Gói thầu: thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu sổ xố kiến thiết) 70%; nguồn vốn ngân sách xã Việt Hưng 30%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 18:40:00 đến ngày 2021-09-16 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,371,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,720,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111591E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7,26 tỷ VNĐ (Bảy tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,26 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người- Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng điện, đã làm cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, có chứng chỉ an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp công trình Trường THCS Việt Hưng, huyện Văn Lâm (hạng mục: Nhà hiệu bộ và lớp học 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn thu sổ xố kiến thiết) 70%; nguồn vốn ngân sách xã Việt Hưng 30%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.720.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Việt Hưng, địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V,E-HSMT. | 161,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 1,9145 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V,E-HSMT. | 242,7151 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V,E-HSMT. | 566,9825 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V,E-HSMT. | 170,6864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V,E-HSMT. | 58,5582 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V,E-HSMT. | 146,9023 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V,E-HSMT. | 108,5227 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V,E-HSMT. | 744,3942 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V,E-HSMT. | 744,3942 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ VÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 11,7567 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 321,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V,E-HSMT. | 6,2417 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 33,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V,E-HSMT. | 0,3738 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 129,4036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V,E-HSMT. | 1,4197 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V,E-HSMT. | 3,307 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V,E-HSMT. | 4,4621 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 3,2666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V,E-HSMT. | 0,4893 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,0809 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 1,4036 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 1,1165 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V,E-HSMT. | 0,0543 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 6,988 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V,E-HSMT. | 0,6337 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,5182 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,23 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 47,3783 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V,E-HSMT. | 3,8332 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V,E-HSMT. | 375,8209 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 41,5302 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 7,9235 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 7,9235 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V,E-HSMT. | 4,3736 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 1,1103 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 2,2541 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 5,2505 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 31,0026 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V,E-HSMT. | 7,5197 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 1,9222 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 9,8748 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,6824 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 61,9113 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 4,8211 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V,E-HSMT. | 0,6553 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,0836 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,3613 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V,E-HSMT. | 13,5819 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 19,8741 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 175,598 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 24,7121 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 265,1321 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 20,1469 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V,E-HSMT. | 1,5163 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V,E-HSMT. | 1,5163 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V,E-HSMT. | 132,8112 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V,E-HSMT. | 3,4823 | 100m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 146,58 | m |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 10,86 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V,E-HSMT. | 1,0042 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 2,3708 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,4152 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 5,8136 | m3 |
| 56 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 99,365 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương V,E-HSMT. | 99,365 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V,E-HSMT. | 160,8 | m |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V,E-HSMT. | 297,2736 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V,E-HSMT. | 266,9892 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 223,5714 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 611,8071 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 495,5364 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 1.319,9179 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 495,3456 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 1.758,9231 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V,E-HSMT. | 68,1006 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V,E-HSMT. | 1.114,161 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V,E-HSMT. | 3.635,4697 | m2 |
| 70 | Lắp dựng gạch hoa bê tông | Chương V,E-HSMT. | 0,96 | m2 |
| 71 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V,E-HSMT. | 2,7066 | tấn |
| 72 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V,E-HSMT. | 2.706,6 | kg |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V,E-HSMT. | 1,5618 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V,E-HSMT. | 637,1076 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V,E-HSMT. | 71,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V,E-HSMT. | 138,563 | m2 |
| 77 | Ốp đá rối vào chân tường móng | Chương V,E-HSMT. | 60,84 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V,E-HSMT. | 130,7515 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V,E-HSMT. | 38,0928 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V,E-HSMT. | 293,736 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V,E-HSMT. | 603 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V,E-HSMT. | 477,34 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V,E-HSMT. | 72,6 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V,E-HSMT. | 5,511 | m2 |
| 85 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V,E-HSMT. | 56 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V,E-HSMT. | 0,0684 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V,E-HSMT. | 0,0411 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 0,6123 | m3 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V,E-HSMT. | 8,1012 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm tương đương cửa EUROHA EU-XF55Đ (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa, phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2) | Chương V,E-HSMT. | 83,4 | m2 |
| 91 | Khóa cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V,E-HSMT. | 31 | bộ |
| 92 | Cửa sổ mở khung nhôm hệ, kính an toàn, film mờ, dày 6,38mm (tương đương cửa sổ EUROHA EU-XF55), phụ trội kính cộng thêm 260.000/m2 | Chương V,E-HSMT. | 85,32 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V,E-HSMT. | 168,72 | m2 |
| 94 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact chịu ẩm | Chương V,E-HSMT. | 42,3054 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 5,3431 | m3 |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 29,0443 | m3 |
| 97 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 70,455 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang | Chương V,E-HSMT. | 70,455 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V,E-HSMT. | 157,6 | m |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 12,3664 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V,E-HSMT. | 12,3664 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 1,1835 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 2,8516 | m3 |
| 104 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V,E-HSMT. | 20,2882 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 0,588 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 2,923 | m3 |
| 107 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V,E-HSMT. | 17,5864 | m2 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V,E-HSMT. | 4,1696 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 1,083 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V,E-HSMT. | 10,83 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V,E-HSMT. | 13,3261 | 100m2 |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 48,3875 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V,E-HSMT. | 7,475 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không sét nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 19,5203 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V,E-HSMT. | 0,4038 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V,E-HSMT. | 1,1897 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 8,7197 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V,E-HSMT. | 75 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 88,4376 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 26,6824 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V,E-HSMT. | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V,E-HSMT. | 16,1292 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V,E-HSMT. | 1,0656 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót | Chương V,E-HSMT. | 592 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 71,04 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 2,982 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 7,1852 | m3 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V,E-HSMT. | 51,12 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 18,8348 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 0,7526 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V,E-HSMT. | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V,E-HSMT. | 0,1325 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V,E-HSMT. | 0,0765 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 1,1991 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 0,5105 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 1,5793 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V,E-HSMT. | 0,0562 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V,E-HSMT. | 0,082 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 0,9504 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 22,162 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 5,4324 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V,E-HSMT. | 22,162 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V,E-HSMT. | 9 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V,E-HSMT. | 0,0628 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 80% KL đào) | Chương V,E-HSMT. | 2,8743 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 71,8575 | 1m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V,E-HSMT. | 22,5615 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V,E-HSMT. | 0,0774 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 11,2808 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 3,386 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V,E-HSMT. | 2,5245 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 31,5563 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V,E-HSMT. | 3,5442 | tấn |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 42,849 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 0,8462 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V,E-HSMT. | 1,7655 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V,E-HSMT. | 15,6161 | m3 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Chương V,E-HSMT. | 422,4306 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 154,3056 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 183,75 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V,E-HSMT. | 84,375 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V,E-HSMT. | 338,0556 | m2 |
| 52 | Tấm cách nước kim loại khổ 500 | Chương V,E-HSMT. | 75,75 | m |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V,E-HSMT. | 1,1976 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 2,8435 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tạm tính chuyển tiếp 3km) | Chương V,E-HSMT. | 2,8435 | 100m3/1km |
| D | NHÀ HIỆU BỘ VÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổngA266:H402 | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x200 | Chương V,E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V,E-HSMT. | 14 | cái |
| 4 | Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 200A | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 100A | Chương V,E-HSMT. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều | Chương V,E-HSMT. | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V,E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V,E-HSMT. | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V,E-HSMT. | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V,E-HSMT. | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V,E-HSMT. | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V,E-HSMT. | 148 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V,E-HSMT. | 442 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V,E-HSMT. | 616 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V,E-HSMT. | 1.567 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V,E-HSMT. | 52 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V,E-HSMT. | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V,E-HSMT. | 54 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V,E-HSMT. | 33 | cái |
| 20 | Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Chương V,E-HSMT. | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V,E-HSMT. | 9 | máy |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V,E-HSMT. | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V,E-HSMT. | 7 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều | Chương V,E-HSMT. | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V,E-HSMT. | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V,E-HSMT. | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước mái D150 | Chương V,E-HSMT. | 8 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D150 | Chương V,E-HSMT. | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V,E-HSMT. | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V,E-HSMT. | 1,12 | 100m |
| 31 | Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1m | Chương V,E-HSMT. | 200 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V,E-HSMT. | 0,64 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V,E-HSMT. | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V,E-HSMT. | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V,E-HSMT. | 0,34 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V,E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V,E-HSMT. | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V,E-HSMT. | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V,E-HSMT. | 0,56 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V,E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 41 | Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1m | Chương V,E-HSMT. | 120 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V,E-HSMT. | 127 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V,E-HSMT. | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V,E-HSMT. | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V,E-HSMT. | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V,E-HSMT. | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Thoát sàn | Chương V,E-HSMT. | 12 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V,E-HSMT. | 6,72 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V,E-HSMT. | 6,72 | m3 |
| 50 | Đầu thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 97m | Chương V,E-HSMT. | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V,E-HSMT. | 6 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm | Chương V,E-HSMT. | 21 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm | Chương V,E-HSMT. | 48 | m |
| 55 | Khúc nối Inox | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 56 | Chân trụ đỡ PULSAR60 | Chương V,E-HSMT. | 1 | bộ |
| 57 | Tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V,E-HSMT. | 1 | bộ |
| 58 | Phụ kiện kẹp định vị siết cáp | Chương V,E-HSMT. | 50 | cái |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp | Chương V,E-HSMT. | 8 | cái |
| 60 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V,E-HSMT. | 1 | bộ |
| 61 | Sơn thái | Chương V,E-HSMT. | 1 | hộp |
| 62 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V,E-HSMT. | 1 | hộp |
| 63 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V,E-HSMT. | 6 | bộ |
| 64 | Bu lông nở đồng D14 | Chương V,E-HSMT. | 6 | cái |
| 65 | Bu lông nở đồng D8 | Chương V,E-HSMT. | 50 | cái |
| 66 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V,E-HSMT. | 20 | kg |
| 67 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (nguồn 24 DVC) Bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện | Chương V,E-HSMT. | 1 | bộ |
| 68 | Điện trở cuối kênh (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V,E-HSMT. | 3 | cái |
| 69 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V,E-HSMT. | 28 | cái |
| 70 | Đế đầu báo cháy | Chương V,E-HSMT. | 28 | cái |
| 71 | Hộp chuông đèn nút ấn | Chương V,E-HSMT. | 6 | cái |
| 72 | Chuông báo cháy | Chương V,E-HSMT. | 6 | cái |
| 73 | Nút ấn báo cháy | Chương V,E-HSMT. | 6 | cai |
| 74 | Đèn báo cháy | Chương V,E-HSMT. | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V,E-HSMT. | 450 | m |
| 76 | Cáp tín hiệu 10x0,75mm + Gen xoắn | Chương V,E-HSMT. | 150 | m |
| 77 | Hộp ký thuật đấu nối | Chương V,E-HSMT. | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V,E-HSMT. | 450 | m |
| 79 | Bộ phụ kiện | Chương V,E-HSMT. | 1 | bộ |
| 80 | Tủ bình PCCC | Chương V,E-HSMT. | 9 | tủ |
| 81 | Lắp đặt bình khí CO2 loại MT3 | Chương V,E-HSMT. | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 loại ABC | Chương V,E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 83 | Nội Quy tiêu lệnh, biển báo PCCC | Chương V,E-HSMT. | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V,E-HSMT. | 0,54 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V,E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V,E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V,E-HSMT. | 0,11 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V,E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mm | Chương V,E-HSMT. | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mm | Chương V,E-HSMT. | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V,E-HSMT. | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V,E-HSMT. | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V,E-HSMT. | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V,E-HSMT. | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mm | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mm | Chương V,E-HSMT. | 3 | cái |
| 102 | Bích thép D100 | Chương V,E-HSMT. | 44 | cái |
| 103 | Bích thép D80 | Chương V,E-HSMT. | 8 | cái |
| 104 | Bích thép D65 | Chương V,E-HSMT. | 30 | cái |
| 105 | Van khóa D80 | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 106 | Van khóa D65 | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 107 | Van khóa D50 | Chương V,E-HSMT. | 6 | cái |
| 108 | Van khóa D32 | Chương V,E-HSMT. | 5 | cái |
| 109 | Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | Chương V,E-HSMT. | 1 | bộ |
| 110 | Van 1 chiều D80 (Rọ bơm) | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 111 | Van 1 chiều D65 | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 112 | Khớp nối chống rung D65 | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 113 | Khớp nối chống rung D50 | Chương V,E-HSMT. | 2 | cái |
| 114 | Đồng hồ áp lực | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 115 | Tủ đựng vòi cứu hỏa + họng cứu hỏa + lăng | Chương V,E-HSMT. | 6 | bộ |
| 116 | Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháy | Chương V,E-HSMT. | 2 | bộ |
| 117 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=9-39m3, H=47,0-33,4m | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm cứu hỏa động cơ DIEZEL Q=9-39m3, H=47,0-33,4m | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 119 | Téc nước mồi 200L | Chương V,E-HSMT. | 1 | cái |
| 120 | Bulong mạ kẽm M14x50 | Chương V,E-HSMT. | 300 | bộ |
| 121 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn- cứu thoát nạn | Chương V,E-HSMT. | 8 | cái |
| 122 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V,E-HSMT. | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V,E-HSMT. | 225 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111591E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7,26 tỷ VNĐ (Bảy tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,26 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT | 1 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người- Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng điện, đã làm cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện, có chứng chỉ an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy cắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi