Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901546-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210785519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 21:10:00 đến ngày 2021-09-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,606,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc: Có hạng mục Xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là: kỹ sư chuyên ngành nước+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là: kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng nề.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực nề (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực cấp thoát nước (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng sắt thép.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực sắt thép (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng điện.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực điện (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng lái máy.+ Có chứng chỉ hoặc bằng lái máy; (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,25m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất:Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Trường THCS Đồng Kỵ; Hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Email: [email protected] SĐT: 0222 3751 399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê, địa chỉ: Thôn Tiêu Sơn, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T, địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Từ Sơn, địa chỉ: UBND thị xã Từ sơn, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: số 100 Nguyễn Gia Thiều, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Vina, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 3, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Email: [email protected] SĐT: 0222 3751 399


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Được cấp phép thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết quý II năm 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Email: [email protected] SĐT: 0222 3751 399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Hải, Chủ tịch UBND phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng địa chính xây dựng phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh SĐT: 0983585663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 22cmChương V E- HSMT0,9024100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT63,0579m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,7126100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,7126100m3
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT3,6099100m3
6Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,3819100m2
7Bê tông thương phẩm M100 đá 4x6Chương V E- HSMT23,4952m3
8Bê tông lót móng bằng bê tông thương phẩmg, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT22,2038m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT1,5573100m2
10Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V E- HSMT89,8719m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT88,5437m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,9113tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT1,3671tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmChương V E- HSMT5,863tấn
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,8225m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2715100m2
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT27,7882m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,4267100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E- HSMT0,1543tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,2923tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,2379tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E- HSMT0,2107tấn
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT4,5172m3
24Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT2,2853100m3
25Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,9503100m3
26Bê tông thương phẩm M150 đá 2x4Chương V E- HSMT43,1353m3
27Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT42,0832m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3743100m3
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3743100m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,8308tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT6,5098tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT2,7906100m2
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT17,6649m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT6,7814100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT9,2294100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,743tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,5076tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT10,1307tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT12,4236tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,4416tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0208tấn
42Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V E- HSMT175,1138m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT172,5259m3
44Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E- HSMT1,3017100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,136tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1483tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,5708tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,8606tấn
49Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT9,7331m3
50Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT171,3575m3
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT19,8743m3
52Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT52,9495m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,8027m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT17,9427m3
55Gia công xà gồ thépChương V E- HSMT1,7324tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT110,34391m2
57Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT1,7324tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V E- HSMT3,1574100m2
59Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái, khổ 400mm dày 0,45mm AUSTNAMChương V E- HSMT50,43m
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E- HSMT0,5192100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0468tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,8105tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1493tấn
64Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,1195m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,782m3
66Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT55,596m2
67Láng granitô cầu thangChương V E- HSMT55,596m2
68Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT100,7m
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT38,1898m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,4128m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E- HSMT43,6026m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT43,6026m2
73Thép tấm 5x50mm làm lan can cầu thangChương V E- HSMT449,7726kg
74Thép hộp 50x50x2mm làm lan can cầu thangChương V E- HSMT59,7804kg
75Gia công lan canChương V E- HSMT0,4867tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT27,22051m2
77Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT19,6394m2
78Tắc ke đạn thép M16Chương V E- HSMT87cái
79Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,4969100m3
80Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0259100m2
81Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT2,0923m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0231tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,306tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E- HSMT0,1269tấn
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0878100m2
86Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,8541m3
87Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT7,3801m3
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT47,54m2
89Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT47,54m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT34,02m2
91Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT12,6617m2
92Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V E- HSMT60,2017m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E- HSMT0,1028100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,0089tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,1589tấn
96Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,8413m3
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT261cấu kiện
98Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,1777100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3192100m3
100Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3192100m3
101Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2851100m3
102Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0136100m2
103Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,143m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0122tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1735tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E- HSMT0,0684tấn
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0462100m2
108Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,5534m3
109Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,2931m3
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT16,72m2
111Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT16,72m2
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT22,4576m2
113Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT7,5m2
114Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V E- HSMT24,22m2
115Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,075100m2
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,0462100m2
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1548tấn
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mmChương V E- HSMT0,0052tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0122tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V E- HSMT0,0684tấn
121Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,1704m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,3398m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E- HSMT0,0028100m2
124Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,0031tấn
125Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,049m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT11cấu kiện
127Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,1563100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1629100m3
129Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1629100m3
130Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mmChương V E- HSMT167,2408m2
131Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT1.611,778m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT755,6992m2
133Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT197,3558m2
134Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT232,4652m2
135Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT619,6646m2
136Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT150,6754m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT206,0466m
138Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT94,94m
139Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V E- HSMT188,0706m2
140Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT152,7626m2
141Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2906100m3
142Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0609100m2
143Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,2405m3
144Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT9,753m3
145Láng lót bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT59,103m2
146Láng granitô tam cấpChương V E- HSMT59,103m2
147Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT129,36m
148Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0074100m3
149Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0278100m2
150Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,3684m3
151Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,3728m3
152Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT10,125m2
153Láng granitô nền đường dốcChương V E- HSMT10,125m2
154Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT7,0049m2
155Dán gạch vỉ Inax 300x300mm, XM PCB30Chương V E- HSMT7,0049m2
156Inox304 làm lan can đường dốcChương V E- HSMT104,348kg
157Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT855,612m2
158Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mmChương V E- HSMT43,6944m2
159Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V E- HSMT80,2848m2
160Đắp cát tôn nềnChương V E- HSMT8,0345m3
161Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,403m3
162Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT1,745m3
163Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT89,5242m2
164Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT387,27m2
165Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT22,302m2
166Dán gạch vỉ Inax 300x300mm, XM PCB30Chương V E- HSMT22,302m2
167Bả bằng bột bả vào tườngChương V E- HSMT1.611,778m2
168Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E- HSMT953,055m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT2.564,833m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT984,8532m2
171Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V E- HSMT39,356m2
172Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mmChương V E- HSMT73,71m2
173Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mmChương V E- HSMT26,4m2
174Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mmChương V E- HSMT87,02m2
175Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mmChương V E- HSMT5,4m2
176Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E- HSMT15bộ
177Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E- HSMT21bộ
178Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V E- HSMT5bộ
179Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V E- HSMT59bộ
180Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mmChương V E- HSMT1,4809tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT53,90021m2
182Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E- HSMT87,02m2
183Vách ngăn vệ sinh Compac HPLChương V E- HSMT30,96m2
184Inox 304 làm máng chắn nước sê nô 2 nhàChương V E- HSMT21,9945kg
185Thép tấm 5x50mm làm lan can hành langChương V E- HSMT1.839,9217kg
186Thép hộp 50x50x2mm làm lan can hành langChương V E- HSMT291,049kg
187Gia công lan canChương V E- HSMT2,0363tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT116,30451m2
189Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT83,387m2
190Tắc ke đạn thép M16 bắt lan canChương V E- HSMT576cái
191Bu lông neo M16x590mmChương V E- HSMT8cái
192Thép tấm 560x300x10mm làm chân cột mái sảnh chínhChương V E- HSMT27,6948kg
193Thép hộp 60x120x2mm làm vì kèo, cột mái sảnh chínhChương V E- HSMT305,666kg
194Sơn tĩnh điện các kết cấu thépChương V E- HSMT333,3608kg
195Gia công cột bằng thép hìnhChương V E- HSMT0,1365tấn
196Lắp cột thép các loạiChương V E- HSMT0,1365tấn
197Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E- HSMT0,188tấn
198Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E- HSMT0,188tấn
199Kính cường lực cố định dày 15mmChương V E- HSMT20,8m2
200Lắp dựng mái kính cường lựcChương V E- HSMT20,8m2
201Chân nhện Inox 2 chân thẳngChương V E- HSMT4cái
202Chân nhện Inox 4 chânChương V E- HSMT12cái
203Lắp dựng cốt thép ĐK 18mm làm thang khỉ lên máiChương V E- HSMT0,02tấn
204Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,16m3
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT0,39561m2
206Tôn dày 0.42mm KT 1.05x1.05m che ô thăm máiChương V E- HSMT1cái
207Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT10,1582100m2
208Lắp đặt tủ điện phân phối tổng 600x400x180mmChương V E- HSMT1hộp
209Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 400x300x150mmChương V E- HSMT3hộp
210Lắp đặt tủ điện phân phối phòng 350x250x100mmChương V E- HSMT12hộp
211Lắp đặt các automat 3 pha 250AChương V E- HSMT1cái
212Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V E- HSMT3cái
213Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V E- HSMT3cái
214Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V E- HSMT3cái
215Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E- HSMT1cái
216Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V E- HSMT1cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V E- HSMT22cái
218Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Chương V E- HSMT265m
219Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Chương V E- HSMT50m
220Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V E- HSMT250m
221Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E- HSMT200m
222Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E- HSMT210m
223Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V E- HSMT590m
224Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V E- HSMT850m
225Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V E- HSMT2.300m
226Lắp đặt đèn Led tube CSLH/18Wx2 trắng Led SSChương V E- HSMT36bộ
227Lắp đặt đèn ốp trần 18W D320Chương V E- HSMT41bộ
228Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm 3x18WChương V E- HSMT21bộ
229Lắp đặt quạt trần cánh sắtChương V E- HSMT25cái
230Lắp đặt quạt treo tườngChương V E- HSMT23cái
231Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E- HSMT7cái
232Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E- HSMT9cái
233Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E- HSMT22cái
234Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E- HSMT23cái
235Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 16AChương V E- HSMT63cái
236Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16AChương V E- HSMT17cái
237Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E- HSMT6cái
238Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT147hộp
239Lắp đặt hộp nhựa đấu nối âm tường 80x80x80Chương V E- HSMT35hộp
240Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D16mmChương V E- HSMT3.150m
241Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D20mmChương V E- HSMT590m
242Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D25mmChương V E- HSMT710m
243Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E- HSMT6máy
244Kéo rải dây đồng chống sét cho tủ điện tổng Fi =8mmChương V E- HSMT10m
245Gia công, đóng cọc chống sét cho tủ tổngChương V E- HSMT2cọc
246Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,14100m3
247Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E- HSMT125m
248Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E- HSMT35m
249Đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x6mmChương V E- HSMT5cọc
250Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,14100m3
251Lắp đặt kim thu sét D16mm L=1.5mChương V E- HSMT4cái
252Quả cầu sứ chân kim thu sétChương V E- HSMT4bộ
253Thí nghiệm đo điện trở tiếp đấtChương V E- HSMT1ca
254Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 22cmChương V E- HSMT4,4100m
255Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT23,1m3
256Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,231100m3
257Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,231100m3
258Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,254100m3
259Gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch xi măng Hải QuânChương V E- HSMT2.095viên
260Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT2,0951000 viên
261Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT1,254100m3
262Bẳng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V E- HSMT220m
263Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT1,1100m2
264Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT2,2100m
265Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT23,1m3
266Lát gạch terrazzo 400x400mm hoàn trả sân hiện trạng, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT176m2
267Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT15bộ
268Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V E- HSMT15bộ
269Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT12bộ
270Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E- HSMT12bộ
271Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E- HSMT15cái
272Lắp đặt kệ kínhChương V E- HSMT15cái
273Lắp đặt gương soiChương V E- HSMT9cái
274Lắp đặt vòi rửa D25mmChương V E- HSMT6bộ
275Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V E- HSMT2bể
276Lắp đặt máy bơm nướcChương V E- HSMT21 máy
277Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V E- HSMT0,68100m
278Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V E- HSMT0,25100m
279Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V E- HSMT1,28100m
280Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V E- HSMT12cái
281Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V E- HSMT16cái
282Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V E- HSMT89cái
283Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmChương V E- HSMT4cái
284Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmChương V E- HSMT4cái
285Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V E- HSMT58cái
286Lắp đặt khóa PPR D40mmChương V E- HSMT3cái
287Lắp đặt khóa PPR D32mmChương V E- HSMT3cái
288Lắp đặt khóa PPR D25mmChương V E- HSMT5cái
289Lắp đặt van giảm áp PPR D32mmChương V E- HSMT4cái
290Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm4cái
291Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mmChương V E- HSMT6cái
292Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmChương V E- HSMT65cái
293Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước máiChương V E- HSMT2,45100m
294Lắp đặt cầu chắn rác D100mmChương V E- HSMT10cái
295Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V E- HSMT36cái
296Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V E- HSMT0,72100m
297Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V E- HSMT0,68100m
298Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmChương V E- HSMT0,42100m
299Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V E- HSMT0,82100m
300Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V E- HSMT31cái
301Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V E- HSMT22cái
302Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmChương V E- HSMT12cái
303Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmChương V E- HSMT8cái
304Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmChương V E- HSMT10cái
305Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmChương V E- HSMT12cái
306Lắp đặt tê nhựa PVC D75mmChương V E- HSMT12cái
307Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmChương V E- HSMT8cái
308Lắp đặt chếch chữ Y PVC D110mmChương V E- HSMT6cái
309Lắp đặt chếch chữ Y PVC D90mmChương V E- HSMT6cái
310Lắp đặt tê thu PVC D90x75mmChương V E- HSMT12cái
311Lắp đặt côn thu PVC D90x42mmChương V E- HSMT8cái
312Lắp đặt côn thu PVC D110x42mmChương V E- HSMT6cái
313Lắp đặt tê thu PVC D90x42mmChương V E- HSMT16cái
314Lắp đặt phễu thu nước sànChương V E- HSMT21cái
315Ty treo ốngChương V E- HSMT55m
316Đai giữ ống D110Chương V E- HSMT135cái
317Thép V50x50x4mmChương V E- HSMT64,37kg
318Gia công hệ khung thép V50x50x4mmChương V E- HSMT0,0628tấn
319Bu lôngChương V E- HSMT80bộ
320Bu lông leoChương V E- HSMT40bộ
B PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG
1Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòngChương V E- HSMT8công
2Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT46,68m2
3Tháo dỡ quạt trầnChương V E- HSMT15cái
4Tháo dỡ bóng đènChương V E- HSMT23bộ
5Tháo dỡ quạt treo tườngChương V E- HSMT8cái
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V E- HSMT7cái
7Tháo dỡ trần nhựaChương V E- HSMT119,3742m2
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT139,656m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,1701tấn
10Phá dỡ hoa sắt cửaChương V E- HSMT31,92m2
11Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT61,6088m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT31,9399m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT20,8703m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT23,5685m3
15Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT11,3891m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT3,012m3
17Đào xúc phế thảiChương V E- HSMT1,54100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT1,54100m3
19Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT1,54100m3
C CẢI TẠO NHÀ CẦU HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT64,2057m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,5284tấn
3Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E- HSMT15,2m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT3,952m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT5,6364m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT45,9096m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E- HSMT40,863m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V E- HSMT73,1456m2
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,1137100m3
10Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,1137100m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,572100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0959tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,8138tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT3,146m3
15Khoan neo cốt thép dầm vào dầm bê tông hiện hữu bằng thép D18, chiều sâu lỗ khoan L=10DChương V E- HSMT16Lỗ
16Khoan neo cốt thép sàn vào dầm bê tông hiện hữu bằng thép D10, chiều sâu lỗ khoan L=10DChương V E- HSMT40Lỗ
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,6081100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,0682100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1556tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,9145tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,2389tấn
22Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V E- HSMT15,35m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT15,1232m3
24Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,9531m3
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,7685m3
26Quét dung dịch chống thấm máiChương V E- HSMT58,3231m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT50,7925m2
28Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT42,0838m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT32,1552m2
30Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT71,684m2
31Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT60,812m2
32Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT106,822m2
33Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT30,4m
34Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT75,3128m2
35Máng inox dày 1.0mm úp sê nô mái xử lý chống thấm giữa 2 nhàChương V E- HSMT20,978kg
36Thép tấm 5x50mm làm lan can hành langChương V E- HSMT1.797,3389kg
37Thép hộp 50x50x2mm làm lan can hành langChương V E- HSMT235,2079kg
38Gia công lan canChương V E- HSMT1,9412tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT110,56131m2
40Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT80,388m2
41Tắc ke đạn thép M16Chương V E- HSMT256cái
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT272,9348m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT154,6308m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT3,5446100m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V E- HSMT0,55100m
46Lắp đặt cầu chắn rác D90mmChương V E- HSMT4cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V E- HSMT8cái
48Đai giữ ống D90Chương V E- HSMT60cái
49Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V E- HSMT95m
50Lắp đặt đèn ốp trần 18W D320Chương V E- HSMT9bộ
51Lắp đặt công tắc 3 hạt đế nổiChương V E- HSMT3cái
52Lắp đặt đế nổiChương V E- HSMT3hộp
53Lắp đặt hộp nhựa đấu nối âm tường 80x80x80Chương V E- HSMT1hộp
54Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D16mmChương V E- HSMT95m
D XÂY MỚI NHÀ CẦU
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤ 14cmChương V E- HSMT0,2628100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT4,7304m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,0543100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,0543100m3
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,4952100m3
6Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0572100m2
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT3,2111m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2142100m2
9Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V E- HSMT12,6136m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT12,4272m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,1454tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,2228tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmChương V E- HSMT1,0476tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0968100m2
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,484m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0438100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0161tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,0445tấn
19Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,4818m3
20Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,4073100m3
21Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,0617100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0566100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0566100m3
24Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT2,9858m3
25Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT24,4296m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,158tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,5043tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,836100m2
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT4,598m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,5301100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,0263100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,3407tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,5823tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,7184tấn
35Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Chương V E- HSMT21,636m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT21,3163m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,0098m3
38Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,6765m3
39Quét dung dịch chống thấm máiChương V E- HSMT50,8406m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 |Chương V E- HSMT40,8748m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT19,278m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT1,012m2
43Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT39,1798m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT111,1m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT101,0514m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT88,673m2
47Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT24,7m
48Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT49,623m2
49Máng inox dày 1.0mm úp sê nô mái xử lý chống thấm giữa 2 nhàChương V E- HSMT40,1956kg
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT209,0024m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT151,2918m2
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0041100m2
53Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,918m3
54Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,5834m3
55Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,835m2
56Láng granitô tam cấpChương V E- HSMT2,835m2
57Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT6,3m
58Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,1158m3
59Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT10,836m2
60Láng granitô tam cấpChương V E- HSMT10,836m2
61Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT29,4m
62Thép hộp 50x50x2mm làm lan can hành langChương V E- HSMT163,6285kg
63Thép tấm 5x50mm làm lan can cầu thangChương V E- HSMT1.277,4638kg
64Gia công lan canChương V E- HSMT1,3763tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT72,1621m2
66Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT52,924m2
67Tắc ke đạn thép M16Chương V E- HSMT294cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT3,0642100m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V E- HSMT0,55100m
70Lắp đặt cầu chắn rác D90mmChương V E- HSMT4cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V E- HSMT8cái
72Đai giữ ống D90Chương V E- HSMT20cái
73Lắp đặt dây cấp phụ tải Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V E- HSMT85m
74Lắp đặt đèn ốp trần 18W D320Chương V E- HSMT8bộ
75Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E- HSMT9cái
76Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT9hộp
77Lắp đặt hộp nhựa đấu nối âm tường 80x80x80Chương V E- HSMT3hộp
78Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà D16mmChương V E- HSMT85m
E SÂN TRƯỜNG B
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E- HSMT17cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E- HSMT17gốc
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E- HSMT0,2788100m3
4Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 5TChương V E- HSMT0,2788100m3
5Bê tông thương phẩm mác 200 đá 1x2cmChương V E- HSMT16,7485m3
6Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT16,34m3
7Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT754,46m2
8Khoan giếng sâu lấy nước phục vụ sinh hoạtChương V E- HSMT1giếng
F BỂ PCCC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT3,3798100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0606100m2
3Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT10,962m3
4Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,1806100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT3,2589100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,754100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,191tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E- HSMT4,1206tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mmChương V E- HSMT1,6452tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,0121tấn
11Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0727tấn
12Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1048tấn
13Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mmChương V E- HSMT1,6204tấn
14Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 14mmChương V E- HSMT2,4192tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,025tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,0607tấn
17Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cmChương V E- HSMT32,4597m3
18Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT31,98m3
19Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cmChương V E- HSMT40,7939m3
20Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT40,191m3
21Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cmChương V E- HSMT18,5749m3
22Bê tông sàn bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT18,3004m3
23Băng cản nước PVC V200Chương V E- HSMT57,2m
24Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,5232100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT2,8566100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT2,8566100m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT165,8m2
28Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT76,388m2
29Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chấtChương V E- HSMT242,188m2
30Tấm tôn đậy nắp bể dày 3mm KT=900x900Chương V E- HSMT1cái
31Khóa Nắp bể nướcChương V E- HSMT1cái
32Inox 304 D18 làm thang khỉ xuống bểChương V E- HSMT14,5218kg
G NHÀ BƠM
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0078100m2
2Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,0472m3
3Bu long neo M18x350mmChương V E- HSMT16cái
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0112tấn
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,6565m3
6Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,0139100m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,385m3
8Thép bản dày 6-10mm làm cộtChương V E- HSMT18,795kg
9Thép D90x2mm làm cộtChương V E- HSMT51,1388kg
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V E- HSMT0,068tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V E- HSMT0,068tấn
12Thép hộp dày 1.5mm làm khung bao quanhChương V E- HSMT295,7335kg
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V E- HSMT0,2885tấn
14Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V E- HSMT0,2885tấn
15Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.5mmChương V E- HSMT0,11tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT0,11tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT22,83141m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V E- HSMT0,6989100m2
19Tôn úp nóc và má thành khổ rộng 400 dày 0.45mm AUSTNAMChương V E- HSMT24,61m
20Lắp đặt tủ điện phòng 300x200x150mmChương V E- HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V E- HSMT1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V E- HSMT1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E- HSMT1cái
24Lắp đặt đèn Tub Led đôi 220/2x18W có máng lắp nổiChương V E- HSMT1bộ
25Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E- HSMT1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E- HSMT3cái
27Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT4cái
28Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V E- HSMT150m
29Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E- HSMT4m
30Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V E- HSMT18m
31Rọ điện nổiChương V E- HSMT5cái
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V E- HSMT22m
33Cút nối ống PVC D16mm Tiền PhongChương V E- HSMT3cái
34Máy bơm nước chân khôngChương V E- HSMT2cái
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V E- HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V E- HSMT7cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E- HSMT71 bộ
4Đầu báo khói quangChương V E- HSMT18cái
5Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháyChương V E- HSMT1,810 đầu
6Chuông báo cháyChương V E- HSMT3cái
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V E- HSMT0,65 chuông
8Đèn báo cháyChương V E- HSMT3cái
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V E- HSMT0,65 đèn
10Nút ấn báo cháyChương V E- HSMT3cái
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E- HSMT0,65 nút
12Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V E- HSMT3hộp
13Đèn báo phòngChương V E- HSMT12cái
14Lắp đặt đèn báo phòngChương V E- HSMT2,45 đèn
15Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V E- HSMT3hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E- HSMT2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2Chương V E- HSMT200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V E- HSMT600m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E- HSMT450m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V E- HSMT1.050m
21Cút nối ống D16 Tiền PhongChương V E- HSMT210cái
22Kẹp đỡ ống D16 Tiền PhongChương V E- HSMT1.050cái
23Măng sông nối ống D16 Tiền PhongChương V E- HSMT525cái
24Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Tiền PhongChương V E- HSMT18cái
25Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2Chương V E- HSMT1010m
26Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn D25mmChương V E- HSMT100m
27Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V E- HSMT11 kênh
28Đèn thoát hiểm ExitChương V E- HSMT7cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E- HSMT1,45 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốChương V E- HSMT8cái
31Lắp đặt đèn sự cốChương V E- HSMT1,65 đèn
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT41m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,04100m3
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V E- HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V E- HSMT11 tủ
3Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V E- HSMT1bể
4Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,3100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,3100m3
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mmChương V E- HSMT0,8100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D65mmChương V E- HSMT0,5100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D50mmChương V E- HSMT0,4100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m D25mmChương V E- HSMT0,06100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E- HSMT42,0761m2
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V E- HSMT4cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100/65mmChương V E- HSMT1cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65mmChương V E- HSMT3cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65/50mmChương V E- HSMT3cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mmChương V E- HSMT3cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V E- HSMT6cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65mmChương V E- HSMT4cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mmChương V E- HSMT3cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mmChương V E- HSMT3cái
20Lắp bích thép rỗng D00mmChương V E- HSMT20cặp bích
21Lắp đặt mối nối mềm D100mmChương V E- HSMT4cái
22Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V E- HSMT30m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmChương V E- HSMT30m
24Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1m3
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E- HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc áp lựcChương V E- HSMT3cái
27Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mmChương V E- HSMT2cái
28Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mmChương V E- HSMT2cái
29Lắp đặt Y lọc D100mmChương V E- HSMT2cái
30Lắp đặt rọ hút D100mmChương V E- HSMT2cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D65mmChương V E- HSMT1cái
32Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D65mmChương V E- HSMT1cái
33Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V E- HSMT1hộp
34Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mmChương V E- HSMT3hộp
35Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mmChương V E- HSMT3cái
36Cuộn vòi chữa cháy 20m D65 + khớpChương V E- HSMT2cuộn
37Lăng chữa cháy D65Chương V E- HSMT2cái
38Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớpChương V E- HSMT3cuộn
39Lăng chữa cháy D50Chương V E- HSMT3cái
40Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyChương V E- HSMT6hộp
41Rìu chữa cháyChương V E- HSMT1cái
42Kìm cộng lựcChương V E- HSMT1cái
43Búa tạChương V E- HSMT1cái
44Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy gồm cấm lửa, cấm thuốc, nội quy, tiêu lệnhChương V E- HSMT9bộ
45Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E- HSMT6bình
46Bình bọt ABC - MFZL4Chương V E- HSMT12bình
47Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháyChương V E- HSMT27bộ
48Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V E- HSMT1,7100m
49Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V E- HSMT1tủ
50Bơm điện chữa cháy Q>=36m3/h, H>=39mChương V E- HSMT1cái
51Bơm diesel chữa cháy Q>=36m3/h, H>=39mChương V E- HSMT1cái
52Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V E- HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc: Có hạng mục Xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là: kỹ sư chuyên ngành nước+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là: kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)31
7 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng nề.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực nề (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)11
8 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực cấp thoát nước (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)11
9 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng sắt thép.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực sắt thép (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)11
10 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng điện.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực điện (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)11
11 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng lái máy.+ Có chứng chỉ hoặc bằng lái máy; (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy bơm bê tông Công suất: ≥ 50m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy xúc đào Công suất: ≥ 0,25m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Đầm bàn Công suất: ≥1KwSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm dùi Công suất: ≥1,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy mài Công suất:Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy khoan Công suất: ≥0,62 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy hàn Công suất: ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy cắt bê tông Công suất: ≥ 7,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy nén khí Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
15 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
16 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->