Gói thầu: Mua cây giống, vật tư thực hiện nhiệm vụ xây dựng vườn giống dược liệu đầu dòng nhiệm vụ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Măng Đen |
| Tên gói thầu | Mua cây giống, vật tư thực hiện nhiệm vụ xây dựng vườn giống dược liệu đầu dòng nhiệm vụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hoạt động sự nghiệp giao cho đơn vị tại Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 18:32:00 đến ngày 2021-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 304,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Măng Đen |
| E-CDNT 1.2 |
Mua cây giống, vật tư thực hiện nhiệm vụ xây dựng vườn giống dược liệu đầu dòng nhiệm vụ năm 2021 Mua cây giống, vật tư thực hiện nhiệm vụ xây dựng vườn giống dược liệu đầu dòng nhiệm vụ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hoạt động sự nghiệp giao cho đơn vị tại Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sâm dây | 3.000 | Củ | - Quy cách củ giống đã nảy mầm từ 3 - 5 cặp lá, dài 8 -10cm). Khoảng cách trồng 30cmx40cm. | ||
| 2 | Cây ngũ vị tử | 150 | Cây | - Cây ươm trong bầu có chiều cao 20-30cm. Trồng dặm 300 m². Khoảng cách trồng 1,5mx3m | ||
| 3 | Cây xạ đen | 300 | Cây | - Cây ươm trong bầu có chiều cao 20-25cm. Trồng dặm 300 m². Khoảng cách trồng 1mx1m | ||
| 4 | Phân chuồng | 3.000 | Kg | - Phân chuồng hoai mục: Phân bò - Tác dụng: Cung cấp chất dinh dưỡng khoáng đa lượng (đạm, lân, kali), trung (canxi, magiê, natri silic) và vi lượng (đồng, kẽm, mangan, molipden…) cung cấp cho cây trồng.+ Bổ sung chất hữu cơ, tăng chất mùn giúp cải tạo đất, tăng độ phì nhiêu cho đất.+ Giúp bộ rễ cây trồng phát triển mạnh.+ Tăng khả năng chống chịu cho cây trồng trước các điều kiện bất lợi như hạn hán, xói mòn…+ Tăng hiệu quả sử dụng phân hóa học. | ||
| 5 | Phân vi sinh | 2.000 | Kg | - Hữu cơ=15%, độ ẩm=30%, VSV Cố định đạm: 1*106 CFU/g- VSV Phân giải lân: 1*10⁶ CFU/g, VSV phân giải xenlulozo: 1*106 CFU/g- Khối lượng tịnh: 10 kg- Dạng viên | ||
| 6 | Phân Urê | 300 | Kg | - Thành phần: Nitrogen: 46,3% Min, Biuret: 1,0% Max, Moisture: 0,4% Max.- Phân còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì, nhãn mác, đảm bảo chất lượng theo quy định- Đặc điểm: Hạt trong hoặc đục, màu trắng hoặc hơi ngà vàng, không có tạp chất bẩn, nhìn thấy được, hòa tan nhanh trong nước. | ||
| 7 | Phân Lân | 500 | Kg | - Thành phần: P2O5: 15-17; C3O: 23-34; MgO: 16-20; SIO2: 25-30- Các nguyên tố vi lượng: B, Zn, Cu, Co - Phân còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì nhãn mác, bảo đảm chất lượng theo quy định.- Đặc điểm: Không tan trong nước, tan hết trong dịch axit yếu do rễ cây trồng tiết ra.- Độ ẩm từ 1% trở xuống; phân khô rời.- Kích cỡ: Dạng bột 0,25 mm trở xuống, màu xanh xám. | ||
| 8 | Phân NPK | 500 | Kg | - Quy cách: Bao 50 kg - Đặc điểm:+ Tinh thể rắn+ Dạng viên+ Màu: Xám+ Không mùi- Thành phần: + Đạm tổng số (Nts): 20%;+ Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;+ Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;+ Kẽm (Zn): 50ppm;+ Bo (B) : 50ppm;+ Độ ẩm : ≤2,5% | ||
| 9 | Phân Đầu Trâu DAP-Avail hoặc tương đương | 500 | Kg | - Thành Phần: Đạm tổng số (N): 18%, Lân (P2O5): 46%. Maleic Itacconic Compolymer: 40ppm | ||
| 10 | Thuốc phòng trừ nấm | 10 | Kg | - Mancozeb: 800g/kg- Phụ gia: 200g/kg | ||
| 11 | Thuốc diệt côn trùng | 10 | Kg | - Quy cách: chai 100g, gói 500g - Hoạt chất: Temephos 1% | ||
| 12 | Thuốc BVTV | 10 | Chai | - Thành phần: Kasugamycin 2%- Quy cách: 450ml - Công dụng: thuốc đặc trị các bệnh do vi khuẩn gây bệnh thối nhũn, loét trái, đốm lá, đốm sọc trên cây trồng. | ||
| 13 | Cây Đương Quy | 12.500 | Cây | - Kích thướt cây cao 15 - 20 cm. Khoảng cách trồng 20cm x 20cm tương ứng khoảng 12.500 cây/500m² | ||
| 14 | Sâm bảy lá một hoa | 50 | Kg | - Khoảng cách trồng 20cm x 20cm tương ứng khoảng 5.000củ/200m². Củ giống đạt chuẩn trung bình khoảng 100củ/1kg. | ||
| 15 | Cây giống Sơn Tra | 200 | Cây | - Khoảng cách trồng 2m x 3m. Cây ươm từ hạt, ươm trong bầu có chiều cao 20-25cm | ||
| 16 | Cây giống Ba kích | 500 | Cây | - Khoảng cách trồng 1m x 1m, được ươm trong bầu có chiều cao 20-25cm. | ||
| 17 | Phân chuồng | 4.000 | Kg | - Phân chuồng hoai mục: Phân bò - Tác dụng: Cung cấp chất dinh dưỡng khoáng đa lượng (đạm, lân, kali), trung (canxi, magiê, natri silic) và vi lượng (đồng, kẽm, mangan, molipden…) cung cấp cho cây trồng.+ Bổ sung chất hữu cơ, tăng chất mùn giúp cải tạo đất, tăng độ phì nhiêu cho đất.+ Giúp bộ rễ cây trồng phát triển mạnh.+ Tăng khả năng chống chịu cho cây trồng trước các điều kiện bất lợi như hạn hán, xói mòn…+ Tăng hiệu quả sử dụng phân hóa học. | ||
| 18 | Phân trùng quế | 2.000 | Kg | - Thành phần phần: Hàm lượng N, P, K và các khoáng chất.- Phân trùn chứa một loại hỗn hợp vi sinh có hoạt tính cao, chứa hơn 50% chất mùn, không có mùi hôi như các loại phân gia súc, gia cầm khác nên phù hợp cho việc trồng cây, cải tạo đất...- Tạo môi trường tốt cho vi sinh vật phát triển qua đó cải tạo đất, giúp bộ dễ phát triển, tăng khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng cho cây trồng.- Chứa 2 loại axit Humic và Fulvic giúp giữ nước, cân bằng độ PH của đất, tăng sức đề kháng và khả năng chống chịu sâu bệnh của cây giống. | ||
| 19 | Phân Urê | 600 | Kg | - Thành phần: Nitrogen: 46,3% Min, Biuret: 1,0% Max, Moisture: 0,4% Max.- Phân còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì, nhãn mác, đảm bảo chất lượng theo quy định- Đặc điểm: Hạt trong hoặc đục, màu trắng hoặc hơi ngà vàng, không có tạp chất bẩn, nhìn thấy được, hòa tan nhanh trong nước. | ||
| 20 | Phân Lân | 1.000 | Kg | - Thành phần: P2O5: 15-17; C3O: 23-34; MgO: 16-20; SIO2: 25-30- Các nguyên tố vi lượng: B, Zn, Cu, Co - Phân còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì nhãn mác, bảo đảm chất lượng theo quy định.- Đặc điểm: Không tan trong nước, tan hết trong dịch axit yếu do rễ cây trồng tiết ra.- Độ ẩm từ 1% trở xuống; phân khô rời.- Kích cỡ: Dạng bột 0,25 mm trở xuống, màu xanh xám. | ||
| 21 | Phân NPK | 1.000 | Kg | - Quy cách: Bao 50 kg - Đặc điểm:+ Tinh thể rắn+ Dạng viên+ Màu: Xám+ Không mùi- Thành phần: + Đạm tổng số (Nts): 20%;+ Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;+ Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;+ Kẽm (Zn): 50ppm;+ Bo (B) : 50ppm;+ Độ ẩm : ≤2,5% | ||
| 22 | Chế phẩm sinh học | 50 | Kg | - Thành phần: Các chủng nấm Trichoderma: 5×106 bào tử/gam. Hữu cơ: 50%; Độ ẩm | ||
| 23 | Vôi (Vôi tôi từ đá vôi) | 1.000 | Kg | - Vôi còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì, nhãn mác, đảm bảo chất lượng theo quy định.- Đặc điểm: Vôi tôi từ đá vôi, dạng bột khô- Thành phần: Canxi hydroxit là một hợp chất hóa học với công thức là Ca(OH)2 | ||
| 24 | Thuốc phòng trừ nấm | 22 | Kg | - Mancozeb: 800g/kg- Phụ gia: 200g/kg | ||
| 25 | Thuốc diệt côn trùng | 20 | Kg | - Quy cách: chai 100g, gói 500g - Hoạt chất: Temephos 1% | ||
| 26 | Phân đầu trâu hoặc tương dương | 500 | Kg | - Thành Phần: Đạm tổng số (N): 18%, Lân (P2O5): 46%. Maleic Itacconic Compolymer: 40ppm | ||
| 27 | Thuốc BVTV | 50 | Chai | - Thành phần: Kasugamycin 2%- Quy cách: 450ml - Công dụng: thuốc đặc trị các bệnh do vi khuẩn gây bệnh thối nhũn, loét trái, đốm lá, đốm sọc trên cây trồng. | ||
| 28 | Hệ thống tưới phun | 1.000 | M | - Chất liệu: Nhựa POM- Màu sắc: xám- Kết nối: nối ống PE 5ly, PE 6ly, đuôi nhựa 6ly- Chiều cao: 23cm | ||
| 29 | Hệ thống dây tưới nhỏ giọt của Israel hoặc tương đương | 1.400 | M | - Đường kính: 16 mm - Độ dày: 0,2 mm - Lưu lượng: 2 lít/giờ | ||
| 30 | Ống nhựa Ø34 | 500 | M | - Loại: PVC hệ inch loại A1 - Đường kính: 34 x 4.00 mm. | ||
| 31 | Lưới B40 | 870 | Kg | - Lưới B40 cao 1.8m, dày 3 ly, 3,5kg/1 mét2.400 m² = (ngang 24m*2 + dọc 100m*2) = 248 m *3.5kg = 868 kg. | ||
| 32 | Lưới đen | 14 | Cuộn | - Loại 70% ánh sáng, lưới Thái Lan, khổ 1,8m x dài 50m. Che phủ 2 lớp và bao xung quanh Lan Kim tuyến và sâm bảy lá một hoa vì cần độ ẩm cao. Che phủ lớp trên (50m*8m)*2lớp=800m², che xung quanh ((ngang 50m*cao 4m)*2 + (ngang 8m*cao 4m)*2=464m² tổng 1.264 m Tương đương KT và số lượng lưới (50*1,8m)*14 = 1.260 mét. | ||
| 33 | Kẽm để đỡ lưới đen | 125 | Kg | - Đường kính: 3 mm- Chất liệu: kẽm | ||
| 34 | Sắt 25 x 50 x 1,2 li | 100 | Cây | - Đường kính: 1,2ly- Chất liệu: sắt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi