Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng, thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng, thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 11:47:00 đến ngày 2021-09-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.712E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các đơn vị, tổ chức nhằm phục vụ cho mục đích sử dụng trực tiếp trong đó danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng phải có tối thiểu các loại hàng hóa sau (hoặc các hàng hóa thiết bị có tính năng sử dụng tương đương): Thiết bị y tế, Máy lọc nước, Hệ thống âm thanh, Hệ thống camera an ninh, giám sát, Thiết bị văn phòng (Bàn ghế văn phòng, Bộ máy vi tính để bàn, Máy photocopy, Máy in), Tivi, Thiết bị nấu ăn bằng điện, Tháp đèn di động. Yêu cầu nhà thầu có các tài liệu chứng minh bằng hợp đồng cung cấp hàng hóa và các tài liệu chứng minh tính xác thực của giao dịch giữa nhà thầu và bên mua hàng (Hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu về việc chuyển tiền giữa nhà thầu và bên mua hàng hoặc các tài liệu khác có liên quan), các tài liệu chứng minh hàng hóa, thiết bị cung cấp trong hợp đồng đã được hoàn thành lắp đặt tại địa điểm cụ thể theo hợp đồng (Các Biên bản bàn giao, nghiệm thu sản phẩm, Biên bản thanh lý hợp đồng)Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những thông tin trong hợp đồng mà mình cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại địa điểm lắp đặt hàng hóa để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải có đại diện bảo hành tại tỉnh Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách điều hành cung cấp lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn thông tin.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt camera |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh toán 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng, thiết bị y tế Cải tạo, Nâng cấp Trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh Cao bằng 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có thuyết minh hoặc Catalô thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ các sản phẩm kèm theo. - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (trong trường hợp hàng hóa là hàng nhập khẩu) đối với hàng hóa chào thầu bao gồm: Máy photocopy, Bộ máy vi tính để bàn, Điều hòa nhiệt độ, Camera, Tháp đèn di động. - Nhà thầu có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho lĩnh vực: Kinh doanh thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế làm việc | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Laptop | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ máy vi tính để bàn | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn máy tính | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế máy tính | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in Laser A4 | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy photocopy + kệ đặt máy | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn ghế tiếp khách Salon | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Rèm sân khấu | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bục đặt tượng, tượng Bác hồ, sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Rèm cửa khu hội trường | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy lọc nước RO 9 lõi + Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Điều hoà nhiệt độ 9000BTU + Vật tư lắp đặt | 11 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Điều hoà nhiệt độ 18000BTU +Vật tư lắp đặt | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tăng âm, loa hội trường, đèn sân khấu, Micro không dây, màn hình, loa kéo | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Loa Full (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Loa Full bổ trợ (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Amply 4 kênh (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Mixer (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tạo vang có chống hú (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Micro ko dây-loại 4 râu tiếng nhẹ sóng khỏe (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp loa (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 400 | Mét | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Jack newtrick (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 8 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Jack canon (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 3 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ âm thanh chuyên nghiệp 12U có khay để mixer (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Chân loa đứng cho loa full (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đèn par ánh sáng trắng - vàng (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đèn par led (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Màn hình tivi 55 inch (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Jack tín hiệu Canon (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dây tín hiệu DMX + Dây nguồn điện (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 1 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tay treo đèn sân khấu (thuộc hệ thống âm thanh, hình ảnh hội trường) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Loa thông báo (thuộc hệ thống phát thanh nội bộ) | 10 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ tăng âm 120W (thuộc hệ thống phát thanh nội bộ) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Micro điện động cầm tay (thuộc hệ thống phát thanh nội bộ) | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dây loa (thuộc hệ thống phát thanh nội bộ) | 1.450 | Mét | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu đĩa DVD (thuộc hệ thống phát thanh nội bộ) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ống ghen luồn dây (thuộc hệ thống phát thanh nội bộ) | 1.000 | Mét | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ đàm cầm tay (bộ 6 tay) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tháp đèn di động (Phòng khi mất điện) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Camera thân hồng ngoại độ phân giải 2M full HD (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 8 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Camera bán cầu hồng ngoại độ phân giải 2M full HD (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 8 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu ghi hình 16 kênh (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ổ cứng 4Tb chuyên dụng cho camera (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ lưu điện cho Camera (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Nguồn tổng cho Camera (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây tín hiệu liền nguồn cho Camera (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 2.400 | Mét | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Conveter kéo dài HDMI or Optical (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây mạng Internet (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 300 | Mét | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ống ghen luồn dây (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 1.500 | Mét | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Màn hình quan sát 32 inch (thuộc hệ thống CAMERA an ninh giám sát ngày đêm) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn ăn inox công nghiệp 6 chỗ ngồi | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế ăn INOX mặt tròn 4 chân hở | 200 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ dao (Thuộc bộ dụng cụ nhà bếp) | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ chảo (Thuộc bộ dụng cụ nhà bếp) | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ nồi (Thuộc bộ dụng cụ nhà bếp) | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Máy xay thịt công nghiệp (Thuộc bộ dụng cụ nhà bếp) | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ bàn ghế phòng thăm nuôi | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn gỗ tròn (Phòng ăn cán bộ) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bếp gas công nghiệp xào | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bình gas công nghiệp | 2 | Bình | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Máy lọc nước RO 9 lõi + Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Quạt điều hoà di động | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bàn ghế phòng làm việc của bộ phận phục vụ inox | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Xe đẩy đồ ăn trong nhà bếp | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ cơm Gas và điện 10 khay | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Nồi nấu canh điện loại 50lít | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ đựng thức ăn thừa (Loại tủ đứng) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giường ngủ đơn 90cm (INOX Ytế) | 16 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ quần áo 2 buồng, cánh có khoá | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Kệ ti vi | 8 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | TIVI LED 32 Inch | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Rèm cửa (8 phòng) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ sắt đựng quần áo 8 ngăn 8 khoá | 9 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Màn hình Tivi | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | TIVI LED 32 Inch | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Máy lọc nước RO 9 lõi + Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Quạt đảo trần | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Giá để chăn màn, tư trang, đồ dùng tại kho | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Giường tầng | 26 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ đựng tài liệu của phòng quản lý | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Hệ thống nước năng lượng mặt trời loại to | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bàn máy tính | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Ghế máy tính | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Máy in Laser A4 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bàn ghỗ chữ nhật | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ghế hội trường | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Giường đơn 90cm (INOX Y tế) | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | TIVI LED 32 Inch | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Máy lọc nước RO 9 lõi + Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Điều hoà nhiệt độ 9000BTU + Vật tư lắp đặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ đựng thuốc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ đựng thuốc cấp cứu (Tủ kính thuốc có ngăn độc, sàn nghiêng Inox) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Máy đo huyết áp tự động kèm bộ nguồn điện | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ống nghe bệnh | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn để dụng cụ y tế | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Khay đựng dụng cụ y tế | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Kẹp phẫu tích không mấu, 180mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm (Panh thẳng có mấu 18) | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Kéo thẳng nhọn 18cm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Kẹp kim Mayo 200mm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Tủ sắt đựng thuốc kho dược | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.712E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các đơn vị, tổ chức nhằm phục vụ cho mục đích sử dụng trực tiếp trong đó danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng phải có tối thiểu các loại hàng hóa sau (hoặc các hàng hóa thiết bị có tính năng sử dụng tương đương): Thiết bị y tế, Máy lọc nước, Hệ thống âm thanh, Hệ thống camera an ninh, giám sát, Thiết bị văn phòng (Bàn ghế văn phòng, Bộ máy vi tính để bàn, Máy photocopy, Máy in), Tivi, Thiết bị nấu ăn bằng điện, Tháp đèn di động. Yêu cầu nhà thầu có các tài liệu chứng minh bằng hợp đồng cung cấp hàng hóa và các tài liệu chứng minh tính xác thực của giao dịch giữa nhà thầu và bên mua hàng (Hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu về việc chuyển tiền giữa nhà thầu và bên mua hàng hoặc các tài liệu khác có liên quan), các tài liệu chứng minh hàng hóa, thiết bị cung cấp trong hợp đồng đã được hoàn thành lắp đặt tại địa điểm cụ thể theo hợp đồng (Các Biên bản bàn giao, nghiệm thu sản phẩm, Biên bản thanh lý hợp đồng)Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những thông tin trong hợp đồng mà mình cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt tại địa điểm lắp đặt hàng hóa để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải có đại diện bảo hành tại tỉnh Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách điều hành cung cấp lắp đặt | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform) | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật điện – điện tử | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật camera | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn thông tin.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt camera | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh toán 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi