Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 21:10:00 đến ngày 2021-09-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,606,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc: Có hạng mục Xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là: kỹ sư chuyên ngành nước+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là: kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng nề.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực nề (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực cấp thoát nước (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng sắt thép.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực sắt thép (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng điện.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực điện (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng lái máy.+ Có chứng chỉ hoặc bằng lái máy; (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,25m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Trường THCS Đồng Kỵ; Hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Được cấp phép thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết quý II năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Kỵ,
địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Email: [email protected]
SĐT: 0222 3751 399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Hải, Chủ tịch UBND phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng địa chính xây dựng phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh SĐT: 0983585663 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 22cm | Chương V E- HSMT | 0,9024 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 63,0579 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V E- HSMT | 0,7126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E- HSMT | 0,7126 | 100m3 |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 3,6099 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,3819 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M100 đá 4x6 | Chương V E- HSMT | 23,4952 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩmg, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,2038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 1,5573 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 89,8719 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 88,5437 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,9113 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 1,3671 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 5,863 | tấn |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,8225 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2715 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 27,7882 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,4267 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E- HSMT | 0,1543 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,2923 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 0,2379 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 0,2107 | tấn |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,5172 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 2,2853 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,9503 | 100m3 |
| 26 | Bê tông thương phẩm M150 đá 2x4 | Chương V E- HSMT | 43,1353 | m3 |
| 27 | Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 42,0832 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3743 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3743 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,8308 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 6,5098 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 2,7906 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 17,6649 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 6,7814 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 9,2294 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,743 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,5076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 10,1307 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 12,4236 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,4416 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0208 | tấn |
| 42 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 175,1138 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 172,5259 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E- HSMT | 1,3017 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,136 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,1483 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,5708 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,8606 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 9,7331 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 171,3575 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 19,8743 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 52,9495 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,8027 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 17,9427 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,7324 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 110,3439 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,7324 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V E- HSMT | 3,1574 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái, khổ 400mm dày 0,45mm AUSTNAM | Chương V E- HSMT | 50,43 | m |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E- HSMT | 0,5192 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0468 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,8105 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,1493 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,1195 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,782 | m3 |
| 66 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 55,596 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Chương V E- HSMT | 55,596 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 100,7 | m |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 38,1898 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,4128 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E- HSMT | 43,6026 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 43,6026 | m2 |
| 73 | Thép tấm 5x50mm làm lan can cầu thang | Chương V E- HSMT | 449,7726 | kg |
| 74 | Thép hộp 50x50x2mm làm lan can cầu thang | Chương V E- HSMT | 59,7804 | kg |
| 75 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 0,4867 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 27,2205 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 19,6394 | m2 |
| 78 | Tắc ke đạn thép M16 | Chương V E- HSMT | 87 | cái |
| 79 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,4969 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,0923 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0231 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,306 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E- HSMT | 0,1269 | tấn |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,8541 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,3801 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 47,54 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 47,54 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 34,02 | m2 |
| 91 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 12,6617 | m2 |
| 92 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 60,2017 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E- HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,0089 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,1589 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,8413 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 98 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| 101 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2851 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,143 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0122 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,1735 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E- HSMT | 0,0684 | tấn |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,5534 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,2931 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 16,72 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 16,72 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,4576 | m2 |
| 113 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,5 | m2 |
| 114 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 24,22 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,1548 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm | Chương V E- HSMT | 0,0052 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0122 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V E- HSMT | 0,0684 | tấn |
| 121 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,1704 | m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,3398 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E- HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,0031 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,049 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1629 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1629 | 100m3 |
| 130 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Chương V E- HSMT | 167,2408 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 1.611,778 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 755,6992 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 197,3558 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 232,4652 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 619,6646 | m2 |
| 136 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 150,6754 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 206,0466 | m |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 94,94 | m |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V E- HSMT | 188,0706 | m2 |
| 140 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 152,7626 | m2 |
| 141 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2906 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 143 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,2405 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 9,753 | m3 |
| 145 | Láng lót bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 59,103 | m2 |
| 146 | Láng granitô tam cấp | Chương V E- HSMT | 59,103 | m2 |
| 147 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 129,36 | m |
| 148 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,3684 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,3728 | m3 |
| 152 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,125 | m2 |
| 153 | Láng granitô nền đường dốc | Chương V E- HSMT | 10,125 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,0049 | m2 |
| 155 | Dán gạch vỉ Inax 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,0049 | m2 |
| 156 | Inox304 làm lan can đường dốc | Chương V E- HSMT | 104,348 | kg |
| 157 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 855,612 | m2 |
| 158 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Chương V E- HSMT | 43,6944 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V E- HSMT | 80,2848 | m2 |
| 160 | Đắp cát tôn nền | Chương V E- HSMT | 8,0345 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,403 | m3 |
| 162 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,745 | m3 |
| 163 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 89,5242 | m2 |
| 164 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 387,27 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,302 | m2 |
| 166 | Dán gạch vỉ Inax 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 22,302 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E- HSMT | 1.611,778 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E- HSMT | 953,055 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 2.564,833 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 984,8532 | m2 |
| 171 | Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 39,356 | m2 |
| 172 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 73,71 | m2 |
| 173 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 26,4 | m2 |
| 174 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 87,02 | m2 |
| 175 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 5,4 | m2 |
| 176 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 177 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E- HSMT | 21 | bộ |
| 178 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 179 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V E- HSMT | 59 | bộ |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mm | Chương V E- HSMT | 1,4809 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 53,9002 | 1m2 |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 87,02 | m2 |
| 183 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL | Chương V E- HSMT | 30,96 | m2 |
| 184 | Inox 304 làm máng chắn nước sê nô 2 nhà | Chương V E- HSMT | 21,9945 | kg |
| 185 | Thép tấm 5x50mm làm lan can hành lang | Chương V E- HSMT | 1.839,9217 | kg |
| 186 | Thép hộp 50x50x2mm làm lan can hành lang | Chương V E- HSMT | 291,049 | kg |
| 187 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 2,0363 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 116,3045 | 1m2 |
| 189 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 83,387 | m2 |
| 190 | Tắc ke đạn thép M16 bắt lan can | Chương V E- HSMT | 576 | cái |
| 191 | Bu lông neo M16x590mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 192 | Thép tấm 560x300x10mm làm chân cột mái sảnh chính | Chương V E- HSMT | 27,6948 | kg |
| 193 | Thép hộp 60x120x2mm làm vì kèo, cột mái sảnh chính | Chương V E- HSMT | 305,666 | kg |
| 194 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Chương V E- HSMT | 333,3608 | kg |
| 195 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E- HSMT | 0,1365 | tấn |
| 196 | Lắp cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,1365 | tấn |
| 197 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E- HSMT | 0,188 | tấn |
| 198 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E- HSMT | 0,188 | tấn |
| 199 | Kính cường lực cố định dày 15mm | Chương V E- HSMT | 20,8 | m2 |
| 200 | Lắp dựng mái kính cường lực | Chương V E- HSMT | 20,8 | m2 |
| 201 | Chân nhện Inox 2 chân thẳng | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 202 | Chân nhện Inox 4 chân | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp dựng cốt thép ĐK 18mm làm thang khỉ lên mái | Chương V E- HSMT | 0,02 | tấn |
| 204 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,16 | m3 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 0,3956 | 1m2 |
| 206 | Tôn dày 0.42mm KT 1.05x1.05m che ô thăm mái | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 10,1582 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng 600x400x180mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 400x300x150mm | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 210 | Lắp đặt tủ điện phân phối phòng 350x250x100mm | Chương V E- HSMT | 12 | hộp |
| 211 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V E- HSMT | 265 | m |
| 219 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V E- HSMT | 50 | m |
| 220 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V E- HSMT | 250 | m |
| 221 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E- HSMT | 200 | m |
| 222 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E- HSMT | 210 | m |
| 223 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 590 | m |
| 224 | Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 850 | m |
| 225 | Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 2.300 | m |
| 226 | Lắp đặt đèn Led tube CSLH/18Wx2 trắng Led SS | Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W D320 | Chương V E- HSMT | 41 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm 3x18W | Chương V E- HSMT | 21 | bộ |
| 229 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E- HSMT | 23 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E- HSMT | 23 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 16A | Chương V E- HSMT | 63 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A | Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt đế âm | Chương V E- HSMT | 147 | hộp |
| 239 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nối âm tường 80x80x80 | Chương V E- HSMT | 35 | hộp |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D16mm | Chương V E- HSMT | 3.150 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D20mm | Chương V E- HSMT | 590 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D25mm | Chương V E- HSMT | 710 | m |
| 243 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E- HSMT | 6 | máy |
| 244 | Kéo rải dây đồng chống sét cho tủ điện tổng Fi =8mm | Chương V E- HSMT | 10 | m |
| 245 | Gia công, đóng cọc chống sét cho tủ tổng | Chương V E- HSMT | 2 | cọc |
| 246 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 247 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E- HSMT | 125 | m |
| 248 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E- HSMT | 35 | m |
| 249 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x6mm | Chương V E- HSMT | 5 | cọc |
| 250 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét D16mm L=1.5m | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 252 | Quả cầu sứ chân kim thu sét | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 253 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất | Chương V E- HSMT | 1 | ca |
| 254 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 22cm | Chương V E- HSMT | 4,4 | 100m |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 23,1 | m3 |
| 256 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V E- HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E- HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 258 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 259 | Gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch xi măng Hải Quân | Chương V E- HSMT | 2.095 | viên |
| 260 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 2,095 | 1000 viên |
| 261 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 262 | Bẳng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 220 | m |
| 263 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 2,2 | 100m |
| 265 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 23,1 | m3 |
| 266 | Lát gạch terrazzo 400x400mm hoàn trả sân hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 176 | m2 |
| 267 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 273 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa D25mm | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 275 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E- HSMT | 2 | bể |
| 276 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V E- HSMT | 2 | 1 máy |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chương V E- HSMT | 0,68 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V E- HSMT | 1,28 | 100m |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V E- HSMT | 89 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V E- HSMT | 58 | cái |
| 286 | Lắp đặt khóa PPR D40mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt khóa PPR D32mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt khóa PPR D25mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt van giảm áp PPR D32mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | 4 | cái | |
| 291 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Chương V E- HSMT | 65 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái | Chương V E- HSMT | 2,45 | 100m |
| 294 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V E- HSMT | 0,72 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 0,68 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Chương V E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V E- HSMT | 0,82 | 100m |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V E- HSMT | 31 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt chếch chữ Y PVC D110mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt chếch chữ Y PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê thu PVC D90x75mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn thu PVC D90x42mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê thu PVC D90x42mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 314 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 315 | Ty treo ống | Chương V E- HSMT | 55 | m |
| 316 | Đai giữ ống D110 | Chương V E- HSMT | 135 | cái |
| 317 | Thép V50x50x4mm | Chương V E- HSMT | 64,37 | kg |
| 318 | Gia công hệ khung thép V50x50x4mm | Chương V E- HSMT | 0,0628 | tấn |
| 319 | Bu lông | Chương V E- HSMT | 80 | bộ |
| 320 | Bu lông leo | Chương V E- HSMT | 40 | bộ |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Chương V E- HSMT | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 46,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V E- HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V E- HSMT | 119,3742 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 139,656 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,1701 | tấn |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 31,92 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 61,6088 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 31,9399 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 20,8703 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 23,5685 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 11,3891 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 3,012 | m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải | Chương V E- HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V E- HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E- HSMT | 1,54 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 64,2057 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,5284 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E- HSMT | 15,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 3,952 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 5,6364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E- HSMT | 45,9096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 40,863 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V E- HSMT | 73,1456 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V E- HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E- HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,0959 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,8138 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,146 | m3 |
| 15 | Khoan neo cốt thép dầm vào dầm bê tông hiện hữu bằng thép D18, chiều sâu lỗ khoan L=10D | Chương V E- HSMT | 16 | Lỗ |
| 16 | Khoan neo cốt thép sàn vào dầm bê tông hiện hữu bằng thép D10, chiều sâu lỗ khoan L=10D | Chương V E- HSMT | 40 | Lỗ |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,6081 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,0682 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,1556 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,9145 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,2389 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 15,35 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,1232 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,9531 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,7685 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V E- HSMT | 58,3231 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 50,7925 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 42,0838 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 32,1552 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 71,684 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 60,812 | m2 |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 106,822 | m2 |
| 33 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 30,4 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 75,3128 | m2 |
| 35 | Máng inox dày 1.0mm úp sê nô mái xử lý chống thấm giữa 2 nhà | Chương V E- HSMT | 20,978 | kg |
| 36 | Thép tấm 5x50mm làm lan can hành lang | Chương V E- HSMT | 1.797,3389 | kg |
| 37 | Thép hộp 50x50x2mm làm lan can hành lang | Chương V E- HSMT | 235,2079 | kg |
| 38 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 1,9412 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 110,5613 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 80,388 | m2 |
| 41 | Tắc ke đạn thép M16 | Chương V E- HSMT | 256 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 272,9348 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 154,6308 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 3,5446 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D90 | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 95 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W D320 | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đế nổi | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế nổi | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nối âm tường 80x80x80 | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D16mm | Chương V E- HSMT | 95 | m |
| D | XÂY MỚI NHÀ CẦU | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V E- HSMT | 0,2628 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 4,7304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V E- HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E- HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,4952 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,2111 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2142 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 12,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 12,4272 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,1454 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,2228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 1,0476 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,0161 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0445 | tấn |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,4818 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,4073 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,0617 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,9858 | m3 |
| 25 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 24,4296 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,158 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,5043 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 4,598 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,5301 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,0263 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,3407 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,5823 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,7184 | tấn |
| 35 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 21,636 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 21,3163 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,0098 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,6765 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V E- HSMT | 50,8406 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | | Chương V E- HSMT | 40,8748 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 19,278 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,012 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 39,1798 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 111,1 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 101,0514 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 88,673 | m2 |
| 47 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 24,7 | m |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 49,623 | m2 |
| 49 | Máng inox dày 1.0mm úp sê nô mái xử lý chống thấm giữa 2 nhà | Chương V E- HSMT | 40,1956 | kg |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 209,0024 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 151,2918 | m2 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,918 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,5834 | m3 |
| 55 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,835 | m2 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Chương V E- HSMT | 2,835 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,3 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,1158 | m3 |
| 59 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,836 | m2 |
| 60 | Láng granitô tam cấp | Chương V E- HSMT | 10,836 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 29,4 | m |
| 62 | Thép hộp 50x50x2mm làm lan can hành lang | Chương V E- HSMT | 163,6285 | kg |
| 63 | Thép tấm 5x50mm làm lan can cầu thang | Chương V E- HSMT | 1.277,4638 | kg |
| 64 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 1,3763 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 72,162 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 52,924 | m2 |
| 67 | Tắc ke đạn thép M16 | Chương V E- HSMT | 294 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 3,0642 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 0,55 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 72 | Đai giữ ống D90 | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 85 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W D320 | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế âm | Chương V E- HSMT | 9 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nối âm tường 80x80x80 | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D16mm | Chương V E- HSMT | 85 | m |
| E | SÂN TRƯỜNG B | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E- HSMT | 17 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E- HSMT | 17 | gốc |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E- HSMT | 0,2788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 5T | Chương V E- HSMT | 0,2788 | 100m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm mác 200 đá 1x2cm | Chương V E- HSMT | 16,7485 | m3 |
| 6 | Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 16,34 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 754,46 | m2 |
| 8 | Khoan giếng sâu lấy nước phục vụ sinh hoạt | Chương V E- HSMT | 1 | giếng |
| F | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 3,3798 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0606 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,962 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 3,2589 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,191 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E- HSMT | 4,1206 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 1,6452 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,0121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0727 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,1048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 1,6204 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 14mm | Chương V E- HSMT | 2,4192 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0607 | tấn |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm | Chương V E- HSMT | 32,4597 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 31,98 | m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm | Chương V E- HSMT | 40,7939 | m3 |
| 20 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 40,191 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm | Chương V E- HSMT | 18,5749 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 18,3004 | m3 |
| 23 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V E- HSMT | 57,2 | m |
| 24 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,5232 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 2,8566 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 2,8566 | 100m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 165,8 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 76,388 | m2 |
| 29 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 242,188 | m2 |
| 30 | Tấm tôn đậy nắp bể dày 3mm KT=900x900 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Khóa Nắp bể nước | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Inox 304 D18 làm thang khỉ xuống bể | Chương V E- HSMT | 14,5218 | kg |
| G | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,0472 | m3 |
| 3 | Bu long neo M18x350mm | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0112 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,6565 | m3 |
| 6 | Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,385 | m3 |
| 8 | Thép bản dày 6-10mm làm cột | Chương V E- HSMT | 18,795 | kg |
| 9 | Thép D90x2mm làm cột | Chương V E- HSMT | 51,1388 | kg |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E- HSMT | 0,068 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,068 | tấn |
| 12 | Thép hộp dày 1.5mm làm khung bao quanh | Chương V E- HSMT | 295,7335 | kg |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E- HSMT | 0,2885 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E- HSMT | 0,2885 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.5mm | Chương V E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 22,8314 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V E- HSMT | 0,6989 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc và má thành khổ rộng 400 dày 0.45mm AUSTNAM | Chương V E- HSMT | 24,61 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng 300x200x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Tub Led đôi 220/2x18W có máng lắp nổi | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V E- HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 18 | m |
| 31 | Rọ điện nổi | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Chương V E- HSMT | 22 | m |
| 33 | Cút nối ống PVC D16mm Tiền Phong | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Máy bơm nước chân không | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E- HSMT | 7 | 1 bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E- HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E- HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E- HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E- HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Đèn báo phòng | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E- HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 | Chương V E- HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V E- HSMT | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V E- HSMT | 1.050 | m |
| 21 | Cút nối ống D16 Tiền Phong | Chương V E- HSMT | 210 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 Tiền Phong | Chương V E- HSMT | 1.050 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D16 Tiền Phong | Chương V E- HSMT | 525 | cái |
| 24 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Tiền Phong | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2 | Chương V E- HSMT | 10 | 10m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 27 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V E- HSMT | 1 | 1 kênh |
| 28 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E- HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E- HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 4 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E- HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mm | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D65mm | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D50mm | Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m D25mm | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E- HSMT | 42,076 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100/65mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65/50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng D00mm | Chương V E- HSMT | 20 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D65mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D65mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy 20m D65 + khớp | Chương V E- HSMT | 2 | cuộn |
| 37 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớp | Chương V E- HSMT | 3 | cuộn |
| 39 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 41 | Rìu chữa cháy | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Kìm cộng lực | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Búa tạ | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy gồm cấm lửa, cấm thuốc, nội quy, tiêu lệnh | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E- HSMT | 6 | bình |
| 46 | Bình bọt ABC - MFZL4 | Chương V E- HSMT | 12 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháy | Chương V E- HSMT | 27 | bộ |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 1,7 | 100m |
| 49 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 50 | Bơm điện chữa cháy Q>=36m3/h, H>=39m | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Bơm diesel chữa cháy Q>=36m3/h, H>=39m | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc: Có hạng mục Xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là: kỹ sư chuyên ngành nước+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là: kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng nề.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực nề (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực cấp thoát nước (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng sắt thép.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực sắt thép (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
| 10 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng điện.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực điện (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
| 11 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng lái máy.+ Có chứng chỉ hoặc bằng lái máy; (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Công suất: ≥ 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Công suất: ≥ 0,25m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy mài | Công suất:Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi