Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902587-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 15:59:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05575E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông cầu đường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ xóm Hải Cao đến xóm Đồng Hương, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp theo quy định của Pháp Luật hiện hành. Báo cáo tài chính 3 năm ( 2018; 2019; 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước năm gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Các tài liệu khác theo yêu cầu của Mẫu số 03, 04 của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh; địa chỉ: xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh, địa chỉ: xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183842054, Số fax: ........................... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 | Yêu cầu KT theo Chương V | 6,081 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 19,5266 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,7974 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,0429 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 9,7716 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,7354 | 100m3 |
| 8 | Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,9346 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,8917 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,3281 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 32,4802 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ kênh mương nền đường | Yêu cầu KT theo Chương V | 25,7901 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển cỏ tiếp 10m | Yêu cầu KT theo Chương V | 25,7901 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly | Yêu cầu KT theo Chương V | 43,5832 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,9346 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Yêu cầu KT theo Chương V | 9,5705 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Yêu cầu KT theo Chương V | 2,0223 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C4, phế thải XD đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 19 | Móng đường CPĐD loại II | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,3279 | 100m3 |
| 20 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Yêu cầu KT theo Chương V | 56,5207 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1.130,4146 | m3 |
| 22 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu KT theo Chương V | 5,8172 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Yêu cầu KT theo Chương V | 114,582 | 10m |
| 24 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Yêu cầu KT theo Chương V | 7,984 | 10m |
| 25 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,4151 | 100m |
| 26 | Làm khe co mặt đường BTXM | Yêu cầu KT theo Chương V | 1.145,82 | m |
| 27 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Yêu cầu KT theo Chương V | 79,84 | m |
| 28 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Yêu cầu KT theo Chương V | 41,51 | m |
| 29 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,5672 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 2,2523 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,3413 | 100m2 |
| 32 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Yêu cầu KT theo Chương V | 40,2675 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Yêu cầu KT theo Chương V | 91 | cái |
| 34 | Làm biển báo hình tròn đường kính D70 phản quang | Yêu cầu KT theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Làm biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7 phản quang | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 m | Yêu cầu KT theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 9,5908 | m3 |
| 38 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 356,2312 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Yêu cầu KT theo Chương V | 1.317 | cái |
| 40 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 22,3561 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,8807 | 100m2 |
| 42 | Đệm móng đá dăm | Yêu cầu KT theo Chương V | 12,7838 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 19,1757 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 16,1634 | m3 |
| 45 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 73,47 | m2 |
| 46 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 14,694 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông mũ mố rãnh | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,3225 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Yêu cầu KT theo Chương V | 146,94 | cấu kiện |
| 49 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 11,6817 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,6745 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,5657 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,8684 | tấn |
| 53 | Đào hố móng cột hộ lan | Yêu cầu KT theo Chương V | 2,8755 | m3 |
| 54 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóng | Yêu cầu KT theo Chương V | 65 | m |
| 55 | Thép neo chân cột | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 56 | Bê tông cột hộ lan, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 2,8755 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC NHỎ | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,0998 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,2995 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,0998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,111 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu KT theo Chương V | 11,53 | m3 |
| 6 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Yêu cầu KT theo Chương V | 113,9545 | m3 |
| 7 | Xây thân cống vữa XM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 100,11 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 286,89 | m2 |
| 9 | BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 21,46 | m3 |
| 10 | BT bản cống đá 1 x 2 ;R 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ bản cống M250# | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,3798 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống, D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Cốt thép ông cống đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,7414 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm bản cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,1264 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Yêu cầu KT theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 22 | Chống thấm ống cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC CỐNG LO440 | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,494 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 4 | Phá rỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máy đào 1.25 gắn đầu bủa thủy lực | Yêu cầu KT theo Chương V | 49,4 | m3 |
| 5 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1.25 gắn đầu bủa thủy lực | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,4016 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu KT theo Chương V | 16,4258 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Đúc sẵn) | Yêu cầu KT theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản, mối nối dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,945 | m3 |
| 11 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố, tường cánh, chân khay, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 80,1036 | m3 |
| 14 | Bê tông mố, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 59,0148 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng chống đá 2x4 M200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,1312 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 18 | Cốt thép bó vỉa D | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,1719 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,4714 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính > 18 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,3998 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,1385 | tấn |
| 23 | Làm lan can, tay vịn bằng thép | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải đổ tại chỗ | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố đổ tại chỗ | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm bản dúc sẵn | Yêu cầu KT theo Chương V | 21,528 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng mố, tường cánh, giắng chống, sân gia cố, chân khay | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,5038 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mố, tường cánh | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,7921 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dầm bản TL | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cái |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m) | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m 2 cột | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Nhân công ĐBGT 3,0/7 | Yêu cầu KT theo Chương V | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05575E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông cầu đường còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Lu bánh thép >=8 tấn | >=8 tấn | 2 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | >= 7,5kW | 1 |
| 13 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi