Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp Giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 20:31:00 đến ngày 2021-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,436,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2654291E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5308582E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 30% mặt hàng của gói thầu đang mời Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.905.335.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.716.007.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 01 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động trong giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Điện; Điện tử;Điện tử viễn thông; Cơ khí; CNTT;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiều có bằng nghề về ngành cơ khí;- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành mộc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiều có bằng nghề về ngành mộc;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, trong đó có tối thiểu 1 người có chuyên ngành giáo dục mầm non;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021 Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp Giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này) - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đạt được năng lực kinh nghiệm nêu tại Mẫu số 3 Chương IV: + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13 Chương IV của E-HSMT này; + Hợp đồng kinh tế tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc theo ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; kèm theo Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư/Nhà thầu chính (trong trường hợp là nhà thầu phụ) cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT và Sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn. Tài liệu về kinh nghiệm tương tự quy định tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa nêu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | : Quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu đã quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.840.138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng, điện thoại: 0263 840 081; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không qui định tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu vì theo qui định tại điểm d, Khoản 3, Điều 6 và Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư qui định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trường hợp cần có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu thì đề xuất người có thẩm quyền cử cá nhân hoặc đơn vị có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện của Chủ đầu tư trong quá trình lựa chọn nhà thầu và phải được qui định trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Đối với gói thầu này, trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt không có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 2 | Tủ (giá) ca cốc | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 6 | Phản | 22 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 7 | Bình ủ nước | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 8 | Giá để giày dép | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 9 | Cốc uống nước | 109 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 10 | Bô có nắp đậy | 38 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 11 | Xô | 18 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 12 | Chậu | 26 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 13 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 14 | Ghế giáo viên | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 15 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 60 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 16 | Bàn cho trẻ (2-3T) | 74 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 17 | Ghế cho trẻ (2-3T) | 147 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 18 | Thùng đựng nước có vòi | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 19 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 20 | Tivi màu | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng) | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 24 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 25 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 26 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng 7 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 27 | Giá để đồ chơi và học liệu (kệ rẻ quạt bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 28 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 ô tay cong) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 29 | Giá để đồ chơi và học liệu (kệ để sách bằng gỗ) | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 30 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ) | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 31 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 32 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 33 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 34 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp) | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 35 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, có kệ 2 bên) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 36 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 1) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 37 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 38 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 39 | Bóng nhỏ | 184 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 40 | Bóng to | 80 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 41 | Gậy thể dục nhỏ | 139 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 42 | Gậy thể dục to | 29 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 43 | Vòng thể dục nhỏ | 99 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 44 | Vòng thể dục to | 29 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 45 | Bập bênh | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 46 | Cổng chui | 32 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 47 | Cột ném bóng | 26 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 48 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 49 | Hộp thả hình | 26 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 50 | Lồng hộp vuông | 68 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 51 | Lồng hộp tròn | 67 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 52 | Bộ xâu hạt | 75 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 53 | Bộ xâu dây | 76 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 54 | Búa cọc | 26 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 55 | Búa 3 bi 2 tầng | 28 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 56 | Các con kéo dây có khớp | 34 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 57 | Bộ tháo lắp vòng | 44 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 58 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 24 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 59 | Bộ rau, củ, quả | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 60 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 61 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 62 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 63 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 64 | Tranh ghép các con vật | 39 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 65 | Tranh ghép các loại quả | 39 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 66 | Đồ chơi nhồi bông | 31 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 67 | Đồ chơi với cát | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 68 | Bảng quay 2 mặt | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 69 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 70 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 71 | Tranh các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 72 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 73 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 74 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 75 | Lô tô các loại quả | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 76 | Lô tô các con vật | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 77 | Lô tô các phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 78 | Lô tô các hoa | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 79 | Con rối | 54 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 80 | Khối hình to | 35 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 81 | Khối hình nhỏ | 37 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 82 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 48 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 83 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 48 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 84 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 85 | Bộ bàn ghế giường tủ | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 86 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 87 | Giường búp bê | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 88 | Xắc xô to | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 89 | Xắc xô nhỏ | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 90 | Phách gõ | 31 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 91 | Trống cơm | 33 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 92 | Xúc xắc | 39 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 93 | Trống con | 39 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 94 | Đất nặn | 64 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 95 | Bút sáp, phấn vẽ | 74 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 96 | Bảng con | 64 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 97 | Bộ nhận biết, tập nói | 37 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 98 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 99 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 100 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 101 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 102 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 103 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 104 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 105 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 106 | Phản | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 107 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 108 | Bình ủ nước | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 109 | Giá để giày dép | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 110 | Xô | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 111 | Chậu | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 112 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 113 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 114 | Thùng đựng nước có vòi | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 115 | Thùng đựng rác | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 116 | Ti vi | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 117 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 118 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 119 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 120 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 121 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 122 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 123 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 ô tay cong) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 124 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 125 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 126 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 127 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 128 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 129 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 1) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 130 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 2) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 131 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 132 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 133 | Mô hình hàm răng | 46 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 134 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 138 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 135 | Vòng thể dục to | 48 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 136 | Gậy thể dục to | 56 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 137 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 138 | Vòng thể dục nhỏ | 138 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 139 | Gậy thể dục nhỏ | 138 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 140 | Xắc xô to | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 141 | Trống da | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 142 | Cổng chui | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 143 | Bóng nhỏ | 140 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 144 | Bóng to | 70 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 145 | Nguyên liệu để đan tết | 9 | kg | Quy định tại chương V | ||
| 146 | Kéo thủ công | 143 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 147 | Kéo văn phòng | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 148 | Bút chì đen | 143 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 149 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 143 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 150 | Đất nặn | 143 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 151 | Giấy màu | 143 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 152 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 153 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 154 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 155 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 156 | Hàng rào lắp ghép lớn | 75 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 157 | Ghép nút lớn | 44 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 158 | Tháp dinh dưỡng | 11 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 159 | Búp bê bé trai | 42 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 160 | Búp bê bé gái | 42 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 161 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 17 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 162 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 17 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 163 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 164 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 165 | Gạch xây dựng | 24 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 166 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 19 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 167 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 168 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 169 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 170 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 171 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 172 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 173 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 174 | Kính lúp | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 175 | Phễu nhựa | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 176 | Bể chơi với cát và nước | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 177 | Con rối | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 178 | Bộ hình học phẳng | 54 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 179 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 180 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 181 | Tranh các con vật | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 182 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 183 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 184 | Hộp thả hình | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 185 | Bàn tính học đếm | 44 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 186 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 187 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 188 | Bảng con | 88 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 189 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 190 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 191 | Màu nước | 57 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 192 | Bút lông cỡ to | 22 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 193 | Bút lông cỡ nhỏ | 22 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 194 | Dập ghim | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 195 | Bìa các màu | 300 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 196 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 197 | Kẹp sắt các cỡ | 98 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 198 | Dập lỗ | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 199 | Súng bắn keo | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 200 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 201 | Lịch của trẻ | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 202 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 203 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 204 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 205 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 206 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 207 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 208 | Cốc uống nước | 33 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 209 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 210 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 211 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 212 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 213 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 9 ô có cánh) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 214 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 2 tầng 10 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 215 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 216 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 217 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 218 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 219 | Xô | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 220 | Chậu | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 221 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 222 | Ti vi | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 223 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 224 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 225 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 226 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 227 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 228 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 229 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 2) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 230 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 231 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 232 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 63 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 233 | Mô hình hàm răng | 38 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 234 | Vòng thể dục nhỏ | 33 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 235 | Gậy thể dục nhỏ | 33 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 236 | Cổng chui | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 237 | Cột ném bóng | 17 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 238 | Vòng thể dục cho giáo viên | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 239 | Gậy thể dục cho giáo viên | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 240 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 241 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 242 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 243 | Nguyên liệu để đan tết | 14 | Kg | Quy định tại chương V | ||
| 244 | Các khối hình học | 45 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 245 | Bộ xâu dây tạo hình | 22 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 246 | Kéo thủ công | 43 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 247 | Kéo văn phòng | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 248 | Bút chì đen | 73 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 249 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 83 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 250 | Giấy màu | 93 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 251 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 252 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 253 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 254 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 255 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 256 | Lô tô dinh dưỡng | 33 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 257 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 258 | Búp bê bé trai | 30 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 259 | Búp bê bé gái | 30 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 260 | Bộ đồ chơi gia đình | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 261 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 262 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 263 | Bộ ghép hình hoa | 4 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 264 | Bộ lắp ráp nút tròn | 4 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 265 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 266 | Bộ xây dựng (51 Chi tiết) | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 267 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 268 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 269 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 270 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 271 | Bộ động vật biển | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 272 | Bộ động vật sống trong rừng | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 273 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 274 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 275 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 276 | Nam châm thẳng | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 277 | Phễu nhựa | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 278 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 279 | Cân thăng bằng | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 280 | Bộ hình phẳng | 33 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 281 | Ghép nút lớn | 8 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 282 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 283 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 284 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 285 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 286 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 287 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 288 | Lô tô động vật | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 289 | Lô tô thực vật | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 290 | Lô tô phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 291 | Lô tô đồ vật | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 292 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 293 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 294 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 5 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 295 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 5 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 296 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 5 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 297 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 298 | Lịch của bé | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 299 | Bộ chữ và số | 39 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 300 | Bộ trang phục Công an | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 301 | Bộ trang phục Bộ đội | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 302 | Bộ trang phục Bác sỹ | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 303 | Bộ trang phục nấu ăn | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 304 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 305 | Gạch xây dựng | 18 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 306 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 33 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 307 | Đất nặn | 88 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 308 | Màu nước | 14 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 309 | Bút lông cỡ to | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 310 | Bút lông cỡ nhỏ | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 311 | Dập ghim | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 312 | Bìa các màu | 30 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 313 | Giấy trắng A0 | 80 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 314 | Kẹp sắt các cỡ | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 315 | Dập lỗ | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 316 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 317 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 318 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 319 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 320 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 321 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 322 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 323 | Tủ (giá) ca, cốc | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 324 | Bình ủ nước | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 325 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 326 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 2 tầng 10 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 327 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 328 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 329 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 330 | Phản | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 331 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 332 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 333 | Thùng đựng rác | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 334 | Xô | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 335 | Chậu | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 336 | Bàn cho trẻ | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 337 | Ghế cho trẻ | 40 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 338 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 339 | Ghế giáo viên | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 340 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 341 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 342 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 343 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 344 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 345 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 ô tay cong) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 346 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 347 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 8 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 348 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 2) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 349 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 350 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 351 | Ti vi | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 352 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 76 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 353 | Mô hình hàm răng | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 354 | Vòng thể dục to | 51 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 355 | Vòng thể dục nhỏ | 119 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 356 | Gậy thể dục nhỏ | 119 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 357 | Xắc xô | 22 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 358 | Cổng chui | 39 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 359 | Gậy thể dục to | 27 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 360 | Cột ném bóng | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 361 | Bóng các loại | 130 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 362 | Đồ chơi Bowling | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 363 | Dây thừng | 26 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 364 | Nguyên liệu để đan tết | 15 | kg | Quy định tại chương V | ||
| 365 | Kéo thủ công | 144 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 366 | Kéo văn phòng | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 367 | Bút chì đen | 144 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 368 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 144 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 369 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 370 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 371 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 372 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 373 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 374 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 375 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 376 | Bộ luồn hạt | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 377 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 378 | Đồ chơi các phương tiện giao thông(bằng gỗ) | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 379 | Bộ lắp ráp xe lửa | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 380 | Bộ sa bàn giao thông | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 381 | Bộ động vật sống dưới nước | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 382 | Bộ động vật sống trong rừng | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 383 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 384 | Bộ côn trùng | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 385 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 386 | Nam châm thẳng | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 387 | Kính lúp | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 388 | Phễu nhựa | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 389 | Ghép nút lớn | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 390 | Bộ ghép hình hoa | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 391 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 392 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi) | 31 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 393 | Bộ hình khối | 59 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 394 | Bộ nhận biết hình phẳng | 30 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 395 | Bộ que tính | 74 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 396 | Lô tô động vật | 119 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 397 | Lô tô thực vật | 119 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 398 | Lô tô phương tiện giao thông | 119 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 399 | Lô tô đồ vật | 119 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 400 | Domino chữ cái và số | 15 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 401 | Bảng quay 2 mặt | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 402 | Bộ chữ cái | 98 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 403 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 39 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 404 | Lịch của trẻ | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 405 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 406 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 407 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 408 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 409 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 410 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 411 | Bộ dụng cụ lao động | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 412 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 413 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 414 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 415 | Bộ trang phục nấu ăn | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 416 | Búp bê bé trai | 15 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 417 | Búp bê bé gái | 21 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 418 | Bộ trang phục công an | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 419 | Doanh trại bộ đội | 31 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 420 | Bộ trang phục bộ đội | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 421 | Bộ trang phục công nhân | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 422 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 423 | Bộ trang phục bác sỹ | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 424 | Gạch xây dựng | 23 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 425 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 426 | Hàng rào lắp ghép lớn | 21 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 427 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 45 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 428 | Đất nặn | 134 | hộp | Quy định tại chương V | ||
| 429 | Màu nước | 115 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 430 | Bút lông cỡ to | 37 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 431 | Bút lông cỡ nhỏ | 105 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 432 | Dập ghim | 18 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 433 | Bìa các màu | 339 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 434 | Giấy trắng A0 | 260 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 435 | Kẹp sắt các cỡ | 261 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 436 | Dập lỗ | 17 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 437 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 438 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 439 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 440 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 441 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 442 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 443 | Bếp ga công nghiệp 2 lò | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 444 | Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 201 | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 445 | Bàn chế biến thức ăn chín Inox | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 446 | Bàn chặt | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 447 | Giá để xoong nồi | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 448 | Nồi nấu cháo bằng điện | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 449 | Tủ cơm ga | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 450 | Tủ sấy khăn mặt | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 451 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 452 | Tủ để bát đĩa | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 453 | Bạt (hoặc Dù) che ngoài trời | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 454 | Bộ Tăng âm, Loa | 2 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 455 | Bập bênh đế cong | 4 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 456 | Bập bênh đòn đơn | 4 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 457 | Bộ xích đu thể chất | 6 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 458 | Giá trang trí, bàn trang trí | 64 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 459 | Tivi theo chủng loại mua thực tế | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 460 | Thang leo vòng cung | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 461 | Thang leo 3 độ tuổi | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 462 | Chăn mùa hè | 180 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 463 | Chăn mùa đông | 150 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 464 | Gối nằm cho trẻ | 240 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 465 | Đệm bông | 81 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 466 | Thảm cỏ nhân tạo | 100 | M2 | Quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2654291E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5308582E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 30% mặt hàng của gói thầu đang mời Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.905.335.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.716.007.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 01 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động trong giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Điện; Điện tử;Điện tử viễn thông; Cơ khí; CNTT;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ đảm bảo an toàn lao động | 1 | -Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành cơ khí | 3 | - Tối thiều có bằng nghề về ngành cơ khí;- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành mộc | 3 | - Tối thiều có bằng nghề về ngành mộc;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đào tạo, chuyển giao | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên, trong đó có tối thiểu 1 người có chuyên ngành giáo dục mầm non;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi