Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 17:45:00 đến ngày 2021-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,499,478,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8749217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.749843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành điện – điện tử có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư (hoặc cử nhân) Kinh tế xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật là thợ có chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực, có đầy đủ các nghề (nề hoàn thiện, bê tông, cốp pha, cốt thép, điện, nước, sơn, hàn, máy xây dựng).- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 T,chiều cao nâng ≥ 25 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy) tham gia dự thầu, năng lực tài chính, năng lực về thi công hợp đồng tương tự, năng lực về nhân sự, máy móc thiết bị…). (Trường hợp nhà thầu không có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ để tiến hành thực hiện công việc thi công xây lắp phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Mục 25 Chương I E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 182,685 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kính | 24,32 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 238,643 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,6 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 649,71 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 198,645 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 25,6 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 72,801 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | 649,2 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 | 23,367 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang, tay vịn | 11,52 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 745,61 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 249,48 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, đường ống cấp thoát nước | 20 | công | |
| 18 | Hút hầm cầu | 1 | xe | |
| 19 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 | 1,639 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 4,622 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,53 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,801 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 414,601 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 3.731,407 | m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,788 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,131 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,979 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 10,487 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 1,442 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,552 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,856 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,246 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,232 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,493 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,845 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,491 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,339 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 3,809 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 27,252 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,456 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | 5,256 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 52,555 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,492 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,546 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | 0,544 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,784 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,193 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,531 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,352 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, mái nước, tấm đan | 0,999 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,669 | m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,297 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 32,709 | m3 | |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,269 | m3 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 64 | Kẻ roon ram dốc (VL+NC) | 9,6 | m | |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 536 | lỗ khoan | |
| 66 | Keo Ramset Epcon G5 (650ml/tuýp) | 24 | tuýp | |
| 67 | Quét Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và mới | 19,38 | m2 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 25,733 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 38,579 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 9,59 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 19,842 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 9,68 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 8,045 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 10,016 | m3 | |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 0,107 | m3 | |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 337,32 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 270,194 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 227,09 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 949,305 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | 320,455 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 647,683 | m2 | |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 78,66 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 941,08 | m2 | |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 497,284 | m2 | |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 949,305 | m2 | |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1.701,008 | m2 | |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 313,78 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 889,724 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.571,653 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm | 667,828 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | 20,698 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 300x600mm | 271,73 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 300x600mm | 52,767 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 150x600mm | 58,751 | m2 | |
| 95 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | 42,205 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,12 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox | 71,096 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ trang trí kích thước 20x154mm | 42,812 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí giả đá kích thước 100x300mm | 31,2 | m2 | |
| 100 | Trần thạch cao khung nhôm chìm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC) | 654,21 | m2 | |
| 101 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước.. | 389,518 | m2 | |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 389,518 | m2 | |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | 389,518 | m2 | |
| 104 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…) | 86,698 | m2 | |
| 105 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…) | 104,74 | m2 | |
| 106 | Vách ngăn khung nhôm hệ 55, lamri nhôm | 38,5 | m2 | |
| 107 | Vách khung nhôm 65x65 dày 2,0mm; giấu đố, sơn tĩnh điện, cửa sổ mở lật; kính Super silver dark blue cường lực dày 10.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 92,085 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 191,438 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 38,5 | m2 | |
| 110 | Gia công, lắp dựng lam nhôm hộp kích thước 44x100mm dày 1,2mm; a=400mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt: thép L120x60x3, bu lông..) | 51,52 | m2 | |
| 111 | Gia công khung bảo vệ bằng thép mạ kẽm | 0,631 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽm | 123,819 | m2 | |
| 113 | Gia công khung kệ tủ hồ sơ bằng thép mạ kẽm | 0,809 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng khung kệ tủ hồ sơ bằng thép mạ kẽm | 0,809 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,814 | m2 | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ván gỗ MDF tủ hồ sơ, chống ẩm + phụ kiện lắp đặt (VL+NC) | 342,472 | m2 | |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304; tay vịn gỗ nhóm II kích thước (60x80)mm, phun sơn PU; kính cường lực dày 10mm, cao 0,92m (VL+NC) | 13,5 | m | |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304; tay vịn Inox 304 D60x2; kính cường lực dày 10mm, cao 0,92m (VL+NC) | 29,1 | m | |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304; tay vịn Inox 304 D60x2; cao 0,2m (VL+NC) | 26,45 | m | |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng mái đón sảnh chính bằng kính cường lực 1 lớp, dán an toàn, dày 10mm + khung bao Inox 304 (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 29,22 | m2 | |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,341 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,341 | tấn | |
| 123 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,328 | m2 | |
| 124 | Giằng Inox định hình D48,6 dày 2ly | 51,9 | m | |
| 125 | Chân nhện giữ kính | 18 | cái | |
| 126 | Bu lông neo M22x280 | 36 | cái | |
| 127 | Bu lông M8x60 | 168 | cái | |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng mái lấy sáng bằng kính cường lực Supper Dark blue dày 10,38mm + khung bao bằng Inox 304 (VL+NC) | 26,22 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,698 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 7,056 | 100m2 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,859 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,753 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 17,457 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 13,032 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 0,194 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,686 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,141 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,121 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,437 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 87,192 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,328 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,832 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,207 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,41 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,798 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,647 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,339 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 4,919 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 41,163 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,412 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,509 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,522 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,409 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,521 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,791 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,887 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,375 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,771 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,623 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,632 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,278 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | 4,492 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 44,921 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,101 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,283 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,706 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, mái nước, tấm đan | 2,085 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,303 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,044 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,939 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 15,007 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 56,32 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 70,661 | m3 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 0,14 | m3 | |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 1,048 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 6,028 | m3 | |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 274,04 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 597,256 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 837,443 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | 233,099 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 449,21 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 209,347 | m2 | |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 111,351 | m2 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 113,242 | m2 | |
| 59 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước.. | 156,062 | m2 | |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | 132,74 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,58 | m2 | |
| 62 | Kẻ roon ram dốc (VL+NC) | 8,7 | m | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 139,205 | m | |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 597,256 | m2 | |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 813,113 | m2 | |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 380,316 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 789,472 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.001,212 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm | 347,474 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm | 131,208 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 300x600mm | 63,276 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | 15,139 | m2 | |
| 73 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | 4,661 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | 59,731 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 300x600mm | 266,292 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 150x600mm | 47,966 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí giả đá kích thước 100x300mm | 35,576 | m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304; tay vịn gỗ nhóm II kích thước (60x80)mm, phun sơn PU; kính cường lực dày 10mm (VL+NC) | 21,92 | m | |
| 79 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…) | 78,634 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…) | 103,476 | m2 | |
| 81 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, ron…) | 7,2 | m2 | |
| 82 | Vách khung nhôm 65x65 dày 2,0mm; giấu đố, sơn tĩnh điện, cửa sổ mở lật; kính Super silver dark blue cường lực dày 10.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 9,3 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 182,11 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 16,5 | m2 | |
| 85 | Cửa cuốn bằng thép, sơn tĩnh điện | 8,835 | m2 | |
| 86 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 87 | Motor cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | 8,835 | m2 | |
| 89 | Gia công khung sắt bằng thép mạ kẽm | 0,423 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽm | 86,793 | m2 | |
| 91 | Trần thạch cao khung nhôm chìm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC) | 449,21 | m2 | |
| 92 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 449,21 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 449,21 | m2 | |
| 94 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt, 03 lớp, dày 4,5zem | 1,558 | 100m2 | |
| 95 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,064 | 100m2 | |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,72 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,72 | tấn | |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,227 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,227 | tấn | |
| 100 | Bulong neo M20x280 | 36 | cái | |
| 101 | Bu lông M8x60 | 168 | cái | |
| 102 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,121 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,628 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,003 | 100m2 | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần 12W | 430 | bộ | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED đơn dài 1,2m - 1x20W-220V | 3 | bộ | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led áp trần 30W | 30 | bộ | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 80 | bộ | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A 220V | 160 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 16A 220V | 72 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 145 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 2 chiều 16A 250V | 9 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 166 | bộ | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB | 139 | bộ | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A | 62 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A | 17 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A | 28 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 20A | 10 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 32A | 1 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A | 2 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A | 9 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A | 1 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A | 8 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 350A | 1 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Domino 3P 100A | 10 | cái | |
| 126 | Thanh đồng 2500x500x30mm (bussbar) + đế cách điện | 10 | bộ | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 45x450m chứa dây trong tủ điện | 2 | m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng) | 1 | bộ | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp + chuyển mạch | 1 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ hiển thị dòng điện + biến dòng + chuyển mạch | 1 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x210x1,5mm + quạt tản nhiệt | 1 | bộ | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150x1,5mm | 4 | bộ | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x210x1,5mm | 2 | bộ | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 2 module | 2 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 6 module | 8 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 8 module | 10 | cái | |
| 137 | Phụ kiện tủ điện (đầu coss, dây nối, ốc vit..) | 1 | lô | |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 50mm2 | 5 | m | |
| 139 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | 4 | cọc | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | 4.625 | m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 2.530 | m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | 1.320 | m | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 | 240 | m | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2 | 115 | m | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt dây điện, loại dây CV 1x16mm2 | 500 | m | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x95mm2 | 105 | m | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | 3.017 | m | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D32 | 210 | m | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 38 | m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | 24 | m | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D260/200 | 29 | m | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Cat 6e | 2.645 | m | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | 170 | cái | |
| 155 | Đầu bấm dây mạng | 170 | cái | |
| 156 | Bộ chia mạng 8 cổng (Swich 8 port) | 1 | cái | |
| 157 | Bộ chia mạng 48 cổng (Swich 48 port) | 4 | cái | |
| 158 | Modem wifi 450Mbps | 7 | cái | |
| 159 | Tủ mạng rack 9U | 1 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga D6 + D12 + bảo ôn cách nhiệt (cho máy lạnh 1,5HP + 2HP) | 3,65 | 100m | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 3,48 | 100m | |
| 162 | Giá đỡ máy lạnh + bu lông | 46 | cái | |
| 163 | Phụ kiện đường ống máy lạnh (co, cút…) | 1 | lô | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 810 | m | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | 755 | m | |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa) | 23 | máy | |
| 167 | Lắp đặt thiết bị Camera (chỉ tính công lắp đặt) | 5 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | 300 | m | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Cat 6e | 249 | m | |
| 170 | Dây nguồn POE cho Camera | 5 | cái | |
| 171 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,1 | m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 0,194 | m3 | |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,013 | 100m2 | |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 177 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,56 | m2 | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 2,1 | 100m | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,1 | 100m | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | 12 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC D90 | 24 | cái | |
| 184 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | 12 | cái | |
| 185 | Bát sắt giữ ống | 60 | cái | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3mm | 0,51 | 100m | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 1,5 | 100m | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 2 | 100m | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,45 | 100m | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,85 | 100m | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,5 | 100m | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,3 | 100m | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114 | 10 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | 5 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D60 | 6 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34 | 10 | cái | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27 | 12 | cái | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D21 | 9 | cái | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC ren trong D21 | 30 | cái | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | 14 | bộ | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 10 | cái | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D120x120 | 30 | cái | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 | 1 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D34 | 14 | cái | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D34 | 18 | cái | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D114 | 8 | cái | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D60 | 16 | cái | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 20 | cái | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 18 | cái | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D21 | 8 | cái | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D90x60 | 15 | cái | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D60x34 | 8 | cái | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D34x27 | 6 | cái | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D27x21 | 13 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D90x34 | 9 | cái | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D90x60 | 30 | cái | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D90x34 | 10 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D60x34 | 20 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D27x21 | 15 | cái | |
| 224 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1 | 100m3 | |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,247 | 100m3 | |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,111 | 100m3 | |
| 228 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,881 | m3 | |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 3,943 | m3 | |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 1,073 | m3 | |
| 231 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 6,08 | m2 | |
| 232 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,808 | m2 | |
| 233 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,808 | m2 | |
| 234 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,69 | m3 | |
| 235 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,072 | tấn | |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 237 | Lớp đệm bằng đá 4x6 | 0,036 | m3 | |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,094 | 100m2 | |
| C | PCCC TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT4 4kg | 7 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | 7 | bình | |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy, kích thước 600x400x200mm | 7 | cái | |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 7 | cái | |
| 5 | Hộp đựng vòi chữa cháy | 4 | bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED EXIT thoát hiểm | 1,4 | 5 đèn | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố | 1,4 | 5 đèn | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang học | 70 | bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/FR 2x1,5mm | 800 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10 đôi (10x2x0,5)mm | 35 | m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | 10 | bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | 700 | m | |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,346 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,339 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép STK DN80x4,0mm | 1,5 | 100m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống thép STK DN65x3,5mm | 0,35 | 100m | |
| 17 | Sơn chống rỉ sét & sơn đỏ | 30 | kg | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van khóa STK DN80 | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK DN80 | 2 | cái | |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm DN80 | 4 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN80 | 2 | cái | |
| 23 | Rúp bê | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN80-2xD65 | 4 | cái | |
| 25 | Cuộn vòi D65 L=20m | 4 | cái | |
| 26 | Phụ kiện ống PCCC (co, tê..) | 1 | lô | |
| 27 | Lăng phun D65 | 7 | cái | |
| 28 | Tủ chữa cháy bên ngoài, kích thước 500x750x220mm | 7 | tủ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy DN80 | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 57m | 1 | cái | |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 70mm2 | 25 | m | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CXV 1x70mm2 | 25 | m | |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | 10 | cọc | |
| 34 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,25 | 100m | |
| 36 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | 4 | bộ | |
| 37 | Trụ đỡ kim thu sét H = 4m (STK D60x4) | 1 | trụ | |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,08 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| D | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,968 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,254 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,861 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,269 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,666 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | 1,143 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,729 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,28 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,02 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,766 | m2 | |
| 12 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước.. | 83,786 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 2,051 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,028 | tấn | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 0,047 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 0,824 | m2 | |
| 17 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | 27,8 | m | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,075 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,818 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,629 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,133 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,128 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 0,896 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | 0,078 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,706 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, mái nước, tấm đan | 0,172 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,876 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,014 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 2,226 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 30,4 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,56 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | 6,48 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 7,84 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 8,16 | m2 | |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 9,86 | m2 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,08 | m2 | |
| 36 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước.. | 19,5 | m2 | |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,5 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 28,4 | m | |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 30,4 | m2 | |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 22,56 | m2 | |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 28,34 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,3 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm | 7,92 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 150x600mm | 1,8 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp đá da vào chân tường | 4,08 | m2 | |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…) | 1,76 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…) | 6,72 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 8,48 | m2 | |
| 50 | Gia công khung sắt bằng thép mạ kẽm | 0,027 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽm | 6,72 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,165 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,422 | 100m2 | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led áp trần 24W | 1 | bộ | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A 220V | 2 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 16A 220V | 2 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | 10 | m | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | 1 | cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | 2 | bộ | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB | 1 | bộ | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 2 | bộ | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20 | 10 | m | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,01 | 100m | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D60 | 2 | cái | |
| 69 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | 2 | cái | |
| F | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,651 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,273 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,029 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,739 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 9 | Bu lông neo móng M12x400 | 36 | cái | |
| 10 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbonate, loại rỗng, dày 5mm | 0,94 | 100m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,273 | tấn | |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | 0,029 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,302 | tấn | |
| 14 | Bu lông nở M8x80 | 24 | cái | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,07 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,07 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,27 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,27 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,396 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước dày 4mm (VL+NC) | 20 | m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,068 | 100m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | 2 | cái | |
| 24 | Nắp nhựa bịt đầu xà gồ 30x60 | 10 | cái | |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | 51,66 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 15,12 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,533 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 1,047 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,474 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 230,629 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 58,32 | m2 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,027 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,217 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,511 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,166 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao | 3,312 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 3,187 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày | 0,515 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 92,251 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 70,832 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | 38,88 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | 15,84 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt) | 2,255 | m2 | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 393,712 | m2 | |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 115,295 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 509,007 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,6 | m | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 35,959 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp đá da vào chân tường | 7,626 | m2 | |
| 41 | Cửa cổng xếp inox không ray cao 1,5m + phụ kiện | 6,9 | m | |
| 42 | Motor cổng xếp inox | 1 | bộ | |
| 43 | Gia công hàng rào bằng thép mạ kẽm | 0,101 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hàng rào bằng thép mạ kẽm | 13,009 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa bằng thép mạ kẽm | 0,072 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽm | 2,99 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,6 | m2 | |
| 48 | Tay nắm cửa cổng bằng inox | 2 | bộ | |
| 49 | Bản lề cửa cổng 150x30 | 2 | cái | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 3,419 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô | 30,77 | m3 | |
| H | SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 82,8 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 82,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô | 745,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 70,54 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 49,378 | m3 | |
| 6 | Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC) | 280,36 | m | |
| 7 | Lớp vữa xi măng mác 75, chiều dày 7cm | 56,072 | m2 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,302 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 0,117 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,151 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 0,204 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,508 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,508 | m2 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,26 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,258 | 100m3 | |
| 16 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm đánh dấu vị trí đường ống | 24,7 | m2 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,022 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,225 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,13 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép chống gỉ liền cần, cao 7m (bao gồm chân, đế, nắp cửa cột, bu lông) | 9 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài trời 150W (đèn + hộp đèn) | 9 | bộ | |
| 24 | Khung móng trụ đèn M16x600 (240x240) | 9 | bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A | 9 | cái | |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp | 9 | cọc | |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 10mm2 | 45 | m | |
| 28 | Đầu cốt đồng | 36 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ + domino | 9 | bảng | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 130 | m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A 220V | 2 | cái | |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 203,333 | tấn | |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 1,195 | m3 | |
| 35 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 57,578 | tấn | |
| 36 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 159,888 | 1000v | |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 46,946 | 10m3 | |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 281,208 | 10m3 | |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 187,315 | 10m3 | |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | 32,661 | 10 tấn | |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | 195,638 | 10 tấn | |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | 130,317 | 10 tấn | |
| 43 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 33,967 | 10m3 | |
| 44 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 305,699 | 10m3 | |
| 45 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | 271,733 | 10m3 | |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D34 | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa ren ngoài đồng D34 | 2 | cái | |
| 3 | Đầu bin nhựa D34 | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 1,2 | 100m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | 4 | bộ | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,289 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,052 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,233 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 4,3 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày | 1,037 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,013 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,092 | tấn | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mm | 0,682 | 100m | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bao quanh bên ngoài công trình, rộng 0,5m, sâu 0,6m | 24,81 | m3 | |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bên trong công trình, rộng 0,3m, sâu 0,4m | 9,504 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng mối bề mặt tường công trình | 242,85 | m2 | |
| K | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera IP thân 2MP + H256, ngược sáng | 5 | cái | |
| 2 | Bộ chia hình 16 kênh | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ ghi dung lượng 2TB | 1 | bộ | |
| 4 | Màn hình quan sát 32 inch | 2 | cái | |
| 5 | Tủ chứa thiết bị | 1 | bộ | |
| L | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m cấp nước sinh hoạt | 1 | máy | |
| 2 | Máy bơm điện (chuyên dùng) (Q=80 M3/H, H=45m, P=40HP) | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm dầu Diezen (chuyên dùng) (Q=80 M3/H, H=45m, P=40HP) | 1 | máy | |
| 4 | Trung tâm báo cháy 10 Zone - 24VDC + Nguồn dự phòng | 1 | bộ | |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 02 động cơ 11kW | 1 | bộ | |
| M | PHẦN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 02 cục treo tường 2HP (Inverter) | 16 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8749217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.749843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 2 | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC): | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành điện – điện tử có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành: | 1 | - Trình độ Kỹ sư (hoặc cử nhân) Kinh tế xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | Công nhân kỹ thuật là thợ có chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực, có đầy đủ các nghề (nề hoàn thiện, bê tông, cốp pha, cốt thép, điện, nước, sơn, hàn, máy xây dựng).- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 0,8 T,chiều cao nâng ≥ 25 m | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 3 |
| 10 | Khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 5 |
| 11 | Búa căn khí nén | . | 1 |
| 12 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 15 | Máy gia nhiệt D315 | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi