Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906504-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210860936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 21:53:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,308,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.308478E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục chính thôn Đống Cao xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc. Tuyến từ nhà ông Đồng Hợi đi sân vận động Đống Cao đi nhà ông Xuân Thìn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019,2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.058
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Bơm tát nước các vị trí mương nước có nước bằng máy bơm công suất 5CVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5ca
2Chặt các cây thân gỗ, phát cây thân mềm, cây bụi + bốc xếp, vận chuyển lên phương tiện để lấy mặt bằng thi côngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40công
3Vận chuyển các cây sau khi chặt hạ đổ đi ra khỏi công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15chuyến
4Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo243,89m3
5Vận chuyển BT phá dỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4389100m3
6Đào nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.667,96m3
7Đào cấpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1717100m3
8Đào khuônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.077,4m3
9Vận chuyển đất đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,6253100m3
10Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,8688100m3
11Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K98Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,7362100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,8975100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,2113100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC12.5 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ (Trám khe mặt đường BTXM cũ loại trám cho khe rộng 1cm, sâu 5cm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140,2md
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,801100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,1671100m3
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo124m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,0905100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2033100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2033100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,0905100m2
9Mua bê tông nhựa chặt C19 (hàm lượng nhựa 4.8%)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,4594tấn
10Mua bê tông nhựa chặt C12.5 (hàm lượng nhựa 5.0%)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo883,9758tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,9244100tấn
C XÂY KÈ ĐÁ + TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,799100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo49,9m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo274,6m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo298,6m3
5Ống nhựa thoát nước PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,238100m
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo42,8925m
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,6m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo166,3m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo166,3m2
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,5976100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1932tấn
13Đổ bê tông đỉnh tường kè chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,95m3
D CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt tường bê tông, chiều dày tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo76,63m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,8332m3
3Vận chuyển BT phá dỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0383100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo543,937m3
5Vận chuyển đất, đất C2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo543,937m3
6Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax=37.5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo54,3m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo172,9m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo334,2m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.485,4m2
10Ván khuôn mũ tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,119100m2
11Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo83,7m3
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo125,9m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,7075tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =12+14mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,4021tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,717100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.2041cấu kiện
17Gia công cột+ giằng bằng thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6654tấn
18Đóng cọc thép vào đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,85100m
19Nhổ cọc thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,85100m cọc
20Ván thép gia cố vách chốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,12100m2
21Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,5803tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo103,7952m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo217,4337m2
3Vệ sinh cột điện trước khi sơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5công
4Sơn cột điện mầu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo61,248m2
5Đào móng cột, trụ rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,588m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0372100m2
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,144m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0228tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,54m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,8m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1933m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.308478E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy lu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy rải thảm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->