Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906420-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210704375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp Giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-04 20:31:00 đến ngày 2021-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,436,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2654291E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5308582E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 30% mặt hàng của gói thầu đang mời
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.905.335.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.716.007.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 01 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động trong giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Điện; Điện tử;Điện tử viễn thông; Cơ khí; CNTT;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiều có bằng nghề về ngành cơ khí;- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành mộc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiều có bằng nghề về ngành mộc;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đào tạo, chuyển giao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, trong đó có tối thiểu 1 người có chuyên ngành giáo dục mầm non;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021
Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ, sân vườn đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp Giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.840.138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn APEC, địa chỉ: Số 10A, ngõ 1295/2 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình, địa chỉ: A6 - lô A - Dự án X3, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch An.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An , địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.840.138


E-CDNT 10.1(a)
- Đăng ký kinh doanh; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này) - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đạt được năng lực kinh nghiệm nêu tại Mẫu số 3 Chương IV: + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13 Chương IV của E-HSMT này; + Hợp đồng kinh tế tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc theo ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; kèm theo Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư/Nhà thầu chính (trong trường hợp là nhà thầu phụ) cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT và Sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT phải có các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn. Tài liệu về kinh nghiệm tương tự quy định tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa nêu tại E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
: Quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
các tài liệu đã quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.840.138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng, điện thoại: 0263 840 081;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không qui định tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu vì theo qui định tại điểm d, Khoản 3, Điều 6 và Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư qui định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trường hợp cần có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu thì đề xuất người có thẩm quyền cử cá nhân hoặc đơn vị có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện của Chủ đầu tư trong quá trình lựa chọn nhà thầu và phải được qui định trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Đối với gói thầu này, trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt không có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn mặt5CáiQuy định tại chương V
2Tủ (giá) ca cốc4CáiQuy định tại chương V
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô)6CáiQuy định tại chương V
4Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh)2CáiQuy định tại chương V
5Tủ đựng chăn, màn, chiếu3CáiQuy định tại chương V
6Phản22CáiQuy định tại chương V
7Bình ủ nước12CáiQuy định tại chương V
8Giá để giày dép15CáiQuy định tại chương V
9Cốc uống nước109CáiQuy định tại chương V
10Bô có nắp đậy38CáiQuy định tại chương V
1118CáiQuy định tại chương V
12Chậu26CáiQuy định tại chương V
13Bàn giáo viên4CáiQuy định tại chương V
14Ghế giáo viên5CáiQuy định tại chương V
15Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật)60CáiQuy định tại chương V
16Bàn cho trẻ (2-3T)74CáiQuy định tại chương V
17Ghế cho trẻ (2-3T)147CáiQuy định tại chương V
18Thùng đựng nước có vòi9CáiQuy định tại chương V
19Thùng đựng rác6CáiQuy định tại chương V
20Tivi màu6CáiQuy định tại chương V
21Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)20CáiQuy định tại chương V
22Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)15CáiQuy định tại chương V
23Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô)5CáiQuy định tại chương V
24Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang)10CáiQuy định tại chương V
25Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang)10CáiQuy định tại chương V
26Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng 7 ô)5CáiQuy định tại chương V
27Giá để đồ chơi và học liệu (kệ rẻ quạt bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
28Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 ô tay cong)5CáiQuy định tại chương V
29Giá để đồ chơi và học liệu (kệ để sách bằng gỗ)12CáiQuy định tại chương V
30Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ)15CáiQuy định tại chương V
31Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L)7CáiQuy định tại chương V
32Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối)7CáiQuy định tại chương V
33Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
34Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp)7CáiQuy định tại chương V
35Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, có kệ 2 bên)2CáiQuy định tại chương V
36Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 1)5CáiQuy định tại chương V
37Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo)10CáiQuy định tại chương V
38Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng)15CáiQuy định tại chương V
39Bóng nhỏ184QuảQuy định tại chương V
40Bóng to80QuảQuy định tại chương V
41Gậy thể dục nhỏ139CáiQuy định tại chương V
42Gậy thể dục to29CáiQuy định tại chương V
43Vòng thể dục nhỏ99CáiQuy định tại chương V
44Vòng thể dục to29CáiQuy định tại chương V
45Bập bênh6CáiQuy định tại chương V
46Cổng chui32CáiQuy định tại chương V
47Cột ném bóng26CáiQuy định tại chương V
48Đồ chơi có bánh xe và dây kéo9BộQuy định tại chương V
49Hộp thả hình26BộQuy định tại chương V
50Lồng hộp vuông68BộQuy định tại chương V
51Lồng hộp tròn67BộQuy định tại chương V
52Bộ xâu hạt75BộQuy định tại chương V
53Bộ xâu dây76BộQuy định tại chương V
54Búa cọc26BộQuy định tại chương V
55Búa 3 bi 2 tầng28BộQuy định tại chương V
56Các con kéo dây có khớp34ConQuy định tại chương V
57Bộ tháo lắp vòng44BộQuy định tại chương V
58Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết)24BộQuy định tại chương V
59Bộ rau, củ, quả40BộQuy định tại chương V
60Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình40BộQuy định tại chương V
61Đồ chơi các con vật sống dưới nước40BộQuy định tại chương V
62Đồ chơi các con vật sống trong rừng40BộQuy định tại chương V
63Đồ chơi các loại rau, củ, quả40BộQuy định tại chương V
64Tranh ghép các con vật39BộQuy định tại chương V
65Tranh ghép các loại quả39BộQuy định tại chương V
66Đồ chơi nhồi bông31BộQuy định tại chương V
67Đồ chơi với cát8BộQuy định tại chương V
68Bảng quay 2 mặt7BộQuy định tại chương V
69Tranh động vật nuôi trong gia đình9BộQuy định tại chương V
70Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa9BộQuy định tại chương V
71Tranh các phương tiện giao thông9BộQuy định tại chương V
72Tranh cảnh báo nguy hiểm9BộQuy định tại chương V
73Bộ tranh truyện nhà trẻ6BộQuy định tại chương V
74Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ6BộQuy định tại chương V
75Lô tô các loại quả40BộQuy định tại chương V
76Lô tô các con vật40BộQuy định tại chương V
77Lô tô các phương tiện giao thông40BộQuy định tại chương V
78Lô tô các hoa40BộQuy định tại chương V
79Con rối54BộQuy định tại chương V
80Khối hình to35BộQuy định tại chương V
81Khối hình nhỏ37BộQuy định tại chương V
82Búp bê bé trai (cao - thấp)48ConQuy định tại chương V
83Búp bê bé gái (cao- thấp)48ConQuy định tại chương V
84Bộ đồ chơi nấu ăn13BộQuy định tại chương V
85Bộ bàn ghế giường tủ13BộQuy định tại chương V
86Bộ dụng cụ bác sỹ13BộQuy định tại chương V
87Giường búp bê13BộQuy định tại chương V
88Xắc xô to8CáiQuy định tại chương V
89Xắc xô nhỏ14CáiQuy định tại chương V
90Phách gõ31CáiQuy định tại chương V
91Trống cơm33CáiQuy định tại chương V
92Xúc xắc39CáiQuy định tại chương V
93Trống con39CáiQuy định tại chương V
94Đất nặn64HộpQuy định tại chương V
95Bút sáp, phấn vẽ74HộpQuy định tại chương V
96Bảng con64CáiQuy định tại chương V
97Bộ nhận biết, tập nói37BộQuy định tại chương V
98Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ3BộQuy định tại chương V
99Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật3BộQuy định tại chương V
100Giá phơi khăn5CáiQuy định tại chương V
101Tủ (giá) ca, cốc1CáiQuy định tại chương V
102Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô)7CáiQuy định tại chương V
103Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
104Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh)10CáiQuy định tại chương V
105Tủ đựng chăn, màn, chiếu1CáiQuy định tại chương V
106Phản20CáiQuy định tại chương V
107Cốc uống nước50CáiQuy định tại chương V
108Bình ủ nước5CáiQuy định tại chương V
109Giá để giày dép13CáiQuy định tại chương V
11010CáiQuy định tại chương V
111Chậu10CáiQuy định tại chương V
112Bàn giáo viên1CáiQuy định tại chương V
113Ghế giáo viên2CáiQuy định tại chương V
114Thùng đựng nước có vòi8CáiQuy định tại chương V
115Thùng đựng rác13CáiQuy định tại chương V
116Ti vi2CáiQuy định tại chương V
117Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)12CáiQuy định tại chương V
118Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)8CáiQuy định tại chương V
119Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô)8CáiQuy định tại chương V
120Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang)8CáiQuy định tại chương V
121Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng)8CáiQuy định tại chương V
122Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ)8CáiQuy định tại chương V
123Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 ô tay cong)8CáiQuy định tại chương V
124Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ)11CáiQuy định tại chương V
125Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L)5CáiQuy định tại chương V
126Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối)5CáiQuy định tại chương V
127Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
128Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp)5CáiQuy định tại chương V
129Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 1)5CáiQuy định tại chương V
130Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 2)5CáiQuy định tại chương V
131Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo)5CáiQuy định tại chương V
132Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng)11CáiQuy định tại chương V
133Mô hình hàm răng46CáiQuy định tại chương V
134Bàn chải đánh răng trẻ em138CáiQuy định tại chương V
135Vòng thể dục to48CáiQuy định tại chương V
136Gậy thể dục to56CáiQuy định tại chương V
137Cột ném bóng6CáiQuy định tại chương V
138Vòng thể dục nhỏ138CáiQuy định tại chương V
139Gậy thể dục nhỏ138CáiQuy định tại chương V
140Xắc xô to9CáiQuy định tại chương V
141Trống da13CáiQuy định tại chương V
142Cổng chui20CáiQuy định tại chương V
143Bóng nhỏ140QuảQuy định tại chương V
144Bóng to70QuảQuy định tại chương V
145Nguyên liệu để đan tết9kgQuy định tại chương V
146Kéo thủ công143CáiQuy định tại chương V
147Kéo văn phòng16CáiQuy định tại chương V
148Bút chì đen143CáiQuy định tại chương V
149Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu143HộpQuy định tại chương V
150Đất nặn143HộpQuy định tại chương V
151Giấy màu143TúiQuy định tại chương V
152Bộ dinh dưỡng 16BộQuy định tại chương V
153Bộ dinh dưỡng 26BộQuy định tại chương V
154Bộ dinh dưỡng 36BộQuy định tại chương V
155Bộ dinh dưỡng 46BộQuy định tại chương V
156Hàng rào lắp ghép lớn75TúiQuy định tại chương V
157Ghép nút lớn44TúiQuy định tại chương V
158Tháp dinh dưỡng11TờQuy định tại chương V
159Búp bê bé trai42ConQuy định tại chương V
160Búp bê bé gái42ConQuy định tại chương V
161Bộ đồ chơi nấu ăn17BộQuy định tại chương V
162Bộ dụng cụ bác sỹ17BộQuy định tại chương V
163Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết)9BộQuy định tại chương V
164Bộ xếp hình các phương tiện giao thông9BộQuy định tại chương V
165Gạch xây dựng24ThùngQuy định tại chương V
166Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây19BộQuy định tại chương V
167Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình11BộQuy định tại chương V
168Đồ chơi các phương tiện giao thông11BộQuy định tại chương V
169Bộ động vật biển10BộQuy định tại chương V
170Bộ động vật sống trong rừng10BộQuy định tại chương V
171Bộ động vật nuôi trong gia đình10BộQuy định tại chương V
172Bộ côn trùng10BộQuy định tại chương V
173Nam châm thẳng10CáiQuy định tại chương V
174Kính lúp8CáiQuy định tại chương V
175Phễu nhựa11CáiQuy định tại chương V
176Bể chơi với cát và nước8BộQuy định tại chương V
177Con rối38BộQuy định tại chương V
178Bộ hình học phẳng54TúiQuy định tại chương V
179Bảng quay 2 mặt5BộQuy định tại chương V
180Tranh các loại hoa, quả, củ11BộQuy định tại chương V
181Tranh các con vật11BộQuy định tại chương V
182Tranh ảnh một số nghề nghiệp11BộQuy định tại chương V
183Đồng hồ học đếm 2 mặt6CáiQuy định tại chương V
184Hộp thả hình11CáiQuy định tại chương V
185Bàn tính học đếm44CáiQuy định tại chương V
186Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi4BộQuy định tại chương V
187Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi4BộQuy định tại chương V
188Bảng con88CáiQuy định tại chương V
189Tranh cảnh báo nguy hiểm7BộQuy định tại chương V
190Tranh, ảnh về Bác Hồ7BộQuy định tại chương V
191Màu nước57HộpQuy định tại chương V
192Bút lông cỡ to22CáiQuy định tại chương V
193Bút lông cỡ nhỏ22CáiQuy định tại chương V
194Dập ghim10CáiQuy định tại chương V
195Bìa các màu300TờQuy định tại chương V
196Giấy trắng A0150TờQuy định tại chương V
197Kẹp sắt các cỡ98CáiQuy định tại chương V
198Dập lỗ4CáiQuy định tại chương V
199Súng bắn keo14CáiQuy định tại chương V
200Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp24BộQuy định tại chương V
201Lịch của trẻ12BộQuy định tại chương V
202Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru6BộQuy định tại chương V
203Băng/đĩa thơ ca, truyện kể6BộQuy định tại chương V
204Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"6BộQuy định tại chương V
205Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"6BộQuy định tại chương V
206Băng/đĩa hình về Bác Hồ6BộQuy định tại chương V
207Giá phơi khăn1CáiQuy định tại chương V
208Cốc uống nước33CáiQuy định tại chương V
209Tủ (giá) ca, cốc1CáiQuy định tại chương V
210Bình ủ nước1CáiQuy định tại chương V
211Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô)5CáiQuy định tại chương V
212Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 15 ô)5CáiQuy định tại chương V
213Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 9 ô có cánh)5CáiQuy định tại chương V
214Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 2 tầng 10 ô)5CáiQuy định tại chương V
215Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
216Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh)5CáiQuy định tại chương V
217Tủ đựng chăn, màn, chiếu3CáiQuy định tại chương V
218Giá để giày dép8CáiQuy định tại chương V
2191CáiQuy định tại chương V
220Chậu1CáiQuy định tại chương V
221Thùng đựng rác1CáiQuy định tại chương V
222Ti vi1CáiQuy định tại chương V
223Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)8CáiQuy định tại chương V
224Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)8CáiQuy định tại chương V
225Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô)8CáiQuy định tại chương V
226Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang)8CáiQuy định tại chương V
227Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang)8CáiQuy định tại chương V
228Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ)8CáiQuy định tại chương V
229Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 2)8CáiQuy định tại chương V
230Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo)8CáiQuy định tại chương V
231Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng)8CáiQuy định tại chương V
232Bàn chải đánh răng trẻ em63CáiQuy định tại chương V
233Mô hình hàm răng38CáiQuy định tại chương V
234Vòng thể dục nhỏ33CáiQuy định tại chương V
235Gậy thể dục nhỏ33CáiQuy định tại chương V
236Cổng chui20CáiQuy định tại chương V
237Cột ném bóng17CáiQuy định tại chương V
238Vòng thể dục cho giáo viên12CáiQuy định tại chương V
239Gậy thể dục cho giáo viên12CáiQuy định tại chương V
240Bộ chun học toán6CáiQuy định tại chương V
241Ghế băng thể dục6CáiQuy định tại chương V
242Bục bật sâu10CáiQuy định tại chương V
243Nguyên liệu để đan tết14KgQuy định tại chương V
244Các khối hình học45BộQuy định tại chương V
245Bộ xâu dây tạo hình22HộpQuy định tại chương V
246Kéo thủ công43CáiQuy định tại chương V
247Kéo văn phòng8CáiQuy định tại chương V
248Bút chì đen73CáiQuy định tại chương V
249Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu83HộpQuy định tại chương V
250Giấy màu93TúiQuy định tại chương V
251Bộ dinh dưỡng 11BộQuy định tại chương V
252Bộ dinh dưỡng 21BộQuy định tại chương V
253Bộ dinh dưỡng 31BộQuy định tại chương V
254Bộ dinh dưỡng 41BộQuy định tại chương V
255Tháp dinh dưỡng1TờQuy định tại chương V
256Lô tô dinh dưỡng33BộQuy định tại chương V
257Bộ lắp ghép (Khối chữ X)10BộQuy định tại chương V
258Búp bê bé trai30ConQuy định tại chương V
259Búp bê bé gái30ConQuy định tại chương V
260Bộ đồ chơi gia đình8BộQuy định tại chương V
261Bộ dụng cụ bác sỹ8BộQuy định tại chương V
262Bộ tranh cảnh báo4TờQuy định tại chương V
263Bộ ghép hình hoa4BộQuy định tại chương V
264Bộ lắp ráp nút tròn4BộQuy định tại chương V
265Hàng rào nhựa9BộQuy định tại chương V
266Bộ xây dựng (51 Chi tiết)16BộQuy định tại chương V
267Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây8BộQuy định tại chương V
268Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình8BộQuy định tại chương V
269Đồ chơi các phương tiện giao thông3BộQuy định tại chương V
270Bộ lắp ráp xe lửa3bộQuy định tại chương V
271Bộ động vật biển3BộQuy định tại chương V
272Bộ động vật sống trong rừng3BộQuy định tại chương V
273Bộ động vật nuôi trong gia đình3BộQuy định tại chương V
274Bộ côn trùng3BộQuy định tại chương V
275Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ9BộQuy định tại chương V
276Nam châm thẳng5CáiQuy định tại chương V
277Phễu nhựa5CáiQuy định tại chương V
278Bể chơi với cát và nước5BộQuy định tại chương V
279Cân thăng bằng3BộQuy định tại chương V
280Bộ hình phẳng33TúiQuy định tại chương V
281Ghép nút lớn8TúiQuy định tại chương V
282Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình3BộQuy định tại chương V
283Bộ xếp hình các phương tiện giao thông3BộQuy định tại chương V
284Tranh ảnh một số nghề nghiệp9BộQuy định tại chương V
285Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh9BộQuy định tại chương V
286Bảng quay 2 mặt1BộQuy định tại chương V
287Bộ sa bàn giao thông1BộQuy định tại chương V
288Lô tô động vật8BộQuy định tại chương V
289Lô tô thực vật8BộQuy định tại chương V
290Lô tô phương tiện giao thông8BộQuy định tại chương V
291Lô tô đồ vật8BộQuy định tại chương V
292Tranh số lượng3TờQuy định tại chương V
293Đomino học toán5BộQuy định tại chương V
294Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi5BộQuy định tại chương V
295Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi5BộQuy định tại chương V
296Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề5BộQuy định tại chương V
297Tranh, ảnh về Bác Hồ7BộQuy định tại chương V
298Lịch của bé7BộQuy định tại chương V
299Bộ chữ và số39BộQuy định tại chương V
300Bộ trang phục Công an15BộQuy định tại chương V
301Bộ trang phục Bộ đội15BộQuy định tại chương V
302Bộ trang phục Bác sỹ15BộQuy định tại chương V
303Bộ trang phục nấu ăn15BộQuy định tại chương V
304Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác10BộQuy định tại chương V
305Gạch xây dựng18ThùngQuy định tại chương V
306Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp33CáiQuy định tại chương V
307Đất nặn88HộpQuy định tại chương V
308Màu nước14HộpQuy định tại chương V
309Bút lông cỡ to5CáiQuy định tại chương V
310Bút lông cỡ nhỏ5CáiQuy định tại chương V
311Dập ghim5CáiQuy định tại chương V
312Bìa các màu30TờQuy định tại chương V
313Giấy trắng A080TờQuy định tại chương V
314Kẹp sắt các cỡ5CáiQuy định tại chương V
315Dập lỗ1CáiQuy định tại chương V
316Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru2BộQuy định tại chương V
317Băng/đĩa thơ ca, truyện kể2BộQuy định tại chương V
318Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"2BộQuy định tại chương V
319Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"2BộQuy định tại chương V
320Băng/đĩa hình về Bác Hồ2BộQuy định tại chương V
321Giá phơi khăn6CáiQuy định tại chương V
322Cốc uống nước120CáiQuy định tại chương V
323Tủ (giá) ca, cốc4CáiQuy định tại chương V
324Bình ủ nước6CáiQuy định tại chương V
325Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 20 ô)10CáiQuy định tại chương V
326Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng gỗ 2 tầng 10 ô)5CáiQuy định tại chương V
327Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ phấn của trẻ bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
328Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (tủ bác sĩ có cánh)5CáiQuy định tại chương V
329Tủ đựng chăn, màn, chiếu11CáiQuy định tại chương V
330Phản20CáiQuy định tại chương V
331Giá để giày dép10CáiQuy định tại chương V
332Thùng đựng nước có vòi4CáiQuy định tại chương V
333Thùng đựng rác9CáiQuy định tại chương V
3349CáiQuy định tại chương V
335Chậu9CáiQuy định tại chương V
336Bàn cho trẻ20CáiQuy định tại chương V
337Ghế cho trẻ40CáiQuy định tại chương V
338Bàn giáo viên10CáiQuy định tại chương V
339Ghế giáo viên14CáiQuy định tại chương V
340Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)11CáiQuy định tại chương V
341Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô)5CáiQuy định tại chương V
342Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang)5CáiQuy định tại chương V
343Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 tầng)5CáiQuy định tại chương V
344Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
345Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 5 ô tay cong)5CáiQuy định tại chương V
346Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ)5CáiQuy định tại chương V
347Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L)8CáiQuy định tại chương V
348Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp 2)11CáiQuy định tại chương V
349Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo)5CáiQuy định tại chương V
350Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng)5CáiQuy định tại chương V
351Ti vi3CáiQuy định tại chương V
352Bàn chải đánh răng trẻ em76CáiQuy định tại chương V
353Mô hình hàm răng50CáiQuy định tại chương V
354Vòng thể dục to51CáiQuy định tại chương V
355Vòng thể dục nhỏ119CáiQuy định tại chương V
356Gậy thể dục nhỏ119CáiQuy định tại chương V
357Xắc xô22CáiQuy định tại chương V
358Cổng chui39CáiQuy định tại chương V
359Gậy thể dục to27CáiQuy định tại chương V
360Cột ném bóng20CáiQuy định tại chương V
361Bóng các loại130QuảQuy định tại chương V
362Đồ chơi Bowling18BộQuy định tại chương V
363Dây thừng26CáiQuy định tại chương V
364Nguyên liệu để đan tết15kgQuy định tại chương V
365Kéo thủ công144CáiQuy định tại chương V
366Kéo văn phòng15CáiQuy định tại chương V
367Bút chì đen144CáiQuy định tại chương V
368Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu144HộpQuy định tại chương V
369Bộ dinh dưỡng 110BộQuy định tại chương V
370Bộ dinh dưỡng 210BộQuy định tại chương V
371Bộ dinh dưỡng 310BộQuy định tại chương V
372Bộ dinh dưỡng 410BộQuy định tại chương V
373Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây14BộQuy định tại chương V
374Bộ lắp ráp kỹ thuật14BộQuy định tại chương V
375Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết)14BộQuy định tại chương V
376Bộ luồn hạt14BộQuy định tại chương V
377Bộ lắp ghép (Khối chữ X)14BộQuy định tại chương V
378Đồ chơi các phương tiện giao thông(bằng gỗ)14BộQuy định tại chương V
379Bộ lắp ráp xe lửa14BộQuy định tại chương V
380Bộ sa bàn giao thông14BộQuy định tại chương V
381Bộ động vật sống dưới nước14BộQuy định tại chương V
382Bộ động vật sống trong rừng14BộQuy định tại chương V
383Bộ động vật nuôi trong gia đình14BộQuy định tại chương V
384Bộ côn trùng14BộQuy định tại chương V
385Cân chia vạch6CáiQuy định tại chương V
386Nam châm thẳng20CáiQuy định tại chương V
387Kính lúp14CáiQuy định tại chương V
388Phễu nhựa16CáiQuy định tại chương V
389Ghép nút lớn16BộQuy định tại chương V
390Bộ ghép hình hoa16BộQuy định tại chương V
391Đồng hồ học số, học hình6CáiQuy định tại chương V
392Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi)31BộQuy định tại chương V
393Bộ hình khối59BộQuy định tại chương V
394Bộ nhận biết hình phẳng30TúiQuy định tại chương V
395Bộ que tính74BộQuy định tại chương V
396Lô tô động vật119BộQuy định tại chương V
397Lô tô thực vật119BộQuy định tại chương V
398Lô tô phương tiện giao thông119BộQuy định tại chương V
399Lô tô đồ vật119BộQuy định tại chương V
400Domino chữ cái và số15HộpQuy định tại chương V
401Bảng quay 2 mặt11BộQuy định tại chương V
402Bộ chữ cái98BộQuy định tại chương V
403Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản39BộQuy định tại chương V
404Lịch của trẻ10BộQuy định tại chương V
405Tranh ảnh về Bác Hồ10BộQuy định tại chương V
406Tranh cảnh báo nguy hiểm10BộQuy định tại chương V
407Tranh ảnh một số nghề phổ biến10BộQuy định tại chương V
408Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi12BộQuy định tại chương V
409Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi12BộQuy định tại chương V
410Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề12BộQuy định tại chương V
411Bộ dụng cụ lao động10BộQuy định tại chương V
412Bộ đồ chơi nhà bếp10BộQuy định tại chương V
413Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình10BộQuy định tại chương V
414Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống10BộQuy định tại chương V
415Bộ trang phục nấu ăn10BộQuy định tại chương V
416Búp bê bé trai15ConQuy định tại chương V
417Búp bê bé gái21ConQuy định tại chương V
418Bộ trang phục công an21BộQuy định tại chương V
419Doanh trại bộ đội31BộQuy định tại chương V
420Bộ trang phục bộ đội21BộQuy định tại chương V
421Bộ trang phục công nhân21BộQuy định tại chương V
422Bộ dụng cụ bác sỹ21BộQuy định tại chương V
423Bộ trang phục bác sỹ21BộQuy định tại chương V
424Gạch xây dựng23ThùngQuy định tại chương V
425Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết)8BộQuy định tại chương V
426Hàng rào lắp ghép lớn21TúiQuy định tại chương V
427Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp45CáiQuy định tại chương V
428Đất nặn134hộpQuy định tại chương V
429Màu nước115HộpQuy định tại chương V
430Bút lông cỡ to37CáiQuy định tại chương V
431Bút lông cỡ nhỏ105CáiQuy định tại chương V
432Dập ghim18CáiQuy định tại chương V
433Bìa các màu339TờQuy định tại chương V
434Giấy trắng A0260TờQuy định tại chương V
435Kẹp sắt các cỡ261CáiQuy định tại chương V
436Dập lỗ17CáiQuy định tại chương V
437Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru7BộQuy định tại chương V
438Băng/đĩa thơ ca, truyện kể7BộQuy định tại chương V
439Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"7BộQuy định tại chương V
440Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"7BộQuy định tại chương V
441Băng/đĩa hình về Bác Hồ7BộQuy định tại chương V
442Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề7BộQuy định tại chương V
443Bếp ga công nghiệp 2 lò2CáiQuy định tại chương V
444Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 2013CáiQuy định tại chương V
445Bàn chế biến thức ăn chín Inox3CáiQuy định tại chương V
446Bàn chặt3CáiQuy định tại chương V
447Giá để xoong nồi4CáiQuy định tại chương V
448Nồi nấu cháo bằng điện3CáiQuy định tại chương V
449Tủ cơm ga1CáiQuy định tại chương V
450Tủ sấy khăn mặt1CáiQuy định tại chương V
451Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng4CáiQuy định tại chương V
452Tủ để bát đĩa6CáiQuy định tại chương V
453Bạt (hoặc Dù) che ngoài trời1BộQuy định tại chương V
454Bộ Tăng âm, Loa2BộQuy định tại chương V
455Bập bênh đế cong4BộQuy định tại chương V
456Bập bênh đòn đơn4BộQuy định tại chương V
457Bộ xích đu thể chất6BộQuy định tại chương V
458Giá trang trí, bàn trang trí64CáiQuy định tại chương V
459Tivi theo chủng loại mua thực tế3CáiQuy định tại chương V
460Thang leo vòng cung4CáiQuy định tại chương V
461Thang leo 3 độ tuổi4CáiQuy định tại chương V
462Chăn mùa hè180CáiQuy định tại chương V
463Chăn mùa đông150CáiQuy định tại chương V
464Gối nằm cho trẻ240CáiQuy định tại chương V
465Đệm bông81CáiQuy định tại chương V
466Thảm cỏ nhân tạo100M2Quy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2654291E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5308582E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 30% mặt hàng của gói thầu đang mời
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.905.335.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.716.007.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 01 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động trong giờ hành chính tất cả các ngày trong tuần để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Điện; Điện tử;Điện tử viễn thông; Cơ khí; CNTT;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách kỹ thuật/chỉ huy trưởng trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
2 Cán bộ đảm bảo an toàn lao động 1 -Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành cơ khí 3 - Tối thiều có bằng nghề về ngành cơ khí;- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì chuyên ngành mộc 3 - Tối thiều có bằng nghề về ngành mộc;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
6 Cán bộ phụ trách đào tạo, chuyển giao 2 - Trình độ cao đẳng trở lên, trong đó có tối thiểu 1 người có chuyên ngành giáo dục mầm non;- Ít nhất 01 người có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
7 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế;- Có kinh nghiệm ở vị trí tương tự trong một gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục mầm non (văn bản hoặc xác nhận có Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->