Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876990-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210806451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 10:51:00 đến ngày 2021-09-12 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,323,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,3 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau:+ Thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Hệ thống điện.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân Kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc , địa chỉ: KM9, Tổ dân phố Hợp Thành TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km9 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp & PTNT Vĩnh Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp & PTNT Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc , địa chỉ: KM9, Tổ dân phố Hợp Thành TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km9 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển lâm nông nghiệp Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Km9 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113861169;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4756100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0544100m2
3Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V343,3074m2
5Phá dỡ gạch ốp tường ( Cả 2 tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,616m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,9744m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,333m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,9744m2
9Lát nền, sàn đá granit kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,6172m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,616m2
11Đóng trần bằng tấm Aluminum xương thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,974m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,3064m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,246m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V347,4m
15Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,0928m2
16Bốc xếp cửa, khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,179m2
18SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,32m2
19SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,088m2
20SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,36m2
21SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,486m2
22Sửa chữa hoa sắt cửa cũ để lắp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m2
23Cạo gi hoa sắt đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,072m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9563tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m2
26Gia công Cửa sắt xếp sau cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m2
27Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,5441m2
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V259,008m2
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6271m2
31Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8133tấn
32Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
33Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
34Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,87891m2 bề mặt kết cấu
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,87891m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,59100m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,627m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,7504m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,7504m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,616100m
41Đai sắt giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
42Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
44Măng sông, ống nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
45Phễu thu đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V405,2918m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,1396m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V384,1522m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.748,7204m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V554,172m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.139,4494m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V597,096m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V218,04m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V615,697m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V426,4314m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.129,6166m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.556,048m2
58Phá dỡ lớp vữa láng GranittoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,0194m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,833m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8264m2
61Cạo gi lan can sắt cầu thang đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
62Đánh ráp tay vịn + trụ gỗ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0189m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,41m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0189m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,621m3
66Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,621m3
67Công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
72Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ( Led 18W)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
75Đèn âm trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
76Đèn LED dây 1 mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
79Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp hộp công tắc đổi chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51cái
81Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
82Tủ điện 300X250X150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
83Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20hộp
84Đế am tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45cái
85Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm ( Cấp từ đường trục)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
86Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V570m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V900m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V216m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V650m
96Công tháo dỡ các máy điều hòa cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13máy
97Lắp đặt lại các máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13máy
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,481m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m3
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
102Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
104Kẹp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
105Quả cầu chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3quả
106Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
107Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
109Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
112Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
113Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
119Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
120Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
121Tê PPR, D50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
122Tê PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
123Tê PPR, ĐK 25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
124Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
125Tê PPR, ĐK 20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
126Tê PPR ren trong, D20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
127Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
128Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
129Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
130Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
131Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
132Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
133Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
135Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
136Côn PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
137Côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
139Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
140Máy bơm nước 750W ( Cả lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
141Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
142Ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m
143Ống PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
144Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m
145Ống PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m
146Tê PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
147Tê Y PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
148Tê Y PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
149Tê Y cong PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
150Tê Y PVC D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
151Tê Y PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
152Tê Y PVC D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
153Tê Y PVC D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
154Tê Y PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
155Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
156Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
157Cút PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
158Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
159Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
160Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
161Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
162Cút PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
163Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
164Côn PVC D110x75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
165Côn PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
166Côn PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
170Đai vít neo giữ ống các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
171Keo dán ống 50GrTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Hộp
172Hút bể phốt cũ đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
173Dây mạng lanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V290m
174SWITCH 8 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
175Mặt + hạt mạng + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
177Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
178đinh vít + nởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1túi
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NUÔI CẤY MÔ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4288100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5056100m2
3Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V184,958m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V444,4m
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,7887m2
7Bốc xếp cửa, khuôn cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,7392m2
9SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,28m2
10SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,79m2
11SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,2m2
12SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,048m2
13Đánh ráp, cạo gỉ hoa sắt đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,6196m2
14Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7942m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,4m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,2081m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V341,4632m2
18Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1703tấn
19Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
20Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,74341m2 bề mặt kết cấu
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,74341m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4146100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,08m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,08m2
25Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái ( để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,609100m
27Đai sắt giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
28Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
31Phễu thu đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
32Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,1064m2
33Đóng trần bằng tấm Aluminum xương thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,106m2
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V483,3836m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,225m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.574,2936m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V594,3446m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( Trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V553,3836m2
43Bả bằng bột bả vào tường ( tường trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.263,914m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.817,29m2
45Công sửa chữa, vệ sinh, đánh bóng lại Granito đã có của bậc sảnh và bậc thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
46Tháo dỡ lan can cầu thang gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,742m
47Lắp đặt trụ lan can inox 304 - D= 11,4cm, cao 1,16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
48Lan can cầu thang bằng inoc 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,45kg
49Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,9329m3
51Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,9329m3
52Công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
57Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47bộ
58Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ( Led 18W)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
60Đèn trong WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
61Đèn cực tímTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
64Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp hộp công tắc đổi chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
66Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
67Tủ điện 300X250X150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
68Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x16mm ( Cấp từ đường trục)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
69Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V216m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V650m
77Công tháo dỡ các máy điều hòa cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6máy
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6máy
79Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
80Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
81Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
82Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
83Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
86Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
87Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
88Thay mới van điện tự động cho téc nước Inox đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
89Công sửa chữa các vị trí nước bị dò gỉ và sửa chữa đường ống, thông tắc đường ống...Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0636100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2634100m2
3Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V323,7728m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V803,941m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,054m2
7Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,7921m2 bề mặt kết cấu
8Phá dỡ lớp vữa láng Granioto bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,7478m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V237,7932m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,08m2
11Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3công
13Công xử lý một số vị trí tường nhà, mái sê nô bị nứtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0694m3
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8454100m2
16Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1665tấn
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1382m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1382m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V474,104m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,7055m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V188,22m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,054m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V302,16m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,905m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V788,866m2
26Đầm lại những chỗ nền bị sụt lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V237,7932m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,7478m2
29SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 4 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,44m2
30SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
31SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,68m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,792m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,356100m2
34Đóng trần bằng tấm tôn lạnh 3 lớp xương thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,2632m2
35Vệ sinh, thông tắc sê nô mái quanh nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3công
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,634m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,634m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,376100m
39Đai sắt giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
40Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
42Măng sông nối ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
43Phễu thu đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt LED đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W*2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ( Led 18W)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
50Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
51Tủ điện 300X250X150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
52Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12hộp
53Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
54Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm ( Cấp từ đường trục)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V220m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V450m
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5642100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1016100m2
3Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,548m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,147m2
6Phá dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,652m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,574m2
8Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,4184m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,32m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,08m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,8664m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5048m3
13Công xử lý một số vị trí tường nhà bị nứtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3công
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4016m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3927100m2
17Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5606tấn
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1013m3
19Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1013m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5048m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,128m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,343m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,316m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,343m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V188,444m2
26Đầm lại những chỗ bị sụt lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,424m2
28Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9944m2
29Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,652m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,574m2
31Đóng trần bằng tấm tôn lạnh 3 lớp xương thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,8664m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m2
33Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
34Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,52m2
35Cại gỉ, trà ráp lại hoa sắt đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,08m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,081m2
37Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,42291m2 bề mặt kết cấu
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,4229m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8155100m2
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
41Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
46Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
49Hộp nối phân dây 80x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
50Tủ điện ngầm tường 25x20x15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
57Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
58Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
60Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
63Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
69Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
70Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
71Tê PPR, D50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
72Tê PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
73Tê PPR, ĐK 25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
74Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
75Tê PPR, ĐK 20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
76Tê PPR ren trong, D20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
77Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
78Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
80Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
81Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
82Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
83Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
86Côn PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
87Côn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt chậu Inox rửa 1 vòi ( Trọn bộ cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
90Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
91Ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
92Ống PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
93Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m
94Ống PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m
95Tê PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
96Tê Y PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
97Tê Y PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
98Tê Y cong PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
99Tê Y PVC D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
100Tê Y PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
101Tê Y PVC D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
102Tê Y PVC D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
103Tê Y PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
104Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
105Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
106Cút PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
107Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
108Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
109Cút PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
110Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
111Cút PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
112Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
113Côn PVC D110x75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
114Côn PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
115Côn PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
119Đai vít neo giữ ống các cỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
120Keo dán ống 50GrTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Hộp
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ (NHÀ TRỰC SẢN XUẤT)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,925100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8100m2
3Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,1412m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V534,2722m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,408m2
7Phá dỡ nền - Nền láng grnitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,702m2
8Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,6944m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,94m2
10Cạo gỉ, đánh ráp cửa hoa sắt đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,24m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,1104m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,465m3
13Công xử lý một số vị trí tường nhà, mái sê nô bị nứtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
15Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,84tấn
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,9222m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,9222m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,9222m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,465m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V357,096m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,497m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,0632m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,408m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,6m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,497m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V461,5672m2
27Đầm lại những chỗ nền bị sụt lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,6944m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,072m2
30Đóng trần bằng tấm tôn lạnh 3 lớp xương thép hình tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,1104m2
31SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,44m2
32SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,24m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,241m2
34Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,03281m2 bề mặt kết cấu
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,03281m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5414100m2
37Vệ sinh, sê nô mái cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,94m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,94m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
41Đai sắt giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
42Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
44Phễu thu đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
46Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
51Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
52Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Hộp nối phân dây 80x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
55Tủ điện ngầm tường 25x20x15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
F XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,20481m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9006m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1159m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,28m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1312100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2768tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0291tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2368m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1388100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1109tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,184m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2753m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6132m3
15Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay panô kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,408m2
16Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,208m2
18Gia công cửa hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,61m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,64m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,494m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,628m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4851m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,59m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,068m2
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,071tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,071tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,43041m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1595100m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Móc treo quạt trần D14Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39m
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2( công tắc đôi 10A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
43Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
44Hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m
46Đai sắt giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
47Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
49Phễu thu đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6452100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,039m3
3Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại từ các vị trí phá dỡ ra cổng để lên xe VC đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,039m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,039m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,039m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1252100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3774m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1995tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,9379m3
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8575m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,76m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V600,4509m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V339,8356m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,9436m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V295,2m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.298,4236m2
17Cạo gỉ hoa sắt cổng và tường rào thép đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,6196m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,61961m2
19Công xử lý một số vị trí tường cột trụ bi nứtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,3 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau:+ Thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Hệ thống điện.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,33
4 Cán bộ phụ trách thi công nước 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,33
5 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,33
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;33
7 Công nhân Kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
3 Máy vận thăng Máy vận thăng1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->