Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876330-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210876140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 17:17:00 đến ngày 2021-09-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60115E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.601.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.147.203.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pha lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pha lăng xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Dịch chuyển trạm biến áp 400kVA phục vụ công tác GPMB dự án: Đầu tư xây dựng hạ tầng điểm dân cư Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hà Thành Phát, địa chỉ: Nhà ông Thạch, tổ 11, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong, địa chỉ: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, tổ 12, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong, địa chỉ: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, tổ 12, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Phụ – Thị trần Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Thiết bị
1Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến ápTheo E-HSMT1bộ
2Cảnh báo sự cố đầu cápTheo E-HSMT1bộ
3Cầu chì HRC 24kV 16ATheo E-HSMT1bộ
4Cảm biến nhiệt độ CymaxTheo E-HSMT1bộ
5Điện trở sấyTheo E-HSMT2bộ
6Vỏ tủ trạm trụ đứngTheo E-HSMT1tủ
B 2. Lắp đặt thiết bị TBA
1Lặp đặt lại máy biến áp 400kVATheo E-HSMT11 máy (3 pha)
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo E-HSMT11 bộ
C 3. Xây dựng móng, tiếp địa trạm biến áp
D Móng trụ đỡ TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo E-HSMT1,1671m3
2Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100Theo E-HSMT0,2975m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0329tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1982tấn
5Bulong móng M28x800Theo E-HSMT13,02kg
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,077100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,4186m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,954m3
E Tiếp địa TBA
1Thép L63x63x6Theo E-HSMT42,9kg
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo E-HSMT8,01kg
3Thép tròn D14 dây nối tiếp địaTheo E-HSMT12,34kg
4Thép dẹt 40.4Theo E-HSMT0,3kg
5Bulông các loạiTheo E-HSMT0,157kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo E-HSMT0,2035100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,310 cọc
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,03100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,03100m3
F Vận chuyển Trạm biến áp
1Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnTheo E-HSMT1ca
2Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo E-HSMT1ca
3Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo E-HSMT1chuyến
4Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo E-HSMT0,5tấn
5Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo E-HSMT0,5tấn
6Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo E-HSMT3tấn
G 4. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp
H Trạm biến áp 400kVA
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo E-HSMT3tấn
2Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2Theo E-HSMT21mét
3Đầu sứ T-Plug in 1x50-24kVTheo E-HSMT3bộ
4Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2Theo E-HSMT1bộ
5Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
6Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo E-HSMT10mét
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT101 m
8Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo E-HSMT10mét
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT101 m
10Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC 1x120Theo E-HSMT10mét
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT101 m
12Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2Theo E-HSMT15m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT151 m
14Đầu cốt đồng M150Theo E-HSMT6cái
15Đầu cốt đồng M120Theo E-HSMT4cái
16Đầu cốt đồng M95Theo E-HSMT8cái
17Đầu cốt đồng M70Theo E-HSMT2cái
18Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT9cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,610 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,410 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,810 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,210 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,910 đầu cốt
24Biển đề tên Trạm biến ápTheo E-HSMT1cái
25Biển cấm trạm biến ápTheo E-HSMT1cái
26Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT21 bộ
I TỦ ĐIỆN
1Tháo lắp lại Aptomat 3 pha 630ATheo E-HSMT11 cái ( 3 pha)
2Tháo lắp lại Aptomat 3 pha 300ATheo E-HSMT11 cái ( 3 pha)
3Tháo lắp lại Aptomat 3 pha 100ATheo E-HSMT11 cái ( 3 pha)
4Tháo lắp lại máy biến dòng hạ thếTheo E-HSMT181 bộ (3 pha)
5Tháo lắp lại đồng hồ vônTheo E-HSMT21 cái
6Tháo lắp lại đồng hồ ampeTheo E-HSMT91 cái
7Tháo lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngTheo E-HSMT31 cái
8Tháo lắp lại chống sét van Theo E-HSMT21 bộ (3 pha)
9Vỏ tủ điện 400V 2 lộ ngoài trời KT: 1800x1100x500Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT11 tủ
11Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo E-HSMT10mét
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT101 m
13Đầu cốt đồng M95Theo E-HSMT6cái
14Đầu cốt đồng M70Theo E-HSMT2cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,610 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,210 đầu cốt
17Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2Theo E-HSMT21m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT211 m
19Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT24cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT2,410 đầu cốt
21Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Theo E-HSMT90mét
22Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo E-HSMT9mét
23ống xoắn nhựa F10Theo E-HSMT23mét
24Băng dính cách điện cuộn toTheo E-HSMT6cuộn
25Vít 3x27Theo E-HSMT60cái
26Đầu cốt đồng F5Theo E-HSMT60cái
27Cốt nối thẳng M4Theo E-HSMT21cái
28Cốt nối thẳng M3Theo E-HSMT9cái
29Bu lông F6x25+rong đenTheo E-HSMT9cái
30Bu lông F8x40+rong đenTheo E-HSMT36cái
31Dây buộc nhựa dài 13cm UtyluxTheo E-HSMT30cái
J 5. Phần xây dựng ĐZ 400V hoàn trả TBA UB huyện QP
K Móng tủ điện 400V
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,005100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,273m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo E-HSMT1,28m2
5Bu lông móng M16x300Theo E-HSMT1bộ
6Thép dẹt 40x4Theo E-HSMT1,5m
7Êcu M16Theo E-HSMT8cái
8Ống nhựa F100Theo E-HSMT2m
9Cút nối ống nhựaTheo E-HSMT2cái
10Rông đenTheo E-HSMT8cái
L Hào cáp ngầm 400V đi trên nền đất
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo E-HSMT48,62m3
2Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo E-HSMT59,3164m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo E-HSMT59,3164m3
4Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT681m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo E-HSMT0,68100m2
M Hố ga nối cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo E-HSMT6,8072m3
2Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất, cát đào để đắp)Theo E-HSMT5,1594100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo E-HSMT0,2164m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo E-HSMT0,0084100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT0,9772m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo E-HSMT0,0604m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0086100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,0592m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0036100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo E-HSMT0,0108tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT2cấu kiện
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo E-HSMT3,14m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT0,5m2
N 6. Phần vật liệu nhân công điện đường dây 400V hoàn trả TBA Ủy ban huyện
1Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Theo E-HSMT75mét
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT751 m
3Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Theo E-HSMT75mét
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT751 m
5Cáp ngầm đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Theo E-HSMT75mét
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT751 m
7Hộp nối cáp ngầm 3x150+1x95Theo E-HSMT1cái
8Hộp nối cáp ngầm 3x95+1x70Theo E-HSMT1cái
9Hộp nối cáp ngầm 3x35+1x25Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo E-HSMT11 hộp nối
11Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo E-HSMT11 hộp nối
12Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo E-HSMT11 hộp nối
13Đầu cốt đồng M150Theo E-HSMT6cái
14Đầu cốt đồng M95Theo E-HSMT8cái
15Đầu cốt đồng M70Theo E-HSMT2cái
16Đầu cốt đồng M35Theo E-HSMT6cái
17Đầu cốt đồng M25Theo E-HSMT2cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,610 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,810 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,210 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,610 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,210 đầu cốt
23Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo E-HSMT75mét
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo E-HSMT0,75100m
25Ống nhựa xoắn chịu lực F110/90Theo E-HSMT150mét
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo E-HSMT1,5100m
27Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT7cọc
28Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmTheo E-HSMT7viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60115E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây 0,4KV). Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.601.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.147.203.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ1 1 Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
3 Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw1
4 Ô tô tự đổ 3-5 tấn Ô tô tự đổ 3-5 tấn1
5 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
6 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
7 Pha lăng xích Pha lăng xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->