Gói thầu: thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904294-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu sổ xố kiến thiết) 70%; nguồn vốn ngân sách xã Việt Hưng 30%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 18:40:00 đến ngày 2021-09-16 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,371,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,720,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7,26 tỷ VNĐ (Bảy tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,26 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người- Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng điện, đã làm cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, có chứng chỉ an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình
Trường THCS Việt Hưng, huyện Văn Lâm (hạng mục: Nhà hiệu bộ và lớp học
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn thu sổ xố kiến thiết) 70%; nguồn vốn ngân sách xã Việt Hưng 30%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH FAMIPLUS, địa chỉ: Tố Hữu, Khu đô thị Phùng Khoang, Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: sở xây dựng Tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: số 685. Đường nguyễn văn linh, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.720.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V,E-HSMT.161,28m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.1,9145tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V,E-HSMT.242,7151m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ côngChương V,E-HSMT.566,9825m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V,E-HSMT.170,6864m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V,E-HSMT.58,5582m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V,E-HSMT.146,9023m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V,E-HSMT.108,5227m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V,E-HSMT.744,3942m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V,E-HSMT.744,3942m3
B NHÀ HIỆU BỘ VÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.11,7567100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.321,25100m
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V,E-HSMT.6,2417100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.33,426m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V,E-HSMT.0,3738100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.129,4036m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V,E-HSMT.1,4197100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V,E-HSMT.3,307tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V,E-HSMT.4,4621tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.3,2666m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V,E-HSMT.0,4893100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,0809tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.1,4036tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.1,1165m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V,E-HSMT.0,0543100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.6,988m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V,E-HSMT.0,6337100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,5182tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,23tấn
20Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.47,3783m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V,E-HSMT.3,8332100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V,E-HSMT.375,8209m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.41,5302m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.7,9235100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.7,9235100m3/1km
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V,E-HSMT.4,3736100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.1,1103tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.2,2541tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.5,2505tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.31,0026m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V,E-HSMT.7,5197100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.1,9222tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.9,8748tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,6824tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.61,9113m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.4,8211m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V,E-HSMT.0,6553100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,0836tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,3613tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V,E-HSMT.13,5819100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.19,8741tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.175,598m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.24,7121m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.265,1321m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.20,1469m3
46Gia công xà gồ thép hộpChương V,E-HSMT.1,5163tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V,E-HSMT.1,5163tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V,E-HSMT.132,81121m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V,E-HSMT.3,4823100m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.146,58m
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.10,86m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V,E-HSMT.1,0042100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.2,3708tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,4152tấn
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.5,8136m3
56Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.99,365m2
57Láng granitô cầu thangChương V,E-HSMT.99,365m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V,E-HSMT.160,8m
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V,E-HSMT.297,2736m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V,E-HSMT.266,9892m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.223,5714m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.611,8071m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.495,5364m2
64Trát trần, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.1.319,9179m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V,E-HSMT.495,3456m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V,E-HSMT.1.758,9231m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V,E-HSMT.68,1006m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V,E-HSMT.1.114,161m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V,E-HSMT.3.635,4697m2
70Lắp dựng gạch hoa bê tôngChương V,E-HSMT.0,96m2
71Gia công lan can thép mạ kẽmChương V,E-HSMT.2,7066tấn
72Sơn tĩnh điện lan canChương V,E-HSMT.2.706,6kg
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V,E-HSMT.1,5618tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V,E-HSMT.637,10761m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V,E-HSMT.71,4m2
76Lắp dựng lan can sắtChương V,E-HSMT.138,563m2
77Ốp đá rối vào chân tường móngChương V,E-HSMT.60,84m2
78Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V,E-HSMT.130,7515m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V,E-HSMT.38,0928m2
80Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V,E-HSMT.293,736m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V,E-HSMT.603m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V,E-HSMT.477,34m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V,E-HSMT.72,6m2
84Lát nền, sàn đá graniteChương V,E-HSMT.5,511m2
85Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V,E-HSMT.56m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V,E-HSMT.0,0684100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V,E-HSMT.0,0411tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V,E-HSMT.0,6123m3
89Lát đá mặt bệ các loạiChương V,E-HSMT.8,1012m2
90Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm tương đương cửa EUROHA EU-XF55Đ (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2)Chương V,E-HSMT.83,4m2
91Khóa cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp)Chương V,E-HSMT.31bộ
92Cửa sổ mở khung nhôm hệ, kính an toàn, film mờ, dày 6,38mm (tương đương cửa sổ EUROHA EU-XF55), phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2Chương V,E-HSMT.85,32m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V,E-HSMT.168,72m2
94Lắp đặt vách ngăn tấm Compact chịu ẩmChương V,E-HSMT.42,3054m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.5,3431m3
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.29,0443m3
97Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.70,455m2
98Láng granitô cầu thangChương V,E-HSMT.70,455m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V,E-HSMT.157,6m
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V,E-HSMT.12,3664m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V,E-HSMT.12,3664m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.1,1835m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.2,8516m3
104Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chương V,E-HSMT.20,2882m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.0,588m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.2,923m3
107Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chương V,E-HSMT.17,5864m2
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V,E-HSMT.4,1696m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.1,083m3
110Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V,E-HSMT.10,83m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V,E-HSMT.13,3261100m2
C PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.48,38751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V,E-HSMT.7,475m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không sét nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.19,5203m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V,E-HSMT.0,4038100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V,E-HSMT.1,1897tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V,E-HSMT.8,7197m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V,E-HSMT.751cấu kiện
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V,E-HSMT.88,4376m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.26,6824m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V,E-HSMT.11 đoạn ống
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V,E-HSMT.16,1292m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V,E-HSMT.1,0656100m3
13Nilon lótChương V,E-HSMT.592m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.71,04m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.2,982m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.7,1852m3
17Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chương V,E-HSMT.51,12m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.18,83481m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.0,7526m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V,E-HSMT.0,044100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V,E-HSMT.0,1325tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V,E-HSMT.0,0765tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.1,1991m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.0,5105m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.1,5793m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V,E-HSMT.0,0562100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V,E-HSMT.0,082tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V,E-HSMT.0,9504m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V,E-HSMT.22,162m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.5,4324m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V,E-HSMT.22,162m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V,E-HSMT.91cấu kiện
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V,E-HSMT.0,0628100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 80% KL đào)Chương V,E-HSMT.2,8743100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.71,85751m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V,E-HSMT.22,5615m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V,E-HSMT.0,0774100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V,E-HSMT.11,2808m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.3,386100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V,E-HSMT.2,5245tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.31,5563m3
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V,E-HSMT.3,5442tấn
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.42,849m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.0,8462100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V,E-HSMT.1,7655tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V,E-HSMT.15,6161m3
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp)Chương V,E-HSMT.422,4306m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.154,3056m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.183,75m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V,E-HSMT.84,375m2
51Quét nước xi măng 2 nướcChương V,E-HSMT.338,0556m2
52Tấm cách nước kim loại khổ 500Chương V,E-HSMT.75,75m
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V,E-HSMT.1,1976100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.2,8435100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tạm tính chuyển tiếp 3km)Chương V,E-HSMT.2,8435100m3/1km
D NHÀ HIỆU BỘ VÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tổngA266:H402Chương V,E-HSMT.1cái
2Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x200Chương V,E-HSMT.3cái
3Lắp đặt tủ điện phòngChương V,E-HSMT.14cái
4Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 200AChương V,E-HSMT.1cái
5Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 100AChương V,E-HSMT.3cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiềuChương V,E-HSMT.4bộ
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V,E-HSMT.3cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V,E-HSMT.25cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V,E-HSMT.22cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V,E-HSMT.28cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPPE/PVC 3x35+1x25mm2Chương V,E-HSMT.100m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V,E-HSMT.148m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V,E-HSMT.442m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V,E-HSMT.616m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V,E-HSMT.1.567m
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V,E-HSMT.52bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V,E-HSMT.12bộ
18Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V,E-HSMT.54bộ
19Lắp đặt quạt trầnChương V,E-HSMT.33cái
20Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTUChương V,E-HSMT.9cái
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V,E-HSMT.9máy
22Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V,E-HSMT.7cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V,E-HSMT.7cái
24Công tắc 2 chiềuChương V,E-HSMT.12cái
25Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V,E-HSMT.12cái
26Lắp đặt ô cắm đôiChương V,E-HSMT.46cái
27Lắp đặt phễu thu nước mái D150Chương V,E-HSMT.8cái
28Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D150Chương V,E-HSMT.8cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V,E-HSMT.24cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V,E-HSMT.1,12100m
31Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1mChương V,E-HSMT.200cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V,E-HSMT.0,64100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V,E-HSMT.25cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V,E-HSMT.9cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V,E-HSMT.0,34100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V,E-HSMT.0,3100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V,E-HSMT.25cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V,E-HSMT.15cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V,E-HSMT.0,56100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V,E-HSMT.0,24100m
41Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1mChương V,E-HSMT.120cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V,E-HSMT.127cái
43Lắp đặt xí bệtChương V,E-HSMT.6bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namChương V,E-HSMT.9bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữChương V,E-HSMT.9bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V,E-HSMT.12bộ
47Lắp đặt Thoát sànChương V,E-HSMT.12cái
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V,E-HSMT.6,721m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V,E-HSMT.6,72m3
50Đầu thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 97mChương V,E-HSMT.1bộ
51Lắp đặt kim thu sétChương V,E-HSMT.1cái
52Gia công, đóng cọc chống sétChương V,E-HSMT.6cọc
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mmChương V,E-HSMT.21m
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mmChương V,E-HSMT.48m
55Khúc nối InoxChương V,E-HSMT.1cái
56Chân trụ đỡ PULSAR60Chương V,E-HSMT.1bộ
57Tăng đơ, ốc siết cápChương V,E-HSMT.1bộ
58Phụ kiện kẹp định vị siết cápChương V,E-HSMT.50cái
59Phụ kiện lắp đặt đầu cápChương V,E-HSMT.8cái
60Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V,E-HSMT.1bộ
61Sơn tháiChương V,E-HSMT.1hộp
62Hộp kiểm tra tiếp địaChương V,E-HSMT.1hộp
63Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V,E-HSMT.6bộ
64Bu lông nở đồng D14Chương V,E-HSMT.6cái
65Bu lông nở đồng D8Chương V,E-HSMT.50cái
66Hóa chất làm giảm điện trở GEMChương V,E-HSMT.20kg
67Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (nguồn 24 DVC) Bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiệnChương V,E-HSMT.1bộ
68Điện trở cuối kênh (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V,E-HSMT.3cái
69Đầu báo cháy khói quang (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V,E-HSMT.28cái
70Đế đầu báo cháyChương V,E-HSMT.28cái
71Hộp chuông đèn nút ấnChương V,E-HSMT.6cái
72Chuông báo cháyChương V,E-HSMT.6cái
73Nút ấn báo cháyChương V,E-HSMT.6cai
74Đèn báo cháyChương V,E-HSMT.6cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V,E-HSMT.450m
76Cáp tín hiệu 10x0,75mm + Gen xoắnChương V,E-HSMT.150m
77Hộp ký thuật đấu nốiChương V,E-HSMT.3cái
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V,E-HSMT.450m
79Bộ phụ kiệnChương V,E-HSMT.1bộ
80Tủ bình PCCCChương V,E-HSMT.9tủ
81Lắp đặt bình khí CO2 loại MT3Chương V,E-HSMT.9bộ
82Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 loại ABCChương V,E-HSMT.30Bộ
83Nội Quy tiêu lệnh, biển báo PCCCChương V,E-HSMT.6bộ
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V,E-HSMT.0,54100m
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmChương V,E-HSMT.0,12100m
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmChương V,E-HSMT.0,24100m
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V,E-HSMT.0,11100m
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V,E-HSMT.0,06100m
89Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V,E-HSMT.4cái
90Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V,E-HSMT.4cái
91Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V,E-HSMT.3cái
92Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V,E-HSMT.1cái
93Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V,E-HSMT.2cái
94Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V,E-HSMT.2cái
95Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V,E-HSMT.2cái
96Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V,E-HSMT.4cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V,E-HSMT.5cái
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V,E-HSMT.8cái
99Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mmChương V,E-HSMT.2cái
100Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V,E-HSMT.2cái
101Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V,E-HSMT.3cái
102Bích thép D100Chương V,E-HSMT.44cái
103Bích thép D80Chương V,E-HSMT.8cái
104Bích thép D65Chương V,E-HSMT.30cái
105Van khóa D80Chương V,E-HSMT.2cái
106Van khóa D65Chương V,E-HSMT.2cái
107Van khóa D50Chương V,E-HSMT.6cái
108Van khóa D32Chương V,E-HSMT.5cái
109Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháyChương V,E-HSMT.1bộ
110Van 1 chiều D80 (Rọ bơm)Chương V,E-HSMT.2cái
111Van 1 chiều D65Chương V,E-HSMT.2cái
112Khớp nối chống rung D65Chương V,E-HSMT.2cái
113Khớp nối chống rung D50Chương V,E-HSMT.2cái
114Đồng hồ áp lựcChương V,E-HSMT.1cái
115Tủ đựng vòi cứu hỏa + họng cứu hỏa + lăngChương V,E-HSMT.6bộ
116Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháyChương V,E-HSMT.2bộ
117Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=9-39m3, H=47,0-33,4mChương V,E-HSMT.1cái
118Máy bơm cứu hỏa động cơ DIEZEL Q=9-39m3, H=47,0-33,4mChương V,E-HSMT.1cái
119Téc nước mồi 200LChương V,E-HSMT.1cái
120Bulong mạ kẽm M14x50Chương V,E-HSMT.300bộ
121Đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn- cứu thoát nạnChương V,E-HSMT.8cái
122Đèn chiếu sáng sự cốChương V,E-HSMT.9cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V,E-HSMT.225m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7,26 tỷ VNĐ (Bảy tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,26 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT 1 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người- Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.11
6 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng điện, đã làm cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, có chứng chỉ an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->