Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906823-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210906817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở số 22/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 15:45:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.484.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.484.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ (130 CV - 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nâng cấp đường giao thông thôn Phượng Ngô 1, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở số 22/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Lưu; Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 6 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ BCKTKT13cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ BCKTKT13gốc
3Vét hữu cơ, đánh cấp -đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT440,4541m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT494,41051m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT37,83m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT25,87m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT4,4848100m3
8Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,9 km (Độ chặt K=0,95)Theo hồ sơ BCKTKT302,1832m3
9Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,9 kmTheo hồ sơ BCKTKT350,914m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT65,309710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT65,309710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT65,309710m³/1km
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,4828100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL)Theo hồ sơ BCKTKT5,3523100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT2,5001100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT1,1667100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT125m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT69,4263100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT11,9033100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT11,9033100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT11,9033100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT69,4263100m2
B THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT29,49m3
2Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ BCKTKT0,53100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT29,49m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT76,51m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT400,8m2
6Ván khuôn bê tông mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,5453100m2
7BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT17,71m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT1,0934100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,7375tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT25,84m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT2651cấu kiện
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,0544100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,46m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,036100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,8m3
16Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,612100m2
17Cốt thép thân rãnh, mũ mố DTheo hồ sơ BCKTKT1,9766tấn
18Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT6,12m3
19Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT1,62m3
20Ván khuôn tiêu năng, hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,1049100m2
21Bê tông tiêu năng, hố thu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,71m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0853100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2842tấn
24Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT1,57m3
25Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT181cấu kiện
C KÈ AO
1Ván khuôn chân khay, khóa máiTheo hồ sơ BCKTKT3,1385100m2
2Bê tông chân khay, khóa mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT53,93m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ BCKTKT5,4887100m2
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,453100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT135,89m3
6Ống nhựa PVC thoát nước mặt đường D90Theo hồ sơ BCKTKT0,056100m
7Ống nhựa PVC thoát nước mái kè D60Theo hồ sơ BCKTKT1,096100m
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT19,48m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT10,64100m
10Đà treTheo hồ sơ BCKTKT199,5m
11Phên nứaTheo hồ sơ BCKTKT345,8m2
12Thép buộc D2, D4Theo hồ sơ BCKTKT118,9kg
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,798100m3
14Phá đê quai bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ BCKTKT0,798100m3
D DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Thanh lý cột điện cũ (Tính = 0,6 đơn giá lắp đặt)Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tháo dỡ dây điện cũ (Tính = 0,6 đơn giá lắp đặt)Theo hồ sơ BCKTKT8,08100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,92151m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1751100m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,2418100m2
6Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,57m3
7Bê tông móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,26m3
8Bê tông chèn móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,22m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0614100m3
10Cột điện LT 8,5 NPC 3,0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT4cột
12Cọc tiếp địa L63x63x6. L=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
13Bu lông M14x45Theo hồ sơ BCKTKT4cái
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT0,810 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ BCKTKT1,5308100kg
16Bu lông M16x50Theo hồ sơ BCKTKT16cái
17Bu lông M18x280Theo hồ sơ BCKTKT16cái
18Thép làm xà treo cápTheo hồ sơ BCKTKT212kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
20Cáp nhôm bện vặn xoắn 4 ruột ABC 4x70 (AI/XLPE-0,6/1kV)Theo hồ sơ BCKTKT202m
21Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ BCKTKT2,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.484.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.484.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình giao thông cấp IV32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T1
4 Máy ủi ≥110 CV1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
8 Máy đầm bàn ≥1kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa 80l1
11 Máy lu bánh thép ≥ (10T-16T)1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
13 Máy phun nhựa đường ≥190CV1
14 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 CV)1
16 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 80 T/h1
17 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->