cho các thiết bị chuyển mạch, hệ thống máy chủ siêu hội tụ, cáp quang các loại với các nội dung sau: + Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu. + Thời gian bảo hành. + Có trung tâm dịch vụ và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cho hệ thống máy chủ siêu hội tụ, đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật cho Công an Thành phố Hồ Chí Minh khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của Chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM
- Điện thoại: 0693187809 ; Fax: 0693187801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM - Điện thoại: 0693187809 ; Fax: 0693187801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần -Công an Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM - Điện thoại: 0693187809 ; Fax: 0693187801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. - ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 - Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: ĐT: (0243) 768 6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch quang 24 cổng | 5 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 2 | Module quang 10Gb, khoảng cách 40Km | 2 | Bộ | Module quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 3 | Module quang 10Gb, khoảng cách 10Km | 8 | Bộ | Module quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 4 | Module quang 1Gb | 25 | Bộ | Module quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 5 | Firewall cho hệ thống mạng WAN | 1 | Bộ | Firewall cho hệ thống mạng WAN | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 6 | Cáp đồng CAT6 | 5 | thùng | Cáp đồng CAT6 | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 7 | Đầu bấm mạng RJ-45 | 100 | Đầu | Đầu bấm mạng RJ-45 | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 8 | Ổ cắm điện 6 lỗ 16A 250V | 10 | Cái | Ổ cắm điện 6 lỗ 16A 250V | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 9 | UPS 600VA/360W HD-600 | 5 | Cái | UPS 600VA/360W HD-600 | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 10 | CP điện >=6A, | 20 | Cái | CP điện >=6A, | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 11 | Dây điện 1.0 mm2 | 5 | Cuộn | Dây điện 1.0 mm2 | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 12 | Ổ cắm nguồn cho thiết bị chuyển đổi quang điện tập trung (MCC-14R 14-Slot Media Converter Chassis with Redundant Power) | 1 | Bộ | Ổ cắm nguồn cho thiết bị chuyển đổi quang điện tập trung (MCC-14R 14-Slot Media Converter Chassis with Redundant Power) | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 13 | Hệ thống máy chủ siêu hội tụ | 3 | Bộ | Hệ thống máy chủ siêu hội tụ | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 14 | Cáp quang N.48FO | 13.853 | Mét | Cáp quang N.48FO | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 15 | Cáp quang T.48FO (bọc kim loại) | 20.000 | Mét | Cáp quang T.48FO (bọc kim loại) | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 16 | Cáp quang N. 24 FO | 4.553 | Mét | Cáp quang N. 24 FO | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 17 | Cáp quang T.24 FO (bọc kim loại) | 15.700 | Mét | Cáp quang T.24 FO (bọc kim loại) | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 18 | Cáp quang N.12 FO | 7.300 | Mét | Cáp quang N.12 FO | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 19 | Cáp quang T.12 FO (bọc kim loại) | 30.000 | Mét | Cáp quang T.12 FO (bọc kim loại) | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 20 | ODF 48FO rack 19inch | 12 | Bộ | ODF 48FO rack 19inch | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 21 | ODF 24FO rack 19inch | 8 | Bộ | ODF 24FO rack 19inch | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 22 | ODF 12FO rack 19inch | 14 | Bộ | ODF 12FO rack 19inch | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 23 | Măng xông 48FO | 15 | Bộ | Măng xông 48FO | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 24 | Măng xông 24FO | 4 | Bộ | Măng xông 24FO | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 25 | Măng xông 12FO | 9 | Bộ | Măng xông 12FO | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 26 | Tủ rack 42U | 6 | Cái | Tủ rack 42U | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 27 | Dây nhảy quang | 204 | Sợi | Dây nhảy quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 28 | Tiếp địa cáp treo (Cọc tiếp địa sắt mạ 2,4m, dây tiếp địa, ốc siết cáp, ống PVC…) | 263 | Bộ | Tiếp địa cáp treo (Cọc tiếp địa sắt mạ 2,4m, dây tiếp địa, ốc siết cáp, ống PVC…) | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 29 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch quang 24 cổng | 5 | Bộ | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch quang 24 cổng | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 30 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch quang 24 cổng | 5 | Bộ | Cài đặt thiết bị chuyển mạch quang 24 cổng | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 31 | Lắp đặt module quang các loại | 35 | Bộ | Lắp đặt module quang các loại | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 32 | Cài đặt modul quang các loại | 35 | Bộ | Cài đặt modul quang các loại | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 33 | Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall cho hệ thống mạng WAN | 1 | Bộ | Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall cho hệ thống mạng WAN | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 34 | Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall cho hệ thống mạng WAN | 1 | Bộ | Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall cho hệ thống mạng WAN | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 35 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | 3 | Bộ | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 7,3 | 1Km cáp | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 4,553 | 1Km cáp | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 13,353 | 1Km cáp | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 30 | 1Km cáp | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 15,7 | 1Km cáp | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 20 | 1Km cáp | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 42 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 9 | 1 bộ ODF | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 4 | 1 bộ ODF | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 15 | 1 bộ ODF | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 14 | Bộ MX | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 8 | Bộ MX | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | 12 | Bộ MX | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 48 | Lắp đặt Tủ rack 42U | 6 | Cái | Lắp đặt Tủ rack 42U | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | |
| 49 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m | 263 | 1 m | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: Hợp đồng có các hàng hóa sau: thiết bị chuyển mạch, thiết bị máy chủ, thiết bị tường lửa; cung cấp cáp quang và lắp đặt hệ thống mạng cáp quang.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản xác nhận về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa hóa của gói thầu trong vòng 05 năm cho toàn bộ gói thầu kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có trung tâm dịch vụ và hỗ trợ kỹ thuật chính hãng tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cho hệ thống máy chủ siêu hội tụ.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học, viễn thông, điện - điện tử, kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. | 5 | 3 |
| 2 | nhân sự phụ trách kỹ thuật | 3 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học, viễn thông, điện - điện tử, kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 3 | nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.- Đã thực hiện công việc phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 4 | nhân sự phụ trách thanh quyết toán hợp đồng | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện công việc phụ trách thanh quyết toán hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã phụ trách thanh quyết toán hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 5,8 tỷ VND. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi