Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị dự án Di dời 02 trạm biến áp nền 320KVA và trạm 560KVA thành trạm biến áp hợp bộ công suất 1000KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt thiết bị dự án Di dời 02 trạm biến áp nền 320KVA và trạm 560KVA thành trạm biến áp hợp bộ công suất 1000KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 14:47:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,225,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67774E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường dây trung hạ thế ngầm và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.3/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ Chỉ huy trưởng.4/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ an toàn lao động.5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 02 phụ trách phần điện: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp hoặc cung cấp điện và điện khí hóa...Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc điện.-Đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ;2/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng trung cấp, sơ cấp nghề trở lên thuộc các ngành nghề: xây dựng, điện.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- ≥5 Tấn, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- ≥2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo bốc dây điện, cáp điện lên xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- ≥100 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.≥5T, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hộp bộ thí nghiệm Rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh công ty TNHH một thành viên An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và lắp đặt thiết bị dự án Di dời 02 trạm biến áp nền 320KVA và trạm 560KVA thành trạm biến áp hợp bộ công suất 1000KVA Di dời 02 trạm biến áp nền 320KVA và trạm 560KVA thành trạm biến áp hợp bộ công suất 1000KVA 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu,chủ đầu tư là: Chi nhánh Công ty TNHH MTV An Phú
Địa chỉ : số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ : Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế toán – tài vụ - Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên An Phú, địa chỉ số 43 đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3744.4075 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630A ID | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển thiết bị (tc+tg) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | tấn |
| B | LẮP ĐẶT VẬT TƯ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa ĐK 16mm*2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | kg |
| 3 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | mối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đầu cáp 3x50 OD-chống thấm nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đầu cáp 3x50 ID | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Elbow 250A,24KV-3m 50 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 chống thấm nước, màn chắn bằng đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 141,4 | m |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Dây rút ruột bảng tên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | dây |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chì ống 63 A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Vận chuyển thiết bị (tc+tg) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,93 | tấn |
| 14 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại lên xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 15 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại xuống xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 16 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 17 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,41 | tấn |
| C | DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18KV, 10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cầu ngắt chì tư rơi có tải 27kV 200A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt nắp chụp LA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp nắp chụp kẹp quai+ hotline | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Fuse link 65K | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp M50 bọc 22KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp M25 bọc 22KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Kẹp quai CU-AL 95-120 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 95-120 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Kẹp nối dạng chữ H 25-50/25-50 WR 189 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Kẹp nối dạng chữ H 70-95/70-95 WR 419 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kẹp nối dạng chữ H 120-240/25-50 WR 815 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Băng keo trung thế | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cuộn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà thép L75x75x8 dài 2,4 m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | đà |
| 15 | Thanh chống dẹp 60x6 dài 0,92 m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Thanh |
| 16 | Bu lông thép mạ kẽm đai ốc 16x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bu lông thép mạ kẽm đai ốc 12x40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bu lông thép mạ kẽm đai ốc 16x250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị chống sét van bộ 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị biến dòng điện. Loại máy biến dòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa ĐK 16mm*2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cọc |
| 24 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | mối |
| 31 | Gia công+ lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ(2 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Collier D114 (Mạ nhúng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 35 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu sứ đứng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 36 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 37 | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu sứ treo polymer chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Vận chuyển thiết bị (tc+tg) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,542 | tấn |
| 39 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại lên xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,05 | tấn |
| 40 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại xuống xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,05 | tấn |
| 41 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 42 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,492 | tấn |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp máy biến thế 3P 1000kVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt tụ bù hạ thế 400kVAR | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ti hạ thế 1600/5A O.D (Điện lực cấp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ 2 ngăn:Ngăn 1 tủ ATS (SDL ATS 1600 A bộ điều khiển).Ngăn 2:Tủ hạ thế ngoài trời | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Lắp MCCB hạ thế 1600A-3P 1000V | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ATS 4P 1600A - 230VAC | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt thiết bị máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt thiết bị máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 560KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 10 | Vận chuyển thiết bị (tc+tg) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,82 | tấn |
| 11 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,82 | tấn |
| 12 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,82 | tấn |
| E | LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nắp chụp cao sứ hạ máy biến áp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Cốt ép đồng 3,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Ống nhưạ PVC D42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Khâu nối PVC D42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Thùng điện kế Composite 0,5x0,3x0,2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | thùng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa ĐK 16mm*2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | mối |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng hạ thế 400mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cốt đồng 300mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vít mạ kẽm 3x30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế 240 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cốt đồng 240mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ trạm biến áp hợp bộ 1000KVA bao gồm phụ kiện và máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Vận chuyển thiết bị (tc+tg) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,144 | tấn |
| 20 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại lên xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,757 | tấn |
| 21 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại xuống xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,757 | tấn |
| 22 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 23 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,388 | tấn |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa ĐK 16mm*2.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | kg |
| 3 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | mối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ thế 3M120+1M70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm hạ thế đồng 3M240+1M120mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 321 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M240+1M120mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M120+1M70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm hạ thế 3M120+1M70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Vận chuyển thiết bị (tc+tg) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,846 | tấn |
| 12 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại lên xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,148 | tấn |
| 13 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại xuống xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,148 | tấn |
| 14 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 15 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,698 | tấn |
| G | MƯƠNG CẤP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 5 | Cắt 2 mép phui đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp III (rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 142,2 | m3 |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,17 | 100m3 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1607 | 100m3 |
| 14 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 208 | |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1029 | 100m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,29 | m3 |
| H | ĐẾ TỦ TRẠM HỢP BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp II (b | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1348 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 15 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,92 | 10m |
| 16 | Lắp đặt bulong | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| I | ĐẾ TỦ ATS + TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp II (b | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) (b | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,302 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương Þ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,46 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CHO VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 18KV,10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn (2L+1T) 22KV 630A ID | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | MBT 3P 1000KVA (15-22/0,44KV) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | ABTOMATE 1600A 3P | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67774E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường dây trung hạ thế ngầm và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.3/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ Chỉ huy trưởng.4/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng Chứng chỉ an toàn lao động.5/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 phụ trách phần xây dựng: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 02 phụ trách phần điện: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp hoặc cung cấp điện và điện khí hóa...Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc điện.-Đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ;2/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng hoặc điện – điện tử hoặc điện – tự động hóa hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp được chứng thực/ công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công:- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công;- Bản chụp được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Bản chụp Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên của nhân sự được đề xuất tương ứng;- Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có bằng trung cấp, sơ cấp nghề trở lên thuộc các ngành nghề: xây dựng, điện.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- ≥5 Tấn, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe nâng | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- ≥2 tấn | 1 |
| 5 | Máy kéo bốc dây điện, cáp điện lên xe | - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- ≥100 CV | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.≥250l | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.≥5T, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Hộp bộ thí nghiệm Rơle | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêCòn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi