Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906720-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210906699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 10:54:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,723,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.212.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn>=1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường TH và THCS Phúc Sơn I, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp sân, xây phòng học, phòng chức năng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Phúc Sơn I, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12 - B2 Chợ Quán Thành, P. Xương Giang, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98; Địa chỉ: TDP Thượng 2, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Phúc Sơn I, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của tài liệu kê khai trong HSDT theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường TH và THCS Phúc Sơn I, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH xây dựng & Thương mại Xuân Vũ; Địa chỉ: Tổ dân phố Phe, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,20261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8212m3
5Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch Granite siêu bóng NanoMô tả kỹ thuật theo chương V35,217m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,802m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,553m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,24671m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3054m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2719m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,303m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7673100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,365m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,73m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V499,266m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9927100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9927100m3/1km
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V166,422m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,844m3
22Lát gạch sân bằng gạch Terrazo màu đỏ, KT 400x400 dày 30 ± 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.328,44m2
B XÂY NHÀ LỚP HỌC VÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9923100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9291m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5646100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0738100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3798tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,534tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2167m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0902m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7106m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6967100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1621m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6081tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7546100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7432m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5743100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3654m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9195100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3931tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8566tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5485m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1711100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4827tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0161m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1115m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9579m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4333tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9478m3
37Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,949m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V371,9088m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V477,23m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,64m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,804m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,1724m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,68m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,08m
46Vét chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,15m
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2472m2
48Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,1198m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,1332m2
51Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,408m2
52Ốp tường trụ, cột - ceramic KT 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,212m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5516m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3476m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V957,386m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V803,617m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,156m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.280,847m2
59Lợp mái Tôn Suntex, Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550; EK106 (6 sóng), dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3247100m2
60Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,26m
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,27521m2
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9112100m2
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3263tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40,554m2
67Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m
68Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9m2
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
74Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,34m2
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
78Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3364tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203,68m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V261,15m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V515,08m
86Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 330x220x110, có khoáMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
91Lắp đặt Tủ Aptomat 4P cánh mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
92Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng; Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng; Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử; 02 Bóng đèn HQ T8 - 36W Galaxy (S) DL (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
101Công son thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m3
103Kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
108Cọc tiếp địa sắt L63x63x5 ,L=2,5MMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
109Nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
111Nội quy PCCC:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Bình CO2-MT3:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
113Bình ABC-MFZ4:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
114Bình ABC-MFZL4:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
115Kệ đựng bình 03 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m3
117Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9765m3
122Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6533m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,06m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
128Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
130Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
131Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
133Lắp đặt Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
137Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
138Lắp đặt chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt côn thu PVC D90 -42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt côn thu PVC D110 -42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt côn thu PVC D90 -34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
146Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
147Lắp đặt cút PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt tê PPR, D=40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt van khoá PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt cút PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt tê PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt cút ren trong PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
153Lắp đặt van khoá PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Dây cấp Inax A-703-6Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
157Lắp đặt bình nóng lạnh 30lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
160Lắp đặt gương soi Inax Gương KF-4560 VA (460x610x5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Bộ phụ kiện Inax H-AC400V6 (gồm: Hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly, thanh khăn treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.212.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu trên.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
2 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
4 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
5 Máy đầm bàn>=1,1kW Máy đầm bàn>=1,1kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW2
7 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW Máy cắt gạch đá >= 1,7kW1
8 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít1
9 Máy hàn điện >= 23kW Máy hàn điện >= 23kW2
10 Máy đào >= 0,5m3 Máy đào >= 0,5m31
11 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
12 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
13 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW Máy khoan cầm tay >= 0,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->