Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, ánh sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905879-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, ánh sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 15:17:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,706,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng trong đó gồm cả 02 nội dung công việc cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng hoặc nhiều hợp đồng với 02 nội dung công việc cấp lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng riêng biệt (với tư cách theo yêu cầu như trên) trong đó yêu cầu về tính chất và quy mô đáp ứng đầy đủ yêu cầu cụ thể như sau:- Phần công việc cung cấp cấp lắp đặt hệ thống âm thanh của từng hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 2.600 triệu đồng. -Phần công việc cấp lắp đặt hệ thống ánh sáng dùng trong thể thao của từng hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 700 triệu đồng.Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp năng lực hợp đồng thương tự theo yêu cầu như trên đối với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Hợp đồng tương tự phải được chứng thực; có tài liệu xác nhận của bên giao thầu về giá trị, bản chất (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: Theo thời gian của nhà sản xuất nhưng không ít hơn thời gian theo yêu cầu của HSMT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 72 giờ.- Thời gian bảo trì: theo quy định của Nhà sản xuất, HSMT và thực hiện trong suốt thời gian bảo hành.- Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm.- Ghi chú: Tất cả các chi phí trên Nhà thầu phải tính toán vào giá thành cung cấp, lắp đặt thiết bị.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành điện tử, xây dựng, cơ khí, hoặc các ngành tương đương như trên, phù hợp với gói thầu).- Đã từng làm quản lý thi công lắp đặt ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh: Bảng phân công công việc hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao; bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh: Bảng phân công công việc hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bàn giao, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành kế toán, tài chính hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, ánh sáng Nâng cấp, sửa chữa, thay thế cơ sở vật chất, thiết bị và các hạng mục công trình tại Cung thể thao dưới nước – Khu liên hợp thể thao quốc gia 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu không nợ đọng thuế từ năm 2018 đến 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: cataloge, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; - Các thiết bị mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong HSMT. - Các vật tư thiết bị kèm theo phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế; - Thiết bị mới 100%; được sản xuất năm 2020 hoặc năm 2021. - Đối với các Sản phẩm nhập khẩu: Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q): Bản gốc hoặc bản được chứng thực. - Đối với các Sản phẩm trong nước: Nhà thầu phải có bản cam kết chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q): Bản gốc hoặc bản được chứng thực. - Tất cả các thiết bị âm thanh (loa và âm ly) phải có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành và phụ tùng chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam và phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền tại Việt Nam (Tất cả giấy tờ trên là Bản gốc và bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm kể từ khi bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với các thiết bị âm thanh (loa và âm ly) của gói thầu, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản tiếng Việt Nam (bản gốc hoặc công chứng) hoặc bản dịch ra tiếng Việt Nam được cấp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các âm thanh (loa và âm ly) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Trung và Tây Nguyên. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà số 06, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Huế, tỉnh TT.Huế. Điện thoại: 0234.3939338; Fax: 0234.3939335. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Q.quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch, Tài chính; địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39435343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch, Tài chính; địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Q. Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39435343 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SD | PLE-SDT | 1 | cái | Tương đương model PLE-SDT của hãng Bosch | |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 240W | LBB1990/00 | 1 | cái | Tương đương model LBB1990/00 của hãng Bosch | |
| 3 | Bộ chuyển đổi 6 vùng zone | LBB1992/00 | 1 | cái | Tương đương model LBB1992/00 của hãng Bosch | |
| 4 | Bàn gọi 6 vùng | LBB1956/00 | 1 | cái | Tương đương model LBB1956/00 của hãng Bosch | |
| 5 | Bàn phím cho bàn gọi | LBB1957/00 | 1 | cái | Tương đương model LBB1957/00 của hãng Bosch | |
| 6 | Loa hộp treo tường 6W | LB10-UC06-L | 16 | cái | Tương đương model LB10-UC06-L của hãng Bosch | |
| 7 | Loa âm trần 6W + Vỏ bảo vệ | LBC3086/41 | 41 | cái | Tương đương model LBC3086/41 của hãng Bosch | |
| 8 | Loa hộp thông báo 6W | LB10-UC06-L | 90 | cái | Tương đương model LB10-UC06-L của hãng Bosch | |
| 9 | Âm ly công suất 1x120W | LBB1930/20 | 1 | cái | Tương đương model LBB1930/20 của hãng Bosch | |
| 10 | Âm ly công suất 1x480W | LBB1938/3 | 2 | cái | Tương đương model LBB1938/3 của hãng Bosch | |
| 11 | Tủ rack chuyên dụng 42U,19" | 42U | 1 | tủ | Tương đương Model 42U sản phẩm của hãng 2Q | |
| 12 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | Qu-16 | 2 | cái | Tương đương model Qu-16 của hãng A&H | |
| 13 | Micro để bục phát biểu | MEB 114B | 4 | cái | Tương đương model MEB 114B của hãng Sennheiser | |
| 14 | Micro không dây cầm tay | EW 100 G4 835 | 4 | cái | Tương đương model EW 100 G4 835 của hãng Sennheiser | |
| 15 | Máy tính điều khiển | G5 15 5500 | 2 | cái | Tương đương model G5 15 5500 của hãng Dell | |
| 16 | Tủ rack chuyên dụng 12U, 19" | 12U | 2 | tủ | Tương đương model 12U của hãng Piso | |
| 17 | Giắc tín hiệu 3 chân loại cái | NC3Fxx | 12 | cái | Tương đương model NC3Fxx của hãng Neutrik | |
| 18 | Giắc tín hiệu 3 chân loại đực | NC3Mxx | 12 | cái | Tương đương model NC3Mxx của hãng Neutrik | |
| 19 | Giắc loa chuyên dụng | NL4FX | 24 | cái | Tương đương model NL4FX của hãng Neutrik | |
| 20 | Loa toàn dải chịu mưa nắng | TX151-WR (S) | 12 | cái | Tương đương model TX151-WR (S) của hãng R&H | |
| 21 | Loa biểu diễn lưu động, fullrange, chịu mưa nắng | TX151-WR(S) | 4 | cái | Tương đương model TX151-WR(S) của hãng sản xuất R&H | |
| 22 | Loa biểu diễn lưu động, Subwoofer, chịu mưa nắng | TX118S-WR(S) | 4 | cái | Tương đương model TX118S-WR(S) của hãng sản xuất R&H | |
| 23 | Âm ly cho loa toàn dải | T1000 | 1 | cái | Tương đương model T1000 của hãng sản xuất MC2 | |
| 24 | Âm ly cho loa siêu trầm | T2000 | 1 | cái | Tương đương model T2000 của hãng sản xuất MC2 | |
| 25 | Bộ chia tần | 234XS | 1 | cái | Tương đương model 234XS của hãng sản xuất DBX | |
| 26 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | Qu-16 | 1 | cái | Tương đương model Qu-16 của hãng sản xuất A&H | |
| 27 | Micro để bục phát biểu | MEB 114B | 2 | cái | Tương đương model MEB 114B của hãng Sennheiser | |
| 28 | Micro không dây cầm tay | EW 100 G4 835 | 2 | cái | Tương đương model EW 100 G4 835 của hãng Sennheiser | |
| 29 | Máy tính | G5 15 5500 | 1 | cái | Tương đương model G5 15 5500 của hãng Dell | |
| 30 | Tủ rack chuyên dụng 12U, 19" | 12U | 1 | tủ | Tương đương model 12U của hãng Piso | |
| 31 | Tủ điện lưu động chuyên dụng | 12x32A Power Rack | 1 | tủ | Tương đương Model 12x32A Power Rack hãng VT | |
| 32 | Thùng đựng bàn trộn âm thanh | MixRack | 1 | cái | Tương đương Model MixRack hãng Piso | |
| 33 | Giắc tín hiệu 3 chân loại cái | NC3Fxx | 10 | cái | Tương đương model NC3Fxx của hãng Neutrik | |
| 34 | Giắc tín hiệu 3 chân loại đực | NC3Mxx | 10 | cái | Tương đương model NC3Mxx của hãng Neutrik | |
| 35 | Giắc loa chuyên dụng | NL4FX | 16 | cái | Tương đương model NL4FX của hãng Neutrik | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | 20 | m | - Theo bản vẽ thiết kế;- Dây dẫn 3 ruột có tiết diện 3*6mm2 tương đương sản phẩm của hãng Cadivi/Trần Phú | ||
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | 300 | m | - Theo bản vẽ thiết kế- Dây dẫn 2 ruột có tiết diện 2*1.5mm2 tương đương sản phẩm của hãng Cadivi/Trần Phú | ||
| 38 | LĐ hộp nhựa 60*40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 50 | m | Theo bản vẽ thiết kế;- Hộp nhựa 60*40 bảo hộ dây dẫn tương đương sản phẩm của hãng SP | ||
| 39 | LĐ ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | 300 | m | - Theo bản vẽ thiết kế.- Ống ruột gà bảo hộ dân dẫn tương đương sản phẩm của hãng SP | ||
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 100 | m | - Theo bản vẽ thiết kế- Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu tương đương model L-2E5 của hãng Canare | ||
| 41 | Lắp đặt cáp loa chuyên dụng 2*2,5mm2 | 300 | m | - Theo bản vẽ thiết kế;- Cáp loa chuyên dụng 2*2,5mm2 tương đương model 4S12F của hãng Canare | ||
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV3*2.5mm2 | 50 | m | - Theo bản vẽ thiết kế- dây dẫn 3 ruột CVV3*2.5mm2 tương đương sản phẩm của hãng Cadivi/Trần Phú | ||
| 43 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | 300 | m | - Theo bản vẽ thiết kế;- Ống nhựa luồn dây chống cháy tương đương Model D20 của hãng SP | ||
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 50 | m | - Theo bản vẽ thiết kế;- Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu tương đương model L-2E5 của hãng Canare | ||
| 45 | Lắp đặt cáp loa chuyên dụng 4*2,5mm2 | 80 | m | - Theo bản vẽ thiết kế.- Cáp loa chuyên dụng 4*2,5mm2 tương đương model 4S12F của hãng Canare | ||
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV3*2.5mm2 | 30 | m | - Theo bản vẽ thiết kế;- Dây dẫn 3 ruột tương đương model VCm 3x2,5mm của hãng Trần Phú/Cadivi. | ||
| 47 | Đèn pha LED 400W | PD-PHA.04 | 49 | cái | ‒ Công suất: 400W ‒ Hệ số công suất nguồn: ≥0,95 ‒ Nhiệt độ màu: 2.700-6.500K ‒ Chỉ số hoàn màu Ra ≥70 ‒ Tuổi thọ: ≥50.000h ‒ Cấp bảo vệ IP66 ‒ Hiệu suất phản quang: ≥ 120Lm/W ‒ Nguồn điện đầu vào: 180-265V/ 50-60Hz ‒ Thân đèn: Nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện ‒ Chip LED ‒ Nguồn LED Tương đương model PD-PHA.04 của hãng sản xuất Phương Đông, chip LED và nguồn LED tương đương của hãng Philips | |
| 48 | Âm ly cho loa toàn dải | T2000 | 2 | cái | Tương đương model T2000 của hãng MC2 | |
| 49 | Đèn pha LED 800W | PD-PHA.04 | 36 | cái | ‒ Công suất: 800W‒ Hệ số công suất nguồn: ≥0,95‒ Nhiệt độ màu: 2.700–6.500K‒ Chỉ số hoàn màu Ra ≥70‒ Tuổi thọ: ≥50000h‒ Cấp bảo vệ IP66 - Hiệu suất phản quang: ≥ 120Lm/W‒ Nguồn điện đầu vào: 180-265V/50-60Hz‒ Thân đèn: Nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện‒ Chip LED - Nguồn LEDTương đương model PD-PHA.04 của hãng sản xuất Phương Đông, chip LED và nguồn LED tương đương của hãng Philips |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng trong đó gồm cả 02 nội dung công việc cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng hoặc nhiều hợp đồng với 02 nội dung công việc cấp lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng riêng biệt (với tư cách theo yêu cầu như trên) trong đó yêu cầu về tính chất và quy mô đáp ứng đầy đủ yêu cầu cụ thể như sau:- Phần công việc cung cấp cấp lắp đặt hệ thống âm thanh của từng hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 2.600 triệu đồng. -Phần công việc cấp lắp đặt hệ thống ánh sáng dùng trong thể thao của từng hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 700 triệu đồng.Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp năng lực hợp đồng thương tự theo yêu cầu như trên đối với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Hợp đồng tương tự phải được chứng thực; có tài liệu xác nhận của bên giao thầu về giá trị, bản chất (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: Theo thời gian của nhà sản xuất nhưng không ít hơn thời gian theo yêu cầu của HSMT.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 72 giờ.- Thời gian bảo trì: theo quy định của Nhà sản xuất, HSMT và thực hiện trong suốt thời gian bảo hành.- Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm.- Ghi chú: Tất cả các chi phí trên Nhà thầu phải tính toán vào giá thành cung cấp, lắp đặt thiết bị.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung gói thầu | 1 | Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành điện tử, xây dựng, cơ khí, hoặc các ngành tương đương như trên, phù hợp với gói thầu).- Đã từng làm quản lý thi công lắp đặt ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh: Bảng phân công công việc hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao; bảo trì, bảo hành | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông.- Đã từng tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh: Bảng phân công công việc hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bàn giao, thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (các ngành kế toán, tài chính hoặc tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi