Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đại Điền (vị trí 2), xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 14:57:00 đến ngày 2021-09-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,183,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07755995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1551199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.613.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.057.226.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rải nhựa ≥ 2,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn tại thôn Đại Điền (vị trí 02), xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đại Điền (vị trí 2), xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Hoằng Xuân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 30,1325 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 5,7252 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 81,1975 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 15,4275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 16,2395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, tận dụng 50% để đắp vỉa hè | Theo BVTK phê duyệt | 3,0133 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK phê duyệt | 22,267 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 478,634 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 4,7863 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 86,1541 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi | Theo BVTK phê duyệt | 12.787,3954 | m3 |
| 12 | Mua đất đồi | Theo BVTK phê duyệt | 2.381,7688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 1.516,9164 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 1.516,9164 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 1.516,9164 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 1.516,9164 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 1.516,9164 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTK phê duyệt | 16,9691 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTK phê duyệt | 5,4301 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTK phê duyệt | 4,4537 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTK phê duyệt | 31,8122 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo BVTK phê duyệt | 4,5301 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo BVTK phê duyệt | 31,8122 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo BVTK phê duyệt | 4,5301 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo BVTK phê duyệt | 4,5301 | 100tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,6982 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 29,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đan rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 1,1171 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 10,47 | m3 |
| 30 | Vữa đệm dày 2cm | Theo BVTK phê duyệt | 209,45 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo BVTK phê duyệt | 1.396 | cái |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,9797 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 14,01 | m3 |
| 34 | Bó vỉa đá, KT 26x21x100cm | Theo BVTK phê duyệt | 434,97 | m |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa đá, đoạn thẳng | Theo BVTK phê duyệt | 434,97 | m |
| 36 | Bó vỉa đá, KT 26x21x40cm | Theo BVTK phê duyệt | 54,9 | m |
| 37 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 26x21x40cm, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 54,9 | m |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,8715 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 10,89 | m3 |
| 40 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 34,86 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo BVTK phê duyệt | 4,2267 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa giải phân cách | Theo BVTK phê duyệt | 435,74 | m |
| 43 | Trồng hoa dải phân cách | Theo BVTK phê duyệt | 1.132,2 | m2 |
| 44 | Trồng cây cau dải phân cách | Theo BVTK phê duyệt | 44 | cây |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,7736 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,19 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 8,51 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 40,62 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 170,72 | m3 |
| 50 | Lát vỉa hè bằng đá marble Thanh Hóa màu xanh xám, KT (400x400x40)mm | Theo BVTK phê duyệt | 1.707,19 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,2408 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 53 | Viên bó hố trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 134,4 | m |
| 54 | Lắp đặt viên vỉa đá hố trồng cây 12x20x120cm, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 134,4 | m |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo BVTK phê duyệt | 11,67 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất hố trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 14,39 | m3 |
| 57 | Luồng chống 3-4m/đoạn, thủ công, đất C2 | Theo BVTK phê duyệt | 2,94 | 100m |
| 58 | Mua cây sao Xấu ĐK gốc (10-12)cm, cao (3,5-4)m | Theo BVTK phê duyệt | 28 | Cây |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 24,9985 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 4,7497 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 2,2253 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTK phê duyệt | 33,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 52,02 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 57,22 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 260,1 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 3,3524 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 25,55 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 2,589 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,9942 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 2,6039 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 20,81 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 289 | 1cấu kiện |
| 16 | Vữa đệm bản XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 69,36 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 4,296 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,8162 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTK phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,357 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,2563 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,2947 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,5606 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 5,62 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| 33 | Vữa đệm bản XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK phê duyệt | 7,744 | 1m3 |
| 35 | Đào kênh mương, máy đào | Theo BVTK phê duyệt | 1,4714 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 0,3863 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTK phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,2098 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 14,94 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 53,43 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,3436 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,1232 | tấn |
| 44 | Cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,1722 | tấn |
| 45 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,1397 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,3784 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,0134 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 53 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung70x30x6cm | Theo BVTK phê duyệt | 16 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 0,3968 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,192 | 100m |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC.9.2 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Sứ đứng 35kV và ty sứ | Theo BVTK phê duyệt | 24 | Quả |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc) | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ thanh cái trên | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ thanh cái dưới | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn đi | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn AsXV - 70/11- 35KV | Theo BVTK phê duyệt | 45 | m |
| 14 | Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-35KV | Theo BVTK phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70 | Theo BVTK phê duyệt | 12 | m |
| 16 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120 | Theo BVTK phê duyệt | 27 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng S70 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | cái |
| 19 | Ghíp đồng bắt thanh cái | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S120 | Theo BVTK phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Tay thao tác cầu giao | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp hotlyne | Theo BVTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo BVTK phê duyệt | 32 | cái |
| 24 | Hộp đậy sứ máy biến áp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn biển tên trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Khóa trạm | Theo BVTK phê duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái) | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến áp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp cầu chì 35KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 270 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 115 | m |
| 3 | Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo BVTK phê duyệt | 352 | m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp D90 | Theo BVTK phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè quy hoạch, một sợi cáp | Theo BVTK phê duyệt | 112 | m |
| 8 | Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè quy hoạch, 2 sợi cáp và đi chung với điện chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 172,29 | m |
| 9 | Hào cáp hạ thế đi qua đường quy hoạch 1 sợi cáp | Theo BVTK phê duyệt | 35 | m |
| 10 | Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa, 2 sợi cáp | Theo BVTK phê duyệt | 11 | m |
| 11 | Tủ điện 12 công tơ (Kích thước tủ 1200x800x520) | Theo BVTK phê duyệt | 4 | tủ |
| 12 | Móng tủ điện công tơ | Theo BVTK phê duyệt | 4 | móng |
| 13 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK phê duyệt | 52 | bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| E | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng M-1 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC1 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè, một sợi cáp | Theo BVTK phê duyệt | 106,45 | m |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, liền cần đơn vươn 1,5m | Theo BVTK phê duyệt | 11 | cột |
| 5 | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V | Theo BVTK phê duyệt | 11 | bóng |
| 6 | Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp | Theo BVTK phê duyệt | 402 | m |
| 7 | Ống thép bảo vệ cáp D48 | Theo BVTK phê duyệt | 33 | m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn tủ điều khiển khiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 28 | m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế cấp điện cột đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 422 | m |
| 10 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 422 | m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 110 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Theo BVTK phê duyệt | 68 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo BVTK phê duyệt | 22 | cái |
| 15 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | móng |
| 16 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-35kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35KVA | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1200x800x520mm | Theo BVTK phê duyệt | 4 | tủ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3,5mm, liền cần đơn vươn 1,5m | Theo BVTK phê duyệt | 11 | cột |
| 10 | Bộ bóng đèn LED 100W-220V chiếu sáng đường phố Von ta - VT06D/100W | Theo BVTK phê duyệt | 11 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07755995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1551199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.613.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.057.226.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Xe rải nhựa ≥ 2,8 Tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi