Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 17:17:00 đến ngày 2021-09-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60115E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.601.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.147.203.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pha lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pha lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Dịch chuyển trạm biến áp 400kVA phục vụ công tác GPMB dự án: Đầu tư xây dựng hạ tầng điểm dân cư Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì HRC 24kV 16A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ Cymax | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điện trở sấy | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ trạm trụ đứng | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| B | 2. Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lặp đặt lại máy biến áp 400kVA | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| C | 3. Xây dựng móng, tiếp địa trạm biến áp | |||
| D | Móng trụ đỡ TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,1671 | m3 |
| 2 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,2975 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1982 | tấn |
| 5 | Bulong móng M28x800 | Theo E-HSMT | 13,02 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,4186 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,954 | m3 |
| E | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Theo E-HSMT | 42,9 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 8,01 | kg |
| 3 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Theo E-HSMT | 12,34 | kg |
| 4 | Thép dẹt 40.4 | Theo E-HSMT | 0,3 | kg |
| 5 | Bulông các loại | Theo E-HSMT | 0,157 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,2035 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| F | Vận chuyển Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo E-HSMT | 1 | chuyến |
| 4 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 5 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo E-HSMT | 3 | tấn |
| G | 4. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp | |||
| H | Trạm biến áp 400kVA | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo E-HSMT | 3 | tấn |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2 | Theo E-HSMT | 21 | mét |
| 3 | Đầu sứ T-Plug in 1x50-24kV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Theo E-HSMT | 10 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 10 | 1 m |
| 8 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo E-HSMT | 10 | mét |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 10 | 1 m |
| 10 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 | Theo E-HSMT | 10 | mét |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 10 | 1 m |
| 12 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 15 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt đồng M150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 24 | Biển đề tên Trạm biến áp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển cấm trạm biến áp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| I | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo lắp lại Aptomat 3 pha 630A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái ( 3 pha) |
| 2 | Tháo lắp lại Aptomat 3 pha 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái ( 3 pha) |
| 3 | Tháo lắp lại Aptomat 3 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái ( 3 pha) |
| 4 | Tháo lắp lại máy biến dòng hạ thế | Theo E-HSMT | 18 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo lắp lại đồng hồ vôn | Theo E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Tháo lắp lại đồng hồ ampe | Theo E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 7 | Tháo lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Tháo lắp lại chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Vỏ tủ điện 400V 2 lộ ngoài trời KT: 1800x1100x500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo E-HSMT | 10 | mét |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 10 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 21 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 21 | 1 m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo E-HSMT | 90 | mét |
| 22 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 23 | ống xoắn nhựa F10 | Theo E-HSMT | 23 | mét |
| 24 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo E-HSMT | 6 | cuộn |
| 25 | Vít 3x27 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng F5 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Cốt nối thẳng M4 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Cốt nối thẳng M3 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Bu lông F6x25+rong đen | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Bu lông F8x40+rong đen | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Dây buộc nhựa dài 13cm Utylux | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| J | 5. Phần xây dựng ĐZ 400V hoàn trả TBA UB huyện QP | |||
| K | Móng tủ điện 400V | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 5 | Bu lông móng M16x300 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Theo E-HSMT | 1,5 | m |
| 7 | Êcu M16 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ống nhựa F100 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Rông đen | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| L | Hào cáp ngầm 400V đi trên nền đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo E-HSMT | 48,62 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo E-HSMT | 59,3164 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo E-HSMT | 59,3164 | m3 |
| 4 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 68 | 1m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| M | Hố ga nối cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo E-HSMT | 6,8072 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất, cát đào để đắp) | Theo E-HSMT | 5,1594 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,2164 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,9772 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo E-HSMT | 0,0604 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,0592 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,5 | m2 |
| N | 6. Phần vật liệu nhân công điện đường dây 400V hoàn trả TBA Ủy ban huyện | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Theo E-HSMT | 75 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 75 | 1 m |
| 3 | Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Theo E-HSMT | 75 | mét |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 75 | 1 m |
| 5 | Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Theo E-HSMT | 75 | mét |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 75 | 1 m |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 3x150+1x95 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 3x95+1x70 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 3x35+1x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 13 | Đầu cốt đồng M150 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo E-HSMT | 75 | mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực F110/90 | Theo E-HSMT | 150 | mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 27 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
| 28 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Theo E-HSMT | 7 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60115E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.601.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.147.203.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ1 | 1 | Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 3-5 tấn | Ô tô tự đổ 3-5 tấn | 1 |
| 5 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 7 | Pha lăng xích | Pha lăng xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi