Gói thầu: Hệ thống hội nghị truyền hình hai chiều từ tỉnh đến cấp xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Hệ thống hội nghị truyền hình hai chiều từ tỉnh đến cấp xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 17:32:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,886,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03293E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT phục vụ hội nghị truyền hình trực tuyến đa điểm.- Số lượng hợp đồng tương tự về quy mô ≥ 01; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.820.340.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.340.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sửa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm để hệ thống hoạt động) trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án/chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả nhân sự đều phải tốt nghiệp Đại học (chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm triển khai |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 04 nhân sự đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hội nghị truyền hình trực tuyến đa điểm.Tất cả nhân sự đều phải tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017). Trong đó có ít nhất:- 01 chứng chỉ quốc tế quản trị mạng CCNP hoặc tương đương.- 01 chứng chỉ/ chứng nhận của hãng sản xuất các thiết bị truyền hình trực tuyến mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu (Chứng chỉ/ chứng nhận cài đặt, cấu hình, vận hành ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm hỗ trợ khách hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả nhân sự đều phải tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017). Trong đó có ít nhất:- 01 chứng chỉ quốc tế quản trị mạng CCNP hoặc tương đương.- 01 chứng chỉ/ chứng nhận của hãng sản xuất các thiết bị truyền hình trực tuyến mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu (Chứng chỉ/ chứng nhận cài đặt, cấu hình, vận hành ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống hội nghị truyền hình hai chiều từ tỉnh đến cấp xã Đầu tư hệ thống hội nghị truyền hình hai chiều từ tỉnh đến cấp xã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập; - Bản scan bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu là Nhà thầu liên danh). |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu. - Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (Bản sao có chứng thực) đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống cho gói thầu này. - Nhà sản xuất phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cập nhật, nâng cấp phần mềm…, + Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, có đủ năng lực thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cập nhật, nâng cấp phần mềm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Long An. Số 38, Thủ Khoa Huân, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại : 0272 3523 345, Fax: 0272 3523 567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại:0272 3826101; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: (0272) 3886009, Fax: (0272) 3825044). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: 61 Trương Định, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: (0272) 3886009, Fax: (0272) 3825044). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phầm mềm bản quyền kết nối 25 điểm kết nối đồng thời | 7 | Gói | Tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị MCU xử lý cuộc gọi đa điểm, khả năng xử lý 100 điểm HD720p | 1 | Bộ | Tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị MCU xử lý cuộc gọi đa điểm, khả năng xử lý 200 điểm HD720p | 1 | Bộ | Tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị quản lý cuộc gọi, tài nguyên | 1 | Bộ | Tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị hội nghị truyền hình điểm cầu Văn phòng UBND tỉnh | 1 | Bộ | Tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03293E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT phục vụ hội nghị truyền hình trực tuyến đa điểm.- Số lượng hợp đồng tương tự về quy mô ≥ 01; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.820.340.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.340.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sửa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm để hệ thống hoạt động) trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án/chỉ huy trưởng: | 1 | - Tất cả nhân sự đều phải tốt nghiệp Đại học (chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến. | 5 | 5 |
| 2 | Nhóm triển khai | 8 | - Có ít nhất 04 nhân sự đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hội nghị truyền hình trực tuyến đa điểm.Tất cả nhân sự đều phải tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017). Trong đó có ít nhất:- 01 chứng chỉ quốc tế quản trị mạng CCNP hoặc tương đương.- 01 chứng chỉ/ chứng nhận của hãng sản xuất các thiết bị truyền hình trực tuyến mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu (Chứng chỉ/ chứng nhận cài đặt, cấu hình, vận hành ...) | 5 | 3 |
| 3 | Nhóm hỗ trợ khách hàng | 2 | Tất cả nhân sự đều phải tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (chuyên ngành CNTT hoặc ngành gần chuyên ngành CNTT theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017). Trong đó có ít nhất:- 01 chứng chỉ quốc tế quản trị mạng CCNP hoặc tương đương.- 01 chứng chỉ/ chứng nhận của hãng sản xuất các thiết bị truyền hình trực tuyến mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu (Chứng chỉ/ chứng nhận cài đặt, cấu hình, vận hành ...) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi