Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đoạn Km23-Km29 (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906633-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đoạn Km23-Km29 (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210765057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 15:07:00 đến ngày 2021-09-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,924,749,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hợp đồng có giá trị ≥ 23 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật/ kinh tế/ môi trường/xã hội…- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép có tổng trọng lượng từ 9-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí ≥ 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng đoạn Km23-Km29 (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Đoạn đường tỉnh ĐT.158 (Km0-Km33), phân đoạn Km23-Km33 thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần TVXDGT Lào Cai - Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc(hoặc chứng thực) CC năng lực HĐXD và giấy CNĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. NLKN: - Về KN: HĐ thi công XD/các phụ lục; BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; TL chứng minh cấp, loại, nhóm CT (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc kiểm toán ĐL hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong GT và NT gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp CC theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các CV tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT(Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD hoặc tương đương). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: NT phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị TN phục vụ thi công gói thầu và các TL chứng minh của CQ QLNN cấp phép HĐ, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIINền đường9,5505100m3
2Đào nền đường đất cấp IVNền đường106,9868100m3
3Đào nền đường đá cấp IVNền đường3,8778100m3
4Đào nền đường đá cấp IIINền đường8,1309100m3
5Đào rãnh đất cấp IIINền đường1,7408100m3
6Đào rãnh đất cấp IVNền đường5,9587100m3
7Đào rãnh đá cấp IVNền đường0,1926100m3
8Đào rãnh đá cấp IIINền đường0,2452100m3
9Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường9,2786100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường30,191100m3
11Đào khuôn đường đá cấp IVNền đường0,2136100m3
12Đào khuôn đường đá IIINền đường0,7598100m3
13Đào cấp đất cấp IIINền đường3,5016100m3
14Đào đất không thích hợp đất cấp IINền đường7,6542100m3
15Đào kết cấu cũNền đường10,5154100m3
16Đắp nền đường K95Nền đường87,4457100m3
17Đắp nền đường K98Nền đường4,9371100m3
18Đào, xáo xới lu lèn K98Nền đường35,5397100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmKết cấu 1 - Mặt đường175,7395100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 1 - Mặt đường175,7395100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 13cmKết cấu 1 - Mặt đường22,8461100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmKết cấu 1 - Mặt đường31,6331100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênhKết cấu 1 - Mặt đường1,469100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmKết cấu 2 - Mặt đường70,7857100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 2 - Mặt đường70,7857100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 13cmKết cấu 2 - Mặt đường9,2021100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênhKết cấu 2 - Mặt đường8,7043100m3
10Bê tông mặt đường M300Kết cấu 3 - Mặt đường1.826,669m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyKết cấu 3 - Mặt đường91,3335100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 3 - Mặt đường13,7100m3
13Thi công khe coKết cấu 3 - Mặt đường1.483,8m
14Thi công khe giãnKết cấu 3 - Mặt đường296,76m
15Thi công khe dọcKết cấu 3 - Mặt đường1.344,83m
C Thoát nước dọc tuyến
1Đào rãnh đất cấp IIIRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến413,264m3
2Vữa XM M100Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến12,915m3
3Bê tông thành rãnh M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến206,635m3
4Vữa XM M50 thành rãnhRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến88,853m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵnRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến10.3321cấu kiện
6Bê tông đáy rãnh M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến144,645m3
7Vữa XM M50 đáy rãnhRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến20,922m3
8Đào móng đá cấp IVRãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến7,2705m3
9Bê tông rãnh mác M200Rãnh tam giác - Thoát nước dọc tuyến8,2308m3
10Bê tông thân rãnh M250Rãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến15,4m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Rãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến4,2m3
12Vữa XM M100Rãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến0,14m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnRãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến351cấu kiện
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnRãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến0,5583tấn
15Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến5,6m3
16Lắp đặt tấm bảnRãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến351cấu kiện
D Cống thoát nước ngang
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngCống thoát nước ngang3,3712tấn
2Bê tông thân cống M250Cống thoát nước ngang1,57m3
3Bê tông ống cống M200Cống thoát nước ngang29,75m3
4Bê tông thân cống M150Cống thoát nước ngang112,98m3
5Bê tông móng cống M150Cống thoát nước ngang283,72m3
6Bê tông đổ tại chỗ M200Cống thoát nước ngang9,86m3
7Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Cống thoát nước ngang33,32m3
8Xếp đá khan không chít mạchCống thoát nước ngang16,45m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Cống thoát nước ngang40,52m3
10Đệm cát sạnCống thoát nước ngang0,47m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCống thoát nước ngang101cấu kiện
12Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mmCống thoát nước ngang681 đoạn ống
13Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1500mmCống thoát nước ngang21 đoạn ống
14Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤2000mmCống thoát nước ngang41 đoạn ống
15Nối ống cống, Đường kính 750mmCống thoát nước ngang18mối nối
16Nối ống cống, Đường kính 1000mmCống thoát nước ngang44mối nối
17Nối ống cống, Đường kính 1500mmCống thoát nước ngang1mối nối
18Nối ống cống, Đường kính 2000mmCống thoát nước ngang3mối nối
19Đào móng đất cấp IIICống thoát nước ngang1,8609100m3
20Đào móng đất cấp IVCống thoát nước ngang7,7631100m3
21Đào móng đá IIICống thoát nước ngang0,7652100m3
22Phá dỡ kết cấu cũCống thoát nước ngang68,92m3
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngCống thoát nước ngang173,43m2
24Đắp đất K = 0,95Cống thoát nước ngang6,2576100m3
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mCống thoát nước ngang181 rọ
26Rải giấy dầu lớp cách lyCống thoát nước ngang0,0819100m2
E Cầu tràn 1 nhịp L=1*6m, LT Km23+318.18
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK ≤10mmBản tràn - Cầu tràn0,6087tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK ≤18mmBản tràn - Cầu tràn0,5282tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK >18mmBản tràn - Cầu tràn3,015tấn
4Bê tông bản tràn M300Bản tràn - Cầu tràn17,27m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm,Mố tràn - Cầu tràn0,8422tấn
6Gia công, lắpdựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm,Mố tràn - Cầu tràn0,3852tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm,Mố tràn - Cầu tràn1,4818tấn
8Bê tông mũ mố M250Mố tràn - Cầu tràn10,07m3
9Bê tông tường cánh M200Mố tràn - Cầu tràn59,57m3
10Bê tông móng mố M200Mố tràn - Cầu tràn40,4m3
11Bê tông móng tường cánh mố M150Mố tràn - Cầu tràn54,64m3
12Vữa XM M50Mố tràn - Cầu tràn2,92m3
13Lót bạt dứaMố tràn - Cầu tràn0,5848100m2
14Đắp cát K = 0,90Mố tràn - Cầu tràn0,7053100m3
15Đào móng đất cấp IVMố tràn - Cầu tràn1,5963100m3
16Đào móng đá cấp IVMố tràn - Cầu tràn0,3991100m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmThanh chống - Cầu tràn0,1641tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmThanh chống - Cầu tràn0,2624tấn
19Bê tông thanh chống bê tông M200Thanh chống - Cầu tràn6,75m3
20Vữa XM M50Thanh chống - Cầu tràn0,66m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmSân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn1,1299tấn
22Bê tông M200Sân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn81,82m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Sân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn19,29m3
24Đắp nền K95Sân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn3,86m3
25Vữa XM M50Sân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn6,34m3
26Lót bạt dứaSân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn1,6707100m2
27Đắp cát K = 0,90Sân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn2,4907100m3
28Đào móng đất cấp IVSân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn5,7825100m3
29Đào móng đá cấp IVSân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn1,4456100m3
30Xếp đá khan không chít mạchSân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn6,52m3
31Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mSân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn81 rọ
32Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mSân gia cố thượng hạ lưu - Cầu tràn171 rọ
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmĐường đầu cầu - Cầu tràn14,036tấn
34Bê tông mặt đường bê tông M300Đường đầu cầu - Cầu tràn347,74m3
35Bê tông móng M200Đường đầu cầu - Cầu tràn194,73m3
36Vữa XM M50Đường đầu cầu - Cầu tràn36,74m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐường đầu cầu - Cầu tràn2,3709100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyĐường đầu cầu - Cầu tràn15,8062100m2
39Lót bạt dứaĐường đầu cầu - Cầu tràn7,3485100m2
40Đắp nền đường K = 0,95Đường đầu cầu - Cầu tràn18,2811100m3
41Đắp nền đường K = 0,98Đường đầu cầu - Cầu tràn3,6102100m3
42Đào xáo xới, lu lèn đất cấp IIIĐường đầu cầu - Cầu tràn0,4259100m3
43Đắp cát K = 0,90Đường đầu cầu - Cầu tràn0,625100m3
44Đào nền đường đất cấp IVĐường đầu cầu - Cầu tràn3,8181100m3
45Đào nền đường đá cấp IVĐường đầu cầu - Cầu tràn2,4181100m3
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtĐường đầu cầu - Cầu tràn6cái
47Thi công cọc tiêu BTCTĐường đầu cầu - Cầu tràn123cái
48Thi công cột thủy tríĐường đầu cầu - Cầu tràn2cái
49Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐường đầu cầu - Cầu tràn103,71m3
50Thi công khe coĐường đầu cầu - Cầu tràn222,9m
51Thi công khe giãnĐường đầu cầu - Cầu tràn32,8m
52Thi công khe dọcĐường đầu cầu - Cầu tràn192,85m
53Rãnh BTXM M200Rãnh gia cố - Cầu tràn128,45m
54Bê tông chân khay đường đầu tràn M300Chân khay đường đầu tràn - Cầu tràn4,08m3
55Vữa XM M50Chân khay đường đầu tràn - Cầu tràn0,41m3
F Công trình phòng hộ
1Bê tông mũ kè M200Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ21,54m3
2Bê tông thân kè M150Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ998,9m3
3Bê tông móng kè M150Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ657,39m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ5,35m3
5Vữa XM M50Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ32,79m3
6Thi công lớp đá tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤6Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ97m3
7Đắp đất sétTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ41,1m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mmTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ3,4100m
9Đào móng đất cấp IVTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ10,092100m3
10Đào đá cấp IVTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ1,512100m3
11Đào đá cấp IIITường chắn BTXM - Công trình phòng hộ10,158100m3
12Đắp đất K = 0,95Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ10,45100m3
13Bê tông M200Hộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ27,456m3
14Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ0,492tấn
15Sơn phản quangHộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ101,4m2
16Sơn thườngHộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ155,22m2
17Bê tông M200Kè vỉa - Công trình phòng hộ371,75m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Kè vỉa - Công trình phòng hộ14,55m3
19Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngKè vỉa - Công trình phòng hộ0,514tấn
20Sơn phản quangKè vỉa - Công trình phòng hộ90,49m2
21Đào móng đất cấp IIIKè vỉa - Công trình phòng hộ2,924100m3
22Đào móng đất cấp IVKè vỉa - Công trình phòng hộ0,349100m3
23Đào đá cấp IIIKè vỉa - Công trình phòng hộ1,285100m3
24Đào đá cấp IVKè vỉa - Công trình phòng hộ1,609100m3
25Đắp đất K = 0,95Kè vỉa - Công trình phòng hộ3,128100m3
26Đào móng đất cấp IIIỐp mái đá xây - Công trình phòng hộ1,0706100m3
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ0,374100m3
28Vữa XM M50Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ24,118m3
29Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ74,695m3
30Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ145,7m3
31Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mKè rọ đá - Công trình phòng hộ1351 rọ
32Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mKè rọ đá - Công trình phòng hộ3001 rọ
G Hệ thống an toán
1Thi công cọc tiêu BTCTHệ thống an toán656cái
2Thi công cọc HHệ thống an toán51cái
3Làm cột km BTCTHệ thống an toán6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmHệ thống an toán53cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtHệ thống an toán6cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmVạch sơn - Hệ thống an toán258,6885m2
7Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmvạch sơn - Hệ thống an toán9,1m2
H Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtĐảm bảo giao thông4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông4cái
3Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông9cái
4Lắp đặt dây dẫnĐảm bảo giao thông250m
5Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông6cái
6Cọc tiêu ống PVC D50Đảm bảo giao thông70m
7Dây nilon ATGTĐảm bảo giao thông400m
8Giấy phản quangĐảm bảo giao thông10cuộn
9Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông140cái
10Bê tông M200Đảm bảo giao thông0,9m3
11Rào chắn di độngĐảm bảo giao thông0,02tấn
12Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngĐảm bảo giao thông502công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm, hợp đồng có giá trị ≥ 23 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)75
2 Kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật/ kinh tế/ môi trường/xã hội…- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
2 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực2
3 Lu rung ≥ 25T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
4 Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
5 Lu tĩnh bánh thép có tổng trọng lượng từ 9-12 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
6 Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
7 Máy rải Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
8 Ô tô tự đổ Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.10
9 Thiết bị tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
10 Ô tô tưới nước Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
11 Máy nén khí ≥ 660 m3/h Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu6
13 Máy toàn đạc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->