Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 15:40:00 đến ngày 2021-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,685,131,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.527698E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137026E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất là Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập cho cơ sở giáo dục.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bịvà đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Đối với hợp đồng nhà thầu ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; -Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác sản xuất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc công nghệ vật liệu hoặc chế biến lâm sản-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung học trở lên thuộc ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc ngành điện hoặc cơ khí hoặc mộc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 phục vụ đổi mới chương trình giáo dục phổ thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong Hồ sơ bản vẽ thiết kế (Nếu có). - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra tài liệu chi tiết và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). (Nhà thầu phải gửi theo các tài liệu để chứng minh các nội dung nêu trên). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho gói thầu. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. - Nhà thầu có giấy chứng nhận hệ thống quản lí chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vạn Ninh – Địa chỉ: 334 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa;
Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn xây dựng Trường Sơn – Địa chỉ VPĐD: 130/10/14 đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân - ĐT: 0983558588 – Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh - Địa chỉ: 469, Hùng Vương, Thị Trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh – Địa chỉ: 469, Hùng Vương, Thị Trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tự nhiên | 2.259 | 1 bộ/HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phép tính | 2.259 | 1 bộ/HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 2.259 | 1 bộ/HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 76 | 1 chiếc/ lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 76 | 1 bộ/lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 76 | 1 bộ/lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 2.259 | 1 bộ/HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 76 | 1 bộ/ lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 282 | 1 bộ/ 8 HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 282 | 1 bộ/ 8 HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 282 | 1 bộ/ 8HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 282 | 1 bộ/ 8 HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 282 | 1 bộ/ 8 HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thanh phách | 875 | 35 cặp/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Song loan | 875 | 35 cặp/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Trống nhỏ | 250 | 10 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 250 | 10 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 200 | 8 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 25 | 1 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 875 | Cái | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 875 | Cái | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 150 | Cái | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bục đặt mẫu | 100 | Cái | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Các hình khối cơ bản | 25 | Bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 16 | Bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 25 | Bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 100 | 4 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 100 | 4 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 100 | 4 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giây | 100 | 4 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Còi | 100 | 4 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cờ đuôi nheo | 200 | 8 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thước dây | 100 | 4 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 25 | 1 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đệm nhảy | 150 | 6 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bóng đá | 150 | 6 quả/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cầu môn bóng đá | 25 | 1 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bóng rổ | 150 | 6 quả/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | cột bóng rổ | 25 | 1 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhảy tập thể | 100 | 4 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dây nhảy cá nhân | 375 | 15 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Quả cầu đá | 564 | 1 quả/ 4 HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | cột và lưới đá cầu | 25 | 1 bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bóng ném | 100 | 4 quả/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bóng chuyền hơi | 100 | 4 quả/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | cột và lưới bóng chuyển hơi | 25 | 1bộ/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Các bài nhạc dân vũ | 50 | 2 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 72 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 354 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh: Thật thà | 354 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 354 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 354 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 282 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 354 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 354 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 358 | bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bảng nhóm | 376 | 1 chiếc/ 6 HS | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Tủ đựng thiết bị | 76 | 1 chiếc/lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bảng phụ | 76 | 1 chiếc/ lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Radio - Castsete | 15 | 1 chiếc/5 lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Loa cầm tay | 7 | 1 chiếc/ 10 lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Nam châm | 1.520 | 20 chiếc/ lớp | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Nẹp treo tranh | 500 | 20 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Giá treo tranh | 75 | 3 chiếc/ trường | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | 2 | Bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Máy chiếu | 10 | Bộ | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Tivi | 3 | Chiếc | Xem tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.527698E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137026E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất là Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập cho cơ sở giáo dục.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bịvà đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Đối với hợp đồng nhà thầu ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; -Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác sản xuất | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc công nghệ vật liệu hoặc chế biến lâm sản-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt | 5 | -Tốt nghiệp trung học trở lên thuộc ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc ngành điện hoặc cơ khí hoặc mộc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi