Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 11:14:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 10 phòng, sân Trường THCS Quảng Tùng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tùng. Đ/c: xã Quảng Tùng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914697294.
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tưởng Thanh Tỉnh - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Tùng. Đ/c: xã Quảng Tùng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914697294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 110,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo HSMT | 329,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT | 70,07 | m2 |
| 4 | Xây chèn má cửa phá dỡ khuôn ngoại gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,4333 | m3 |
| 5 | Trát bù má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 57,332 | m2 |
| 6 | Trát bù đi dây điện âm tường, VMX M75 | Theo HSMT | 22 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 585,7074 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 1.471,8802 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 585,7074 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.440,319 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 43,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 2,025 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 82,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT12x12x1 | Theo HSMT | 82,32 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 515,4482 | m2 |
| 16 | Bốc xếp dọn phế liệu gạch vữa phá dỡ lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Theo HSMT | 15,4634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế liệu, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Theo HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế liệu 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km | Theo HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600mm | Theo HSMT | 515,4482 | m2 |
| 20 | Ốp gạch chân tường KT120x600mm | Theo HSMT | 31,5612 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 22,9767 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSMT | 6,6996 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 6,6996 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 4,6581 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, ô gió bằng thủ công | Theo HSMT | 34,056 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT | 36,396 | m2 |
| 27 | Trát bù má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 18,0048 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,242 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1415 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1314 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0502 | tấn |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 10,8923 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,7529 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,7529 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45ly | Theo HSMT | 1,7161 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn phằng dày 0,5ly | Theo HSMT | 0,0687 | 100m2 |
| 37 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 127,5602 | m2 |
| 38 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75 | Theo HSMT | 14,164 | m2 |
| 39 | Trát bù đi dây điện âm tường: | Theo HSMT | 16 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 372,3589 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 843,6461 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 396,4298 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 825,2357 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 21,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa cố định mở lật, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 13,296 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT12x12x1 | Theo HSMT | 32,94 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 263,7271 | m2 |
| 49 | Bốc xếp dọn phế liệu gạch vữa phá dỡ lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Theo HSMT | 7,9118 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế liệu, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Theo HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế liệu 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km | Theo HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600mm | Theo HSMT | 263,7271 | m2 |
| 53 | Ốp gạch chân tường KT120x600mm | Theo HSMT | 18,4104 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 16,8321 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1,9822 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSMT | 4,1722 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 4,1722 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 3,176 | 100m2 |
| 59 | Cạo vệ sinh sàn sênô | Theo HSMT | 23,0944 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước - sênô | Theo HSMT | 23,0944 | m2 |
| 61 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSMT | 25,7 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế liệu, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu | Theo HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế liệu 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km | Theo HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 64 | Lót 1 lớp bạt | Theo HSMT | 1,285 | 100m2 |
| 65 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 6,425 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 12,85 | m3 |
| 67 | Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400x30mm | Theo HSMT | 128,5 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 185 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt ruột gà ĐK 25mm | Theo HSMT | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện ĐK 25mm | Theo HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led 2x40Wx220V, L=1,2m | Theo HSMT | 40 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chụp tròn ốp trần compact 20W-220V | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo trần 360độ 55W-220V | Theo HSMT | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V | Theo HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT300x300x120mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT250x250x110mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 3 hạt | Theo HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 1 hạt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 2 hạt | Theo HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôi | Theo HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 1 | sứ |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2 | Theo HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt ruột gà ĐK 25mm | Theo HSMT | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện ĐK 25mm | Theo HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led 2x40Wx220V, L=1,2m | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn chụp tròn ốp trần compact 20W-220V | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo trần 360độ 55W-220V | Theo HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V | Theo HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT300x300x120mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 3 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 2 hạt | Theo HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 1 hạt | Theo HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm ba | Theo HSMT | 14 | cái |
| 42 | LĐ ống nhựa luồn dây chống sét, đk 20mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét fi16, chiều dài kim 1,1m | Theo HSMT | 3 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, mái nhà, fi 12 mạ kẽm | Theo HSMT | 22 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 mạ kẽm | Theo HSMT | 18 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 47 | Đào rảnh chôn dây chống sét | Theo HSMT | 4,35 | m3 |
| 48 | Lấp đất rảnh chôn dây chống sét | Theo HSMT | 4,35 | m3 |
| C | THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng cat6 AMP | Theo HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ruột gà ĐK 25mm | Theo HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 4 | LĐ Switch -16 ports Totolink S808 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đầu bấm cáp RJ45-cat6 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng cat6 AMP | Theo HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ruột gà ĐK 20mm | Theo HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 10 | LĐ Switch -9 ports Totolink S808 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đầu bấm cáp RJ45-cat6 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ubiquiti Nanostation phủ sóng toàn trường | Theo HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi