Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903283-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210902430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 nguồn hỗ trợ tư ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:10:00 đến ngày 2021-09-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,126,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.378846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu ba bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bông tưới ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa các vị trí hư hỏng mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên đoạn Km26+500 - Km30+00; ĐT.534, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 nguồn hỗ trợ tư ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thành Đạt; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến thời điểm ngày 31/12/2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền , mặt đường
1Vét hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,96m3
2Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật529,45m3
3Đào khuôn mới đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật546,33m3
4Đào nền đào cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,39m3
5Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,57m3
6Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 ( phần kết cấu mặt đường làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.271,14m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm ( phần kết cấu mặt đường làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.271,14m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm ( phần kết cấu mặt đường làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.271,14m2
9Lu lèn nền đường K95 dày 15cm ( phần kết cấu mặt đường làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật490,67m3
10Ghép vỉa đá hộc ( phần kết cấu mặt đường làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,79m3
11Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 ( phần mặt đường kết cấu 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.372,6m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm kết hợp bù vênh 3,45cm ( phần mặt đường kết cấu 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.372,6m2
13Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 ( Phần mặt đường kết cấu 3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,21m2
14Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 ( Phần mặt đường kết cấu 3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,21m2
15Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 4,69cm ( Phần mặt đường kết cấu 3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,21m2
16Đắp nền đường K95 ( phần nút giao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m3
17Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 ( kết cấu 2- phần nút giao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật511,58m2
18Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 ( kết cấu 2- phần nút giao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật511,58m2
19Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày bình quân dày 5,5cm ( kết cấu 2- phần nút giao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật511,58m2
20Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2( phần gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,44m3
21Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm ( phần gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,12m2
22Rải giấy dầu chống thấm ( phần gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,12m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc
1Đào rãnh đất cấp 3 (phần rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,2m3
2Đắp trả rãnh K95 (phần rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,44m3
3Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (phần rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,73m3
4Cốt thép thân rãnh, rãnh đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật395,45kg
5Vữa xi măng chèn mối nối M75 (phần rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng ( phần rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 ( phần rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,41m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật313,41kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200,26kg
10Bê tông M200 ống cống đúc sẵn ( phần ống cống qua nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,09m3
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng ( phần ống cống qua nhà dân)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
12Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật572,04kg
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống thoát nước ngang
1Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu 126lỗ
2Bê tông M250 đổ tại chỗ ( phần nâng thành cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
3Cốt thép Đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,97kg
4Đào đất hố móng đất cấp 3 (phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,95m3
5Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,61m3
6Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,06m3
7Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,89m3
8Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
9Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,02kg
10Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
11Vữa xi măng chèn mối nối M75 (phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
12Quyét nhựa đường ống cống ((phần cống tròn D=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,54m3
13Phá dỡ bê tông không có cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,23m3
14Đào đất hố móng đất cấp 3 (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,41m3
15Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,59m3
16Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,92m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
18Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,67m3
19Bê tông lớp tạo dốc M250, đá 1x2 (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
20Bê tông lớp phủ bản M300, đá 1x2 (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
21Bê tông mũ mố M200(phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
22Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,07kg
23Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,33kg
24Cốt thép thân cống Đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,72kg
25Cốt thép thân cống Đổ tại chỗ D >10 mm (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,42kg
26Khoan bể tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4lỗ
27Xây thân tường bằng đá hộc vữa XM M100 (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5m3
28Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần cống bản L=1,0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
29Phá dỡ bê tông không có cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5m3
E Hạng mục 5 : Sửa chữa hệ thống ATGT
1Nâng, nắn sửa cọc tiêu ( phần cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19Cái
2Sơn sửa cọc tiêu ( phần cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,15m2
3Gắn tiêu phản quang ( phần cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76lỗ
5Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc tiêu tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
6Sản xuất lắp đặt cọc tiêu ( phần cọc tiêu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67cọc
7Gắn tiêu phản quang ( phần cọc tiêu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67cái
8Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134lỗ
9Bê tông móng đổ tại chỗ M150 ( phần cọc tiêu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,69m3
10Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc tiêu làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,29m3
11Nâng, nắn sửa cọc H ( phần cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
12Gắn tiêu phản quang ( phần cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24lỗ
14Dán màng phản quang 3M ( phần cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
15Tôn dày 2mm mạ kẽm ( phần cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,45Kg
16Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc H tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
17Sản xuất lắp đặt cọc H ( phần cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cọc
18Bê tông móng đổ tại chỗ M150 ( phần cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
19Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc H làm mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
20Nâng, nắn sửa cọc KM ( phần cọc Km tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
21Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8lỗ
22Gắn tiêu phản quang ( phần cọc Km tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Dán màng phản quang 3M ( phần cọc Km tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,66m2
24Tôn dày 2mm mạ kẽm ( phần cọc Km tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,09Kg
25Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc Km tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
26Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo, biển báo ( phần biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cột
27Dán màng phản quang 3M ( phần biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,64m2
28Tôn dày 2mm mạ kẽm ( phần biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,1Kg
29Sơn cột biển báo bằng thép 2 nước ( phần biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,95m2
30Đào móng đất cấp 3 ( phần biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.378846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)52
2 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)41
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế21
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … Phục vụ kiểm tra chất lượng1
2 Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 6 - 8T2
4 Lu ba bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 10 - 12T1
5 Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bông tưới ≥ 5m31
6 Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
7 Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T2
8 Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
9 Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Công suất ≥ 360 m3/h1
10 Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít2
11 Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
12 Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
13 Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->