Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 10:51:00 đến ngày 2021-09-12 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,3 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau:+ Thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Hệ thống điện.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân Kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc,
Địa chỉ: Km9 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113861169; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4756 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0544 | 100m2 |
| 3 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343,3074 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường ( Cả 2 tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,616 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,9744 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315,333 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,9744 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn đá granit kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6172 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,616 | m2 |
| 11 | Đóng trần bằng tấm Aluminum xương thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,974 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,3064 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,246 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,4 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,0928 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cửa, khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,179 | m2 |
| 18 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,32 | m2 |
| 19 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,088 | m2 |
| 20 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,36 | m2 |
| 21 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,486 | m2 |
| 22 | Sửa chữa hoa sắt cửa cũ để lắp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 23 | Cạo gi hoa sắt đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,072 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9563 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Gia công Cửa sắt xếp sau cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,544 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 259,008 | m2 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,6271 | m2 |
| 31 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8133 | tấn |
| 32 | Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 33 | Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 34 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,8789 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,8789 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,59 | 100m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,627 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,7504 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,7504 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | 100m |
| 41 | Đai sắt giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 44 | Măng sông, ống nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Phễu thu đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 405,2918 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,1396 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 384,1522 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.748,7204 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 554,172 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.139,4494 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 597,096 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,04 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 615,697 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,4314 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.129,6166 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.556,048 | m2 |
| 58 | Phá dỡ lớp vữa láng Granitto | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,0194 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,833 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,8264 | m2 |
| 61 | Cạo gi lan can sắt cầu thang đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 62 | Đánh ráp tay vịn + trụ gỗ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0189 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | 1m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0189 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,621 | m3 |
| 66 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,621 | m3 |
| 67 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ( Led 18W) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 75 | Đèn âm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 76 | Đèn LED dây 1 mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp hộp công tắc đổi chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 82 | Tủ điện 300X250X150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 83 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 84 | Đế am tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm ( Cấp từ đường trục) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 570 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 96 | Công tháo dỡ các máy điều hòa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 97 | Lắp đặt lại các máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 102 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 104 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 105 | Quả cầu chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | quả |
| 106 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 122 | Tê PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 123 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 124 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 125 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 126 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 129 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 130 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 131 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 133 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 136 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 137 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 140 | Máy bơm nước 750W ( Cả lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 141 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 142 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 143 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 144 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 145 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 146 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 147 | Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 148 | Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 149 | Tê Y cong PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 150 | Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 151 | Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 155 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 156 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 157 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 158 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 159 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 160 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 161 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 162 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 163 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 164 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 165 | Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 166 | Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 170 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 171 | Keo dán ống 50Gr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 172 | Hút bể phốt cũ đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 173 | Dây mạng lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 174 | SWITCH 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Mặt + hạt mạng + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 177 | Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 178 | đinh vít + nở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | túi |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NUÔI CẤY MÔ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4288 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5056 | 100m2 |
| 3 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,958 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 444,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,7887 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cửa, khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,7392 | m2 |
| 9 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,28 | m2 |
| 10 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,79 | m2 |
| 11 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,2 | m2 |
| 12 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,048 | m2 |
| 13 | Đánh ráp, cạo gỉ hoa sắt đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,6196 | m2 |
| 14 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7942 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,4 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,208 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 341,4632 | m2 |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1703 | tấn |
| 19 | Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 20 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,7434 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,7434 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4146 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,08 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,08 | m2 |
| 25 | Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,609 | 100m |
| 27 | Đai sắt giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 31 | Phễu thu đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,1064 | m2 |
| 33 | Đóng trần bằng tấm Aluminum xương thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,106 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 483,3836 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,225 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.574,2936 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 594,3446 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( Trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 553,3836 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ( tường trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.263,914 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.817,29 | m2 |
| 45 | Công sửa chữa, vệ sinh, đánh bóng lại Granito đã có của bậc sảnh và bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 46 | Tháo dỡ lan can cầu thang gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,742 | m |
| 47 | Lắp đặt trụ lan can inox 304 - D= 11,4cm, cao 1,16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 48 | Lan can cầu thang bằng inoc 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,45 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9329 | m3 |
| 51 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9329 | m3 |
| 52 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 58 | Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ( Led 18W) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 60 | Đèn trong WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 61 | Đèn cực tím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp hộp công tắc đổi chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 67 | Tủ điện 300X250X150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x16mm ( Cấp từ đường trục) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 77 | Công tháo dỡ các máy điều hòa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 88 | Thay mới van điện tự động cho téc nước Inox đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Công sửa chữa các vị trí nước bị dò gỉ và sửa chữa đường ống, thông tắc đường ống... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0636 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2634 | 100m2 |
| 3 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 323,7728 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 803,941 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,054 | m2 |
| 7 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,792 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng Granioto bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,7478 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,7932 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 13 | Công xử lý một số vị trí tường nhà, mái sê nô bị nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0694 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8454 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1665 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,1382 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,1382 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 474,104 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,7055 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,22 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,054 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 302,16 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,905 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 788,866 | m2 |
| 26 | Đầm lại những chỗ nền bị sụt lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,7932 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,7478 | m2 |
| 29 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 4 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 30 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 31 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,68 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,792 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,356 | 100m2 |
| 34 | Đóng trần bằng tấm tôn lạnh 3 lớp xương thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,2632 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, thông tắc sê nô mái quanh nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,634 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,634 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,376 | 100m |
| 39 | Đai sắt giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Phễu thu đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ( Led 18W) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 51 | Tủ điện 300X250X150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 52 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 53 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm ( Cấp từ đường trục) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5642 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1016 | 100m2 |
| 3 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,548 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,147 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,652 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,574 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,4184 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,8664 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 13 | Công xử lý một số vị trí tường nhà bị nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4016 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3927 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5606 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1013 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1013 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,128 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,343 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,316 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,343 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,444 | m2 |
| 26 | Đầm lại những chỗ bị sụt lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,424 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9944 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,652 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,574 | m2 |
| 31 | Đóng trần bằng tấm tôn lạnh 3 lớp xương thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,8664 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 35 | Cại gỉ, trà ráp lại hoa sắt đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,08 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,08 | 1m2 |
| 37 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4229 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4229 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8155 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp nối phân dây 80x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Tủ điện ngầm tường 25x20x15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 74 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 80 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 81 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu Inox rửa 1 vòi ( Trọn bộ cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 92 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 94 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 95 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Tê Y cong PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 100 | Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 107 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 112 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 114 | Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 120 | Keo dán ống 50Gr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ (NHÀ TRỰC SẢN XUẤT) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,925 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m2 |
| 3 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,1412 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 534,2722 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,408 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng grnito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,702 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,6944 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,94 | m2 |
| 10 | Cạo gỉ, đánh ráp cửa hoa sắt đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,1104 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,465 | m3 |
| 13 | Công xử lý một số vị trí tường nhà, mái sê nô bị nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 15 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,84 | tấn |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9222 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9222 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9222 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,465 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,096 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,497 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,0632 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,408 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,497 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 461,5672 | m2 |
| 27 | Đầm lại những chỗ nền bị sụt lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,6944 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,072 | m2 |
| 30 | Đóng trần bằng tấm tôn lạnh 3 lớp xương thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,1104 | m2 |
| 31 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 32 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,24 | 1m2 |
| 34 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,0328 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,0328 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5414 | 100m2 |
| 37 | Vệ sinh, sê nô mái cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,94 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,94 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Đai sắt giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Phễu thu đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp nối phân dây 80x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 55 | Tủ điện ngầm tường 25x20x15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2048 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9006 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1159 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0291 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1109 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,184 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2753 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6132 | m3 |
| 15 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay panô kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,408 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,208 | m2 |
| 18 | Gia công cửa hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 1m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,64 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,494 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,628 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4851 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,59 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,068 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4304 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Móc treo quạt trần D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2( công tắc đôi 10A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 43 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 44 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Đai sắt giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Phễu thu đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6452 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,039 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại từ các vị trí phá dỡ ra cổng để lên xe VC đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,039 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,039 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,039 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3774 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1995 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9379 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8575 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,76 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600,4509 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,8356 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,9436 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.298,4236 | m2 |
| 17 | Cạo gỉ hoa sắt cổng và tường rào thép đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,6196 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,6196 | 1m2 |
| 19 | Công xử lý một số vị trí tường cột trụ bi nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,3 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau:+ Thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Hệ thống điện.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân Kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi