Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879236-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 15:21:00 đến ngày 2021-09-15 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,772,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V ≥ 6.140.000.000 VND/1 hợp đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV = 18.420.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (8 -12,5) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Cắt gạch đá 1,7kWMáy cắt, uốn sắt 5kW(mỗi loại 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg)Máy mài – công suất 2.7kWMáy hàn 23kWMáy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kWMáy tời 0,8 Tấn(mỗi loại 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Thép hình
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cây chống tăng thép ≥4m
- Đặc điểm thiết bị Thép hình
- Số lượng tối thiểu 300
12-Copha gỗ ( hoặc copha film ) (m3)
- Đặc điểm thiết bị Ván, đà các loại
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy phát điện 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Vĩnh Hiệp
320 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; Điện thoại: 0256 3886253; Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B, lập thiết kế dự toán; lập hồ sơ mời thầu; Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khang, thẩm tra thiết kế dự toán; Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Sở Xây dựng Bình Định, thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật;Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh đánh giá Hồ sơ dự thầu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; Điện thoại: 0256 3886253; Gmail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; Điện thoại: 0256 3886253; Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; Điện thoại: 0256 3886253;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; Điện thoại: 0256 3886253;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Dương Văn Nam; Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định; Điện thoại: 0256 3886253; Gmail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,7027100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V10,0971m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14,7756m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V44,3932m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,495100m2
6Ván khuôn móng cột (cổ cột tròn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0914100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0828tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,8286tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7292tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V68,9177m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,8335m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,276100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2503tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,8881tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,0136m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,8969m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V19,7602m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8504100m2
19Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XMTheo TK và chỉ dẫn tại chương V155,5992m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2693m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0449100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,027tấn
23Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,8037100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,0678100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,6869100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16,86910m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16,86910m³/1km
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4657100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V33,2995m3
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V71,1m
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40,9415m2
32Miết mạch chân móng tường kẽ ronTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18,894m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V29,559m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,9m2
35Láng granitô bậc cấpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19,782m2
36Láng granitô nền sànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,9436m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V52,2m
38Trát granitô giằng bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,3125m2
39Ốp tường gạch đất sét nung, kích thước gạch 50x220mm, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,871m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V22,2095m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,4446100m2
42Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,177100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8085tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,1486tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,4205tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V48,5857m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,5635100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,2804tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,0999tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,1406tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V65,128m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,9102tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0221tấn
54Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,518100m2
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,6733m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3935100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3595tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2307tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,5129m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,858100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3692tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,9597tấn
63Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,5215m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3029100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3739tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V100cái
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,5136m3
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5422100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0913tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2758tấn
71Xây tường thẳng bằng ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V174,3371m3
72Xây cột, trụ bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10,938m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,0145m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,9792m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,16m2
76Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,6021m3
77Sản xuất xà gồ mái bằng thép hộp tráng kẽm 60x120 dày 1.8mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,8265tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,8265tấn
79Sản xuất cầu phong bằng thép hộp tráng kẽm 30x60 dày 1,2mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,4787tấn
80Sản xuất Li tô bằng thép hộp tráng kẽm 25x25 dày 1,2mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,6949tấn
81Lắp dựng hệ khung dàn mái cầu phong, li tôTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,1736tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V83,161m2
83Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,473100m2
84Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V58,32m2
85Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18,48m2
86Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V40,32m2
87Sản xuất vách khung nhôm hệ 700, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, kính 5 ly, theo đúng chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V78,7455m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TK và chỉ dẫn tại chương V195,8655m2
89Sản xuất hoa sắt cửa đi sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,1mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,2418tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V46,8632m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30,39551m2
92SXLD Tay vịn inox Su304 không rỉ phi 76 cả thanh chống inox phi 60 cho lan can HL (chi tiết thiết kế)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V29,98m
93SXLD tay vịn cầu thang phía bên vách tường nhà bằng inox Su304 không rỉ phi 60 cà thanh liên kết tường inox phi 30 (a=1000) theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V10,64m
94SXLD Lan can bằng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 60, thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,166md
95Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống, lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp 20x20x1.5 hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V133,525m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V105,325m2
98Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V133,525m2
99Chống thấm sàn BT khu WC Tầng 2 dùng CT11B trộn với lớp vữa lót lát nền đảm bảo theo y/c kỹ thuậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V35,255m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V392,5344m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V754,8541m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V71,9996m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V316,8485m2
104Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V37,954m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V638,218m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V648,186m2
107Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V113,0056m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V513,184m
109Kẽ ron lõm tường trang trí mặt ngoài nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V34,26md
110Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V27,4656m
111Đắp hoa văn trang trí mặt tiềnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
112Đắp huy hiệu theo chi tiết CT1 vị trí trên sảnh trục ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
113Ốp tường gạch đất sét nung, kích thước gạch 50x220mm, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,6m2
114Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm (kể cả gạch viền)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V495,8061m2
115Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,23m2
116Láng granitô cầu thangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V52,0985m2
117Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V56,1m
118Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,809m2
119Đánh dầu bóng SiKa 2000 lên mặt Granito tạo nhẵn bóng mỹ quang công trìnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V64,951m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V56,913m2
121Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V530,465m2
122Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V392,5344m2
123Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V754,8541m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.781,7738m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V696,4431m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2.235,8392m2
127Vẽ Tranh mỹ thuật trang trí mặt tiền Sảnh chính, tạo mỹ quang CT, theo TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V48,4382m2
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,996100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,419100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,008100m
131SX và LĐ rọ chắn rácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15bộ
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4085100m3
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,1652m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,0764100m2
137Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,2501m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,471m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20 cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,784m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V28,26m2
141Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V28,26m2
142Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V13,1124m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,0339m3
144Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0842tấn
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0359100m2
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4085100m3
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,07100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,208100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Hộp điện 300x400x250 + yếm tủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
2Lắp đặt các automat 100A-600V/3P -3CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
3Lắp đặt các automat 75A-250V/1P-2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
4Lắp đặt các automat 30A-250V/1P -2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
5Lắp đặt các automat 10A-250V/1C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
6Lắp đặt đèn tuýt đơn 1.2m Led 18 loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V48bộ
7Lắp đặt đèn tuýt đôi 1.2m Led 2x18 loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bộ
8Lắp đặt đèn lúp loại lớn 24W loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
9Lắp đặt đèn lúp loại trung 18W loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bộ
10Lắp đặt quạt trần + volumTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24bộ
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x10mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x6mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V90m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V550m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1.250m
16Khung Đế âm đơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50hộp
17Khung Đế âm đôiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12hộp
18Mặt mạ 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50cái
19Mặt nạ 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
20Lắp đặt công tắc 1 cựcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50cái
21Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm ngầm (có nắpđậy tự động khi không dùng)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V48cái
23Hộp đấu nốiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V48hộp
24Cáp CXV/DSTA(2x25)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V60m
25Cụm đón điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
26Khung, nắp AptomatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
27Đế âm đơn AptomatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12hộp
28Lắp đặt các automat 20A-250V/1P -2CTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
29Kim thu sét bán kính bảo vệ Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1kim
30Trụ đỡ kim thu sét bằng Inox Su304 fi 49 cao L8.5m (cả chân)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
31Lắp đặt cọc mạ đồng fi 16 - L= 2.4mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
33Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
34Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 (hoặc kiểu tương đương)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
35Hệ định vị cáp thoát sét, chống dột máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
36Que hànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2kg
37Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,5kg
38Cáp fi6Theo TK và chỉ dẫn tại chương V51m
39Tăng đơ Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
40Cùm siết cáp thoát sétTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
41Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kimTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
42Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3giếng
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0364100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0364100m3
45Lắp đặt cọc mạ đồng fi 16 - L= 2.4mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cọc
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V70m
47Cáp đồng trần E.10Theo TK và chỉ dẫn tại chương V35m
48Đầu cốt đồng E.10Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2m
49Que hànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1kg
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0616100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0616100m3
52Cùm siết cápTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
53Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
54Giếng khoang fi 60- 90 sâu 10m (hệ thống tiếp địa an toàn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5giếng
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo TK và chỉ dẫn tại chương V36bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V36cái
3Lắp đặt van nhựa, ĐK 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
4Lắp đặt van nhựa, ĐK D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
5Lắp đặt phễu thu inoxTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
6SXLD cầu chắn rác D60mm (cho tiểu, máng rửa)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bể
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1bể
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 21Theo TK và chỉ dẫn tại chương V42bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,56100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,96100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,15100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,2100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V90cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V34cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V125cái
19Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
21Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V42cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
26Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V36cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V36cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
32Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
33Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V36cái
35Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
37Lắp đặt ren ngoài nhựa, ĐK 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V75cái
38Lắp đặt co ren trong, ĐK 27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50cái
39Lắp đặt tê ren trong, ĐK 27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V40cái
40Lắp đặt bít ren ngoài, ĐK 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V75cái
41Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
42Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
43Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V36cái
44Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24cái
45Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V64cái
46Lắp đặt kệ kính và hộp xà phòngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
47Lắp đặt giá treo khănTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
48Lắp đặt LavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bộ
49Lắp đặt bộ xả lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bộ
50Dây cấp, bách thép, xiphon lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bộ
51Lắp đặt vòi lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
52Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HP + phụ kiệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
53Thi công hộp tole bảo vệ máy có khóaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
D NHÀ ĂN + BẾP VÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,976100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V13,4641m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,783m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V44,842m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,34100m2
6Ván khuôn cổ cột tròn, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,083100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,078tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,601tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,82tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V55,445m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,861m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V11,913m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,298100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,255tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,734tấn
16Đắp đất Lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,111100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,757100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,292100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,29210m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,29210m³/1km
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,417100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,942m3
23Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,827100m2
24Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XMTheo TK và chỉ dẫn tại chương V148,504m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,612m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,114m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V26,032m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V69,195m
29Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45,506m2
30Kẽ ron chân móngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17,571m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V55,885m2
32Láng granitô:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V34,135m2
33Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V58,89m
34Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,867m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V23,692m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,477100m2
37Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,262100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V40,528m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,68100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V52,226m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5,229100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,965m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,342100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V13,912m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,068100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,463m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,208100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,776tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,058tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,237tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,384tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4,741tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,54tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,411tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,286tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,191tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,445tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,086tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,575tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,214tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V81cái
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V115,07m3
63Xây cột, trụ bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14,166m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V13,24m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,674m3
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,16m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,3m3
68Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,833tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,833tấn
70Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1.2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,158tấn
71Gia công Li tô thép hộp 25x25x1.2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,362tấn
72Lắp đặt hệ khung thép dàn mái cầu phong, li tôTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,52tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V61,6531m2
74Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,531100m2
75Sản xuất Cửa đi khung nhôm, khung cánh hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V46,39m2
76Sản xuất Cửa sổ khung nhôm, khung cánh nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V51,84m2
77Sản xuất Cửa đi khung nhôm, khung cánh nhôm hệ 700, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,88m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TK và chỉ dẫn tại chương V98,68m2
79Sản xuất Khung sắt bảo vệ cửa bằng hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,316tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V39,9391m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V60,903m2
82SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 1000, khung 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính mờ 5ly, dưới lam ry nhôm, theo đúng chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,21m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6,21m2
84SXLD Tay vịn Lan can HL bằng inox su304 không rỉ , tay vịn phi 76 cả thanh chống inox phi 60, theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V38,41md
85SXLD Lan can bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 60 , thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,166md
86Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp (20x20x1.5) hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
87Láng nền, sàn có đánh màu tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V94,673m2
88Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V89,133m2
89Chống thấm sàn BT khu WC Tầng 2 dùng CT11B trộn với lớp vữa lót lát nền đảm bảo theo y/c kỹ thuậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13,135m2
90Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V159,031m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V388,044m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V784,554m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V37,646m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V301,786m2
95Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V22,242m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V595,356m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V519,575m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V59,691m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V475,102m
100Kẽ ron lõm trang trí mặt đứng ở 2 bên sảnh chínhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V35,46md
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V43,206m
102Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở giữa LT cong treo HL Tầng 1+2 trang trí tạo mỹ quang CT, hoàn thiện theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V20ú bọ
103Trang trí mỹ thuật đắp tô nổi tạo Logo huy hiệu nghành Giáo dục ở vị trí sảnh Tầng 2, theo TK chi tiết CT1:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1Logo
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, Gạch Ceramic 300x450mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V281,661m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch ceramic 130x400mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18,777m2
106Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,97m2
107Láng granitô cầu thangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V27,526m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V39m
109Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,428m2
110Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V23,228m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, Gạch 300x300mm chống trượtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V13,571m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40, gạch 400x400mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V496,292m2
113Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V388,044m2
114Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TK và chỉ dẫn tại chương V784,554m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.521,98m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V603,944m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2.093,754m2
118Vẽ Tranh trang trí tạo mỹ quang mặt tiền công trình, theo TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V46,576m2
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,675100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,497100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
123SX và LĐ rọ chắn rácTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19bộ
124Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,204100m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,583m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,538100m2
127Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2,625m3
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,236m3
129Xây hố van, hố ga bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,392m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V14,13m2
131Quét nước xi măng 2 nướcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14,13m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6,556m2
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,517m3
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,046tấn
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,018100m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,204m3
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,035100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,118100m
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Tủ điện 300x400x250 + yếm tủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2tủ
2Lắp đặt các automat 100A-600V/3C (3 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
3Lắp đặt các automat 75A-250V/2C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
4Lắp đặt các automat 50A-250V/2C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
5Lắp đặt các automat 30A-250V/2C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
6Lắp đặt các automat 10A-250V/1C (1 pha)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
7Lắp đặt đèn tuýt đôi 1.2m Led 2x18 loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V29bộ
8Lắp đặt đèn tuýt đơn 1.3m Led 18 loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3bộ
9Lắp đặt đèn lúp loại lớn 30W loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
10Lắp đặt đèn lúp loại trung 18W loại bóng LedTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14bộ
11Đèn pha Led 75W + bách định vịTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
13Lắp đặt quạt trầnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V16cái
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x10mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x6mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V75m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V82m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1.150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V310m
19Khung Đế âm đơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V56hộp
20Khung Đế âm đôiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8hộp
21Mặt nạ loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V56bộ
22Mặt nạ loại 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bộ
23Lắp đặt công tắc 1 cựcTheo TK và chỉ dẫn tại chương V42cái
24Lắp đặt công tắc 2 cựTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
25Lắp đặt ổ cắm ngầm (có nắp đậy tự động khi không dùng)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V48cái
26Lắp đặt trạm đấu nốiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17trạm
27Cáp CXV/DSTA(2x25)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V90m
28Cụm đón điệnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
29Kẹp răng đấu nối TTD-50Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
30Khung, nắp AptomatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14cái
31Đế âm đơn AptomatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14hộp
32Kim thu sét (Rbvc1 Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
33Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L=8,0mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
34Lắp đặt cọc mạ đồng fi 16 - L= 2.4mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cọc
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V45m
36Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cụm
37Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,4100m
38Hệ định vị cáp thoát sét + chống dộtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1hệ
39Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,5kg
40Que hànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3kg
41Cáp fi6Theo TK và chỉ dẫn tại chương V48m
42Tăng đơ Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
43Cùm siết cáp thoát sétTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
44Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kimTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,084100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, (Mương tiếp địa.)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,084100m3
47Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3giếng
48Cáp đồng trần E.10Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45m
49Đầu cốt đồng E.10Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
50Cùm siết cáp đồng trần E.10Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
2Lắp đặt vòi sịt xíTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
3Lắp đặt van nhựa, ĐK 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
4Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
5Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
6Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
7Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V2bể
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D21Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15bộ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,9100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,8100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,55100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,42100m
16Cút nhựa miệng bát D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V50cái
17Lơi nhựa miệng bát D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
18Tê nhựa miệng bát D27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30cái
19Bầu nhựa miệng bát D34/27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
20Tê nhựa miệng bát D34/27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
21Bầu nhựa miệng bát D27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V25cái
22Cút nhựa miệng bát D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V32cái
23Lơi nhựa miệng bát D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
24Tê nhựa miệng bát D34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20cái
25Cút nhựa miệng bát D42mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
26Bầu nhựa miệng bát D42/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
27Tê nhựa miệng bát D42/34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
28Cút nhựa miệng bát D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18cái
29Lơi nhựa miệng bát D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
30Tê nhựa miệng bát D60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
31Cút nhựa miệng bát D90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8cái
32Bầu nhựa miệng bát D90/60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
33Tê nhựa miệng bát D90/60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
34Cút nhựa miệng bát D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12cái
35Lơi nhựa miệng bát D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
36Tê nhựa miệng bát D114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V5cái
37Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30cái
38Lắp đặt co ren trong - Đường kính 27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30cái
39Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 27/21mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V25cái
40Lắp đặt bít ren ngoài, trong - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
46Lắp đặt kệ kính và hộp xà phòngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
47Lắp đặt giá treo khănTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
48Lắp đặt giá treo giấyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
49Lắp đặt LavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
50Lắp đặt bộ xả lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
51Dây cấp, bách thép, xiphon lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4bộ
52Lắp đặt vòi lavaboTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
53Lắp đặt chậu rửa Inox đôiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
54Lắp đặt vòi chậu rửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
55Lắp đặt bộ xả chậu rửaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
G HỆ THỐNG PCCC :
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 ZONETheo TK và chỉ dẫn tại chương V11 tủ
2Lắp đặt đầu báo khói quangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V31bộ
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
4Lắp đặt chuông báo độngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bộ
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V8bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V31bộ
8Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
9Lắp đặt đế âm và mặt nạ gắn automatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
10Lắp đặt thiết bị cắt sét nguồn điện 1P-240v chịu được sung sét đánh thẳng, khả năng thoát sét 100kA/phaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
11Lắp đặt cáp thoát sét dây đơn CV16mm2 cho tủ trung tâm và cắt sét lang truyềnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20m
12Lắp đặt dây cáp đồng trần C38Theo TK và chỉ dẫn tại chương V25m
13Lắp đặt ốc xiết cáp đồng fi20Theo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
14Lắp đặt ốc xiết cáp đồng fi30Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
15Bộ nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVCTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
16Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột VCmo 2x1.5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1.400m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.200m
18Lắp đặt măng sông, T, co nối ống D16Theo TK và chỉ dẫn tại chương V350cái
19Lắp đặt hộp nối và phân dây ống nhựa 110x110x50 có mặt nạTheo TK và chỉ dẫn tại chương V80cái
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 150x150x70Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V8,4m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,084100m3
23Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V19bộ
24Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V30bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V380m
26Lắp đặt hộp nối và phân dây ống nhựa 110x110x50 có mặt nạTheo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
28Lắp đặt đế âm và mặt nạ gắn automatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
29Lắp đặt ô cắm đơn cấp nguồn cho đènTheo TK và chỉ dẫn tại chương V49cái
30Lắp đặt đế âm và mặt nạ gắn automatTheo TK và chỉ dẫn tại chương V49cái
31Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bộ
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12bình
33Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12bình
34Lắp đặt kệ thép đôi chân bình chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V12bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N (N = 3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V ≥ 6.140.000.000 VND/1 hợp đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV = 18.420.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC; an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường: 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.53
6 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.53
7 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng: 1 a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
8 Công nhân xây dựng (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) 30 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng3
2 Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (8 -12,5) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng1
3 Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Máy Cắt gạch đá 1,7kWMáy cắt, uốn sắt 5kW(mỗi loại 1 máy) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
5 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
6 Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg)Máy mài – công suất 2.7kWMáy hàn 23kWMáy khoan bê tông cầm tay bằng hoặc >0,62kWMáy tời 0,8 Tấn(mỗi loại 01 máy) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất5
7 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
8 Máy ủi ≤110CV Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Ô tô tải có cần cẩu tải trọng hàng từ (8,0-10) Tấn Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm, kiểm định cẩu còn thời hạn1
10 Dàn giáo thép Thép hình200
11 Cây chống tăng thép ≥4m Thép hình300
12 Copha gỗ ( hoặc copha film ) (m3) Ván, đà các loại100
13 Máy phát điện 5kVA Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
14 Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường (bộ) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận đủ điều kiện thực hiện các phép thử1
15 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->