Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học Chi nhánh Phía Nam năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học Chi nhánh Phía Nam năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722713 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 16:33:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,750,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 đ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp về chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học Chi nhánh Phía Nam năm 2021 Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất dụng cụ phục vụ nhiệm vụ nghiên cứu khoa học Chi nhánh Phía Nam năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong vòng 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Kèm theo một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 2. Bộ hợp đồng tương tự (liên quan đến việc cung cấp hóa chất và các vật tư ngành hóa) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Bộ hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, biên bản bàn giao hang hóa, cam kết đổi trả hang, hóa đơn) 3. Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ,…theo quy định của hồ sơ mời thầu Tất cả các tài liệu nộp cùng, đề nghị nhà thầu scan bản gốc và đính kèm với HSDT, trong trường hợp nhà thầu được đề nghị trúng thầu yêu cầu mang hồ sơ gốc đến để bên mời thầu đối chiếu khi hai bên thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ sau năm 2020 |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM.
Địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM.
ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0389970587. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Xuân Thủy, Phó giám đốc HC-KT, Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. SĐT: 0982993268 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dimethyl sulfone | 3 | Lọ | Tiêu chuẩn cho định lượng NMR Quy cách: 1g/lọNhãn hiệu Supelco hoặc tương đương | ||
| 2 | 1,4-Dinitrobenzene | 4 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99.8%Quy cách: 5g/lọNhãn hiệu Sigma hoặc tương đương | ||
| 3 | 1,3,5-Trimethoxybenzene | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn cho định lượng NMR Quy cách: 1g/lọNhãn hiệu Supelco hoặc tương đương | ||
| 4 | Benzen-D6 | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99.0% (GC)Quy cách: 1lit/chaiNhãn hiệu Sigma hoặc tương đương | ||
| 5 | Benzaldehyde | 4 | Chai | Độ tinh khiết ≥99,5%Quy cách: 500ml/chaiNhãn hiệu Sigma hoặc tương đương | ||
| 6 | Dung môi DMSO-d6, | 3 | Lọ | Quy cách: 25g/chaiNhãn hiệu Sigma hoặc tương đươngQuy cách: 25g/lọNhãn hiệu Supelco hoặc tương đương | ||
| 7 | Dipyridin-3-ylmethanone | 1 | Lọ | Quy cách: 1g/lọNhãn hiệu Sigma hoặc tương đương | ||
| 8 | Sodium acetate | 4 | Lọ | Quy cách: 1g/lọNhãn hiệu NMI Australia hoặc tương đương | ||
| 9 | Tris Base | 2 | Kg | Mô tả cơ chất aminopeptidaseXét nghiệm ≥99,9% (chuẩn độ)Quy cách pkg 1 kg Nhãn hiệu Roche hoặc tương đương | ||
| 10 | m-ENDO agar | 2 | Chai | "Dạng bộtThành phần: agar, 15 g/L casein hydrolysate, 3.7 g/L di-potassium hydrogen phosphate, 3.3 g/L lactose, 9.4 g/L pararosanilin (fuchsin), 0.8 g/L peptone from meat, 3.7 g/L potassium hydrogen phosphate, 1 g/L sodium chloride, 3.7 g/L sodium deoxycholate, 0.1 g/L sodium lauryl sulfate, 0.05 g/L sodium sulfite, 1.6 g/L tryptose, 7.5 g/L yeast extract, 1.2 g/Lmfr. no. NutriSelect™ PlusỨng dụng(s) Thử nghiệm vi sing vật tạp nhiễm: phù hợp Nuôi cấy vi sinh: thích hợp Giám sát nước: phù hợp pH 7.2±0.2±25 °CQuy cách: 500g/chaiNhãn hiệu Millipore hoặc tương" | ||
| 11 | Mueller hinton agar | 3 | Chai | Dạng bộtThành phần agar, 17.0 g/L beef infusion solids, 2.0 g/L casein hydrolysate, 17.5 g/L starch, 1.5 g/Lmfr. no. NutriSelect™ PlusỨng dụng(s) Nuôi cấy vi sinh; thích hợppH 7.3±0.2 (25 °CQuy cách: 500g/chaiNhãn hiệu Millipore hoặc tương đương | ||
| 12 | Sodium alginate | 2 | Lọ | Quy cách: 500g/lọSupelco hoặc tương đương | ||
| 13 | Potato dextrose agar | 3 | Lọ | Quy cách 500g/lọNhãn hiệu Himedia hoặc tương đương. | ||
| 14 | GelRed 10000X | 3 | Hộp | Quy cách 500uL | ||
| 15 | Agarose Mol grade | 5 | Lọ | Quy cách 100g/lọNhãn hiệu Bioline hoặc tương đương | ||
| 16 | KollisolvPEG E 400 | 3 | Kg | Ứng dụng điện di: phù hợpChất khử tạp chất: ≤0,1% tro sunfat ≤0,25% ethylene glycol và diethylene glycol (tổng) ≤0,5 g axit axetic (trên 100 g) ≤1 ppm ethylene oxide Chì ≤1 ppm (chỉ xác minh trên các mẫu ngẫu nhiên) ≤1,0% nước ≤10 ppm dioxan ≤15 ppm formaldehyde ≤5 ppm kim loại nặng (chỉ xác định trên các mẫu ngẫu nhiên) ≤620 ppm ethylene glycolpH 4,5-7,0 (50 g / L)độ nhớt 105-130 mPa.s (20 ° C) (6,8-8,0 CS (98,9 ° C)giá trị hydroxyl 267‑295 mg KOH / gĐộ hòa tan H2O: 10%, trong, không màuQuy cách: kgNhãn hiệu Sigma aldrich hoặc tương | ||
| 17 | Egg yolk Tellurite Emulsion | 2 | Lốc | Dạng lỏngỨng dụng vi sinh: phù hợpNhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° CQuy cách: 5 lọ/ lốcNhãn hiệu Millipore hoặc tương đương. | ||
| 18 | Potassium hydrogen phthalate | 1 | Lọ | Mức chất lượng 200dòng sản phẩm BioXtraĐộ tinh khiết: ≥99,95%Dạng bột hoặc tinh thểTạp chất | ||
| 19 | Sodium hydrogen carbonate | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99,7% 99,7-100,3%dạng bộtTạp chất ≤0.015% chất không hòa tanpKa (25 ° C) (1) 6,37, (2) 10,25 (axit cacbonic)mật độ 2,16 g / mL ở 25 ° C (lit.)Anion: clorua (Cl-): ≤0,003% phốt phát (PO43-): ≤0,001% hợp chất lưu huỳnh (như SO42-): ≤0,003%Cation: Ca: ≤0,02% Fe: ≤0,001% K: ≤0,005% Mg: ≤0,005% NH4 +: ≤5 ppmQuy cách: 500g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương. | ||
| 20 | Sodium carbonate | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99,5%dạng bộtTạp chất ≤0,005% silica ≤0,01% chất không tanpH 12 (25 ° C, 106 g / L)mp 851 ° C (sáng)Anion: clorua (Cl-): ≤0,001% phốt phát (PO43-): ≤0,001% hợp chất lưu huỳnh (như SO42-): ≤0,003%Cation: Ca: ≤0,03% Fe: ≤5 ppm K: ≤0,005% Mg: ≤0,005%Quy cách: 500g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 21 | D(+)-Glucose | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥99,5% (GC)dạng bộthoạt động quang học [α] 20 / D 52,7 °, c = 10% (w / v) trong nước(các) ứng dụng sắc ký khí (GC): phù hợpmp 150-152 ° C (lit.)Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 22 | Potassium dichromate | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99,98%Quy cách: 10g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 23 | Sodium nitrite | 2 | Lọ | Độ tinh khiết 99%Quy cách 500g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 24 | Sodium Sulphate | 1 | kg | Mức chất lượng 200Dòng sản phẩm BioXtraĐộ tinh khiết ≥99,95%dạng bột hoặc tinh thểTạp chất | ||
| 25 | Sulfamic acid | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,999% cơ Anion: clorua (Cl-): ≤0,001% sunfat (SO42-): ≤0,05%Cation Fe: ≤5 ppm kim loại nặng (như Pb): ≤0,001Quy cách: 5g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 26 | Mercury(II) chloride | 2 | Lọ | Tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết ≥99,5%tạo thành bột kết tinhloại thuốc thử phù hợp phản ứng: chất xúc táclõi: thủy ngândư lượng giảm ≤0,02%mp 277 ° C (sáng)Tính tan: axit axetic: tan (lit.) axeton: tan ở dạng muối (lit.) rượu: hòa tan (lit.) dietyl ete: vượt qua bài kiểm tra etyl axetat: hòa tan (lit.) glixerol: hòa tan (lit.)Quy cách: 100g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 27 | Cồn | 300 | Lít | Độ tinh khiết 98% | ||
| 28 | Silicagel | 50 | Chai | Quy cách đóng chai xanh | ||
| 29 | Formalin | 50 | Chai | Nồng độ 37% - 40% | ||
| 30 | Acid clohydric | 20 | Lít | Nồng độ 10% | ||
| 31 | Clorofom (CHCL3) | 20 | Lít | Độ tinh khiết 99% | ||
| 32 | Etyl axetate | 20 | Lít | Độ tinh khiết 99.9%Nhãn hiệu RICH hoặc tương đương | ||
| 33 | Acetic acid | 20 | Lít | Độ tinh khiết 99%Nhãn hiệu Shandong YIJIA hoặc tương đương | ||
| 34 | Carbon dioxide | 100 | Lon | Quy cách đóng gói dạng lon | ||
| 35 | Băng parafilm | 10 | Cuộn | Quy cách đóng gói dạng cuộn | ||
| 36 | Keo silicon | 20 | Típ | Quy cách đóng gói dạng tuýp 300ml | ||
| 37 | Đĩa petri | 200 | Cái | Thủy tinh, 80x15 | ||
| 38 | Đĩa petri | 200 | Cái | Thủy tinh, 90x15 | ||
| 39 | Buret thẳng 25ml | 15 | Cái | Thủy tinh 25ml, khóa nhựa | ||
| 40 | Buret thẳng 10ml | 15 | Cái | Thủy tinh 10ml, khóa nhựa | ||
| 41 | Micro buret | 10 | Cái | Thủy tinh 5ml, | ||
| 42 | Ống nghiệm | 5 | Hộp | Nhựa 1,5 ml | ||
| 43 | Ống nghiệm nhựa 50 ml | 200 | Cái | Nhựa 50 ml | ||
| 44 | Túi zip 30 x40 | 20 | Kg | Chất liệu: Nhựa PET | ||
| 45 | Giấy Kraf | 10 | Cuộn | Bền dai, bắt mực và chống thấm tốtĐịnh lượng: 80-400gsm/m2 | ||
| 46 | Formalin | 60 | Lít | Nồng độ 37% | ||
| 47 | Cồn 96% | 150 | Lít | Nồng độ 96% | ||
| 48 | Cồn 99% | 50 | Lít | Nồng độ 99% | ||
| 49 | Acetic acid | 2 | Chai | Dòng sản phẩm ReagentPlusĐộ tinh khiết ≥99% Dạng chất lỏngChỉ số khúc xạ n20 / D 1,371 (lit.)độ pH2,5 (20 ° C, 50 g / L)Quy cách 2,5 lít/chaiNhãn hiệu Sigma Aldrich hoặc tương đương. | ||
| 50 | Urea | 4 | Kg | Quy cách: kgNhãn hiệu Xilong hoặc tương đương | ||
| 51 | HCl | 4 | Lít | Nồng độ 36%Quy cách: lítNhãn hiệu Xilong hoặc tương đương | ||
| 52 | Ethyl acetate | 6 | Lít | Độ tinh khiết ≥99.5%Quy cách: 1 lítNhãn hiệu Xilong hoặc tương đương | ||
| 53 | Ammonium molybdate | 5 | Chai | Hàm lượng Mo: 54%Ngoại quan: dạng bột màu trắng.Nhiệt độ hóa lỏng: 90 độ C; nhiệt độ bay hơi (phân hủy): 190 độ C.Độ tinh khiết cao, tan hoàn toàn trong nước 65g/100ml nướcQuy cách 100g/chaiNhãn hiệu Xilong hoặc tương đương | ||
| 54 | Sodium acetate | 2 | Kg | Dạng bột hoặc hạt màu trắngKhối lượng riêng: 1,45 g/cm3Điểm nóng chảy: 58°CĐiểm sôi: 122°CĐộ hòa tan trong nước: 36,2 g/100 ml (0°C) 46,4 g/100 ml (20°C) 139 g/100 ml (60°C) 170,15 g/100 ml (100°C)Độ hòa tan trong ethanol: 5,3 g/100 mlQuy cách: kgNhãn hiệu Xilong hoặc tương đương | ||
| 55 | Iron(III) chloride hexahydrate | 1 | Kg | Quy cách: kgNhãn hiệu Xilong hoặc tương đương | ||
| 56 | Tris-HCl buffer | 1 | Chai | Quy cách 500gr/chaiNhãn hiệu Servicebio hoặc tương đương | ||
| 57 | Reduced Glutathione | 1 | Lọ | Quy cách: 5g/lọNhãn hiệu ELE hoặc tương đương | ||
| 58 | 2,4-Dinitrophenylhydrazine | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥99.5%Quy cách: 25g/lọNhãn hiệu Xilong hoặc tương đương | ||
| 59 | DTNB (5,5-Dithio-bis) | 5 | gram | Nhãn hiệu Seebio hoặc tương đương | ||
| 60 | 2,4,6-Tris(2-pyridyl)-s-triazine | 1 | Chai | Quy cách: 5g/chai | ||
| 61 | Thiobarbituric acid | 1 | Lọ | Quy cách: 25g/lọNhãn hiệu Zhejiang hoặc tương đương | ||
| 62 | Alcian blue | 50 | gram | Nhãn hiệu Servicebio hoặc tương đương | ||
| 63 | Alizarin red S | 8 | Chai | Độ tinh khiết Độ tinh khiết ≥90%Quy cách: 25g/chaiNhãn hiệu KMW hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 đ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp về chuyên ngành hóa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi