Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Vân Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 16:23:00 đến ngày 2021-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 972,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458669E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.712.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.042.136.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn- Có kinh nghiệm đã tham gia với vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án(Nộp kèm tài liệu chứng mình là xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt- Có kinh nghiệm đã tham gia với vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án(Nộp kèm tài liệu chứng mình là xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn- Có chứng nhận an huấn luyên an toàn, vệ sinh lao đọng- Có kinh nghiệm đã tham gia với vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án(Nộp kèm tài liệu chứng mình là xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Vân Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học năm 2021 Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập Trường THPT Vân Hồ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu mẫu số 04 Chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu mẫu số 04 Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Vân Hồ - Xã Vân Hồ - H. Vân Hồ - Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La - 106 Thanh Niên, P. Tô Hiệu, Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Vân Hồ - Xã Vân Hồ - H. Vân Hồ - Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mô hình góc và cung lượng giác | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 2 | Bộ mô hình thiết diện 3 đường conic | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 3 | Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 4 | Bộ mô hình khối không gian | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 5 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 6 | Khớp đa năng | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 7 | Đế 3 chân | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 8 | Trụ Ф10 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 9 | Trụ Ф 8 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 10 | Nam châm Ф16 | 20 | Viên | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 11 | Biến thế nguồn | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 12 | Đồng hồ đo điện đa năng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 13 | Điện kế chứng minh | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 14 | Dây nối | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 15 | Máy phát âm tần | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 16 | Khảo sát chuyển động rơi tự do & Chuyển động trên mặt phẳng nghiêng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 17 | Quy tắc hợp lực đồng quy song song | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 18 | Xác định hệ số căng bề mặt chất lỏng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 19 | Khảo sát chuyển động thẳng đều & bảo toàn động lượng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 20 | Khảo sát cân bằng vật rắn, quy tắc momen | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 21 | Bộ thí nghiệm mao dẫn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 22 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 23 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 27 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 28 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 30 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 40 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 41 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 42 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 43 | Ống nghiệm Φ16 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 44 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 45 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 46 | Kiềng 3 chân | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 47 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 48 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 49 | Bình cầu có nhánh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 50 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 51 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng (Trắng) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 52 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng (Nâu) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 53 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt (Trắng) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 54 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt (Nâu) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 55 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 56 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 57 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 58 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 59 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 60 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 61 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 62 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 63 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 64 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 65 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 66 | Giá để ống nghiệm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 67 | Lưới inox | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 68 | Nút cao su các loại | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 69 | Cân hiện số | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 70 | Muỗng đốt hóa chất | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 71 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 72 | Ống dẫn bằng cao su | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 73 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 74 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 75 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 76 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 77 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 78 | Bộ hóa chất lớp 10 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 79 | Ống nghiệm Φ16 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 80 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 81 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 82 | Ống sinh hàn thẳng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 83 | Găng tay cao su | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 84 | Áo choàng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 85 | Kính bảo vệ mắt không màu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 86 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 87 | Bình cầu có nhánh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 88 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 89 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 90 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 91 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 92 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 93 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 94 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 95 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 96 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 97 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 98 | Lưới inox | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 99 | Nút cao su các loại | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 100 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 101 | Ống dẫn bằng cao su | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 102 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 103 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 104 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 105 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 106 | Bộ hóa chất lớp 11 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 107 | Ống nghiệm Φ16 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 108 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 109 | Ống thủy tinh hình chữ U | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 110 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 111 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 112 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 113 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 114 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 115 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 116 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 117 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 118 | Pin điện hoá | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 119 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 120 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 121 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 122 | Bộ hóa chất lớp 12 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 123 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 124 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 125 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 126 | Đèn cồn | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 127 | Lưới inox | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 128 | Kiềng 3 chân | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 129 | Cối, chày sứ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 130 | Phễu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 131 | Kính hiển vi quang học | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 132 | Lamen | 6 | Gói | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 133 | Lọ thủy tinh miệng hẹp (Trắng) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 134 | Lọ thủy tinh miệng hẹp (Nâu) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 135 | Khay nhựa | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 136 | Bình tam giác | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 137 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 138 | Ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 139 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 140 | Bô can | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 141 | Lọ thủy tinh miệng rộng (Trắng) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 142 | Lọ thủy tinh miệng rộng (Nâu) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 143 | Bộ đồ mổ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 144 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 145 | Lam kính | 6 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 146 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 147 | Máy đo độ pH | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 148 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 149 | Cốc thủy tinh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 150 | Cân đồng hồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 151 | Ống đong | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 152 | Ống hút | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 153 | Dung dịch knop | 6 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 154 | Vợt bắt sâu bọ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 155 | Panh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 156 | Kính lúp cầm tay | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 157 | Giấy quỳ | 6 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 158 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 159 | Bút thử điện | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 160 | Kìm điện | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 161 | Bộ Tuốc nơ vít | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 162 | Quạt điện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 163 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 164 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 165 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 166 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 167 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 168 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 169 | Bóng đá | 9 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 170 | Bóng chuyền | 9 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 171 | Đồng hồ bấm giây | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 172 | Lưới cầu lông | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 173 | Tạ 3 kg ( nữ) | 5 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 174 | Tạ 5 kg ( nam) | 6 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 175 | Bàn đạp chạy ngắn | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 176 | Thước dây | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 177 | Cột đá cầu, cầu lông | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 178 | Đệm mút (dùng để nhảy cao) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 179 | Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập | 10 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 180 | Mô hình súng tiểu liên AK-47 (bằng nhựa Composit) | 4 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 181 | Mô hình lựu đạn Ø1 cắt bổ (bằng kim loại) | 6 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 182 | Mô hình súng bắn tập laser (bằng nhựa Composit) | 6 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 183 | Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 184 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 185 | Bao đạn, túi đựng lựu đạn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 186 | Giá đặt bia đa năng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 187 | Kính kiểm tra ngắm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 188 | Đồng tiền di động | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 189 | Mô hình đường đạn trong không khí | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 190 | Hộp dụng cụ luyện tập | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 191 | Cáng cứu thương | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 192 | Giá để súng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 193 | Bàn thao tác | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 194 | Tủ đựng súng và thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT | ||
| 195 | Bảng từ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V- E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458669E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.712.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.042.136.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn- Có kinh nghiệm đã tham gia với vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án(Nộp kèm tài liệu chứng mình là xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt- Có kinh nghiệm đã tham gia với vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án(Nộp kèm tài liệu chứng mình là xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai: | 3 | - Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn- Có chứng nhận an huấn luyên an toàn, vệ sinh lao đọng- Có kinh nghiệm đã tham gia với vị trí tương đương tối thiểu 02 dự án(Nộp kèm tài liệu chứng mình là xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi