Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Công trình hệ thống đèn chiếu sáng đường trục thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906372-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Công trình hệ thống đèn chiếu sáng đường trục thôn
Số hiệu KHLCNT 20210905613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 12:10:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,957,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.936531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48653E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: hệ thống chiếu sáng với giá trị: 2.770.381.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.381.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hệ thống điện. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cơ điện cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành giao thông, hệ thống điện trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định ,còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn >23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định ,còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định ,còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Công trình hệ thống đèn chiếu sáng đường trục thôn
Hệ thống đèn chiếu sáng đường trục thôn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Ghi chú: Tất cả các loại bảo lãnh của hồ sơ được chuyển về chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - địa chỉ: Xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - địa chỉ: Xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Ghi chú: Tất cả các loại bảo lãnh của hồ sơ được chuyển về chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Ghi chú: Tất cả các loại bảo lãnh của hồ sơ được chuyển về chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3681 111 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đào Văn Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 030 262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận TC – KH xã Tân Dĩnh - địa chỉ: xã Tân Dĩnh huyện Lạng Giang - Điện thoại: 0204 3681 111.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN TỪ 295B ĐẾN CỔNG UBND XÃ
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT12,110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT7,865
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT1,113100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,91100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,027100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT16,96
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT3,945100m
8Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT99m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT16,5m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT394,5m
11Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
12Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT11Bộ
13Khung bulong móng tủ chiếu sáng 4M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,046tấn
15Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 8m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT11cột
16Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT11bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT22đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT11bảng
19Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT11cửa
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mục II chương V trong E-HSMT1tủ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT11bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT131 chỉ tiêu
24Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT3.072viên
25Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT3,0721000viên
B TUYẾN TỪ 295B ĐẾN NHÀ VĂN HÓA CẦU CHÍNH
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT33,2210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT21,593
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT3,587100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT3,009100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,379100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT53,89
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT12,687100m
8Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT232m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT43,5m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT1.268,7m
11Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
12Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT29Bộ
13Khung bulong móng tủ chiếu sáng 4M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,115tấn
15Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT29cột
16Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT29bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT58đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT29bảng
19Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT29cửa
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mục II chương V trong E-HSMT1tủ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT29bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường301 chỉ tiêu
24Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,51.094viên
25Xếp gạch bảo vệ cáp1,0941000viên
C TUYẾN THÔN TÂN MỚI ĐẾN ĐÌNH DĨNH LỤC
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT61,5410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT40,001
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT4,321100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT3,515100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,411100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT74,7
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT15,235100m
8Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT256m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT48m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT1.523,5m
11Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
12Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT32Bộ
13Khung bulong móng tủ chiếu sáng 4M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,127tấn
15Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT32cột
16Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT32bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT64đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT32bảng
19Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT32cửa
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mục II chương V trong E-HSMT1tủ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT32bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT331 chỉ tiêu
24Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT12.245viên
25Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT12,2451000viên
D TUYẾN NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN VĂN 2 ĐẾN PHỐ GIỎ
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT23,5410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT15,301
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT1,504100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,193100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,059100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT27,8
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT5,364100m
8Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT112m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT21m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT536,4m
11Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
12Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT14Bộ
13Khung bulong móng tủ chiếu sáng 4M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,058tấn
15Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT14cột
16Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT14bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT28đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT14bảng
19Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT14cửa
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mục II chương V trong E-HSMT1tủ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT14bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT151 chỉ tiêu
24Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT4.118viên
25Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT4,1181000viên
E TUYẾN ĐƯỜNG GOM ĐẾN ĐÌNH DĨNH LỤC
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT87,8810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT57,122
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT3,279100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,394100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,027100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT80,62
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT11,592100m
8Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT232m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT43,5m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT1.159,2m
11Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
12Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT29Bộ
13Khung bulong móng tủ chiếu sáng 4M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,115tấn
15Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT29cột
16Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT29bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT58đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT29bảng
19Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT29cửa
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mục II chương V trong E-HSMT1tủ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT29bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT301 chỉ tiêu
24Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT9.171viên
25Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT91,711000viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.936531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48653E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: hệ thống chiếu sáng với giá trị: 2.770.381.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.381.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hệ thống điện. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cơ điện cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)42
2 kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành giao thông, hệ thống điện trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)32
3 An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấn Có kiểm định ,còn hiệu lực2
2 Máy hàn >23Kw Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt1
7 Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3 Có kiểm định ,còn hiệu lực2
8 Ô tô tự đổ 5T-7T Có kiểm định ,còn hiệu lực1
9 Máy cắt bê tông 7,5KW Hoạt động tốt2
10 Xe nâng >=12m Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->