Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905926-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210905914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đại Điền (vị trí 2), xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 14:57:00 đến ngày 2021-09-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,183,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07755995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1551199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.613.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.057.226.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rải nhựa ≥ 2,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn tại thôn Đại Điền (vị trí 02), xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đại Điền (vị trí 2), xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân , địa chỉ: xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân , địa chỉ: xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Hoằng Xuân
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)Theo BVTK phê duyệt30,13251m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%KL)Theo BVTK phê duyệt5,7252100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Theo BVTK phê duyệt81,19751m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt15,4275100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt16,2395100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, tận dụng 50% để đắp vỉa hèTheo BVTK phê duyệt3,0133100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt22,267100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt478,634m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt4,7863100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt86,1541100m3
11Mua đất đồiTheo BVTK phê duyệt12.787,3954m3
12Mua đất đồiTheo BVTK phê duyệt2.381,7688m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt1.516,916410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt1.516,916410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt1.516,916410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt1.516,916410m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt1.516,916410m³/1km
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK phê duyệt16,9691100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt5,4301100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt4,4537100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt31,8122100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo BVTK phê duyệt4,5301100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo BVTK phê duyệt31,8122100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt4,5301100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo BVTK phê duyệt4,5301100tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,6982100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt29,32m3
28Ván khuôn đan rãnhTheo BVTK phê duyệt1,1171100m2
29Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt10,47m3
30Vữa đệm dày 2cmTheo BVTK phê duyệt209,45m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo BVTK phê duyệt1.396cái
32Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,9797100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt14,01m3
34Bó vỉa đá, KT 26x21x100cmTheo BVTK phê duyệt434,97m
35Lắp đặt bó vỉa đá, đoạn thẳngTheo BVTK phê duyệt434,97m
36Bó vỉa đá, KT 26x21x40cmTheo BVTK phê duyệt54,9m
37Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 26x21x40cm, PCB40Theo BVTK phê duyệt54,9m
38Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,8715100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt10,89m3
40Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt34,86m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo BVTK phê duyệt4,2267100m2
42Lắp đặt bó vỉa giải phân cáchTheo BVTK phê duyệt435,74m
43Trồng hoa dải phân cáchTheo BVTK phê duyệt1.132,2m2
44Trồng cây cau dải phân cáchTheo BVTK phê duyệt44cây
45Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,7736100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,19m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt8,51m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt40,62m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTK phê duyệt170,72m3
50Lát vỉa hè bằng đá marble Thanh Hóa màu xanh xám, KT (400x400x40)mmTheo BVTK phê duyệt1.707,19m2
51Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,2408100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,66m3
53Viên bó hố trồng câyTheo BVTK phê duyệt134,4m
54Lắp đặt viên vỉa đá hố trồng cây 12x20x120cm, PCB40Theo BVTK phê duyệt134,4m
55Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo BVTK phê duyệt11,671m3
56Đắp đất hố trồng câyTheo BVTK phê duyệt14,39m3
57Luồng chống 3-4m/đoạn, thủ công, đất C2Theo BVTK phê duyệt2,94100m
58Mua cây sao Xấu ĐK gốc (10-12)cm, cao (3,5-4)mTheo BVTK phê duyệt28Cây
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL)Theo BVTK phê duyệt24,99851m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL)Theo BVTK phê duyệt4,7497100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt2,2253100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK phê duyệt33,81m3
5Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,87100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt52,02m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt57,22m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt260,1m2
9Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt3,3524100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt25,55m3
11Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt2,589tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,9942100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt2,6039tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt20,81m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt2891cấu kiện
16Vữa đệm bản XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt69,36m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt4,2961m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,8162100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt0,336100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK phê duyệt6,72m3
21Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,288100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt17,28m3
23Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,768100m2
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt11,52m3
25Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt1,152100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt12,96m3
27Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt1,357tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,2563100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,2947tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,5606tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt5,62m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt481cấu kiện
33Vữa đệm bản XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt11,52m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK phê duyệt7,7441m3
35Đào kênh mương, máy đào Theo BVTK phê duyệt1,4714100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt0,3863100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK phê duyệt4,31m3
38Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,2098100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt8,62m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt14,94m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt53,43m2
42Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,3436100m2
43Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,1232tấn
44Cốt thép bậc thang, ĐK >18mmTheo BVTK phê duyệt0,1722tấn
45Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,66m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,1397100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,3784tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt0,0134tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt2,81m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt321cấu kiện
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,12m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,79m3
53Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung70x30x6cmTheo BVTK phê duyệt16Bộ
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt161cấu kiện
55Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt0,3968100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo BVTK phê duyệt0,192100m
C TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-5Theo BVTK phê duyệt2móng
2Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC.9.2Theo BVTK phê duyệt2cột
3Tiếp địa trạmTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
4Sứ đứng 35kV và ty sứTheo BVTK phê duyệt24Quả
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc)Theo BVTK phê duyệt2bộ
6Xà đỡ cầu dao cách lyTheo BVTK phê duyệt1bộ
7Xà đỡ sứ thanh cái trênTheo BVTK phê duyệt1bộ
8Xà đỡ sứ thanh cái dướiTheo BVTK phê duyệt1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn điTheo BVTK phê duyệt1bộ
11Thang trèoTheo BVTK phê duyệt1bộ
12Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượtTheo BVTK phê duyệt1bộ
13Dây dẫn AsXV - 70/11- 35KVTheo BVTK phê duyệt45m
14Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-35KVTheo BVTK phê duyệt18m
15Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70Theo BVTK phê duyệt12m
16Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120Theo BVTK phê duyệt27m
17Đầu cốt đồng S70Theo BVTK phê duyệt11cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK phê duyệt11cái
19Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo BVTK phê duyệt3cái
20Đầu cốt đồng S120Theo BVTK phê duyệt14cái
21Tay thao tác cầu giaoTheo BVTK phê duyệt1bộ
22Kẹp cáp hotlyneTheo BVTK phê duyệt3bộ
23Ghíp nhôm 3 lulongTheo BVTK phê duyệt32cái
24Hộp đậy sứ máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
25Biển báo an toàn biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1cái
26Khóa trạmTheo BVTK phê duyệt2Bộ
27Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt2bộ
28Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
29Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
30Lắp đặt cầu dao cách ly Theo BVTK phê duyệt1bộ
31Lắp cầu chì 35KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
32Lắp đặt chống sét van 35kVTheo BVTK phê duyệt1bộ
33Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
34Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 0,4kVTheo BVTK phê duyệt1tủ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Theo BVTK phê duyệt270m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo BVTK phê duyệt115m
3Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70Theo BVTK phê duyệt6bộ
4Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50Theo BVTK phê duyệt6bộ
5Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt352m
6Ống thép bảo vệ cáp D90Theo BVTK phê duyệt60m
7Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè quy hoạch, một sợi cápTheo BVTK phê duyệt112m
8Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè quy hoạch, 2 sợi cáp và đi chung với điện chiếu sángTheo BVTK phê duyệt172,29m
9Hào cáp hạ thế đi qua đường quy hoạch 1 sợi cápTheo BVTK phê duyệt35m
10Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa, 2 sợi cápTheo BVTK phê duyệt11m
11Tủ điện 12 công tơ (Kích thước tủ 1200x800x520)Theo BVTK phê duyệt4tủ
12Móng tủ điện công tơTheo BVTK phê duyệt4móng
13Tiếp địa tủ công tơ RC2Theo BVTK phê duyệt4bộ
14Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt52bộ
15Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo BVTK phê duyệt6bộ
E ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo BVTK phê duyệt11móng
2Tiếp địa RC1Theo BVTK phê duyệt11bộ
3Hào cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè, một sợi cápTheo BVTK phê duyệt106,45m
4Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt11cột
5Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220VTheo BVTK phê duyệt11bóng
6Ống HDPE 50/40 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt402m
7Ống thép bảo vệ cáp D48Theo BVTK phê duyệt33m
8Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn tủ điều khiển khiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo BVTK phê duyệt28m
9Cáp ngầm hạ thế cấp điện cột đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo BVTK phê duyệt422m
10Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2Theo BVTK phê duyệt422m
11Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo BVTK phê duyệt110m
12Đầu cốt đồng M25Theo BVTK phê duyệt6cái
13Đầu cốt đồng M16Theo BVTK phê duyệt68cái
14Đầu cốt đồng M10Theo BVTK phê duyệt22cái
15Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1móng
16Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
17Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CSTheo BVTK phê duyệt1bộ
F THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-35kVTheo BVTK phê duyệt1bộ
2Chống sét van 24KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 35KVATheo BVTK phê duyệt1bộ
4Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVTheo BVTK phê duyệt1máy
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo BVTK phê duyệt1Tủ
6Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1200x800x520mmTheo BVTK phê duyệt4tủ
7Tủ điện chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
8Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trờiTheo BVTK phê duyệt6bộ
9Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3,5mm, liền cần đơn vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt11cột
10Bộ bóng đèn LED 100W-220V chiếu sáng đường phố Von ta - VT06D/100WTheo BVTK phê duyệt11bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07755995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1551199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.613.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.057.226.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe rải nhựa ≥ 2,8 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->