Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906763-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210874940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 14:34:00 đến ngày 2021-09-13 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,377,287,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại thùng tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại thùng 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND xã Suối Nghệ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Tín Nghĩa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Khối nhà làm việc UBND
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế359,05m2
2Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế3,591100m2
3Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế36,55m2
4Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế65,79m2
5Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế36,55m2
6Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế32,895lít
7Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế36,55m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế294,579m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế214,366m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế358,776m2
11Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế837,144m2
12Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế66,145m2
13Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế124,874m2
14Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế294,579m2
15Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế214,366m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế400,166m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế66,145m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế508,945m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.522,489m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế5,777100m2
21Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế417,754m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế418,394m2
23Quét Sika chống thấm sê nô 3 lớp (2kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế9,03m2
24Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấmTheo bản vẽ thiết kế9,03m2
25Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế8,127lít
26Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế9,03m2
27Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế418,394m2
28Ốp chân tường gạch granite 10x60cmTheo bản vẽ thiết kế35,96m2
29Lát đá granit tự nhiên mặt ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế6,08m2
30Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế21,74m2
31Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế97,92m2
32Tháo dỡ vách kính bằng sắtTheo bản vẽ thiết kế10,92m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế193,6m2
34Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế4,131m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế43,48m2
36Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế77,08m2
37Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện KinLong, bản lề 3D, khóa đơn điểm)Theo bản vẽ thiết kế14,56m2
38Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện KinLong, bản lề 3D, khóa đơn điểm)Theo bản vẽ thiết kế79,2m2
39Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực dày 5ly (phụ kiện KinLong, con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt)Theo bản vẽ thiết kế99,84m2
40Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế193,6m2
41Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế10,92m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế10,92m2
43Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế145,49m2
44Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế145,49m2
45Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế20bộ
46Cung cấp lắp đặt khóa cửa sổTheo bản vẽ thiết kế28bộ
47Phá dỡ granito lan can ban côngTheo bản vẽ thiết kế4,25m2
48Tháo dỡ lan can cầu thang cũTheo bản vẽ thiết kế16,92m2
49Cung cấp Lan can cầu thang bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế16,92m2
50Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế16,92m2
51Trát thành ban lan can ban công vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,7m2
52Lát đá granit tự nhiên mặt lan can ban côngTheo bản vẽ thiết kế2,55m2
53Phá dỡ nền gạch tam cấp cũTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
54Phá dỡ nền lót nền tam cấp cũTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
56Đánh bóng mặt đá granit tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế38,98m2
57Thay nẹp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế50md
58Xây ốp gạch gạch thẻ nung 4x8x19, vữa M75Theo bản vẽ thiết kế8,612m3
59Trát gờ chỉ, vữa M75Theo bản vẽ thiết kế24m
60Ốp gạch Inax cộtTheo bản vẽ thiết kế117,76m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế50,9m
62Ốp gạch trang trí chân tường kích thước 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế17,815m2
63Bả bằng bột bả vào gờ chỉ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế7,635m2
64Sơn gờ chỉ ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế7,635m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế22,354m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế22,354m3
67Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
68Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế38bộ
69Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế14bộ
70Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế5cái
71Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế3cái
72Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế14cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế11cái
74Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
75Tháo dỡ ống thoát nước mái D90Theo bản vẽ thiết kế40m
76Lắp đặt ống STK đk 90x3,2mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
77Lắp đặt Co STK đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
78Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
79Cung cấp lắp đặt đai giữ ống D90Theo bản vẽ thiết kế16cái
B Nhà Công an và Hội trường
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế98,64m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế143,664m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế98,64m2
4Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế88,776lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế98,64m2
6Chống dột mái tôn bằng SiliconTheo bản vẽ thiết kế452,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế558,685m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế255,57m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế373,668m2
10Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế871,892m2
11Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế145,416m2
12Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế339,304m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế558,685m2
14Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế255,57m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế373,668m2
16Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế145,416m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế814,255m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.730,28m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế7,256100m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang, hàng langTheo bản vẽ thiết kế16,87m2
21Sơn lan can cầu thang, hành lang 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế16,87m2
22Thay nẹp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế40md
23Đánh bóng mặt đá granit tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế33,198m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2,959m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2,959m3
26Tháo dỡ toàn bộ đèn, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
27Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế14bộ
28Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế7cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế7cái
C Nhà xã hội
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế61,86m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế88,6m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế61,86m2
4Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế55,674lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế61,86m2
6Chống dột mái tôn bằng SiliconTheo bản vẽ thiết kế200,16m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế215,688m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế142,38m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế126,93m2
10Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế296,17m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế215,688m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế142,38m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế126,93m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế358,068m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế423,1m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,054100m2
17Phá dỡ nền gạch tam cấpTheo bản vẽ thiết kế42,21m2
18Phá dỡ nền lót nền tam cấp cũTheo bản vẽ thiết kế42,21m2
19Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế42,21m2
20Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm gạtTheo bản vẽ thiết kế6bộ
21Thay nẹp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế30md
22Lắp đặt Cầu chắn rác đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế38,2m
24Ốp gạch trang trí chân tường kích thước 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế13,37m2
25Bả bằng bột bả vào gờ chỉ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế5,73m2
26Sơn gờ chỉ ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,73m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế3,538m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế3,538m3
D Kho tang vật
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế28,26m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế42,2m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế28,26m2
4Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế25,434lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế28,26m2
6Chống dột mái tôn bằng SiliconTheo bản vẽ thiết kế84,96m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế123,444m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế69,06m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế57,204m2
10Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế133,476m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế123,444m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế69,06m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế57,204m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế192,504m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế190,68m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,758100m2
17Phá dỡ nền gạch tam cấpTheo bản vẽ thiết kế21,33m2
18Phá dỡ nền lót nền tam cấp cũTheo bản vẽ thiết kế21,333m2
19Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế21,33m2
20Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm gạtTheo bản vẽ thiết kế3bộ
21Thay nẹp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế15md
22Lắp đặt Cầu chắn rác đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế23,8m
24Ốp gạch trang trí chân tường kích thước 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế8,33m2
25Bả bằng bột bả vào gờ chỉ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế3,57m2
26Sơn gờ chỉ ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3,57m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1,701m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1,701m3
E Nhà một cửa
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế31,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế103,57m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế77,84m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế26,4m2
5Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế61,6m2
6Chống dột mái tôn bằng SiliconTheo bản vẽ thiết kế94,33m2
7Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế51,3m2
8Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế31,72m2
9Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế17,46lít
10Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế31,72m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế103,57m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế77,84m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế26,4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế181,41m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế88m2
16Lắp đặt Cầu chắn rác đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,709100m2
F Kho lưu trữ
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế3,28m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế7,2m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế3,28m2
4Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế2,952lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế3,28m2
6Chống dột mái tôn bằng SiliconTheo bản vẽ thiết kế52,26m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế90,775m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế8,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế34,716m2
10Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế81,004m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế90,775m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế8,6m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế34,716m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế99,375m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế118,72m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,83100m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên khung bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế5,4m2
18Sơn khung bảo vệ cửa 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5,4m2
19Thay nẹp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế30md
G Nhà máy phát diện
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô, sàn máiTheo bản vẽ thiết kế10,4m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế21,12m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế10,4m2
4Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế9,36lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế10,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế31,66m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế6,96m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế24,82m2
9Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế31,66m2
10Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế6,96m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế24,82m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế38,62m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế24,82m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,36100m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sổTheo bản vẽ thiết kế16,36m2
16Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế16,36m2
H Nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế129m2
2Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế1,29100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên cột, kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế28,813m2
4Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1,4Theo bản vẽ thiết kế130,5md
5Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,356tấn
6Sơn cột, kèo, xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế60,133m2
7Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế99,18m2
I Nhà bảo vệ
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế4,8m2
2Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế12,32m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế4,8m2
4Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế4,32lít
5Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế4,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế27,608m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế13,76m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế32,02m2
9Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế27,608m2
10Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế13,76m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế32,02m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế41,368m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế32,02m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,48100m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế0,24m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,68m2
17Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,046m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,48m2
19Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,04m2
20Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế1bộ
21Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính dày cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế1,68m2
22Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế1,68m2
J Cổng, hàng rào
1Phá dỡ nền gạch terazzoTheo bản vẽ thiết kế18m2
2Phá dỡ trụ cổng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,352m3
3Phá dỡ trụ cổng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế0,352m3
4Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế15,28m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế12,054m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế5,988m3
7Lám lớp lót móng đá 4x6 kệp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế0,392m3
8Bê tông đổ bằng thủ công móng đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế2,874m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,02100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,027tấn
11Bê tông đổ bằng thủ công cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế2,1m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,168100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 18mmTheo bản vẽ thiết kế0,064tấn
15Ốp gạch Inax cột cổngTheo bản vẽ thiết kế11,2m2
16Lám lớp lót nền đá 4x6 kệp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế1,7m3
17Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế18m2
18Cung cấp cửa cổng lùa bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế11m2
19Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế4,92m2
20Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế15,92m2
21Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụTheo bản vẽ thiết kế3bộ
22Cung cấp lắp đặt V50x50x5 làm rây cổngTheo bản vẽ thiết kế20md
23Tháo dỡ Chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế16m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế28,16m3
25Phá dỡ giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,64m3
26Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế11,092m3
27Làm lớp lót móng đá đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế1,991m3
28Bê tông móng đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,264m3
29Bê tông cột đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế0,972m3
30Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,28m3
31Gia công ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,039100m2
32Gia công ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,194100m2
33Gia công ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,128100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,049tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,03tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,143tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,033tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,156tấn
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắtTheo bản vẽ thiết kế63,36m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế587,589m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên giằng ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế41,22m2
42Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 5,35m3
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM,M75Theo bản vẽ thiết kế147,96m2
44Trát giằng tường vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế6,4m2
45Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế735,549m2
46Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế47,62m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế783,169m2
48Sơn song sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế63,36m2
K Hạ tầng: Sân, cột cờ, mương thoát nước.
1Phá dỡ bồn hoa xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế0,72m3
2Làm lớp lót nền rộng Theo bản vẽ thiết kế0,48m3
3Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế370m2
4Dọn dẹp mặt bằng, cỏ rácTheo bản vẽ thiết kế2,063100m2
5Lu lèn lại mặt nền nguyên thổTheo bản vẽ thiết kế2,063100m2
6Làm mớp lót nền rộng >250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế20,629m3
7Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế206,29m2
8Đào móng bó vỉa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,529m3
9Làm lớp lót bó vỉa rộng Theo bản vẽ thiết kế0,392m3
10Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế0,784m3
11SXLD ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,078100m2
12Phá dỡ nền láng granito cũTheo bản vẽ thiết kế10,996m2
13Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế7,706m2
14Công tác ốp gạch gốm trang trí KT 8x20cmTheo bản vẽ thiết kế3,29m2
15Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304 (gồm ròng rọc, dây kéo, lá cờ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Đào móng cột cờ, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế9,36m3
17Làm lớp lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế0,6m3
18Bê tông móng cột cờ đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế1,92m3
19Đắp đất móng cột cờTheo bản vẽ thiết kế6,84m3
20SXLD Ván khuôn móng cột cờTheo bản vẽ thiết kế0,134100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cờ đk Theo bản vẽ thiết kế0,044tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cờ đk Theo bản vẽ thiết kế0,06tấn
23Cung cấp lắp đặt Bulong M18, L=700Theo bản vẽ thiết kế24bộ
24Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế166cấu kiện
25Nạo vét bùn trong mươngTheo bản vẽ thiết kế13,3m3
26Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,067tấn
28Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,078100m2
29Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế166cấu kiện
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,5m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế14,5m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T,Theo bản vẽ thiết kế35,02m3
L Chiếu sáng tổng thể
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế4,68m3
2Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,715m3
3Đào mương cáp, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế19,6m3
4Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,442m3
5Lát gạch thẻ làm dấuTheo bản vẽ thiết kế4,48m2
6Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế56md
7Đắp đất mương cápTheo bản vẽ thiết kế12,158m3
8Làm lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế0,05m3
9Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế0,32m3
10SXLD ván khuôn móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế0,032100m2
11Cung cấp lắp đặt khung sắt móng trụ đènTheo bản vẽ thiết kế2bộ
12Cung cấp bulon móng trụ M22x1200Theo bản vẽ thiết kế8bộ
13Làm lớp lót nền đá 4x6, vữa M100Theo bản vẽ thiết kế4,648m3
14Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế46,48m2
15Lắp dựng trụ đèn STK 6mTheo bản vẽ thiết kế2cột
16Lắp cần đèn đơn STK D60 cao 1,0m, vươn 1,2mTheo bản vẽ thiết kế2cần đèn
17Lắp đèn Led 150W-85-265HZTheo bản vẽ thiết kế4bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế2đầu cáp
19Lắp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế2cửa
20Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế56m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32Theo bản vẽ thiết kế56m
22Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
23Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
24Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 + kẹp cọcTheo bản vẽ thiết kế2cọc
25Phụ kiện điện các lạiTheo bản vẽ thiết kế1
M Thiết bị
1Tủ để hồ sơTheo bản vẽ thiết kế10Cái
2Máy vi tínhTheo bản vẽ thiết kế7bộ
3Máy inTheo bản vẽ thiết kế7bộ
4Máy lạnh 1,5HPTheo bản vẽ thiết kế2bộ
5Máy lạnh 2HPTheo bản vẽ thiết kế6bộ
6Khung đỡ dàn nóngTheo bản vẽ thiết kế8Cái
7Nhân côngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
8Bàn làm việcTheo bản vẽ thiết kế15Cái
9Bàn làm việc (kết hợp để máy in, máy tính)Theo bản vẽ thiết kế5Cái
10Ghế làm việcTheo bản vẽ thiết kế20Cái
11Bàn phòng họp (20 người) + 20 ghếTheo bản vẽ thiết kế1bộ
12Bàn tiếp khách (6 người)Theo bản vẽ thiết kế3Cái
13Ghế cho bàn tiếp khách (6 người)Theo bản vẽ thiết kế18Cái
14Bảng hiệu bộ phận 1 cửaTheo bản vẽ thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình. 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.53
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải Loại thùng tự đổ > 10T2
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông loại 250 lít3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Ô tô tải Loại thùng 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->