Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906877-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210906867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 16:15:00 đến ngày 2021-09-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,048,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ (theo TCĐG chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người có trình độ Cao Đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao Đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường bộ có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực) (theo TCĐG chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ (theo TCĐG chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ hoặc chứng nhận sát hạch tay nghề (theo TCĐG chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 8T (có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tỉnh 6-8T
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp tuyến GTNT thôn Phước Viên - Trung Nam. (giai đoạn 3)
180 Ngày
E-CDNT 3 vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3505.100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố Thuận An, Thị trấn Đông Phú, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0915005657; + Tư vấn lập thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình Đại Tín; Địa chỉ: 34/6 Nguyễn Công Trứ, Khối phố Mỹ Thạch Bắc, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0905868939; + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đấu thầu xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Lương, xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0913599451;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3505.100


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3505.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3505.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đấu thầu xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Lương, xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0913599451;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quế Trung; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3505.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống bản
B Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
2Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
5Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
7Bê tông M300 đá 1x2 mui luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
C Thân cống, xà mũ
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,009m3
2Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
3Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
6Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
D Cốt thép gia cường đầu cống
1Cốt thép bản dẫn d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
2Cốt thép bản dẫn d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
3Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
E Móng cống
1Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,588m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
4Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V44,086m3
5Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V27,751m3
F Đầu cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,661m3
2Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,076m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,136m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
G Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V28,06m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
H Mương dẫn
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
4Ván khuôn móng tường mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
I Mặt đường
1BTXM mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V497,574m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.073,225m2
3Lớp đệm cát dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,465m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V319,953m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V355,356m2
6Thép truyền lực khe dọc d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
7Thép truyền lực khe co dãn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,538tấn
8Đắp đất lề đường K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
9Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,36m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự li 2KmMô tả kỹ thuật theo chương V81,36m3
J Vật tư
1Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5368tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ (theo TCĐG chương III)33
2 Kỹ thuật 1 + 01 người có trình độ Cao Đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Cao Đẵng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường bộ có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực) (theo TCĐG chương III)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ (theo TCĐG chương III)33
5 Công nhân 5 - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ hoặc chứng nhận sát hạch tay nghề (theo TCĐG chương III)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 8T (có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực)1
3 Máy ủi có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực1
4 Máy lu tỉnh 6-8T có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy thủy bình Còn thời gian kiểm định1
7 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->