Gói thầu: Gói thầu 01-VTTB: Cung cấp VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-VTTB: Cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 16:02:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,148,865,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái | 0 | công trình | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái | Tên công trình | |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 3 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 4 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 18 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 5 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 6 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 6 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 490 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | ||
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 102,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | ||
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 4.057,17 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | ||
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 116 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | ||
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 2.337,14 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | ||
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 5.421,68 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | ||
| 13 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 94 | cái | Nắp che ống HDPE D110/90 | ||
| 14 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 74 | cái | Nắp che ống HDPE D130/100 | ||
| 15 | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái | 0 | công trình | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Hàng Quạt - Hàng Nón - Tô Tịch - Hàng Mành - Yên Thái | Tên công trình | |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 13 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | ||
| 17 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 12 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | ||
| 18 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | 2.424 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | ||
| 19 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 1.682,66 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | ||
| 20 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 915,06 | m | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | ||
| 21 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | 1.332,38 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | ||
| 22 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | 163,62 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | ||
| 23 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 3.476,04 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | ||
| 24 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 94 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | ||
| 25 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | 10 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | ||
| 26 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 148 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | ||
| 27 | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân | 0 | công trình | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Hàng Khoai - Nguyễn Thiện Thuật - Cầu Đông - Cao Thắng - Ngõ Đồng Xuân | Tên công trình | |
| 28 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 29 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 3 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 30 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 9 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 31 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 9 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 32 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 6 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 33 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 34 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 300 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | ||
| 35 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | 1.171,6 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | ||
| 36 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 618,12 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | ||
| 37 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 160,51 | m | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | ||
| 38 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | 808 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | ||
| 39 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 3.027,98 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | ||
| 40 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 230 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | ||
| 41 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 27,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | ||
| 42 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 1.496,82 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | ||
| 43 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 89,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | ||
| 44 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 1.202,91 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | ||
| 45 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 3.977,38 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | ||
| 46 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 64 | cái | Nắp che ống HDPE D110/90 | ||
| 47 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 70 | cái | Nắp che ống HDPE D130/100 | ||
| 48 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 66 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | ||
| 49 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 140 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | ||
| 50 | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Phùng Hưng | 0 | công trình | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Phùng Hưng | Tên công trình | |
| 51 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 5 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 52 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | 11 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 1 mặt | ||
| 53 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | cái | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 54 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 3 | tủ | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | ||
| 55 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 330 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | ||
| 56 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 77,5 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | ||
| 57 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 3.612 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | ||
| 58 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 81 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | ||
| 59 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 2.071,51 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | ||
| 60 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 3.874,36 | m | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | ||
| 61 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 64 | cái | Nắp che ống HDPE D110/90 | ||
| 62 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 58 | cái | Nắp che ống HDPE D130/100 | ||
| 63 | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Phùng Hưng | 0 | công trình | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Phùng Hưng | Tên công trình | |
| 64 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 96 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | ||
| 65 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | 2.113 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16mm2 | ||
| 66 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | 1.205 | m | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25mm2 | ||
| 67 | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 934 | m | Cáp ngầm 1kV /XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | ||
| 68 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | 1.144,33 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95mm2 | ||
| 69 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | 123,22 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | ||
| 70 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 2.876,48 | m | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | ||
| 71 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 64 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | ||
| 72 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | 17 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | ||
| 73 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 122 | bộ | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi