Gói thầu: Gói thầu 01-VTTB: Cung cấp vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200204293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-VTTB: Cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 16:11:00 đến ngày 2020-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,340,361,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Siêu – Ngõ Gạch– Hàng Cá – Lò Rèn | 0 | công trình | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Nguyễn Siêu – Ngõ Gạch– Hàng Cá – Lò Rèn | Tên công trình | |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 15 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 8 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 4 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 3 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 5 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 300,98 | m | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | ||
| 6 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 2.787,6 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | ||
| 7 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | 877,69 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | ||
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | 2.278,56 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | ||
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 840,32 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | ||
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 1.323,65 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | ||
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 3.718,82 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | ||
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 387,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | ||
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 35 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | ||
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 2.731,04 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | ||
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 87,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | ||
| 16 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 116 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | ||
| 17 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 70 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | ||
| 18 | Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang - Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu | 0 | công trình | Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang - Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu | Tên công trình | |
| 19 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 370,67 | m | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | ||
| 20 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 3.870,32 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | ||
| 21 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | 1.042,32 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | ||
| 22 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | 2.791,64 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | ||
| 23 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 958,49 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | ||
| 24 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 176 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | ||
| 25 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 96 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | ||
| 26 | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang – Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu | 0 | công trình | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Đào - Hàng Ngang – Hàng Đường - Đồng Xuân - Hàng Giấy - Gầm Cầu | Tên công trình | |
| 27 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 12 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 28 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 13 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 29 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 9 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 30 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 5 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 31 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 1.551,36 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | ||
| 32 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 5.110,6 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | ||
| 33 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 487,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | ||
| 34 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 52,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | ||
| 35 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 3.229,98 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | ||
| 36 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 127 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | ||
| 37 | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can –Hàng Cân – Chả Cả - Hàng Hòm | 0 | công trình | Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can –Hàng Cân – Chả Cả - Hàng Hòm | Tên công trình | |
| 38 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 547,42 | m | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | ||
| 39 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 4.040 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | ||
| 40 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | 485,81 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | ||
| 41 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | 1.811,94 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | ||
| 42 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 1.364,51 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | ||
| 43 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 184 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | ||
| 44 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 46 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | ||
| 45 | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can – Hàng Cân –Chả Cả - Hàng Hòm | 0 | công trình | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Văn Can – Hàng Cân –Chả Cả - Hàng Hòm | Tên công trình | |
| 46 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 6 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 47 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 8 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 48 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 8 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 49 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 3 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 50 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 51 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 52 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 53 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 708,01 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | ||
| 54 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 5.324,72 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | ||
| 55 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 380 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | ||
| 56 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 65 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | ||
| 57 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 2.990,61 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | ||
| 58 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 59 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi